Câu 18: Để chứng minh axit α-amino axetic có tính chất lưỡng tính, ta cho chất này lần lượt pư với A.. KOH và HCl Câu 19: Dãy các chất được sắp xếp theo chiều lực bazơ giảm dần là.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2
NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn : HÓA 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề 809
Họ, tên: Lớp:
Câu 1: C4 H11N có số đồng phân amin là
Câu 2: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ: CH4 C2H2 CH2=CH-Cl PVC Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình là 80% thì thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy để điều chế ra 5 tấn PVC là (xem khí thiên nhiên chứa 100% metan về thể tích)
A 4480 m3 B 2560 m3 C 2240 m3 D 1280 m3
Câu 3: Cho các polime sau: (-CH2 - CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2 =CH2, CH3- CH=C= CH2 B CH2 =CHCl, CH3- CH=CH- CH3.
C CH2 =CH2, CH2=CH-CH= CH2 D CH2 =CH2, CH3- CH=CH- CH3.
Câu 4: Tơ nilon -6,6 có công thức là
A [-NH-(CH2 -)7NH-CO(CH2)4-CO-]n B [-NH-(CH2 -)6NH-CO(CH2)5-CO-]n
C [-NH-(CH2 )6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n D [-NH-(CH2 )5NH-CO-(CH2)4-CO-]n
Câu 5: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000 Hệ số polime hoá của PE là
A 15.000 B 13.000 C 12.000 D 17.000
Câu 6: Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm quỳ tím chuyển
màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là
A 2, 1,3 B 1, 2, 3 C 3, 1, 2 D 1, 1, 4.
Câu 7: Công thức của dãy đồng đẳng amin no đơn chức, mạch hở là
A Cn H2n-3N ( n≥1) B Cn H2n+1N ( n≥1)
C Cn H2n+3N ( n≥1) D Cn H2n-1N ( n≥1)
Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
A H2 N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
B H2 N-CH2-CO-NH-CH2-COOH.
C H2 N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.
D H2 N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 9: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
A Glyxin (CH2 NH2-COOH)
B Lysin (H2 N[CH2]4CH(NH2)-COOH)
C Axit glutamic (HOOC(CH2 )2CH(NH2)COOH)
D Natriphenolat (C6 H5ONa)
Câu 10: Hợp chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ ?
A Xenlulozơ B Glixerol C Glucozơ D Peptit
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
B Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
C Tơ visco, tơ xenlulozơaxetat đều thuộc loại tơtổng hợp.
D Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
Câu 12: Để phân biệt 3 dung dịch H2 NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dd NaOH B dd HCl C natri kim loại D quỳ tím.
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 13,5 gam một amin no, đơn chức, mạch hở được 0,6 mol CO2 CTPT của amin trên là
A C3 H9N B C4 H11N C C2 H7N D C3 H7N
Câu 14: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chỉ chứa nhóm cacboxyl B chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
Mã đề 809
Trang 2
C chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino D chỉ chứa nhóm amino.
Câu 15: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng
vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là
A H2 NC2H4COOH B H2 NC3H6COOH C H2 NC4H8COOH D H2 NCH2COOH.
Câu 16: Axit aminoaxetic (H2 NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
A NaNO3 B NaCl C NaOH D Na2 SO4.
Câu 17: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A axit axetic B anilin C ancol etylic D benzen.
Câu 18: Để chứng minh axit α-amino axetic có tính chất lưỡng tính, ta cho chất này lần lượt pư với
A HCl và CH3 OH(xt) B NaOH và CH3 OH(xt)
C HCl và H2 SO4 D KOH và HCl
Câu 19: Dãy các chất được sắp xếp theo chiều lực bazơ giảm dần là
A C6 H5NH2 > NH3 > CH3NH2 B CH3 NH2 > C6H5NH2 > NH3
C CH3 NH2 > NH3 > C6H5NH2 D NH3 > CH3NH2 > C6H5NH2
Câu 20: Cho 3,1 gam metylamin (CH3 NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối (CH3NH3Cl) thu được là
A 6,75 gam B 1,85 gam C 8,15 gam D 7,65 gam.
Câu 21: Cho: Tơ tằm; tơ nitron; tơ nilon-6,6; tơ visco; tơ axetat; bông Số tơ thuộc loại tơ tổng hợp là
Câu 22: Cho m gam anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa Giá trị m đã dùng là
A 1,93 g B 2,79 g C 1,86 g D 3,72 g
Câu 23: Amin và ancol nào sau đây cùng bậc ?
A C2 H5NH2 và C2H5OH B (CH3 )2NH và (CH3)3COH
C (CH3 )3N và CH3CH2CH2OH D (CH3 )2NH và CH3OH
Câu 24: 11,8 gam hỗn hợp gồm propylamin và trimetylamin phản ứng vừa đủ với V lit dd HCl 1M Giá trị
của V là
Câu 25: Khi thủy phân đến cùng protein thì thu được
A các α-aminoaxit B các β-aminoaxit C glucozơ D peptit
Câu 26: Có một số hợp chất sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) phenol,
(5) acrilonitrin, (6) buta – 1,3 – đien Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp:
A (1), (2), (3), (4) B (1), (2), (5), (6) C (2), (3), (4), (5) D (1), (4), (5), (6).
Câu 27: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2 N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
A 11,15 gam B 14,03 gam C 11,05 gam D 13,03 gam.
Câu 28: (CH3 )3N có tên gọi là
A metylamin B trimetylamin C đimetylamin D etylamin
Câu 29: Cho các dd sau: NH3 , C2H5NH2, C6H5NH2, CH3NH2 Số dd làm quỳ tím hóa xanh là
Câu 30: X là α - aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 11,7 gam X tác dụng với
dd HCl dư thu được 15,35 gam muối của X CTCT thu gọn của X có thể là:
A H2 NCH2CH2COOH B CH3 CH(CH3)CH(NH2)COOH
C CH3 CH(NH2)COOH D H2 NCH2COOH
- HẾT
-Mã đề 809