1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tuçn 12 tuçn 12 thø hai ngµy 2 th¸ng 11 n¨m 2009 tiõt 1 §¹o ®øc bµi 6 quan t©m gióp ®ì b¹n i môc tiªu hs biõt quan t©m gióp ®ì b¹n lµ lu«n vui vî th©n ¸i víi c¸c b¹n s½n sµng gióp ®ì khi b¹n

22 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 42,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yªu cÇu HS gäi tªn c¸c thµnh phÇn trong phÐp tÝnh trõ sau ®ã ghi tªn bµi lªn b¶ng.. 2..[r]

Trang 1

tuần 12

Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2009

Tiết 1

Đạo đức

Bài 6: Quan tâm, giúp đỡ bạn.

I.Mục tiêu: - HS biết:

+ Quan tâm , giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ , thân ái với các bạn , sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặpkhó khăn

+ Sự cần thiết của việc quan tâm , giúp đỡ bạn

+ Quyền không bị phân biệt đối xử của trẻ em

- HS có hành vi quan tâm , giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hằng ngày

- HS có thái độ :

+ Yêu mến , quan tâm , giúp đỡ bạn bè xung quanh

+ Đồng tình với những biểu hiện quan tâm , giúp đỡ bạn bè

II Chuẩn bị: - Bài hát : Tìm bạn thân

- Câu chuyện : Trong giờ ra chơi

- VBT đạo đức- bộ tranh nhỏ gồm 7 chiếc

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 2

A Bài cũ: ? Biểu hiện của quan tâm giúp đỡ

1 Trò chơi đúng hay sai.

- Chia nhóm, mỗi nhóm là 1 dãy, có 1 lá cờ

dành quyền trả lời

- GV nêu tình huống

+ Nam cho bạn chép bài trong giờ kiểm tra

+ Học cùng với bạn để giảng bài cho bạn

- Khen những HS biết quan tâm, giúp đỡ

bạn Nhắc nhở những HS còn cha biết quan

Trang 2

- HS đóng tiểu phẩm : Giờ ra chơi, cả lớp ùa

ra sân chơi vui vẻ Nhóm Tuấn đang chơi bi

thì bạn Việt xin vào chơi cùng Tuấn không

đồng ý cho Việt chơi vì nhà Việt nghèo, bố

mẹ Việt chỉ đi quét rác Nam ở trong nhóm

chơi nghe Tuấn nói vậy liền phản đối , vẫn

kéo Việt vào chơi cùng

- Y/C HS thảo luận nhóm:

chính là thực hiện quyền không bị phân biệt

đối xử của trẻ em

C Củng cố dặn dò: - GV nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- HS quan sát, theo dõi

- Các nhóm HS thảo luận

- Tán thành cách c xử của bạn Nam, không tán thành cách c xử của bạn Tuấn Vì tất cả các HS trong lớp đều có quyền đợc chơi với nhau , không phân biệt đối xử

* Biết tìm các số trừ trong phép trừ khi biết hiệu và số trừ

* áp dụng cách tìm số bị trừ để giải bài tập có liên quan

* Củng cố kỹ năng vẽ đoạn thẳng qua các điểm cho trớc Biểu tợng về hai đoạnthẳng cắt nhau

II Đồ dùng dạy - học:

* Tờ bìa (giấy) kẻ 10 ô vuông nh bài bài học

* Kéo

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

1 Giới thiệu bài

GV viết lên bảng phép trừ 10 - 6 = 4 Yêu cầu

HS gọi tên các thành phần trong phép tính trừ

sau đó ghi tên bài lên bảng

2 Dạy - học bài mới

2.1 Tìm số bị trừ

Bớc 1: Thao tác với đồ dùng trực quan

Bài toán 1:

- Có 1 ô vuông (đa ra mảnh giấy có 10 ô

vuông) Bớt đi 4 ô vuông (dùng kéo cắt ra 4 ô

vuông) Hỏi còn lại bao nhiêu ô vuông?

