[r]
Trang 11 Tỉ số của hai đoạn thẳng.
?
CD AB
?
MN EF
EF = 4 dm ; MN = 7 dm
?1 Cho AB = 3 cm ; CD = 5 cm
) 5
3
CD AB
) 7
4
MN EF
Định nghĩa : Tỉ số của hai
đoạn thẳng là tỉ số độ dài của
chúng theo cùng một đơn vị đo
- Tỉ số của hai đoạn thẳng AB
và CD đ ợc kí hiệu là :
CD AB
- Chú ý : SGK/ 56
Trang 21 Tỉ số của hai đoạn thẳng.
Định nghĩa : Tỉ số của hai
đoạn thẳng là tỉ số độ dài của
chúng theo cùng một đơn vị đo
- Tỉ số của hai đoạn thẳng AB
và CD đ ợc kí hiệu là :
CD
AB
- Chú ý : SGK/ 56
Bài 1/ 58 SGK: Viết tỉ số các cặp đoạn thẳng có độ dài nh sau :
a) AB = 5 cm và CD = 15 cm
b) EF = 48 cm và GH = 16 dm
c) PQ = 1,2 m và MN = 24 cm
5 24
120 )
10
3 160
48 )
3
1 15
5 )
MN
PQ c
GH
EF b
CD
AB a
Lời giải :
Trang 31 Tỉ số của hai đoạn thẳng.
Định nghĩa : Tỉ số của hai
đoạn thẳng là tỉ số độ dài của
chúng theo cùng một đơn vị đo
- Tỉ số của hai đoạn thẳng AB
và CD đ ợc kí hiệu là :
CD
AB
- Chú ý : SGK/ 56
2 Đoạn thẳng tỉ lệ :
?2 Cho bốn đoạn thẳng AB, CD, A’B’, C’D’ nh hình vẽ :
So sánh các tỉ số :
' '
'
'
D C
B
A CD
AB và
' '
'
'
D C
B
A CD
AB
Định nghĩa: SGK/ 57.
Định nghĩa : hai đoạn thẳng AB và CD gọi là
tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ nếu có
tỉ lệ thức :
' ' '
' '
'
'
'
D C
CD B
A
AB hay
D C
B
A CD
AB
Trang 41 Tỉ số của hai đoạn thẳng.
Định nghĩa : Tỉ số của hai
đoạn thẳng là tỉ số độ dài của
chúng theo cùng một đơn vị đo
- Tỉ số của hai đoạn thẳng AB
và CD đ ợc kí hiệu là :
CD
AB
- Chú ý : SGK/ 56
2 Đoạn thẳng tỉ lệ :
Bài toán Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa
tr ớc câu trả lời đúng : Cho 5 đoạn thẳng có độ dài lần l ợt là :
a = 2 cm ; b = 3 cm ; c = 4 cm ; d = 6 cm
và m = 8 cm
A Hai đoạn thẳng a và b tỉ lệ với hai đoạn thẳng d và m
B Hai đoạn thẳng a và b tỉ lệ với hai đoạn thẳng c và d
C Hai đoạn thẳng a và c tỉ lệ với hai đoạn thẳng b và d
D Hai đoạn thẳng b và c tỉ lệ với hai đoạn thẳng d và m
Định nghĩa: SGK/ 57.
' '
c b
b a
a
Trang 5Định nghĩa : Tỉ số của hai
đoạn thẳng là tỉ số độ dài của
chúng theo cùng một đơn vị đo
- Tỉ số của hai đoạn thẳng AB
và CD đ ợc kí hiệu là :
CD
AB
- Chú ý : SGK/ 56
2 Đoạn thẳng tỉ lệ :
Định nghĩa: SGK/ 57.
3 Định lí Ta-let trong tam giác.
?3/ 57 SGK
AC
C
C AB
B B c
CC
AC BB
AB b
AC
AC AB
AB a
' '
)
'
' '
' )
' '
)
Định lí : SGK/ 58.
Trang 61 Tỉ số của hai đoạn thẳng.
Định nghĩa : Tỉ số của hai
đoạn thẳng là tỉ số độ dài của
chúng theo cùng một đơn vị đo
- Tỉ số của hai đoạn thẳng AB
và CD đ ợc kí hiệu là :
CD
AB
- Chú ý : SGK/ 56
2 Đoạn thẳng tỉ lệ :
Định nghĩa: SGK/ 57.
3 Định lí Ta-let trong tam giác.
Định lí : SGK/ 58.
A
AC
C C AB
B B C C
AC B
B
AB AC
AC AB
AB KL
AC C
AB B
BC C
B ABC GT
' '
; '
' '
'
; ' '
) '
; '
( '
'
;
4 H ớng dẫn học ở nhà :
a) Học thuộc định nghĩa định lí
b) Vận dụng định lí vào giải bài tập
2, 3, 4/ 59 SGK và 4, 5/ SBT