Câu35 : Chọn câu trả lời đúng Nối hai bản của một tụ điện phẳng với hai cực của một nguồn điện .Sau đó ngắt tụ điện ra khỏi nguồn điện rồi đưa vào giữa hai bản một chất điện môi có h[r]
Trang 1Cõu1: Có bốn vật A, B, C, D kích thớc nhỏ, nhiễm điện Biết rằng vật A hút vật B nhng lại đẩy C Vật C hút vật D Khẳng
định nào sau đây là không đúng?
A Điện tích của vật A và D trái dấu B Điện tích của vật A và D cùng dấu
C Điện tích của vật B và D cùng dấu D Điện tích của vật A và C cùng dấu
Cõu2: Chọn cõu trả lời đỳng Tại A cú điện tớch điểm q1 Tại B cú điện tớch q2 Người ta tỡm được một điểm M trong đoạn thẳng AB và ở gần A hơn B tại đú điện trường bằng khụng Ta cú :
A q1,q2 cựng dấu;|q1| >|q2 | B q1,q2 khỏc dấu;|q1| <|q2 |
C q1,q2 cựng dấu;|q1| >|q2 | D q1,q2 khỏc dấu;|q1| <|q2 |
Cõu3: Cho hai điện tớch điểm q1 và q2, chỳng đẩy nhau Khẳng định nào sau đõy là đỳng
A q1.q2 < 0 B q1 < 0 và q2 > 0 C q1.q2 > 0 D q1 > 0 và q2 < 0
Cõu4: Chọn cõu trả lời đỳng Mụi trường nào sau đõy khụng chứa điện tớch tự do ?
Cõu5: Coự 5 quaỷ caàu A,B,C,D,E.Quaỷ caàu A mang ủieọn tớch q,caực quaỷ caàu coứn laùi khoõng mang ủieọn.Tieỏn haứnh cho quaỷ caàu A tieỏp xuực quaỷ caàu B sau ủoự cho quaỷ caàu A tieỏp tuùc tieỏp xuực laàn lửùụt vụựi quaỷ caàu C roài D roài E.Sau cuứng cho quaỷ caàu A tieỏp xuực laùivụựi quaỷ caàu B.ẹieọn tớch cuỷa quaỷ caàu A coứn laùi laứ:
A
16
9
q
B
19 16
q
C
9 16
q
D
9 32
q
Cõu6: Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau, khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng huựt nhau Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng
Cõu7: Lửùc tửụng taực giửừa hai quaỷ caàu nhoỷ tớch ủieọn seừ thay ủoồi nhử theỏ naứo khi ủieọn tớch cuỷa moói quaỷ caàu giaỷm ủi 2 laàn,coứn khoaỷng caựch giửừa chuựng giaỷm ủi 4 laàn:
A taờng 64 laàn B taờng 16 laàn C taờng 4 laàn D giaỷm 2 laàn
Cõu8: Có hai điện tích q1 = 2.10-6 (C), q2 = - 2.10-6 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6 (cm) Một điện tích q3 = 2.10-6 (C), đặt trên đơng trung trực của AB, cách AB một khoảng 4 (cm) Độ lớn của lực điện do hai
điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là:
A F = 14,40 (N) B F = 17,28 (N) C F = 20,36 (N) D F = 28,80 (N)
Cõu9: Hai điện tích điểm bằng nhau đợc đặt trong nớc ( = 81) cách nhau 3 (cm) Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10-5 (N) Hai điện tích đó
A trái dấu, độ lớn là 4,472.10-2 (C) B cùng dấu, độ lớn là 4,472.10-10 (C)
C trái dấu, độ lớn là 4,025.10-9 (C) D cùng dấu, độ lớn là 4,025.10-3 (C)
Cõu10: Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tơng tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân không Khoảng cách giữa chúng là:
A r = 0,6 (cm) B r = 0,6 (m) C r = 6 (m) D r = 6 (cm)
Cõu11: Hai vật nhỏ mang điện tích trong không khí cách nhau đoạn 1m, đẩy nhau bằng lực 1,8N Điện tích tổng cộng của 2 vật là 3.10-5C Tính điện tích mỗi vật:
A q1 = -10-5C , q2 = 4.10-5C B q1 = -10-5C , q2 = - 2.10-5C
C q1 = 2.10-5C , q2 = 10-5C D q1 = 1,5.10-5C , q2 = 1,5.10-5C
Cõu12: Hai điện tích q1 = 2.10-8C , q2 = - 8.10-8C đặt tại A,B trong không khí, AB = 8cm Một điện tích q3 đặt tại C hỏi C ở
đâu để q3 nằm cân bằng:
Cõu13: Hai quả cầu bằng kim loại nhỏ giống nhau, mỗi quả có điện tích q , khối lợng 10g; đợc treo bởi 2 sợi dây cùng chiều dài 30cm vào cùng 1 điểm Giữ quả cầu 1 cố địnhtheo phơng thẳng đứng, dây treo quả cầu 2 lệch góc 60º so với phơng thẳng
đứng Cho g = 10m/s2 Tìm q :
Cõu14: Chọn cõu trả lời đỳng Hai hạt bụi trong khụng khớ mỗi hạt chứa 5.108 electrụn cỏch nhau 2cm Lực tĩnh điện giữa hai hạt bằng
A 1,44.10-5 N B 1,44.10-7 N C 1,44.10-9 N D 1,44.10-11 N
Cõu15: Chọn cõu trả lời đỳng Lực tương tỏc giữa hai điện tớch - 3 10-9 C khi cỏch nhau 10cm trong khụng khớ là :
A 8,1.10-10 N B 8,1.10-6 N C 2,7.10-10 N D Một giỏ trị khỏc
Trang 2Câu16: Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích hút nhau bằng một lực 2.10-6N Khi chúng dời xa nhau thêm 2cm thì lực hút là 5.10-7 N Khoảng cách ban đầu giữa chúng :
Câu17: Chọn câu đúng Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 =4cm Lực đẩy giữa chúng là F1 = 9.10-5 N Để lực tác dụng giữa chúng là F2 = 1,6.10-4N thì khoảng cách r2 giữa các điện tích đó phải bằng
Câu 18: Chọn câu trả lời đúng Nếu truyền cho một quả cầu trung hoà điện 105 điện tử thì quả cầu sẽ mang một điện tích là:
A +1,6.10-14 C B +1,6.10-24 C C - 1,6.10-14 C D -1,6.10-24 C
Câu 19: Hai quả cầu kim loại mang điện tích q1 = 2.10-9 C và q2 = 8.10-9C Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra ,mỗi quả cầu mang điện tích
