1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Ly thuyet va bai tap trac nghiem chuong II

11 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 140,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 32: Trong một môi trường đ àn h ồi, vận tốc truyền sóng không thay đổi, khi ta tăng tần số dao động của.. tâm sóng lên 2 l ần th ìC[r]

Trang 1

Trường THPT Lê Doãn Nhã - Yên thành - Nghệ an.

CHƯƠNG II: SÓNG CƠ

I SÓNG CƠ HỌC.

1 Bước sóng:

f

v

vT

Trong đó:: Bước sóng; T (s): Chu kì của sóng; f (Hz): Tần số của sóng

v: Tốc độ truyền sóng (có đơn vị tương ứng với đơn vị của)

2 Phương trình sóng.

Tại điểm O: uO = Acos(t +)

Tại điểm M cách O một đoạn x trên phương truyền sóng.

* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì uM = AMcos(t +- x

v

 ) = AMcos(t +- 2 x

).

* Sóng truyền theo chiều âm của trục Ox thì uM = AMcos(t + + x

v

 ) = AMcos(t + + 2 x

).

3 Độ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng x1, x2

2

v

Nếu 2 điểm đó nằm trên một phương truyền sóng và cách nhau một khoảng x thì:

2

v

4 Trong hiện tượng truyền sóng trên sợi dây, dây được kích thích dao động bởi nam châm điện với tần số

dòng điện là f thì tần số dao động của dây là 2f.

II SÓNG DỪNG.

1 Một số chú ý

* Đầu cố định hoặc đầu dao động nhỏ là nút sóng

* Đầu tự do là bụng sóng

* Hai điểm đối xứng với nhau qua nút sóng luôn dao động ngược pha

* Hai điểm đối xứng với nhau qua bụng sóng luôn dao động cùng pha

* Các điểm trên dây đều dao động với biên độ không đổi năng lượng không truyền đi

* Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây căng ngang (các phần tử đi qua VTCB) là nửa chu kì

2 Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây dài l:

* Hai đầu là nút sóng: ( *)

2

lk kN

Số bụng sóng = số bó sóng = k

Số nút sóng = k + 1

* Một đầu là nút sóng còn một đầu là bụng sóng: (2 1) ( )

4

lk kN

Số bó sóng nguyên = k

Số bụng sóng = số nút sóng = k + 1

3 Phương trình sóng dừng trên sợi dây CB (với đầu C cố định hoặc dao động nhỏ là nút sóng)

* Đầu B cố định (nút sóng):

Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại B: u BAcos2 ftu'B  Acos2 ftAcos(2ft)

Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại M cách B một khoảng d là:

M

d

u Ac ft

Phương trình sóng dừng tại M: u Mu Mu'M

M

u Ac   c ft A c ft

Biên độ dao động của phần tử tại M: 2 os(2 ) 2 sin(2 )

2

M

* Đầu B tự do (bụng sóng):

Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại B: u Bu'BAcos2ft

Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại M cách B một khoảng d là:

O

x

M

x

Trang 2

Trường THPT Lê Doãn Nhã - Yên thành - Nghệ an.

M

d

u Ac ft

Phương trình sóng dừng tại M: u Mu Mu'M

2 os(2 ) os(2 )

M

d

u Ac c ft

Biên độ dao động của phần tử tại M: A M 2Acos(2 d)

* Với x là khoảng cách từ M đến đầu bụng sóng thì biên độ: A M 2Acos(2 d)

III GIAO THOA SÓNG.

Giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau một khoảng l:

Xét điểm M cách hai nguồn lần lượt d1, d2

Phương trình sóng tại 2 nguồn u1Acos(2 ft1) và u2 Acos(2 ft2)

Phương trình sóng tại M do hai sóng từ hai nguồn truyền tới:

1

Phương trình giao thoa sóng tại M: u M = u 1M + u 2M

M

Biên độ dao động tại M: 2 os 1 2

2

M

d d

  với    1 2

Chú ý: * Số cực đại: (k Z)

k

k

1 Hai nguồn dao động cùng pha (   1 2 0)

* Điểm dao động cực đại: d1– d2 = k (kZ)

Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn): l k l

  

* Điểm dao động cực tiểu (không dao động): d1– d2 = (2k+1)

2

(kZ)

Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn): 1 1

k

    

2 Hai nguồn dao động ngược pha:(   1 2 )

* Điểm dao động cực đại: d1– d2 = (2k+1)

2

(kZ)

Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn): 1 1

k

    

* Điểm dao động cực tiểu (không dao động): d1– d2 = k (kZ)

Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn): l k l

  

Chú ý: Với bài toán tìm số đường dao động cực đại và không dao động giữa hai điểm M, N cách hai nguồn lần

lượt là d1M, d2M, d1N, d2N

ĐặtdM = d1M- d2M ;dN = d1N- d2N và giả sửdM <dN

+ Hai nguồn dao động cùng pha:

 Cực đại:dM < k <dN

 Cực tiểu:dM < (k+0,5) <dN

+ Hai nguồn dao động ngược pha:

 Cực đại:dM < (k+0,5) <dN

Trang 3

Trường THPT Lê Doãn Nhã - Yên thành - Nghệ an.

 Cực tiểu:dM < k <dN

Số giá trị nguyên của k thoả mãn các biểu thức trên là số đường cần tìm

IV SÓNG ÂM.

1 Cường độ âm: I=W=P

tS S

Với W (J), P (W) là năng lượng, công suất phát âm của nguồn

S (m2) là diện tích mặt vuông góc với phương truyền âm (với sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu

S=4πR 2)

2 Mức cường độ âm

0 ( ) lg I

L B

I

0 ( ) 10.lg I

L dB

I

 Với I0 = 10-12W/m2ở f = 1000Hz: cường độ âm chuẩn

3 * Tần số do đàn phát ra (hai đầu dây cố định hai đầu là nút sóng)

( k N*) 2

v

f k l

Ứng với k = 1 âm phát ra âm cơ bản có tần số 1

2

v f l

k = 2,3,4… có các hoạ âm bậc 2 (tần số 2f1), bậc 3 (tần số 3f1)…

* Tần số do ống sáo phát ra (một đầu bịt kín, một đầu để hở một đầu là nút sóng, một đầu là bụng sóng)

(2 1) ( k N)

4

v

f k

l

Ứng với k = 0 âm phát ra âm cơ bản có tần số 1

4

v f l

k = 1,2,3… có các hoạ âm bậc 3 (tần số 3f1), bậc 5 (tần số 5f1)…

Trang 4

Trường THPT Lê Doãn Nhã - Yên thành - Nghệ an.

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao

động

B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng

yên

C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.

D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.

Câu 2: Một nguồn âm xem như một nguồn điểm, phát âm trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm.

Ngưỡng nghe của âm đó là 12 2

0 10

m

W

I   Tại một điểm A ta đo được mức cường độ âm là L = 70dB Cường

độ âm I tại A có giá trị là

A. 70 2

m

W

m

W

m

W

m

W

Câu 3: Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động có tần số 100Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1, S2 Khoảng cách S1S2 = 9,6cm Vận tốc truyền sóng nước là 1,2

s

m

Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1

và S2?

A 17 gợn sóng B 14 gợn sóng C 15 gợn sóng D 8 gợn sóng.

Câu 4: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là )( )

2 1 , 0 ( cos

u  Trong đó x tính bằng cm, t

tính bằng giây Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là

A uM = 5 mm B uM = 0 mm C uM = 5 cm D uM = 2,5 cm

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Âm có cường độ lớn thì tai có cảm giác âm đó “to”.

B Âm có tần số lớn thì tai có cảm giác âm đó “to”.

C Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.

D Âm có cường độ nhỏ thì tai có cảm giác âm đó “bé”.

