Dung dịch các hiđrua của các nguyên tố nhóm nitơ có tính axit yếu.. Phân tử nitơ rất bềnA[r]
Trang 1Chương 2
Nhóm nitơ
Câu 341 : Chỉ ra nhận xét sai khi nói về tính chất của các nguyên tố nhóm nitơ : “Từ nitơ đến bitmut thì ”
A nguyên tử khối tăng dần bán kính nguyên tử tăng dần
B độ âm điện tăng dần năng lượng ion hoá thứ nhất giảm dần
Câu 342 : Nguyên tố nào trong nhóm nitơ không có cộng hoá trị 5 trong các hợp chất ?
Câu 343 : Trong các hợp chất, nitơ có thể thể hiện bao nhiêu số oxi hoá ?
Câu 344 : Chỉ ra nội dung sai :
A Trong các hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hoá cao nhất là +5
B Trong các hợp chất, nitơ có thể có các số oxi hoá –3, +1, +2, +3, +4, +5
C Các nguyên tố nhóm nitơ thể hiện tính oxi hoá và tính khử
D Trong nhóm nitơ, khả năng oxi hoá của các nguyên tố tăng dần từ nitơ đến photpho
Câu 345 : Trong nhóm nitơ, nguyên tố có tính kim loại trội hơn tính phi kim là :
Câu 346 : Trong nhóm nitơ, nguyên tố thể hiện tính kim loại và tính phi kim ở mức độ gần như nhau là :
Câu 347 : Chỉ ra nội dung đúng:
A Tất cả các nguyên tố nhóm nitơ đều tạo được hiđrua
B Các hiđrua của các nguyên tố nhóm nitơ có độ bền nhiệt tăng dần theo khối lượng phân tử
C Dung dịch các hiđrua của các nguyên tố nhóm nitơ có tính axit yếu
D Cả A, B và C
Câu 348 : Từ nitơ đến bitmut, độ bền của các oxit :
A có số oxi hoá +3 tăng, có số oxi hoá +5 nói chung giảm
B có số oxi hoá +3 giảm, có số oxi hoá +5 nói chung tăng
C có số oxi hoá + 3 và + 5 đều tăng có số oxi hoá + 3 và + 5 đều giảm
Câu 349 : Oxit của nguyên tố trong nhóm nitơ có số oxi hoá +3 có tính chất của oxit bazơ là :
Câu 350 : Trong các oxit của nguyên tố trong nhóm nitơ có số oxi hoá +3, oxit nào là lưỡng tính mà có tính bazơ
trội hơn tính axit ?
Câu 351 : Trong các oxit của nguyên tố thuộc nhóm nitơ có số oxi hoá +3, oxit nào dễ dàng tan trong dung dịch
axit và hầu như không tan trong dung dịch kiềm ?
Câu 352 : Trong các oxit của nguyên tố thuộc nhóm nitơ với số oxi hoá +3, oxit nào có tính lưỡng tính mà tính
axit trội hơn tính bazơ ?
Câu 353 : Trong các hợp chất, nitơ có cộng hoá trị tối đa là :
Câu 354 : Chỉ ra nội dung sai :
A Phân tử nitơ rất bền Ở nhiệt độ thường, nitơ hoạt động hoá học và tác dụng được với nhiều chất
B Nguyên tử nitơ là phi kim hoạt động Tính oxi hoá là tính chất đặc trưng của nitơ
Câu 355 : Cho 2 phản ứng sau :
Trang 2N2 + 3H2 2NH3 (1) N2 + O2 2NO (2)
A Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt Phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt
B Cả hai phản ứng đều thu nhiệt Cả hai phản ứng đều toả nhiệt
Câu 356 : Ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với :
Câu 357 : Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
A. N2 + 3H2 2NH3 N2 + 6Li 2Li3N
B. N2 + O2 2NO N2 + 3Mg Mg3N2
Câu 358 : Có bao nhiêu oxit của nitơ không điều chế được từ phản ứng trực tiếp giữa nitơ và oxi ?