A q = 10-8C B q = 6.10-9C C q = 3.10-9C D q = 5.10-9C
Câu 20: Hai quả cầu kim loại mang điện tích q1 = 3.10-8 C và q2 = -3.10-8C Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra ,mỗi quả cầu mang điện tích
A q = -6 10-8 C B q = 6 10-8 C C q = 0 D q = 1,5 10-8 C
Câu 21: Hai quả cầu kim loại mang điện tích q1 = 2.10-9 C và q2 = 4.10-9C khi đặt trong không khí cách nhau một khoảng d thì chúng đẩy nhau bằng lực 4.10-5N Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi sau đó tách ra một khoảng d như lúc ban đầu thì chúng
sẽ :
A hút nhau bằng lực 4,5.10-5N B đẩy nhau bằng lực 4,5.10-5N
C hút nhau bằng lực 8.10-5N D đẩy nhau bằng lực 2.10-5N
Câu 22: Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1 = -3.10-9 C và q2 = 6.10-9C hút nhau bằng lực 8.10-6N Nếu cho chúng chạm vào nhau rồi đưa trở về vị trí ban đầu thì chúng :
A hút nhau bằng lực 10-6N B đẩy nhau bằng lực 10-6N
Câu 23: Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1 = 2.10-9 C và q2 = 4.10-9C .cho chúng chạm vào nhau rồi tách ra sau đó đặt một quả cầu cách quả cầu thứ ba mang điện tích q3 = 3.10-9C một khoảng 3cm thì lực tác dụng lên q3 là
Câu 24: Có bốn quả cầu kim loại ,kích thước giống nhau Các quả cầu mang điện tích :+2,3.10-6C ;- 264.10-7C ;- 5,9.10-6C ; +3,6.10-5C Cho bốn quả cầu đồng thới tiếp xúc nhau ,sau đó tách chúng ra Điện tích của bốn quả cầu là
Câu 25: Chọn câu trả lời đúng Tính lực tương tác tĩnh điện giữa một electrôn và một prôtôn nếu khoảng cách giữa chúng
bằng 2.10-9 cm Coi rằng electrôn và prôtôn là những điện tích điểm
A 9.10-7 N B 6,6.10-7 N C 8,76.10-7 N D 0,85.10-7 N
Câu 20: Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích bằng nhau được đặt trong nước cách nhau 3cm Lực đẩy giữa chúng bằng
0,2.10-5 N Độ lớn của các điện tích là :
A 0,52.10-7C B 4,03.10-9C C 1,6.10-9C D 2,56.10-12C
Câu 26: Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong không khí cách nhau 12cm Lực tương tác giữa
hai điện tích đó bằng 10N.Đặt hai điện tích đó vào dầu và đưa chúng cách nhau 8cm thì tương tác giữa chúng vẫn bằng 10N Hằng số điện môi của dầu là :
Câu 27: Chọn câu trả lời đúng Cho hai quả cầu nhỏ trung hoà điện ,cách nhau 40cm Giả sử có 4.1012 electrôn từ quả cầu này di chuyển sang quả cầu kia Hỏi khi đó hai quả cầu hút hay đẩy ?Tính độ lớn của lức đó Cho biết điện tích của electrôn bằng -1,6 10-19C
Câu 28: Chọn câu trả lời đúng Tại A có điện tích điểm q1 Tại B có điện tích q2 Người ta tìm được một điểm M trong đoạn thẳng AB và ở gần A hơn B tại đó điện trường bằng không Ta có :
A q1,q2 cùng dấu;|q1| >|q2 | B q1,q2 khác dấu;|q1| <|q2 |
C q1,q2 cùng dấu;|q1| >|q2 | D q1,q2 khác dấu;|q1| <|q2 |
Câu 29: Chọn câu trả lời đúng Có hai điện tích bằng nhau q = 2.10-6C đặt tại hai điểm A,B cách nhau một khoảng AB = 6cm Một điện tích q1 =q đặt trên đường trung trực của AB cách AB một khoảng x = 4cm Xác định lực điện tác dụng lên q1
Trang 3Cõu 30: Chọn cõu trả lời đỳng Người ta treo hai quả cầu nhỏ cú khối lượng bằng nhau m = 0,01g bằng những sợi dõy cú độ
dài l = 50cm (cú khối lượng khụng đỏng kể ).Khi hai quả cầu nhiễm điện bằng nhau về độ lớn và cựng dấu ,chỳng đẩy nhau
và cỏch nhau r =6cm.Tớnh điện tớch của mỗi quả cầu
A q =12,7.10-12 C B q =15,5.10-9 C C q =19,5.10-12 C D q =15,5.10-10 C
Cõu 31: Chọn cõu trả lời đỳng Nếu tăng khoảng cỏch giữa hai điện tớch điểm lờn 4 lần thỡ lực tương tỏc tĩnh điện giữa
chỳng sẽ
A tăng lờn 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lờn 16 lần D giảm đi 16 lần
Cõu 32: Chọn cõu trả lời đỳng Nếu tăng đồng thời khoảng cỏch giữa hai điện tớch điểm và độ lớn của mỗi điện tớch điểm
lờn hai lần thỡ lực tương tỏc tĩnh điện giữa chỳng sẽ:
A khụng thay đổi B giảm đi hai lần C tăng lờn hai lần D tăng lờn 4 lần
Cõu 33: Hai vật bằng kim loại mang điện tớch: q1 = 3.10 -8C và q2 = -3.10-8C Cho chỳng tiếp xỳc nhau, mỗi vật sau khi tiếp xỳc sẽ mang điện tớch
Cõu 34: Hai quả cầu nhỏ mang điện tớch q1 = 2.10 -9C và q2 = 4.10-9C, khi đặt trong khụng khớ cỏch nhau một khoảng d thỡ chỳng đẩy nhau bằng lực 4.10-5N Nếu cho chỳng tiếp xỳc nhau rồi sau đú tỏch ra một khoảng d như lỳc ban đầu thỡ chỳng sẽ
A hỳt nhau bằng lực 4,5.10-5N B đẩy nhau bằng lực 4,5.10-5N
C hỳt nhau bằng lực 8.10-5N D đẩy nhau bằng lực 2.10-5N
Cõu35: Chọn cõu trả lời đỳng Nối hai bản của một tụ điện phẳng với hai cực của một nguồn điện Sau đú ngắt tụ điện ra
khỏi nguồn điện rồi đưa vào giữa hai bản một chất điện mụi cú hằng số điện mụi ε Năng lượng W của tụ điện ,cường độ điện trường giữa hai bản tụ điện thay đổi ra sao ?
