Câu 16: Cho alanin phản ứng với ancol izo propylic ( bão hòa HCl ), cô cạn dung dịch thu được sản phẩm có công thức cấu tạo.. Cũng m gam hỗn hợp X phản ứng tối đa dung dịch chứa 0,05 mo[r]
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 Môn: Hóa 12( Chuẩn)
Họ, tên thí sinh: Lớp: …
Câu 1: Trong 4 chất sau, chất nào không phản ứng với dung dịch HCl?
A C6H5NH2 B NH2CH2COOH C CH3NH2 D C6H5OH
Câu 2: Glyxin có thể phản ứng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây ( điều kiện có
đủ )?
A C2H5OH ; HCl; KOH B C6H5OH ; HCl ; KOH
C HCl ; NaOH ; KCl D H2SO4; KOH ; Na2CO3
Câu 3: monome nào sau đây tạo nên cao su thiên nhiên?
C CH2=CH-C6H5 D CH2=C(CH3)-CH=CH2
Câu 4: Amin và ancol nào sau đây cùng bậc?
A C2H5-NH2; CH3-CH(OH)-CH3 B (CH3)2NH; CH3-CH(OH)-CH3
C (CH3)2NH; (CH3)3C-OH D (CH3)3N; CH3-OH
Câu 5: Thủy phân hoàn toàn 26,04 gam một tripeptit Ala-Ala-Gly trong dung dịch NaOH
dư Phản ứng sinh ra bao nhiêu gam muối khan?
Câu 6: Trong phân tử anilin có sự ảnh hưởng của nhóm NH2 đến nhân ben zen và ngược lại điều đó được chứng minh qua các phản ứng :
A Với dd Br2 ,với HCl B Với dd Br2 ,với quì tím
C dd HCl ,với quì tím D dd HCl với dd NaOH
Câu 7: 14,24 gam alanin phản ứng tối đa bao nhiêu ml dung dịch NaOH 2M ?
Câu 8: 1 thuốc thử để nhận biết 3 dung dịch : axit glutamic, glyxin và lysin
A quì tím B Cu(OH)2/OH- C HCl D AgNO3/NH3
Câu 9: Polime nào sau đây có mạch không nhánh ?
A xenlulozơ B amilopectin C cao su lưu hóa D tinh bột
Câu 10: Cho sơ đồ biến hóa :Alanin HCL X NAOH Y Y có CTCT đúng là :
A CH3-CH(NH2)-COONa B NH2-CH2-CH2-COONa
C CH3CH(NH3Cl)-COONa D NH3Cl-CH2-COONa
Câu 11: 25,8 gam hỗn hợp gồm anilin, metylamin, etylamin và alanin phản ứng tối đa 400
ml dung dịch HCl 1M Phản ứng xong cô cạn dung dịch thu được x gam muối khan x có giá trị bằng
Câu 12: Cho các monome CH2=CH-CH3, CH2=CH-CH=CH2, NH2[CH2]5COOH Poli me tương ứng tạo nên từ 3 monome này lần lượt là:
A –[CH2-CH-]n, -[CH2-CH=CH-CH2]n, -(NH2-[CH2]5CO-)n
CH3
B –[CH2-CH2-CH2-]n, -[CH2-CH=CH-CH2]n, -(NH-[CH2]5CO-)n
C –[CH2-CH2-CH2-]n, -[CH2-CH2-CH2-CH2-]n, -(NH-[CH2]5CO-)n
D –[CH2-CH-]n, -[CH2-CH=CH-CH2]-n, -(NH-[CH2]5CO-)n
CH3
Câu 13: Dùng quì ẩm thì không nhận biết được cặp chất nào sau đây ?