Câu 359 : Diêm tiêu chứa :
Câu 360 : Viết công thức các chất là sản phẩm của phản ứng sau :
NaNO2 + NH4Cl t o
A. NaCl, NH4NO2 NaCl, N2, 2H2O NaCl, NH3, HNO2
B. 2NaCl, 2NH3, N2O3, H2O
Câu 361 : Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để :
A làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử tổng hợp phân đạm
Câu 362 : Một lít nước ở 200C hoà tan được bao nhiêu lít khí amoniac ?
Câu 363 : Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là :
A Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ Giấy quỳ chuyển sang màu xanh
Câu 364 : Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau
thì thấy xuất hiện
Câu 365 : Khi nhỏ dung dịch amoniac (dư) vào dung dịch muối nào sau đây thì thấy xuất hiện kết tủa ?
Câu 366 : Trong ion phức Cu(NH3)42+, liên kết giữa các phân tử NH3 và Cu2+ là:
A Liên kết ion Liên kết cộng hoá trị Liên kết cho – nhận Liên kết kim loại
Câu 367 : Khi dẫn khí NH3 vào bình chứa khí clo, học sinh quan sát thấy hiện tượng : NH3 tự bốc cháy (ý 1) tạo
ra khói trắng (ý 2) Phát biểu này :
A Có ý 1 đúng, ý 2 sai Có ý 1 sai, ý 2 đúng Cả hai ý đều sai Cả hai ý đều đúng
Câu 368 : Cho các oxit : Li2O, MgO, Al2O3, CuO, PbO, FeO Có bao nhiêu oxit bị khí NH3 khử ở nhiệt độ cao ?
Câu 369 : Từ NH3 điều chế được hiđrazin có công thức phân tử là :
Câu 370 : Có thể làm khô khí NH3 bằng :
Câu 371 : Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2, người ta sử dụng chất
xúc tác là :
Câu 372 : Chỉ ra nội dung sai :
A Muối amoni là những hợp chất cộng hoá trị Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước
B Ion amoni không có màu Muối amoni khi tan điện li hoàn toàn
Trang 3Câu 373 : Bột nở để làm cho bánh trở nên xốp chứa muối
Câu 374 : Để điều chế N2O ở trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân muối :
Câu 375 : Khi đun nóng muối nào sau đây có hiện tượng thăng hoa ?
Câu 376 : Trong phân tử HNO3, nitơ có :
A hoá trị 4 và số oxi hoá +5 hoá trị 5 và số oxi hoá +4
B hoá trị 4 và số oxi hoá +4 hoá trị 5 và số oxi hoá +5
Câu 377 : Chỉ ra nội dung sai :
A Axit nitric là axit có tính oxi hoá mạnh
B Tuỳ thuộc vào nồng độ của axit và bản chất của chất khử mà HNO3 có thể bị khử đến một số sản phẩm khác nhau của nitơ
C Trong HNO3, ion H+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion NO3
D Thông thường khi tác dụng với kim loại, axit HNO3 đặc bị khử đến NO2, còn axit HNO3 loãng bị khử đến NO
Câu 378 : Nước cường toan là hỗn hợp gồm :
A một thể tích HNO3 đặc và 1 thể tích HCl đặc một thể tích HNO3 đặc và 3 thể tích HCl đặc
B một thể tích HCl đặc và 3 thể tích HNO3 đặc một thể tích HCl đặc và 5 thể tích HNO3 đặc
Câu 379 : Phát biểu : “Khi thêm từng giọt dầu thông vào HNO3 đặc để trong bát sứ thì mỗi giọt sẽ tự bốc cháy
mạnh (ý 1) cho ngọn lửa có nhiều muội (ý 2)”
Phát biểu này
A có ý 1 đúng, ý 2 sai có ý 1 sai, ý 2 đúng có 2 ý đều đúng có 2 ý đều sai
Câu 380 : Phần lớn HNO3 sản xuất trong công nghiệp được dùng để điều chế
Câu 381 : HNO3 được sản xuất từ amoniac Quá trình sản xuất gồm
Câu 382 : Chỉ ra nội dung sai :
A Tất cả các muối nitrat đều tan tốt trong nước và là chất điện li mạnh
B Muối nitrat đều không có màu
C Độ bền nhiệt của muối nitrat phụ thuộc vào bản chất của cation kim loại tạo muối
D Muối nitrat là các chất oxi hoá mạnh
Câu 383 : Cho các muối nitrat : NaNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3, KNO3, Pb(NO3)2, Al(NO3)3
Có bao nhiêu muối nitrat khi bị nhiệt phân sinh ra oxit kim loại, NO2 và O2?