A W tăng ,E tăng B W tăng ,E giảm C W giảm ,E giảm D W giảm ,E tăng
Cõu36: Chọn cõu trả lời đỳng Một tụ điện cú điện dung 5.10-6F Điện tớch của tụ điện bằng 86μC.Hỏi hiệu điện thế trờn hai bản tụ điện ?
A U = 17,2V B U = 27,2V C U = 37,2V D U = 47,2V
Cõu37: Chọn cụng thức sai trong cỏch ghộp song song cỏc tụ điện
A Hiệu điện thế U = U1 = U2 = … =Un B Điện tớch Q = Q1 = Q2 = … = Qn
C Điện dung C = C1 +C2 + … + Cn D.Điện dung của bộ tụ lớn hơn điện dung của cỏc tụ thành phần : C >Ci
Cõu38: Chọn cụng thức sai trong cỏch ghộp nối tiếp cỏc tụ điện
A U = U1 + U2 + …+Un B Q = Q1 = Q2 = = Qn
C 1
C =
1
C1+
1
C2+ +
1
Cn D Điện dung của bộ tụ lớn hơn điện dung của cỏc tụ thành phần : C >Ci
Cõu39: Dựa vào cụng thức W = Q2 /2C ,hóy cho biết khi hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện tăng gấp đụi thỡ năng lượng của tụ điện biến đổi thế nào ?
A Khụng đổi B Tăng hai lần C Tăng 2 lần D.Tăng bốn lần
Cõu40: Dựa vào cụng thức W = CU2 /2 ,hóy cho biết khi điện tớch của tụ điện tăng gấp đụi thỡ năng lượng của tụ điện biến đổi thế nào ?
A Tăng gấp bốn lần B Tăng gấp ba lần C Tăng gấp hai lần D.Khụng đổi
Cõu41: Cú ba tụ điện C1 ,C2 và C3 Hỏi cú bao nhiờu cỏch ghộp cỏc tụ điện đú để được cỏc bộ tụ điện cú điện dung khỏc nhau vẽ sơ đồ cỏc cỏch ghộp đú Tớnh điện dung từng bộ tụ điện cho trường hợp C1 = 12μF,C2 = 24μF và C3 = 36μF
A 5 cỏch ghộp B 8 cỏch ghộp C 4 cỏch ghộp D.6 cỏch ghộp
Cõu42: Một tụ điện phẳng đợc mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 (V) Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì
A Điện dung của tụ điện không thay đổi B Điện dung của tụ điện tăng lên hai lần
C Điện dung của tụ điện giảm đi hai lần D Điện dung của tụ điện tăng lên bốn lần
Cõu43: Một tụ điện phẳng đợc mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 (V) Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì
A Điện tích của tụ điện không thay đổi B Điện tích của tụ điện tăng lên hai lần
C Điện tích của tụ điện giảm đi hai lần D Điện tích của tụ điện tăng lên bốn lần
Cõu44: Một tụ điện phẳng có điện dung C, đợc mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện Ngời ta nhúng hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi ε Khi đó điện tích của tụ điện
A Không thay đổi B Tăng lên ε lần C Giảm đi ε lần D Thay đổi ε lần
Trang 4Cõu45: Một tụ điện phẳng có điện dung C, đợc mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện Ngời ta nhúng hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi ε Khi đó điện dung của tụ điện
A Không thay đổi B Tăng lên ε lần
C Giảm đi ε lần D Tăng lên hoặc giảm đi tuỳ thuộc vào lớp điện môi
Cõu46: Một tụ điện phẳng có điện dung C, đợc mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện Ngời ta nhúng hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi ε Khi đó hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện
A Không thay đổi B Tăng lên ε lần
C Giảm đi ε lần D Tăng lên hoặc giảm đi tuỳ thuộc vào lớp điện môi
Cõu47:Hóy chọn phỏt biểu đỳng :
Dấu của cỏc điện tớch q1, q2 trờn hỡnh bờn là :
A q1>0; q2<0 B q1<0; q2>0 C q1<0; q2<0 D Chưa biết chắc chắn vỡ chưa biết độ lớn của q1, q2
Cõu48: Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nú lại gần hai vật M và N Ta thấy thanh nhựa hỳt cả hai vật M và N Tỡnh huống nào dưới đõy chắc chắn khụng thể xảy ra?
