ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ IIMÔN: TOÁN – LỚP 2 Phần 1: Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 1.. Năm trăm linh mười.. Năm một không.. Năm trăm mười.. Hỏi mỗi can có m
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN – LỚP 2
Phần 1: Trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1 (M 1 - TN) Số 510 đọc là:
A Năm trăm linh mười B Năm một không C Năm trăm mười
2 (M 1 - TN) Số liền sau số lớn nhất có 2 chữ số là:
A 99 B 100 C 98
3 (M 1 - TN) Số liền sau số bé nhất có 2 chữ số là:
A 11 B 12 C 10
4 (M 1 - TN) Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100?
5 (M 2 - TN) Số 463 là tổng của phép tính:
A 342 + 121 B 242 + 121 C 332 + 121
6 (M 2 - TN) Kết quả tính 13 - 3 - 4 bằng kết quả phép trừ nào dưới đây?
7 (M 2 - TN) Số bị trừ trong phép tính: x - 45 = 38 là:
8 (M 2 - TN) Dấu để điền vào chỗ chấm 223 322 là:
9 (M 3 - TN) Nam có 3 viên bi Nam cho bạn Long 1 viên bi Hỏi Nam đã cho bạn Long
một phần mấy số viên bi của mình ?
2
1
A
3
1
B
4
1
C
10.(M 1-TN) Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
A 8 giờ 8 phút B 8 giờ 0 phút
C 8 giờ 15 phút
Trang 211 (M 1 - TN) 1km = … m?
A 1000m B 100m C 10m
12 (M 2 - TN) Chu vi của hình tam giác (hình bên) là:
A 71 cm B 72 cm
C 73 cm
Phần II: Tự luận
Bài 1: (M 3 - TL) Tìm x
x : 3 = 6 x 4 = 32
Bài 2: (M 4 - TL) Số ?
+ 9 - 23
Bài 3: (M 3 - TL) Hằng Có 15 lít dầu, rót đều vào 5 can Hỏi mỗi can có mấy lít dầu?
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM CUỐI HỌC KỲ II
87
Trang 3MÔN: TOÁN – LỚP 2 Phần I: Trắc nghiệm (7 điểm)
Phần II: Tự luận (3 điểm)
Bài 1: Tìm x (1 điểm - mỗi phép tính 0,5 điểm)
x : 3 = 6 x 4 = 32
x = 6 3 x = 32 : 4
x = 18 x = 8
Bài 2: Số ? (1 điểm - mỗi phép tính 0,5 điểm)
+ 9 - 23
Bài 3: : (1 điểm): Bài giải:
Mỗi can có số lít dầu là: (0,25 điểm)
15 : 5 = 3 (lít) (0,5 điểm) Đáp số: 3 lít dầu (0,25 điểm)