- Làm thế nào để biết rằng còn lại 6 ô vuông? - Thực hiện phép tính 10 - 4 =6

- Hãy nêu tên các thành phần và kết quả trong 10 - 4 = 6

Trang 3

phép tính: 10 - 4 =6 (HS nêu, GV gắn thanh thẻ

ghi tên gọi)

Bài toán 2: Có 1 mảnh giấy đợc cắt làm hai

phần Phần thứ nhất có 4 ô vuông Phần thứ hai

có 6 ô vuông Hỏi lúc đầu tờ giấy có bao nhiêu

ô vuông?

- Làm thế nào ra 10 ô vuông? - Thực hiện phép tính 4 + 6 = 10

Bớc 2: Giới thiệu kỹ thuật tính

- Nêu: Gọi số ô vuông cha biết là x Số ô vuông

bớt đi là 4 Số ô vuông còn lại là 6 Hãy đọc

cho cô phép tính tơng ứng để tìm số ô vuông

còn lại

x - 4 = 6

- Để tìm số ô vuông ban đầu chúng ta làm gì?

Khi HS trả lời GV ghi bảng: x = 6 + 4

- Thực hiện phép tính 4 + 6

- Số ô vuông ban đầu là bao nhiêu? - Là 10

- Yêu cầu HS đọc lại phần tìm x trên bảng x - 4 = 6

- Vậy muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào? - Lấy hiệu cộng với số trừ

HS còn lại trả lời tơng tự)Bài 2:

- Cho HS nhắc lại cách tìm hiệu, tìm số số bị

trừ trong phép trừ sau đó yêu cầu các em tự

làm

- HS tự làm bài 2 HS ngồi cạnh nhau

đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau.Bài 3:

- Bài toán yêu cầu làm gì? - Điền số thích hợp vào ô trống?

- Bài toán cho biết gì về các số cần điền? - Là số bị trừ trong các phép trừ

- Gọi 1 HS đcọc chữa bài - Đọc chữa (7 trừ 2 bằng 5, điền 7 vào ô

+ Cách vẽ đoạn thẳng qua hai điểm cho trớc

- Chúng ta dùng gì để ghi tên các điểm - Dùng chữ in hoa

Trang 4

- Đọc đúng các từ khó, dễ lẫn : sự tích, trẻ, run rẩy, nở trắng, gieo trồng khắp nơi….Đó cũng ….Đó cũng

- Nghỉ hơi đúng sau dấu câu, giữa các cụm từ

- Tranh minh hoạ SGK , bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

2.1 Giới thiệu bài :

- Giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng

c HD ngắt giọng câu văn dài:

- Giới thiệu câu cần luyện ngắt giọng và tổ

chức cho HS luyện ngắt giọng

- HS theo dõi SGK, đọc thầm sau đó đọc chú giải

- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi

- 4 HS đọc cá nhân, đồng thanh các từ khó

- Tìm cách đọc và luyện đọccâu:

Một hôm,/ vừa đói/ vừa rét,/ lại bị trẻ lớn hơn đánh,/cậu mới nhớ đến mẹ,/ liền tìm đ-ờng về nhà.//

- Tiếp nối nhau đọc

- HS lần lợt đọc trớc nhóm

Trang 5

? Vì sao cậu bé quay trở về ?

? Khi trở về nhà, không thấy mẹ, cậu bé đã

làm gì?

? Chuyện lạ gì đã xảy ra khi đó?

? Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của

mẹ ?

? Theo em vì sao mọi ngời lại đặt cho cây

lạ tên là cây vú sữa?

