1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

THQT de kiem tra toan lop3ky 2

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 78,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong h×nh tø gi¸c ABCD cã hai gãc vu«ng vµ hai gãc kh«ng vu«ng.. Mét quyÓn truyÖn dµy 128 trang.[r]

Trang 1

Đề kiểm tra cuối học kì I(2008 – 2009)

Môn: Toán(40 phút)

Họ và tên: ; Lớp 3

1 Tính nhẩm(2đ): a 8 x 4 = …… 8 x 8 = …… 3 x 7 = ……

5 x 7 = …… 9 x 4 = …… 6 x 2 = ……

b 65 : 8 = …… 48 : 8 = …… 72 : 9 = ……

3 (1,5đ) : ? a 5m 4dm … 54 dm b 9m 7cm … 970cm

4.Viết và tính giá trị của biểu thức:

a.Tính tích của 25 và 7 với tổng của 328 b Tính hiệu của 129 với thơng của 91 và 7 ……… = ……… ……… = …………

5 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống(1đ):

a Giá trị của biểu thức 64 + 24 : 4 là 70 b Giá trị của biểu thức 41 x 4 : 2 là 82

6 Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng(1đ):

a Số bé là 6, số lớn là 42 Số lớn gấp số bé số lần là: A 36 B 7 C 6

b Cho 1

5 giờ = …… phút A 20 B 30 C 12

7 Trong hình tứ giác ABCD có hai góc vuông và hai góc không vuông

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp(1đ):

A Góc có đỉnh … , … là góc vuông

B Góc có đỉnh … , … là góc không vuông

8 Một quyển truyện dày 128 trang An đã đọc đợc số trang đó

a An đã đọc đợc bao nhiêu trang ?

b Còn bao nhiêu trang truyện nữa mà An cha đọc? (1,5đ)

9.Tuổi ông gấp đôi tuổi bố Tuổi con kém tuổi bố 6 lần Biết ông 72 tuổi, hãy tính tuổi của cháu (1,5đ)

Đề kiểm tra cuối học kì I Môn: Toán(25 phút)

Họ và tên: ; Lớp 3

1 Tính nhẩm(1đ): 7 x 6 = … 72 : 8 = … 63 : 1 = …

6 x 8 = … 56 : 7 = … 64 x 0 = …

2 Đặt tính và tính(1,5đ):

Đề 1 Trờng TH Quang Trung

T.p Thái Bình

2.Tính(1,5đ):

>,<,

=

B A

D

C

Đề 2

Trang 2

3.Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng(2đ):

a Số liền trớc của 150 là:

b Chữ số 8 trong số 786 có giá trị là:

c Chu vi hình vuông có cạnh 5cm là: A 5cm B 10cm C.15 m D 20 cm

d Đồng hồ chỉ:

A 5 giờ 40 phút B 8 giờ 5 phút

C 5 giờ 20 phút D 8 giờ 25 phút

4 (0,5đ)Cho 3 m 5cm = …… cm

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

5 (0,5đ)Cho 8m = 80 …… Đơn vị đo thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

6 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống(1đ):

a Giá trị của biểu thức 36 + 18 x 5 là 270

b Giá trị của biểu thức 36 + 84 x 6 là 126

7 Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng(1đ):

8 a.Một hình chữ nhật có chiều rộng 9m và

chiều dài gấp 4 lần chiều rộng Tính chu vi

hình chữ nhật đó (1,25đ)

b.Một tiểu đoàn gồm có 3 đại đội Một đại đội gồm có 3 trung đội Biết một tiểu đoàn có 324 chiến sĩ, hỏi một trung đội có bao nhiêu chiến sĩ? (1,25đ)

Đề kiểm tra cuối học kì I Môn: Toán(25 phút)

Họ và tên: ; Lớp 3

2 Đặt và tính(1,5đ)::

487 + 302 97 : 7 84 x 3 660 – 251

……… ………… …………

………

……… ………… …………

………

……… ………… ………… ……… 3.Tính giá trị của biểu thức(2đ)::

342 – 625 : 5 x2 = ……… 247 – 196) : 3 + 83 = ………

4 Tìm y(1,5đ)::

y : 5 = 141 y : 8 = 6 (d 5) 5 x y = 375

5 Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng(1,5đ)::

Đề 3

Trang 3

a Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 9m 6cm = … cm là :

b Thùng nhỏ có 42 l dầu, số lít dầu ở thùng lớn gấp 5 lần số lít dầu ở thùng nhỏ Vậy số lít dầu ở thùng lớn là: A 410 l B.210l C 120l

c.Chu vi hình tứ giác ABCD ( Hình vẽ bên) là:

A 21 cm B 18cm

C 24 cm D 16cm 6 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ông trống(1đ):: a Giá trị của biểu thức 56 : 4 + 4 là 18 a Giá trị của biểu thức 9 x 5 + 15 là 50 a Chu vi hình vuông có cạnh 7cm là 28 7 Một cuộn dây dài 62m, ngời ta cắt lấy 5 đoạn dây, mỗi đoạn dài 7m Hỏi cuộn dây còn lại dài bao nhiêu mét ? (1,25đ): Tóm tắt ………

………

………

………

………

Bài giải ………

………

………

………

………

8 Một đoàn khách du lịch có 205 ngời, xe đầu chở 25 ngời còn lại chở các xe sau, mỗi xe chở 9 ngời Hỏi đoàn xe đó có tất cả bao nhiêu xe? (1,25đ): Tóm tắt ………

………

………

………

………

Bài giải ………

………

………

………

………

Đề kiểm tra cuối học kì I Môn: Toán(25 phút) Họ và tên: ; Lớp 3

1 Tính nhẩm(1đ ): 6 x 4 = 7 x 8 = 21 x 1 = 54 : 9 = 64 : 8 = 35 : 1 = 2 Đặt tính và tính(1,5đ )::

124 x 3 …………

…………

…………

…………

205 x 5 …………

…………

…………

…………

967 : 8 …………

…………

…………

…………

857 : 7 …………

…………

…………

…………

3.Điền số thích hợp vào chỗ chấm(1đ ):: a 4 dm 2 cm < 4 dm … cm b Cạnh của hình vuông là 7 cm Vậy: chu vi của hình vuông là …… cm c Chiều rộng hình chữ nhật là 18 m, chiều dài nhiều gấp 3 lần chiều dài Vậy chu vi hình chữ nhật là … m 4 Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng(1đ ):: a 1 kg bằng: A.1000g B 100g C 10 g b Số hình bầu dục gấp mấy lần số hình tròn?

A 2 lần B 3 lần C 4 lần 6 Tìm a(1,5đ ):: a a + 1998 = 2006 b a x 4 = 2008 c a : 8 = 52(d 3) ……… ……… ………

……… ……… ………

……… ……… ………

7 Viết số thích hợp vào chỗ chấm(1đ ):: 18; 24; 30 ; 36; … ; … ; …

;

… 63; … ; 45; 36 ; … ; …

D

A C

B 6c

8c m

7c m 3cm

Đề 4

Trang 4

8 Mảnh vải đỏ dài 12 m, mảnh vải xanh dài hơn mảnh vải đỏ 5 m Hỏi cả hai mảnh vải đó dài bao nhiêu mét ? (1,5đ ):

Tóm tắt

………

………

………

………

………

Bài giải

………

………

………

………

………

9 (1,5đ )Một hình chữ nhật có chu vi bằng 88m, chiều rộng bằng chiều dài Tính:

a Chiều rộng hình chữ nhật đó b Chiều dài hình chữ nhật đó

Tóm tắt

………

………

………

………

………

Bài giải

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 12/04/2021, 16:24

w