Trang 2A phenol và axit HCOOH B axit glutamic và glyxin
C anilin và phenol D anilin và metyl amin
Câu 14: 13,02 gam anilin phản ứng hết với nước brom Tính khối lượng (gam) kết tủa tạo
thành (C=12, Br =80, H =1, N =14)
Câu 15: chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân
Câu 16: Cho alanin phản ứng với ancol izo propylic ( bão hòa HCl ), cô cạn dung dịch thu
được sản phẩm có công thức cấu tạo
A NH3Cl-CH2-COOCH(CH3)2 B NH2CH(CH3)-COOCH2CH2CH3
C NH3Cl-CH(CH3)-COOC3H7 D NH2CH2COOCH(CH3)2
Câu 17: CTCT thu gọn của axit glutamic là :
A HOOC-CH2-CH(NH2)-CH2-COOH B COOH-CH(NH2)-CH2-CH2-COOH
C HOOC-CH(NH2)-CH2-CH2-COOH D HOOC-CH2-CH2-CH2-COOH
Câu 18: Cho sơ đồ biến hóa: C3H7O2N (X) NaOHC2H4O2NNa + ? X có CTCT phù hợp là
A NH2CH2COONH4 B NH2CH2CH2COOH
C NH2CH2COOCH3 D NH2CH(CH3)COOH
Câu 19: m gam hỗn hợp (X) gồm anilin và glyxin phản ứng tối đa dung dịch chứa 0,15 mol
HCl Cũng m gam hỗn hợp X phản ứng tối đa dung dịch chứa 0,05 mol NaOH Giá trị của
m bằng
Câu 20: Tri peptit: NH2-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH có tên gọi là
A Gly-Ala-Ala B Ala-Gly-Gly C Gly-Ala-Gly D Ala-Gly-Ala Câu 21: Thủy phân hoàn toàn (có axit làm xúc tác) một hợp chất cao phân tử có khối lượng
rất lớn (X) thu được -aminoaxit X có thể là
Câu 22: 17,8 gam một ∝-amino axit (X) NH2RCOOH cần vừa đủ 200 ml dung dịch KOH 1M để phản ứng X có CTCT là
A NH2CH(CH3)COOH B NH2CH2COOH
C CH3-CH2-CH(NH2)-COOH D NH2-CH2-CH2-COOH
Câu 23: Glyxin không phản ứng được với
A CH3OH (bão hòa HCl) B dung dịch NaCl
Câu 24: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ khoảng 1 620 000 Tính hệ số polime hóa
của xenlulozơ
Câu 25: 1 mol một amino axit X phản ứng tối đa 2 mol NaOH trong dung dịch và 1 mol
HCl Công thức chung của X là ( Với R là gốc hiđrocacbon )
A NH2RCOOH B NH2R(COOH)2 C (NH2)2R(COOH)2 D (NH2)2RCOOH
Câu 26: 5,85 gam một amin đơn chức bậc 2 (X) phản ứng vừa đủ với 130 ml dung dịch
HCl 1M X có tên gọi là
A đietyl amin B đimetyl amin C etyl amin D etylmetyl amin Câu 27: Nhóm các chất đều phản ứng được với anilin
A NaOH; quì tím B HCl; quì tím C NaOH; nước brom D HCl; nước brom
Trang 3Câu 28: Tìm câu nhận xét SAI
A Peptit mạch hở có n gốc α – amino axit thì có n-1 liên kết peptit
B Công thức chung của protein là [-NH-CH(Ri)-CO-]n
C Peptit được tạo thành từ các amino axit
D Từ 3 α – amino axit (phân tử có 1 NH2 và 1 nhóm COOH) có thể tạo 3! đp có mặt đủ
3 loại
Câu 29: C3H9N có bao nhiêu đồng phân amin?
Câu 30: Tính khối lượng muối tạo thành khi cho 0,15 mol NH2CH2COOCH3 và 0,12 mol
NH2CH2COOH phản ứng hết với dung dịch NaOH
- HẾT
-III ĐÁP ÁN
1D 2A 3D 4B 5A 6B 7D 8A 9A 10A 11D 12D 13C 14C 15B 16A 17C 18C 19B 20C 21A 22A 23B 24D 25B 26B 27D 28C 29C 30A