C M nhiễm điện cũn N khụng nhiễm điện D Cả M và N đều khụng nhiễm điện
Cõu49: Đưa một quả cầu kim loại A chứa một điện tớch dương rất lớn lại gần một quả cầu kim loại B chứa một điện tớch õm rất nhỏ Quả cầu B sẽ:
A Nhiễm thờm điện dương lẫn điện õm B Chỉ nhiễm thờm điện dương
C Chỉ nhiễm thờm điện õm D Khụng nhiễm thờm điện
Cõu50: Hai điện tớch dương cựng độ lớn được đặt tại hai điểm A, B Đặt một chất điểm tớch điện tớch Q0 tại trung điểm của AB thỡ ta thấy Q0 đứng yờn Cú thể kết luận:
A Q0 là điện tớch dương B Q0 là điện tớch õm C Q0 là điện tớch cú thể cú dấu bất kỡ D Q0 phải bằng khụng
Cõu51: Hai điện tớch đẩy nhau bằng một lực F0 khi đặt cỏch xa nhau 8 cm Khi đưa lại gần nhau chỉ cũn cỏch nhau 2 cm thỡ lực tương tỏc giữa chỳng bõy giờ là:
A
0
F
Cõu52: Hai quả cầu kim loại cựng kớch thước Ban đầu chỳng hỳt nhau Sau khi cho chỳng chạm nhau người ta thấy chỳng đẩy nhau Cú thể kết luận rẳng cả hai quả cầu đều:
A Tớch điện dương C Tớch điện trỏi dấu nhưng cú độ lớn bằng nhau
B Tớch điện õm D Tớch điện trỏi dấu nhưng cú độ lớn khụng bằng nhau
Cõu53: Hai quả cầu nhỏ giống nhau, cú điện tớch Q1 và Q2 ở khoảng cỏch r đẩy nhau với lực F0 Sau khi cho chỳng tiếp xỳc, đặt lại ở khoảng cỏch R chỳng sẽ:
A hỳt nhau với F < F0 B đẩy nhau với F < F0 C đẩy nhau với F > F0 D hỳt nhau với F > F0
Cõu54: Tại một điểm xỏc định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tớch thử tăng 2 lần thỡ độ lớn cường độ điện trường
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C khụng đổi D giảm 4 lần.
Cõu55: Trong cỏc đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:
Cõu56: Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gõy bởi một điện tớch điểm khụng phụ thuộc
A độ lớn điện tớch thử B độ lớn điện tớch đú
C khoảng cỏch từ điểm đang xột đến điện tớch đú D hằng số điện mụi của của mụi trường.
Cõu57: Nếu khoảng cỏch từ điện tớch nguồn tới điểm đang xột tăng 2 lần thỡ cường độ điện trường
A giảm 2 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần B tăng 4 lần.
Cõu58: Trong cỏc nhận xột sau, nhận xột khụng đỳng với đặc điểm đường sức điện là:
A Cỏc đường sức của cựng một điện trường cú thể cắt nhau.
B Cỏc đường sức của điện trường tĩnh là đường khụng khộp kớn.
C Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của vộc tơ cường độ điện trường tại điểm đú.
Trang 5D Các đường sức là các đường có hướng.
Câu59: Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
A có hướng như nhau tại mọi điểm B có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.
C có độ lớn như nhau tại mọi điểm D có độ lớn giảm dần theo thời gian.
Câu60: Có ba điện tích điểm nằm cố định trên ba đỉnh của một hình vuông (mỗi điện tích ở một đỉnh) sao cho điện trường ở đỉnh thứ tư bằng không Nếu vậy thì trong ba điện tích đó:
A Có hai điện tích dương, một điện tích âm B Có hai điện tích âm, một điện tích dương.
C Đều là các điện tích dương.
D Có hai điện tích bằng nhau, độ lớn của hai điện tích này nhỏ hơn độ lớn của điện tích thứ ba.
Câu61: Tại A có điện tích điểm q1 tại B có điện tích điểm q2 Người ta tìm được một điểm M trong đoạn thẳng AB
và ở gần A hơn B tại đó điện trường bằng không Ta có:
A q1, q2 cùng dấu; q1> q2 B q1, q2 khác dấu; q1> q2
C q1, q2 cùng dấu; q1< q2 D q1, q2 khác dấu;q1< q2
Câu62: Công của lực điện không phụ thuộc vào
A vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi B cường độ của điện trường
Câu63: Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó
Câu64: Đơn vị của điện thế là vôn (V) 1V bằng
Câu65: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N
là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây không đúng?
Câu66: Chọn phương án đúng :
Cho ba điểm M, N, P trong một điện trường đều MN=1cm, NP=3cm; UMN=1V, UMP=2V Gọi cường độ điện trường tại M, N,
P là EM, EN, EP
Câu67: Phát biểu nào sau đây đối với vật dẫn cân bằng điện là không đúng?
A Cường độ điện trường trong vật dẫn bằng không
B Vectơ cường độ điện trường ở bề mặt vật dẫn luôn vuông góc với bề mặt vật dẫn.
C Điện tích của vật dẫn chỉ phân bố trên bề mặt vật dẫn.
D Điện tích của vật dẫn luôn phân bố đều trên bề mặt vật dẫn.
Câu68: Một quả cầu nhôm rỗng được nhiễm điện thì điện tích của quả cầu
A Chỉ phân bố ở mặt trong của quả cầu
B Chỉ phân bố ở mặt ngoài của quả cầu
C Phân bố cả ở mặt trong và ngoài của quả cầu
D Phân bố ở mặt trong nếu quả cầu nhiễm điện dương, ở mặt ngoài nếu quả cầu nhiễm điện âm
Câu69: Để tích điện cho tụ điện, ta phải
A mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế B cọ xát các bản tụ với nhau.
C đặt tụ gần vật nhiễm điện D đặt tụ gần nguồn điện.
Câu70: Gọi Q, C, U, là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện thì phát biểu nào đúng;
C C phụ thuộc vào Q và U D C không phụ thuộc vào Q và U
Câu71: Mạch điện gồm C1 nt C2 nt C3 , C là điện dung tương đương của ba tụ nói trên Biểu thức nào sau đây đúng?
A
C
C C C
B
1
C C = C1 + C2 + C3 D
C C C C
Câu72: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng
B Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng điện trường trong tụ điện
Trang 6C Sau khi nạp điện, tụ điện cĩ năng lượng, năng lượng đĩ tồn tại dưới dạng nhiệt năng
D Sau khi nạp điện, tụ điện cĩ năng lượng, năng lượng đĩ tồn tại dưới dạng hố năng
Câu 73: Biết hiệu điên thế UMN = 3V Hỏi đẳng thức nào sau đây chắc chắn đúng ?