Câu 6: Một dây AB dài 1,8m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung tần số

100Hz Khi bản rung hoạt động, người ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 6 bó sóng, với A xem như một nút

Bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây AB là

A.

s

m v

m; 60

3

,

s

m v

m; 60 6

,

C.

s

m v

m; 30

3

,

s

m v

m; 120 6

,

Câu 7: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước, sóng âm đó ở hai môi trường có

A cùng vận tốc truyền B cùng tần số.

Câu 8: Khi đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng bước chân vọng lại dó là do hiện tượng

A khúc xạ sóng B phản xạ sóng C nhiễu xạ sóng D giao thoa sóng.

Câu 9: Một sóng cơ học lan truyền từ O theo phương Oy với vận tốc

s

cm

v40 Năng lượng của sóng được

bảo toàn khi truyền đi Dao động tại điểm O có dạng ( )

2 sin

x

Biết li độ của dao động tại M ở thời

điểm t là 3cm Li độ của M sau thời điểm đó 6s là

Câu 10: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do thì

sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ

A Vuông pha B Ngược pha C Cùng pha D Lệch pha góc

4

Câu 11: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A, B Những điểm trên

mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ

A đứng yên không dao động B dao động với biên độ có giá trị trung bình.

Trang 5

Trường THPT Lê Doãn Nhã - Yên thành - Nghệ an.

C dao động với biên độ lớn nhất D dao động với biên độ bé nhất.

Câu 12: Tìm phát biểu sai

A Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm dựa trên tần số và biên độ.

B Tần số âm càng thấp âm càng trầm.

C Cường độ âm lớn tai ta nghe thấy âm to.

D Mức cường độ âm đặc trưng độ to của âm tính theo công thức

0

lg 10 ) (

I

I dB

Câu 13: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước Sóng âm đó ở hai môi trường có

A cùng bước sóng B cùng vận tốc truyền.

Câu 14: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là )( )

50 1 , 0 ( 2 sin

u  , trong đó x tính bằng m, t

tính bằng giây Bước sóng là

A.  8 m B.  50 m C.  1 m D. 0,1m

Câu 15: Sóng ngang là sóng

A có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

B có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

C phương truyền sóng là phương ngang.

D phương dao động là phương ngang.

Câu 16: Trên đường phố có mức cường độ âm là L1 = 70dB, trong phòng đo được mức cường độ âm là L2 = 40dB Tỉ số I1/I2 bằng

Câu 17: Một sóng truyền dọc theo trục Ox có phương trình u0,5cos(10x100t)(m), trong đó thời gian t đo

bằng giây Vận tốc truyền của sóng này là

A 100

s

m

s

m

s

m

s

m

Câu 18: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai

điểm cố định A và B cách nhau 7,8cm Biết bước sóng là 1,2cm Số điểm có biên độ cực đại nằm trên đoạn

AB là

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao

động

B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng

yên

C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.

D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.

Câu 20: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng Biết sóng

truyền trên dây có tần số 100Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là

Câu 21: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

A gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

B trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

C trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

D gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

Câu 22: Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40dB và

80dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M

A 10000 lần B 1000 lần C 40 lần D 2 lần.

Câu 23: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm Hai nguồn này dao

động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1  5 cos 40  t ( mm ) và u2  5 cos( 40  t )( mm ) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là

Trang 6

Trường THPT Lê Doãn Nhã - Yên thành - Nghệ an.

Câu 24: Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000m/s Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai điểm gần

nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng là

2

thì tần số của sóng bằng

Câu 25: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm Hai nguồn này dao

động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1  5 cos 40  t ( mm ) và u2  5 cos( 40  t )( mm ) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là

Câu 26: Công thức liên hệ giữa tốc độ sóng v, bước sóng, chu kì T và tần số f của sóng là

A.

vf T

v

f

v

vT

f T

v

Câu 27: Sóng dọc không truyền được trong

A kim loại B nước C không khí D chân không.

Câu 28: Một sóng có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ

s

m

60 Bước sóng của nó là

A. 1,0m B. 2,0m C. 0,5m D. 0,25m

Câu 29: Để tạo một hệ sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây phải bằng

A một số nguyên lần bước sóng B một số nguyên lần nửa bước sóng.