Câu 384 : Chỉ ra nội dung sai :
A Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử
B Trong photpho trắng các phân tử P4 liên kết với nhau bằng lực Van de Van yếu
C Photpho trắng rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da
D Dưới tác dụng của ánh sáng, photpho đỏ chuyển dần thành photpho trắng
Câu 385 : Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong :
Câu 386 : Chất nào bị oxi hoá chậm và phát quang màu lục nhạt trong bóng tối ?
Câu 387 : Chỉ ra nội dung đúng:
A Photpho đỏ có cấu trúc polime
Trang 4B Photpho đỏ khụng tan trong nước, nhưng tan tốt trong cỏc dung mụi hữu cơ như benzen, ete
C Photpho đỏ độc, kộm bền trong khụng khớ ở nhiệt độ thường
D Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ
Cõu 388 : Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hoỏ học mạnh hơn nitơ là do :
A độ õm điện của photpho lớn hơn của nitơ ỏi lực electron của photpho lớn hơn của nitơ
B liờn kết trong phõn tử photpho kộm bền hơn trong phõn tử nitơ
C tớnh phi kim của nguyờn tử photpho mạnh hơn của nitơ
Cõu 389 : Chỉ ra nội dung đỳng:
A Photpho đỏ hoạt động hơn photpho trắng Photpho chỉ thể hiện tớnh oxi hoỏ
B Photpho đỏ khụng tan trong cỏc dung mụi thụng thường
C Ở điều kiện thường, photpho đỏ bị oxi hoỏ chậm trong khụng khớ và phỏt quang màu lục nhạt trong búng tối
Cõu 390 : Phần lớn photpho sản xuất ra được dựng để sản xuất
Cõu 391 : Trong diờm, photpho đỏ cú ở đõu ?
B Thuốc gắn ở đầu que diờm và thuốc quẹt ở vỏ bao diờm
C Trong diờm an toàn khụng cũn sử dụng photpho do nú độc
Cõu 392 : Phản ứng xảy ra đầu tiờn khi quẹt que diờm vào vỏ bao diờm là :
A. 4P + 3O2 2P2O3 4P + 5O2 2P2O5
B. 6P + 5KClO3 3P2O5 + 5KCl 2P + 3S P2S3
Cõu 393 : Hai khoỏng vật chớnh của photpho là :
A Apatit và photphorit Photphorit và cacnalit
B Apatit và đolomit Photphorit và đolomit
Cõu 394 : Trong phũng thớ nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng sau :
A. 3P + 5HNO3 + 2H2O 3H3PO4 + 5NO
B. Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 2H3PO4 + 3CaSO4
C. 4P + 5O2 P2O5 P2O5 + 3H2O 2H3PO4
D. 2P + 5Cl2 2PCl5 PCl5 + 4H2O H3PO4 + 5HCl
Cõu 395 : Urờ được điều chế từ :
A khớ amoniac và khớ cacbonic khớ amoniac và axit cacbonic
B khớ cacbonic và amoni hiđroxit axit cacbonic và amoni hiđroxit
Cõu 396 : Chỉ ra nội dung đỳng:
A Supephotphat đơn chứa Ca(H2PO4)2 và CaSO4; supephotphat kộp chứa Ca(H2PO4)2
B Thành phần chớnh của supephotphat đơn và supephotphat kộp là muối canxi hiđrophotphat
C Supephotphat đơn sản xuất qua hai giai đoạn
D Supephotphat đơn và supephotphat kộp đều sản xuất qua hai giai đoạn
Cõu 397 : Độ dinh dưỡng của phõn kali được đỏnh giỏ bằng hàm lượng % của :
Cõu 398 : Tro thực vật cũng là một loại phõn kali vỡ cú chứa
Cõu 399 : Độ dinh dưỡng của phõn lõn được đỏnh giỏ bằng hàm lượng % của :
3 4
Cõu 400 : Muối (NH4)KHPO4 là loại phõn bún :
291 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA đợc biểu diễn tổng quát là:
Trang 5A ns np B ns np C (n -1)d ns np D ns np
292 Trong số các nhận định sau về các nguyên tố nhóm VA, nhận định nào sai? Từ nitơ đến bitmut:
A tính phi kim giảm dần B độ âm điện giảm dần.