- Câu chuyện đã cho ta thấy tình yêu thơng

của mẹ dành cho con Để ngời mẹ đợc

động viên an ủi, em hãy giúp cậu bé nói lời

xin lỗi với mẹ

- Cây xanh run rẩy, từ những cành lá ,….Đó cũng

- Lá cây đỏ hoe nh mắt mẹ khóc chờ con

- Vì trái chín, có dòng nớc trắng và ngọt thơm nh dòng sữa mẹ

* áp dụng bảng trừ đã học để giải các bài tập có liên quan

* Củng cố về tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ

II Đồ dùng dạy - học:

* Que tính:

* Nội dung bài tập 4 viết sẵn trên bảng (hoặc bảng phụ)tín dụng

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài cũ

Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:

Trang 6

Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ học các

phép tính trừ có dạng 13 trừ đi một số 13 - 5

2.2 Phép trừ 13 - 5

Bớc 1: Nêu vấn đề

- Đa ra bài toán: Có 13 que tính (cầm que

tính), bớt đi 5 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu

que tính?

- Yêu cầu HS nhắc lại bài (có thể đặt từng câu

hỏi gợi ý: Cô có bao nhiêu que tính? Cô muốn

bớt đi bao nhiêu que?)

- Có 13 que tính, bớt đi 5 que tính Hỏicòn lại bao nhiêu que tính?

- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm

- Viết lên bảng: 13 - 5

Bớc 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 13 que tính, suy nghĩ và tìm

cách bớt 5 que tính sau đó yêu cầu trả lời xem

còn lại bao nhiêu que tính

- Yêu cầu HS nêu cách bớt của mình Hớng

dẫn lại cho HS cách bớt hợp lý nhất - Trả lời.

- Có bao nhiêu que tính tất cả? - Có 13 que tính (có 1 que tính và 3 que

tính rời)

- Đầu tiên cô bớt 3 que tính rời trớc Chúng ta

còn phải bớt bao nhiêu que tính nữa?

- Để bớt đợc 2 que tính nữa cô tháo 1 bó thành

10 que tính rời Bớt 2 que còn lại còn 8 que

- Vậy 13 que tính bớt 5 que còn mấy que tính? - Còn 8 que tính

- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả

các phép trừ trong phần bài học và viết lên

bảng các công thức 13 trừ đi 1 số nh phần bài

học

- Thao tác trên que tính, tìm kết quả vàghi kết quả tìm đợc vào bài học

- Yêu cầu HS thông báo kết quả Khi HS thông

báo thì ghi lại lên bảng

- Nối tiếp nhau (theo bàn hoặc tổ)thông báo kết quả của các phép tính.Mỗi HS chỉ nêu 1 phép tính

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng các công

thức sau đó xoá dần các phép tính cho HS học

ngang.

* Trừ từ

1 3 -

Trang 7

phép tính phần a vào Vở bài tập.

- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn sau đó đa ra

kết luận về kết quả nhẩm - Nhận xét bài bạn làm Đ/S Tự kiểmtra bài mình

- Hỏi: Khi biết 4 + 9 = 13 có thể ghi ngay kết

quả của 13 - 9 và 13 - 4 không? Vì sao? - Có thể ghi ngay:13 - 4 = 9 và 13 - 8 =4 vì 4 và 9 là các số hạng trong phép

cộng 9 + 4 = 13 Khi lấy tổng trừ sốhạng này sẽ đợc số hạng kia

- Yêu cầu HS tự làm tiếp phần b - Làm bài và thông báo kết quả

- Yêu cầu HS nêu đề bài Tự làm bài sau đó

nêu lại cách thực hiện phép tính 13 - 9; 13 - 4 - Làm bài và trả lời câu hỏi.

Bài 3:

- Muốn tính hiệu khi đã biết số bị trừ và số trừ

- Yêu cầu HS đọc đề bài Tự tóm tắt sau đó hỏi:

Bán đi nghĩa là thế nào? - Bán đi nghĩa là bớt đi.