C một số lẻ lần nửa bước sóng D một số lẻ lần bước sóng.

Câu 30: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

C một phần tư bước sóng D hai lần bước sóng.

Câu 31: Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học?

A Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn.

B Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng.

C Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất khí.

D Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chân không.

Câu 32: Trong một môi trường đàn hồi, vận tốc truyền sóng không thay đổi, khi ta tăng tần số dao động của

tâm sóng lên 2 lần thì

A bước sóng tăng lên 2 lần B bước sóng giảm đi 2 lần.

C bước sóng tăng lên 4 lần D bước sóng giảm đi 4 lần.

Câu 33: Dây AB căng ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz,

trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là

A.

s

m

v100 B.

s

m

v50 C.

s

cm

v25 D.

s

cm

v12,5

Câu 34: Một sóng ngang có phương trình sóng là u t x )mm

50 1 , 0 ( 2 cos

bằng giây Bước sóng của nó là

A. 0,1m B.  50 cm C.  8 mm D.  1 m

Câu 35: Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào

A năng lượng sóng B tần số dao động.

C môi trường truyền sóng D bước sóng.

Câu 36: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai

điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Vận tốc truyền sóng trên dây là

A.

s

cm

v400 B.

s

m

v16 C.

s

m

v6,25 D.

s

m

v400

Câu 37: Một dây đàn hồi dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát

trên dây có một sóng dừng với hai bụng sóng Bước sóng trên dây là

A. 13,3cm B.  20 cm C.  40 cm D.  80 cm

Trang 7

Trường THPT Lê Doãn Nhã - Yên thành - Nghệ an.

Câu 38: Một sóng cơ lan truyền với vận tốc 320

s

m

, bước sóng là 3,2m Chu kì của sóng đó là

A T = 0,01s B T = 0,1s C T = 50s D T = 100s.

Câu 39: Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng

Câu 40: Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng

A xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ.

B truyền ngược chiều.

C xuất phát từ hai nguồn dao động ngược pha.

D xuất phát từ hai nguồn dao động cùng phương, cùng tần số, cùng pha.

Câu 41: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A

và B cách nhau 7,8 cm Biết bước sóng là 1,2 cm Số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn AB là

Câu 42: Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80 cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động điều

hòa với tần số 50Hz theo phương vuông góc với AB Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B

là nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là

A.

s

m

v10 B.

s

m

v20 C.

s

m

s

m

v40

Câu 43: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm

A phụ thuộc vào tần số và biên độ B chỉ phụ thuộc vào tần số.

C chỉ phụ thuộc vào biên độ D chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.

Câu 44: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d Biết tần số

f, bước sóng và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền Nếu phương trình dao động của

phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM( t )  a cos 2  ft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là

ft d a

t

ft d a

t

C. ( ) cos2 ( )

ft d a

t

ft d a

t

Câu 45: Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500

s

m

Bước sóng của sóng này trong môi trườn nước là

Câu 46: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng

s

m

v2 , chu kì dao động T = 10s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là

Câu 47: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O.Tại O đặt một nguồn phát sóng

âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB

Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn thẳng AB là

Câu 48: Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao

động điều hoà với tần số 40Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng Tốc độ truyền

sóng trên dây là 20m/s Kể cả A và B, trên dây có

A 5 nút và 4 bụng B 3 nút và 2 bụng C 9 nút và 8 bụng D 7 nút và 6 bụng.

Câu 49: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động theo

phương thẳng đứng với phương trình uA  2 cos 40  tuB 2 cos( 40  t ) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng trên chất lỏng là 30cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng

Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là

Câu 50: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên

mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5m Tốc độ truyền sóng là

Trang 8

Trường THPT Lê Doãn Nhã - Yên thành - Nghệ an.

Câu 51: Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban

đầu thì mức cường độ âm

A tăng thêm 10 B B giảm đi 10 B C tăng thêm 10 dB D giảm đi 10 dB.