A VM – VN = 3V B VN = 3V C VM = 3V D VN – VM = 3V
Câu74: Chọn câu trả lời đúng Một tụ điện cĩ điện dung 5.10-6F Điện tích của tụ điện bằng 86μC.Hỏi hiệu điện thế trên hai bản tụ điện ?
A U = 17,2V B U = 27,2V C U = 37,2V D U = 47,2V
Câu75: Chọn câu trả lời đúng Một tụ điện cĩ điện dung 24nF được tích điện đến hiệu điện thế 450V thì cĩ bao nhiêu
electrơn di chuyển đến bản âm của tụ điện ?
A 575.1011 electrơn B 675.1011 electrơn C 775.1011 electrơn D 875.1011 electrơn
Câu76: Chọn câu trả lời đúng Bộ tụ điện trong một chiếc đèn chụp ảnhcĩ điện dung 750μF được tích đến hiệu điện thế
330V Xác định năng lượng mà đèn tiêu thụ trong mỗi lần đèn loé sáng
A W = 20,8 J B W = 30,8 J C W = 40,8 J D W = 50,8 J
Câu77: Chọn câu trả lời đúng : Một tụ điện phẳng cĩ điện dung 7nF chứa đầy điện mơi Diện tích mỗi bản bằng 15cm2 và khoảng cách giữa hai bản bằng 10-5 m Hỏi hằng số điện mơi của chất điện mơi trong tụ điện
A 3,7 B 3,9 C 4,5 D.5,3
Câu78: Chọn câu trả lời đúng Một bộ gồm ba tụ điện ghép song song C1 = C2 = 1
2C3 Khi được tích điện bằng nguồn điện
cĩ hiệu điện thế 45V thì điện tích của bộ tụ bằng 18.10-4 C Tính điện dung của các tụ điện
A C1 = C2 = 5μF ;C3 = 10 μF B C1 = C2 = 8μF ;C3 = 16 μF
C C1 = C2 = 10μF ;C3 = 20 μF D C1 = C2 = 15μF ;C3 = 30 μF
Câu79: Chọn câu trả lời đúng Hai tụ điện cĩ điện dung C1 = 2μF ;C2 = 3 μF được mắc nối tiếp Tính điện dung của bộ tụ điện
A C = 1,8 μF B C = 1,6 μF C C = 1,4 μF D C = 1,2 μF
Câu80: Chọn câu trả lời đúng Hai tụ điện cĩ điện dung C1 = 2μF ;C2 = 3 μF được mắc nối tiếp.Tích điện cho bộ tụ điện bằng
nguồn điện cĩ hiệu điện thế 50V Tính hiệu điện thế của các tụ điện trong bộ
A U1 = 30V ;U2 = 20V B U1 = 20V ;U2 = 30V
C U1 = 10V ;U2 = 40V D U1 = 250V ;U2 = 25V
Câu81: Chọn câu trả lời đúng Bốn tụ điện được mắc theo sơ đồ như hình vẽ
C1 = 1μF ;C2 = C3 = 3 μF Khi nối hai điểm M,N với nguồn điện thì tụ C1
tích điện với Q1 = 6μC và cả bộ tụ điện tích điện với Q = 15,6μC Hiệu điện
thế đặt vào bộ tụ là :
A U = 4V B U = 6V C U = 8V D.U = 10V
Câu82: Chọn câu trả lời đúng Bốn tụ điện được mắc theo sơ đồ như hình vẽ
C1 = 1μF ;C2 = C3 = 3 μF Khi nối hai điểm M,N với nguồn điện U = 8V thì tụ C1
tích điện với Q1 = 6μC và cả bộ tụ điện tích điện với Q = 15,6μC Điện dung của tụ
C4 là
A C4 = 1μF B C4 = 2μF C C4 = 3μF D C4 = 4μF
Câu83: Chọn câu trả lời đúng Cĩ ba tụ điện C1 = 3nF ;C2 = 2nF; C3 = 20nF được
mắc như hình vẽ Nối bộ tụ điện với hai cực của nguồn điện cĩ hiệu điện 30V
Tính điện dung của cả bộ tụ điện và hiệu điện thế trên tụ C2
A C = 2nF ; U2 = 12V B C = 3nF ; U2 = 18V
C C = 4nF ; U2 = 24V D C = 5nF ; U2 = 30V
Câu84: Chọn câu trả lời đúng Cĩ ba tụ điện C1 = 3nF ;C2 = 2nF; C3 = 20nF được
mắc như hình vẽ Nối bộ tụ điện với hai cực của nguồn điện cĩ hiệu điện 30V
Tụ điện C1 bị đánh thủng Tìm điện tích và hiệu điện thế trên tụ C3
A U3 = 15V ;Q3 = 300nC B U3 = 30V ;Q3 = 600nC
C U3 = 0 V ;Q3 = 600nC D U3 = 25V ;Q3 = 500Nc
Câu85: Có 5 tụ giống nhau ghép nối tiếp mổi tụ có C = 0,2F bộ tụ được tích điện thu năng lượng 2.10-4J Hiệu điện thế mổi tụ
Câu86: Chọn câu trả lời đúng Một tụ điện cĩ điện dung 500pF được mắc vào hai cực của một máy phát điện cĩ hiệu điện
thế 220V.Tính điện tích của tụ điện
C 4
C 3
C 2 M
N
C 1
C 4
C 3
C 2 M
N
C 1
C 1
C 2
C 3
C 1
C 2
C 3
Trang 7A 3,1.10-7 C B 2,1.10-7 C C 1,1.10-7 C D 0,1.10-7 C
Cõu87: Chọn cõu trả lời đỳng Cho một tụ điện phẳng mà hai bản cú dạng hỡnh trũn bỏn kớnh 2cm và đặt trong khụng
khớ Hai bản cỏch nhau 2mm.Điện dung của tụ điện đú là :
A 1,2pF B 1,8pF C 0,87pF D.5,6pF
Cõu88: Hai bản của một tụ điện phẳng là hình tròn, tụ điện đợc tích điện sao cho điện trờng trong tụ điện bằng E = 3.105 (V/ m) Khi đó điện tích của tụ điện là Q = 100 (nC) Lớp điện môi bên trong tụ điện là không khí Bán kính của các bản tụ là:
A R = 11 (cm) B R = 22 (cm) C R = 11 (m) D R = 22 (m)
Cõu89: Có hai tụ điện: tụ điện 1 có điện dung C1 = 3 (μF) tích điện đến hiệu điện thế U1 = 300 (V), tụ điện 2 có điện dung C2
= 2 (μF) tích điện đến hiệu điện thế U2 = 200 (V) Nối hai bản mang điện tích cùng tên của hai tụ điện đó với nhau Hiệu điện thế giữa các bản tụ điện là:
A U = 200 (V) B U = 260 (V) C U = 300 (V) D U = 500 (V)
Cõu90: Có hai tụ điện: tụ điện 1 có điện dung C1 = 3 (μF) tích điện đến hiệu điện thế U1 = 300 (V), tụ điện 2 có điện dung C2
= 2 (μF) tích điện đến hiệu điện thế U2 = 200 (V) Nối hai bản mang điện tích cùng tên của hai tụ điện đó với nhau Nhiệt l-ợng toả ra sau khi nối là:
A 175 (mJ) B 169.10-3 (J) C 6 (mJ) D 6 (J)
Cõu91: Một bộ tụ điện gồm 10 tụ điện giống nhau (C = 8 μF) ghép nối tiếp với nhau Bộ tụ điện đợc nối với hiệu điện thế không đổi U = 150 (V) Độ biến thiên năng lợng của bộ tụ điện sau khi có một tụ điện bị đánh thủng là:
A ΔW = 9 (mJ) B ΔW = 10 (mJ) C ΔW = 19 (mJ) D ΔW = 1 (mJ)
Cõu92:Cú một hiệu điện thế U đặt vào hai đầu điện trở R thỡ cú dũng điện I chạy qua Cụng suất tỏa nhiệt trờn điện trở R khụng thể tớnh bằng :
A P = U2/R B P = RI2 C P = U.I D P = U.I2
Cõu 93 Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đõy khi chỳng hoạt động?
A búng đốn dõy túc B ấm điện C quạt điện D acquy đang được nạp điện
Cõu 94: Tỏc dụng bản chất nhất của dũng điện là:
A tỏc dụng nhiệt B tỏc dụng húa học B tỏc dụng từ D tỏc dụng phỏt quang
Cõu 95:Cấu tạo pin điện húa là
A gồm hai cực cú bản chất giống nhau ngõm trong dung dịch điện phõn
B gồm hai cực cú bản chất khỏc nhau ngõm trong dung dịch điện phõn
C gồm 2 cực cú bản chất khỏc nhau ngõm trong điện mụi
D gồm hai cực cú bản chất giống nhau ngõm trong điện mụi
Trong trường hợp nào sau đõy ta cú một pin điện húa?
A Một cực nhụm và một cực đồng cựng nhỳng vào nước muối; B Một cực nhụm và một cực đồng nhỳng vào nước cất;
C Hai cực cựng bằng đồng giống nhau nhỳng vào nước vụi; D Hai cực nhựa khỏc nhau nhỳng vào dầu hỏa
Cõu 96: Dũng điện được định nghĩa là
A dũng chuyển dời cú hướng của cỏc điện tớch B dũng chuyển động của cỏc điện tớch
C là dũng chuyển dời cú hướng của electron D là dũng chuyển dời cú hướng của ion dương
Cõu 97: Trong cỏc nhận định dưới đõy, nhận định khụng đỳng về dũng điện là:
A Đơn vị của cường độ dũng điện là A B Cường độ dũng điện được đo bằng ampe kế
C Cường độ dũng điện càng lớn thỡ trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều
D Dũng điện khụng đổi là dũng điện chỉ cú chiều khụng thay đổi theo thời gian
Cõu 98: Hai đầu đoạn mạch cú một hiệu điện thế khụng đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thỡ cụng suất điện của mạch
Cõu 99: Trong đoạn mạch chỉ cú điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dũng điện giảm 2 lần thỡ nhiệt lượng tỏa ra
trờn mạch
Caõu 100 : Hai ủieọn trụỷ gioỏng nhau ủửụùc maộc song song coự ủieọn trụỷ tửụng laứ 2Ω Neỏu maộc hai ủieọn trụỷ naứy noỏi tieỏp thỡ ủieọn trụỷ tửụng ủửụng cuỷa chuựng laứ :
A : R = 2Ω B : R = 4 Ω C : R = 6Ω D : R = 8 Ω
Cõu101: Coự 10 ủieọn trụỷ gioỏng nhau, moói ủieọn trụỷ coự giaự trũ R = 5Ω, ủửụùc gheựp song song thỡ ủieọn trụỷ tửụng ủửụng cuỷa chuựng laứ :
A : 1 Ω B : 0,5 Ω C : 50Ω D : 2 Ω
Cõu 102: Cho mạch điện như hỡnh vẽ Điện trở tương đương của
đoạn mạch AB là
A 4 Ω B 6 Ω C 8 Ω D 10 Ω
Trang 8
Câu 103: Người ta có một số điện trở giống nhau , có giá trị mỗi chiếc là 5Ω Hỏi phải dùng ít nhất là bao nhiêu điện trở để
có bộ điện trở tương đương là 3 Ω
A 3 chiếc B 4 chiếc C 5 chiếc D 6 chiếc
Câu104 : Cho mạch điện như hình vẽ R2=6Ω , R3=3Ω ,U=6V ;
Cường độ dòng điện qua R1 là 1 A R1có giá trị :
A 6Ω B 4 Ω C 2 Ω D giá trị khác
Câu 105: Cho mạch điện như hình vẽ
R1= 5Ω, R2=15Ω ,R3= 2Ω, R4=6Ω
UAB= 20 VHiệu điện thế UMN có giá trị :
A 3 V B 2V C 1 V D 0 V
Câu 106: Điện trở tương đương của bộ điện trở gồm
nhiều điện trở ghép song song luôn luôn
A Lớn hơn từng điện trở thành phần B Nhỏ hơn từng điện trở thành phần
C Bằng điện trở thành phần D Tất cả sai
Câu107 : Điện trở tương đương của bộ điện trở gồm nhiều điện trở ghép nối tiếp luôn luôn
A Lớn hơn từng điện trở thành phần B Nhỏ hơn từng điện trở thành phần
C Bằng điện trở thành phần D Tất cả đúng
Câu 108 : Cho mạch điện như hình vẽ : ξ= 3V , r=1Ω, R1=R2=3Ω, R3=6Ω
UAB có giá trị
Câu109:Trong các dụng cụ điện sau dụng cụ nào có thể biến hoàn toàn điện
năng thành nhiệt năng
Câu110:Người ta có một số điện trở giống nhau giá trị mỗi cái là 10Ω.Hỏi phải cần ít nhất bao nhiêu cái để mắc thành bộ
điện trở có giá trị tương đương là 6Ω
Câu 111:Có ba điện trở giống nhau được mắc thành bộ (gồm cả ba điện trở) Hỏi có thể có được bao nhiêu cách mắc ba điện
trở trên thành bộ
Câu 112:Có 4 điện trở giống nhau mỗi điện trở có giá trị 6Ω ghép song song thì điện trở của bộ điện trở là
Câu113:Cho hai nguồn điện giống nhau (=12V; r =0,5Ω) được mắc thành mạch kín sao cho các cực trái dấu nối với nhau thì cường độ dòng điện trong mạch là
Câu 114:Các đèn thắp sáng trong nhà thường được mắc song song với nhau vào mạng điện 220V Giả sử có bóng đèn 50W