- Yêu cầu HS tự giải bài tập - Giải bài tập và trình bày lời giải

- Biết kể lại đoạn 1 câu chuyện bằng lời của mình

- Dựa vào ý tóm tắt kể lại đoạn 2 câu chuyện

- Biết kể lại đoạn cuối câu chuyện theo tởng tợng

- Kể lại đợc cả nội dung câu chuyện, biết phối hợp giọng điệu, cử chỉ, nét mặt cho hấpdẫn

II Đồ dùng :

1 3 -

1 3 -

1 3 -

Trang 8

- Bảng phụ ghi tóm tắt nội dung đoạn 2.

iii Các hoạt động dạy học :

1 Bài cũ:

_ 4 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện :

Bà cháu- Nhận xét cho điểm

- Gọi HS đọc Y/C của bài và gợi ý tóm tắt

nội dung của chuyện

- HS thực hành kể theo cặp và theo dõi HS

hoạt động

- Gọi HS trình bày trớc lớp

c Kể đoạn 3 theo tởng tợng:

? Em mong muốn truyện kết thúc thế nào?

- GV gợi ý cho HS mong muốn kết thúc

của các em đợc kể thành 1 đoạn

2.3.Kể lại toàn bộ nội dung truyện:

- HS nối tiếp nhau kể lại từng đoạn truyện

Chính tả :( N.V )

Sự tích cây vú sữa I.Mục tiêu :

- Nghe và viết lại chính xác , không mắc lỗi đoạn : Từ các cành lá ….Đó cũng sữa mẹ, trong bài nhtập đọc : Sự tích cây vú sữa

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt ch/ tr, at/ ac Củng cố quy tắc chính tả với ng/ngh

ii Đồ dùng :

Bảng phụ chép sẵn BT chính tả

iii Các hoạt động dạy học :

Trang 9

a.Ghi nhớ nội dung đoạn viết :

- Đọc đoạn cần viết

- Gọi HS đọc lại đoạn văn

? Đoạn văn này nói về cái gì?

? Cây lạ đợc kể lại ntn?

b HD cách trình bày:

- Y/C HS tìm đọc những câu văn có dấu

phẩy trong bài

? Dấu phẩy viết ở đâu trong câu văn?

- GV đọc cho HS soát lỗi

g Chấm bài : - Chấm và nhận xét

- Về cây lạ trong vờn

- Từ các cành lá, những đài hoa bé tí trổ ra

* áp dụng phép trừ có nhớ dạng 33 - 5 để giải các bài toán có liên quan

* Củng cố biểu tợng về hai đoạn thẳng cắt nhau, về điểm

II Đồ dùng dạy - học:

* Que tính, bảng gài

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS lên bảng đọc thuộc lòng bảng

- Có 33 que tính, bớt đi 5 que tính Hỏi còn lại

bao nhiêu que tính? - Nghe Nhắc lại bài toán và tự phântích bài toán

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải - Thực hiện phép trừ

Trang 10

làm gì?

- Viết lên bảng 33 - 5

Bớc 2: Đi tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 3 bó 1 chục que tính và 3 que

tính để bớt đi 5 que rồi báo lại kết quả - Thao tác trên que tính (HS có thể làmtheo nhiều cách khác nhau Các có thể

giống hoặc không giống cách bài học

đa ra, đều đợc)

- 33 que tính, bớt đi 5 que, còn lại bao nhiêu

que tính? - 3 que, bớt đi 5 que, còn lại 28 quetính

- Vậy 33 trừ 5 bằng bao nhiêu? - 33 trừ 5 bằng 28

- Viết lên bảng: 33 - 5 = 28

Lu ý: GV có thể hớng dẫn bớc này một cách tỉ

mỉ nh sau:

- Yêu cầu HS lấy ra 3 bó 1 chục và 3 que tính

- Muốn bớt 5 que tính chúng ta bớt luốn 3 que

- Hỏi: Còn phải bớt bao nhiêu que nữa? - Bớt 2 que nữa vì 3 + 2 = 5

- Để bớt đợc 2 que nữa ta tháo dời 1 bó thành

10 que rồi bớt, còn lại 8 que tính rời - Tháo 1 bó và tiếp tục bớt 2 que tính.