Câu 52: Một sợi dây AB có chiều dài 1m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa

dao động điều hoà với tần số 20 Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là

nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là

Câu 53: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u5cos(6tx)(cm)

(x tính bằng mét, t tính bằng giây) Tốc độ truyền sóng bằng

6

1

3

1 m/s

Câu 54: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng âm trong không khí là sóng ngang.

B Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

C Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

D Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước Câu 55: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động điều hoà cùng pha với nhau

và theo phương thẳng đứng Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi

nguồn trên phát ra bằng 12cm Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên

đoạn thẳng AB là

Câu 56: Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để xác định

A Tốc độ truyền sóng B Chu kì sóng.

Câu 57: Một sóng cơ học có tần số 50Hz lan truyền dọc theo một sợi dây dài vô hạn Biết rằng sau 2,4s sóng

truyền được 6m dọc theo sợi dây Bước sóng là

Câu 58: Hai nguồn điểm S1, S2 trên mặt nước cách nhau 18 cm phát sóng ngang cùng pha, cùng biên độ và tần

số 20Hz Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

s

m

2 ,

1 Hỏi trong khoảng S1S2 có bao nhiêu điểm dao động

với biên độ cực đại

Câu 59: Đối với sóng cơ thì sóng ngang chỉ truyền được

A trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.

B trong chất rắn, trên bề mặt chất lỏng, trong chân không.

C trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.

D trên bề mặt chất lỏng.

Câu 60: Một lá thép mỏng một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích dao động với chu kì không đổi 0,08s.

Âm do lá thép phát ra là

A âm mà tai nghe được B hạ âm.

Câu 61: Một sóng âm có tần số 850Hz lan truyền trong không khí với tốc độ

s

m

340 Hai điểm M, N cách

nguồn âm lần lượt d1 = 25 cm và d2 Biết pha của sóng tại M sớm hơn tại N là

4

thì d2 bằng

Câu 62: Nguồn âm được coi như nguồn điểm có công suất 6,28 W Cường độ âm tại điểm cách nguồn 2m là

A 2,5.10-6 W/m2 B 2,5.10-7 W/m2 C 1,25.10-6 W/m2 D 1,25.10-7 W/m2

Câu 63: Hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 30 dB Tỉ số cường độ âm của chúng là

Câu 64: Trên một sợi dây đàn hồi có sóng dừng thì bước sóng bằng khoảng cách giữa hai

A bụng sóng gần nhau nhất dao động cùng pha.

B điểm gần nhất trên sợi dây dao động cùng pha.

Trang 9

Trường THPT Lê Doãn Nhã - Yên thành - Nghệ an.

C bụng sóng liên tiếp dao động cùng pha hoặc ngược pha.

D bụng sóng liên tiếp dao động ngược pha.

Câu 65: Trên một sợi dây có sóng dừng, điểm bụng M cách nút gần nhất N một đoạn 5cm, khoảng thời gian

giữa hai lần liên tiếp trung điểm P của đoạn MN có cùng li độ với điểm M là 0,1s Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 100 cm/s B 400 cm/s C 300 cm/s D 200 cm/s.

Câu 66: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn A, B cách nhau 15,5cm dao động ngược

pha Điểm M trên AB gần trung điểm I của AB nhất, cách I là 0,5cm luôn luôn dao động cực đại Số điểm dao động cực đại trên AB

Câu 67: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u28cos(20x2000t)(cm), trong đó x là

tọa độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s) Vận tốc của sóng là

A 100

s

m

s

m

s

m

s

m

Câu 68: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trườn nước thì

A tần số của nó không thay đổi B bước sóng của nó không thay đổi.

C chu kì của nó tăng D bước sóng của nó giảm.