và bóng đèn 100W mắc nối tiếp với nhau vào nguồn điện 220V thì
A Đèn 100W sáng không bằng đèn 50W
B.Cả hai đèn sáng dưới mức bình thường và đèn 100W sáng hơn đèn 50W
C Đèn 100W sáng hơn bình thường còn đèn 50W sáng dưới mức bình thường
D.Cả hai đèn sáng hơn bình thường và đèn 100W sáng hơn đèn 50W
Câu 115:Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là tác dụng
Câu 116:Điều kiện để có dòng điện là
A.Chỉ cần có nguồn điện B.Chỉ cần có hiệu điện thế
C.Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế hai đầu vật dẫn D.Chỉ cần các vật dẫn tạo thành mạch kín
Câu 117:Có 5 nguồn điện giống nhau mắc // biết =6V, r=6Ω.Hỏi
b, rb:
A 1V , 1,2Ω B 6V , 1Ω C 6V , 1,2Ω D 1,2V , 6Ω
Câu upload.123doc.net:Có 4 nguồn điện giống nhau mắc nt có =1,5V, r=2Ω.Tìm
b,rb:
A 6V , 8Ω B 4V , 7Ω C 1,5V , 3Ω D 3V , 2Ω
Câu 119:Mắc xung đối là cách mắc:
A khi cực âm của nguồn này nối với cực dương của nguồn kia
B khi cực dương của nguồn này nối với cực dương của nguồn kia
C khi cực dương của nguồn này nối với cực âm của nguồn kia
D khi cực âm của nguồn này nối với cực âm của nguồn kia
Câu 24:Kilôoát là đơn vị đo
Trang 9A.Dũng điện B.Hiệu điện thế C Điện trở suất D.Cụng suất
Cõu 120:Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω), hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch
là 12 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là
A U1 = 6 (V) B U1 = 4 (V) C U1 = 1 (V) D.U1 = 8 (V)
Cõu 121:Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω) đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu
A U = 18 (V) B.U = 12 (V) C.U = 6 (V) D.U = 24 (V)
Cõu 122:Để bóng đèn loại 120V – 60W sáng bình thờng ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, ngời ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị
A.R = 100 (Ω) B.R = 150 (Ω) C.R = 200 (Ω) D.R = 250 (Ω)
Cõu 123:Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) đợc mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Cờng độ dòng điện trong mạch là
A.I = 2,5 (A) B.I = 120 (A) C.I = 12 (A) D.I = 25 (A)
Cõu 124:Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) đợc mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Suất điện động của nguồn điện là:
A = 12,00 (V) B. = 12,25 (V) C. = 14,50 (V) D. = 11,75 (V).
Cõu 125:Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị
A.R = 1 (Ω) B.R = 2 (Ω) C.R = 3 (Ω) D.R = 6 (Ω)
Cõu 126:Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lợt hai bóng đèn có điện trở R1 = 2 (Ω) và R2 = 8 (Ω), khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là nh nhau Điện trở trong của nguồn điện là:
A.r = 2 (Ω) B.r = 3 (Ω) C.r = 6 (Ω) D.r = 4 (Ω)
Cõu 127:Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị
A.R = 3 (Ω) B.R = 4 (Ω) C.R = 5 (Ω) D.R = 6 (Ω)
Cõu 128:Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A.R = 2 (Ω) B.R = 1 (Ω) C.R = 3 (Ω) D.R = 4 (Ω)
Cõu 129:Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R1 = 3 (Ω) đến R2 = 10,5 (Ω) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn tăng gấp hai lần Điện trở trong của nguồn điện đó là:
A.r = 7 (Ω) B.r = 7,5 (Ω) C.r = 6,75 (Ω) D.r = 10,5 (Ω)
Cõu 130:Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động= 12 (V), điện trở trong r = 2,5 (Ω), mạch ngoài gồm điện
A,R = 1 (Ω) B.R = 3 (Ω) C.R = 2 (Ω) D.R = 4 (Ω)
Cõu 131:Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 (Ω), mạch ngoài gồm điện
trị
A.R = 1 (Ω) B.R = 2 (Ω) C.R = 4 (Ω) D.R = 3 (Ω)
Cõu 132:Cho đoạn mạch nh hình vẽ (2.42) trong đó
1 = 9 (V), r1 = 1,2 (Ω);
2 = 3 (V), r2 = 0,4 (Ω); điện trở R = 28,4 (Ω) Hiệu
A chiều từ A sang B, I = 0,4 (A)
B chiều từ B sang A, I = 0,4 (A)
C chiều từ A sang B, I = 0,6 (A)
D chiều từ B sang A, I = 0,6 (A)
Cõu 133:Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2 ( Ω), mạch ngoài gồm điện trở
A.R = 1 (Ω) B.R = 2 (Ω) C.R = 3 (Ω) D.R = 4 (Ω)
Cõu 134:Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của chúng là 20 (W) Nếu mắc chúng song song rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là:
A.80 (W) B.5 (W) C.10 (W) D.40 (W)
Cõu 135:Khi hai điện trở giống nhau mắc song vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của chúng là 20 (W) Nếu mắc chúng nối tiếp rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là:
A.5 (W) B.10 (W) C.40 (W) D.80 (W)
1, r1 2, r2 R
A B
Hình 2.42
Trang 10Cõu 136:Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nớc Nếu dùng dây R1 thì nớc trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 = 10 (phút).