- 2 bó que tính và 8 que rời là bao nhiêu que

Bớc 3: Đặt tính và thực hiện phép tính

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính Nếu HS đặt

tính và tính đúng thì yêu cầu nêu rõ cách đặt

tính và cho một vài HS nhắc lại Nếu cha đúng

gọi HS khác thực hiện hoặc hớng dẫn trực tiếp

bằng các câu hỏi:

- Tính từ đâu sang đâu? - Tính từ phải sang trái

- 3 có trừ đợc cho 5 không ? - 3 không trừ đợc 5

- Mợn 1 chục ở hàng chục là 10, 10 với 3 là 13,

13 trừ 5 bằng 8 3 chục cho mợn 1, hay 3 trừ 1

là 2, viết 2

- Nghe và nhắc lại

2.2 Luyện tập - thực hành

Bài 1:

- Yêu cầu HS tự làm sau đó nêu cách tính của

một số phép tính - Làm bài Chữa bài Nêu cách tính cụthể của một vài phép tính

- Nhận xét và cho điểm

Bài 2:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Muốn tìm hiệu ta làm thế nào? - Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập Gọi 3 HS

lên bảng làm, mỗt HS làm một ý

- Yêu cầu 3 HS lên bảng nêu rõ cách đặt tính

và thực hiện tính của từng phép tính - Trả lời.

- Nhận xét và cho điểm

Bài 3:

- Hỏi: Trong ý a, b số phải tìm (x) là gì trong - Trả lời: Là số hạng trong phép cộng

* Viết 33 rồi viết 5 xuống dới thẳng cột với 3 Viết dấu trừ và kẻ vạch ngang.

* 3 không trừ

3 3 -

4 3 -

9 3 -

3 3 -

Trang 11

phép cộng? Nêu cách tìm thành phần đó Muốn tìm số hạng cha biết trong phép

cộng ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

khác nhận xét

- Nhận xét, cho điểm

Bài 4:

- Yêu cầu HS thảo luận tìm cách vẽ - Thảo luận tìm cách vẽ theo cặp

- Yêu cầu HS nêu cách vẽ mình tìm đợc - Trả lời và thực hành hình vẽ

Vẽ hình

- Có thể hớng dẫn HS vẽ bằng hệ thống câu hỏi

sau:

- Hãy chấm một chấm tròn vào giao điểm của

- Hãy đếm số chấm tròn hiện có trên mỗi đoạn

- Cần vẽ thêm vào mỗt đoạn thẳng bao nhiêu

+ Hớng dẫn HS vẽ: vẽ về hai phía của đoạn

- Hiểu nghĩa các từ mới: Nắng oi, giấc tròn

- Hiểu hình ảnh so sánh: Chẳng bằng , mẹ là ngọn gió của con suốt đời.….Đó cũng

- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: Bài thơ nói lên nỗi vất vả cực nhọc của mẹ khi nuôi con và tình yêu thơng vô bờ mẹ dành cho con

II Đồ dùng:

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

Trang 12

Hoạt động dạy Hoạt động học

- Y/C HS đọc nối tiếp cả bài trớc lớp

- Y/C luyện đọc theo nhóm

? Em hiểu hai câu thơ sau ntn?

Những ngôi sao thức ngoài kia

- Gọi HS đọc lại bài

? Qua bài thơ em hiểu đợc điều gì về mẹ?

- Mẹ ngồi đa võng, mẹ quạt mát cho con

- Với những ngôi sao thức trên bầu trời, vớingọn gió mát lành

- Mẹ đã phải thức rất nhiều, nhiều hơn cả những ngôi sao vẫn thức hàng đêm

- Mẹ mãi mãi yêu thơng con, chăm lo cho con, mang đến cho con những điều tốt lành

I Mục tiêu:

- Mở rộng vốn từ về tình cảm cho HS

- Biết cách đặt câu theo mẫu: Ai ( cái gì, là gì ) làm gì?

- Biết cách đặt dấu phẩy ngăn cách giữa các bộ phận cùng làm chủ ngữ trong câu

Trang 13

- Nhìn tranh nói về hoạt động của ngời trong tranh.

II Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ BT 3 , bảng phụ ghi nội dung BT 2,4

iii Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

- HS thông báo kết quả- GV ghi từ lên bảng

Bài 2: Treo bảng phụ

- Gọi 1 HS nêu Y/C của bài

- HS làm BT vào vở

Bài 3:Treo tranh

- Gọi HS đọc Y/C

- Gọi HS làm

Bài 4: HS đọc Y/C của bài – HS tự làm

Bài 5: Đọc lại câu văn ở ý a, Y/C 1 HS làm

- HS tiếp nối nhau tìm từ

- Viết đúng, viết đẹp chữ cái K hoa

- Viết đúng, viết đẹp cụm từ ứng dụng: Kề vai sát cánh

- Viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ, viết sạch, đẹp

II Đồ dùng:

- Mẫu chữ K hoa đặt trong khung chữ , vở tập viết 2/1

III Các hoạt động dạy học:

Trang 14

Hoạt động dạy Hoạt động học

- GV Y/C HS viết chữ K hoa vào không

trung sau đó cho các em viết vào bảng con

2.3 HD viết cụm từ ứng dụng:

a Giới thiệu cụm từ ứng dụng:

- HS mở vở tập viết, đọc cụm từ ứng dụng

- Y/C viết chữ Kề vào bảng

2.4 HD viết vào vở tập viết:

- GV chỉnh sửa lỗi.- Thu và chấm

* áp dụng để giải các bài toán có liên quan (tìm x, tìm hiệu)

* Củng cố tên gọi các thành phần và kết quả trong phép tính trừ, tìm số bị trừ

* Củng cố biểu tợng về hình vuông

II Đồ dùng dạy - học:

* Que tính:

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra bào cũ

- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện các yêu cầu

sau:

+ HS1: Đặt tính rồi tính: 73 - 6; 43 - 5

Nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính 73 - 6

+ HS2: Tìm x: x - 7 = 53

Trang 15

Nêu cách thực hiện phép tính 53 - 7.

- Nhận xét và cho điểm HS

2 Dạy và học bài mới

2.1 Giới thiệu bài

Trong tiết học toán hôm nay, chúng ta cùng

nhau học về các thực hiện phép trừ 53 - 15 và

giải các bài toán có liên quan

2.2 Phép trừ 53 - 15

Bớc 1: Nêu vấn đề

- Đa ra bài toán: Có 53 que tính bớt 15 que

tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

- Nghe Nhắc lại bài toán Tự phântích bài toán

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta làm thế

- Lấy que tính và nói: Có 53 que tính

- Yêu cầu 2 em ngồi cạnh nhau cùng thảo luận

để tìm cách bớt đi 15 que tính và nêu kết quả.

- Thao tác trên que tính và trả lời, còn

38 que tính

- Yêu cầu HS nêu cách làm. - Nêu cách bớt.

Lu ý: Có thể hớng dẫn cả lớp tìm kết quả nh

sau:

- Chúng ta phải bớt bao nhiêu que tính. - 15 que tính

- 15 gồm mấy chục và mấy que tính? - Gồm một chục và 5 que tính rời.

- Vậy để bớt đợc 15 que tính trớc hết chúng ta

bớt 5 que tính Để bớt 5 que tính ta bớt 3 que

tính rời trớc sau đó tháo 1 bó que tính và bớt

tiếp 2 que Ta còn 8 que tính rời.

- Thao tác theo GV

- Tiếp theo, bớt một chục que nữa, một chục là

một bó, ta bớt đi một bó que tính Nh vậy còn

3 bó que tính và 8 que rời là 38 que tính.

- 53 que tính bớt 15 que tính còn lại bao nhiêu

- Vậy 53 trừ 15 bằng bao nhiêu? - 53 trừ 15 bằng 38

Bớc 3: Đặt tính và thực hiện phép tính

- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện tính 53

15 38

Hỏi: Em đã đặt tính nh thế nào? - Viết 53 rồi viết 15 dới 53 sao cho 5

thẳng với cột 3, 1 thẳng với cột 5 chục Viết dấu - và kẻ vạch ngang

Ngày đăng: 13/04/2021, 20:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w