Câu 69: Một sóng âm có tần số 450 Hz lan truyền với vận tốc 360

s

m

trong không khí Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là

A. 0,5(rad) B. 1,5(rad) C. 2,5(rad) D.3,5(rad)

Câu 70: Trong thí nghiệm tạo vân giao thao trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 100 Hz

và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm Bước sóng

của sóng trên mặt nước là

Câu 71: Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu O của sợi dây dao động theo phương

trình u O 3,6cos(t)(cm), vận tốc sóng bằng

s

m

1 Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O

một đoạn 2m là

A. uM  3 , 6 cos(  t )( cm ) B. uM  3 , 6 cos(  t  2 )( cm )

C. uM  3 , 6 cos ( t  2 )( cm ) D. uM  3 , 6 cos(  t  2 )( cm )

Câu 72: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức cường độ âm là

LA = 90 dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0= 0,1n 2

m

W

Cường độ của âm đó tại A là

m

W 1

,

0 n

m

W 1 ,

0 m

m

W 1 , 0

A

m

W 1 ,

0 G

I A

Câu 73: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai?

A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động

tại hai điểm đó ngược pha nhau

B Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là

sóng dọc

C Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền gọi là

sóng ngang

D Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của các phần tử

môi trường

Câu 74: Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng là u6cos(4t0,02x);

trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s Sóng này có bước sóng là

Câu 75: Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt

tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

A cường độ âm B độ cao của âm C độ to của âm D mức cường độ âm.

Trang 10

Trường THPT Lê Doãn Nhã - Yên thành - Nghệ an.

Câu 76: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng Bước sóng của

sóng truyền trên dây là

Câu 77: Một sóng cơ có chu kì 2s truyền với tốc độ

s

m

1 Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một

phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là

Câu 78: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Biết sóng truyền trên dây có

tần số 100 Hz và tốc độ

s

m

80 Số bụng sóng trên dây là

Câu 79: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình

t

A

u  cos Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

A một số lẻ lần nửa bước sóng B một số nguyên lần bước sóng.

C một số nguyên lần nửa bước sóng D một số lẻ lần bước sóng.

Câu 80: Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB

và 80 dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M

A 10000 lần B 1000 lần C 40 lần D 2 lần.

Câu 81: Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình )

4 4 cos(

điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền cách nhau 0,5m có độ lệch pha là

3

Tốc độ truyền của

sóng đó là

A.

s

m

0

,

s

m

0 ,

s

m

0 ,

s

m

5 ,

Câu 82: Vận tốc âm trong nước là 1500 m/s, trong không khí là 330 m/s Khi âm truyền từ không khí vào

nước, bước sóng của nó thay đổi

Câu 83: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 8 lần trong 21 giây và đo được

khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 3m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là

Câu 84: Người ta tạo được một nguồn âm tần số 612 Hz trong nước, vận tốc âm trong nước là 1530 m/s.

Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất dao động ngược pha bằng

Câu 85: Khoảng cách giữa các ngọn sóng biển bằng 5 m Khi chiếc canô đi ngược chiều sóng thì tần số va

chạm của sóng vào thành canô bằng 4 Hz; còn khi canô đi xuôi chiều (vận tốc canô không đổi) thì tần số va chạm của sóng vào thành canô bằng 2 Hz Vận tốc của canô là

Câu 86: Một người đứng ở gần một chân núi bắn một phát súng vào núi, sau 8 giây thì nghe thấy tiếng vang

từ núi vọng lại Biết vận tốc âm trong không khí là 340 m/s Khoảng cách từ chân núi đến người đó là

Câu 87: Sợi dây có sóng dừng, vận tốc truyền sóng trên dây là 200 cm/s, tần số dao động là 50 Hz Khoảng

cách giữa một bụng sóng và một nút sóng gần nhau là

Câu 88: Dây AB nằm ngang dài 1,5 m, đầu B cố định còn đầu A được cho dao động với tần số 40 Hz Vận tốc

truyền sóng trên dây là 20 m/s Trên dây có sóng dừng Số bụng sóng trên dây là

Câu 89: Tại một điểm A nằm cách xa một nguồn âm N (coi như nguồn điểm) một khoảng NA bằng 1 m Mức

cường độ âm là LA = 90 dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 10-10 W/m2 Cường độ âm IA của âm tại A là

A 1 W/m2 B 0,1 W/m2 C 10 W/m2 D 0,2 W/m2

Ngày đăng: 15/05/2021, 01:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w