C nhiệt độ sôi của các đơn chất tăng dần D tính axit của các hiđroxit tăng dần.
293 Ngời ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
A Chng cất phân đoạn không khí lỏng B Nhiệt phân dung dịch NH 4 NO 2 bão hoà.
C Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí D Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.
294 Phản ứng của NH 3 với Cl 2 tạo ra “khói trắng“, chất này có công thức hoá học là:
A HCl B N 2 C NH 4 Cl D NH 3
295 Vật liệu gốm siêu dẫn nhiệt độ cao (nhiệt độ của nitơ lỏng) có ý nghĩa to lớn trong ngành công nghiệp năng l ợng Bởi
khi đó việc truyền tải điện di xa hầu nh không bị tổn thất năng lợng Lí do nào sau đây là phù hợp?
A Nitơ lỏng có giá thành rẻ hơn nhiều so với heli lỏng.
B Hiện tợng siêu dẫn là hiện tợng điện trở bằng không.
C Nguyên liệu để sản xuất nitơ lỏng là không khí, hầu nh vô tận.
D A, B, C đều đúng.
296 Để điều chế HNO 3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là:
A Dung dịch NaNO 3 và dung dịch H 2 SO 4 đặc B NaNO 3 tinh thể và dung dịch H 2 SO 4 đặc.
C Dung dịch NaNO 3 và dung dịch HCl đặc D NaNO 3 tinh thể và dung dịch HCl đặc.
297 Để tách riêng NH 3 ra khỏi hỗn hợp gồm N 2 , H 2 và NH 3 trong công nghiệp, ngời ta đã sử dụng phơng pháp náo sau đây?
A Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nớc vôi trong B Cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng.
C Cho hỗn hợp đi qua dung dịch H 2 SO 4 đặc D Nén và làm lạnh hỗn hợp, NH 3 hoá lỏng.
298 Nhỏ từ từ dung dịch NH 3 vào dung dịch CuSO 4 cho tới d Hiện tợng quan sát đợc là:
A xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt.
B xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lợng kết tủa tăng dần.
C xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lợng kết tủa tăng dần đến không đổi Sau đó lợng kết tủa giảm dần cho tới khi tan hết thành dung dịch màu xanh đậm.
D xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lợng kết tủa tăng đến không đổi.
299 Cho hỗn hợp gồm N 2 , H 2 và NH 3 có tỷ khối so với hiđro là 8 Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H 2 SO 4 đặc, d thì thể tích
khí còn lại một nửa Thành phần phần trăm (%) theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lợt là:
A 25% N 2 , 25% H 2 và 50% NH 3 B 25% NH 3 , 25% H 2 và 50% N 2
C 25% N 2 , 25% NH 3 và 50% H 2 D Kết quả khác.
300 Khi nhiệt phân muối KNO 3 thu đợc các chất sau:
A KNO 2 , N 2 và O 2 B KNO 2 và O 2 C KNO 2 và NO 2 D KNO 2 , N 2 và CO 2
301 Khi nhiệt phân Cu(NO 3 ) 2 sẽ thu đợc các hoá chất sau:
A CuO, NO 2 và O 2 B Cu, NO 2 và O 2 C CuO và NO 2 D Cu và NO 2
302 Khi nhiệt phân, hoặc đa muối AgNO 3 ra ngoài ánh sáng sẽ tạo thành các hoá chất sau:
A Ag 2 O, NO 2 và O 2 B Ag, NO 2 và O 2 C Ag 2 O và NO 2 D Ag và NO 2
303 Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào sau đây?
A KNO 3 và S B KNO 3 , C và S C KClO 3 , C và S D KClO 3 và C.
304 Vì sao cần phải sử dụng phân bón trong nông nghiệp? Phân bón dùng để
A bổ sung các nguyên tố dinh dỡng cho đất B làm cho đất tơi xốp.