A.t = 4 (phút) B.t = 8 (phút) C.t = 25 (phút) D.t = 30 (phút)
Cõu 137:Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nớc Nếu dùng dây R1 thì nớc trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 = 10 (phút)
A.t = 8 (phút) B.t = 25 (phút) C.t = 30 (phút) D.t = 50 (phút)
Cõu 138:Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 3 ( Ω), mạch ngoài gồm điện trở
A.R = 2 (Ω) B.R = 1 (Ω) C.R = 3 (Ω) D.R = 4 (Ω)
Cõu 139:Ngời ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực Khi giá trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5 (V) Giảm giá trị của biến trở đến khi c ờng độ dòng điện trong mạch là 2 (A) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4 (V) Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là:
A = 4,5 (V); r = 0,25 (Ω) B.= 4,5 (V); r = 4,5 (Ω).
C = 4,5 (V); r = 2,5 (Ω) D. = 9 (V); r = 4,5 (Ω).
Cõu 140:Cú đoạn mạch như hỡnh vẽ Cỏc nguồn cú suất điện động
1 = 12V, 2 và điện trở trong : r1 = 1, r2 = 1
Cỏc điện trở R1 = 5, R2 = 7
Cõu 141:Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau được mắc thành hai dóy song song với nhau, mỗi dóy gồm 3 acquy mắc nối tiếp
lượt là:
A b = 12 (V); rb = 6 (Ω) B b = 6 (V); rb = 1,5 (Ω) C b = 6 (V); rb = 3 (Ω) D. b = 12 (V); rb = 3 (Ω)
Cõu 142Mạch điện gồm R1nt( R2//R3) với R1=20Ω ; R2=R3=80Ω Cờng độ dòng điện trong mạch 3 Ampe Hiệu điện thế đã
đặt vào hai đầu mạch là :
A 540vôn B 180 vôn C 20 vôn D 200 vôn
Cõu 143:Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế không đổi thì công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là
30W Cũng với hai điện trở đó nếu gép chúng song song rồi ghép chúng vào hiệu điện thế nêu trên thì công suất tiêu thụ ở mạch ngoài sẽ là:
A 7,5W B 2,5W C 120W D 15W
Cõu 144:Nguồn điện có suất điện động là E, điện trở trong là r gép với điện trở R=r tạo thành mạch kín thì dòng điện trong
mạch là I Nếu thay nguồn điện nêu trên bằng bộ nguồn gồm 3 nguồn nh nó ghép song song thì dòng điện trong mạch sẽ là:
A I’=1,5I B I’=I C I’=2,5I D I’=0,5I
Cõu 145:Mạch điện gồm nguồn điện =12v ; r=1,1Ω mắc vào mạch ngoài gồm R1=0,5Ω ghép nối tiếp với R2 Để công xuất
tiêu thụ trên R 2 là cực đại thì:
A R2=0,6Ω B R2=1,6Ω C R2=2,7Ω D 2Ω
Cõu 146Mạch điện gồm nguồn điện =12v ; r=2Ω mắc vào mạch ngoài gồm R1=4Ω ghép song song với R2 Để công xuất
tiêu thhụ trên mạch ngoài là cực đại thì:
A R2=4 Ω B R2=1 Ω C R2=0,7 Ω D R2=2 Ω
Cõu147:Cho sơ đồ mạch điện R1//(R2ntR3): R1=12Ω; R2=15Ω; R3=5Ω Cờng độ dòng mạch chính I=2 Ampe Dòng điện qua
R1; R2; R3 là:
A I2=I3=0,75A; I1=1,25A B I1=I2=I3= (2/3) A
C I2=I1=0,75A; I3=1,25A D I1=I3=0,75A; I2=1,25A
Cõu 148:Cho bộ nguồn gồm 12 Acquy nh nhau =6vôn; r=2Ω đợc ghép thành 4 dãy, mỗi dãy 3 Acquy Suất diện động và
điện trở trong của bộ nguồn là:
A 24 vôn; 2,667Ω B 18 vôn; 1,5Ω C 6 vôn; (1/6) Ω D 72 vôn; 24 Ω
Cõu 149:Dùng cùng một nguồn điện để thắp sáng lần lợt hai bóng đèn có điện trở tơng ứng là R1=3Ω, R2=9Ω Khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là nh nhau Điện trở trong của nguồn là:
A 5,196Ω B 2Ω C 3Ω D 4,2Ω
Cõu 150:Một nguồn điện có suất điện động =10 vôn, điện trở trong r=2Ω ghép với một điện trở R để tạo thành mạch kín
Để công suất tiêu thụ trên R là 10W thì điện trở R là:
A 5,236Ω hoặc 0,763Ω B 2Ω C 3Ω D 4,43Ω hoặc 3,33Ω
E 1, r1
E 2, r2