C giữ độ ẩm cho đất D bù đắp các nguyên tố dinh dỡng và vi lợng đã bị cây trồng lấy đi.
305 Amoniac có khả năng phản ứng với nhiều chất, bởi vì:
A nguyên tử N trong amoniac có một đôi electron tự do.
B nguyên tử N trong amoniac ở mức oxi hoá -3, có tính khử mạnh.
C amoniac là một bazơ.
D A, B, C đúng.
306 Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh?
Trang 6A NH 3 + HCl NH 4 Cl B 2NH 3 + H 2 SO 4 (NH 4 ) 2 SO 4
C 2NH 3 + 3CuO
o
t
N2 + 3Cu + 3H2O D NH3 + H2O ‡ ˆ ˆˆ ˆ†
NH 4 + OH
-307 Dung dịch HNO 3 đặc, không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành:
A màu đen sẫm B màu nâu C màu vàng D màu trắng sữa.
308 Khí nitơ (N 2 ) tơng đối trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thờng là do nguyên nhân nào sau đây?
A Phân tử N 2 có liên kết cộng hoá trị không phân cực B Phân tử N 2 có liên kết ion.
C Phân tử N 2 có liên kết ba rất bền vững D Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA.
309 Để tách Al 2 O 3 nhanh ra khỏi hỗn hợp với CuO mà không làm thay đổi khối lợng của nó, có thể dùng dung dịch nào
sau đây?
A Dung dịch amoniac B Dung dịch natri hiđroxit.
C Dung dịch axit clohiđric D Dung dịch axit sunfuric loãng.
310 Dung dịch nào sau đây không hoà tan đợc đồng kim loại (Cu)?
A Dung dịch FeCl 3 B Dung dịch HCl.
C Dung dịch hỗn hợp NaNO 3 và HCl D Dung dịch axit HNO 3
311 So sánh hai hợp chất NO 2 và SO 2 Vì sao chất thứ nhất có thể đime hoá tạo thành N 2 O 4 trong khi chất thứ hai không có
tính chất đó?
A Vì nitơ có độ âm điện cao hơn lu huỳnh B Vì nguyên tử N trong NO 2 còn một electron độc thân.
C Vì nguyên tử N trong NO 2 còn một cặp electron cha liên kết D Một nguyên nhân khác.
312 Cho 1,32g (NH 4 ) 2 SO 4 tác dụng với dung dịch NaOH d, đun nóng thu đợc một sản phẩm khi Hấp thụ hoàn toàn lợng
khí trên vào dung dịch chứa 3,92g H 3 PO 4 Muối thu đợc là:
A NH 4 H 2 PO 4 B (NH 4 ) 2 HPO 4 C (NH 4 ) 3 PO 4 D NH 4 H 2 PO 4 và (NH 4 ) 2 HPO 4
313 Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần có chú ý nào sau đây?
A Cầm P trắng bằng tay có đeo găng.
B Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nớc khi cha dùng đến.
C Tránh cho P trắng tiếp xúc với nớc.
D Có thể để P trắng ngoài không khí.
314 Sau khi làm thí nghiệm với P trắng, các dụng cụ đã tiếp xúc với hoá chất này cần đ ợc ngâm trong dung dịch nào để
khử độc?
A Dung dịch axit HCl B Dung dịch kiềm NaOH.
C Dung dịch muối CuSO 4 D Dung dịch muối Na 2 CO 3
315 Công thức hoá học của supephotphat kép là:
A Ca 3 (PO 4 ) 2 B Ca(H 2 PO 4 ) 2 C CaHPO 4 D Ca(H 2 PO 4 ) 2 và CaSO 4
316 Đem nung một khối lợng Cu(NO 3 ) 2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy khối lợng giảm 0,54g Vậy khối
lợng muối Cu(NO 3 ) 2 đã bị nhiệt phân là:
A 0,5g B 0,49g C 9,4g D 0,94g
317 Để nhận biết ion PO 43- thờng dùng thuốc thử AgNO 3 , bởi vì:
A Tạo ra khí có màu nâu B Tạo ra dung dịch có màu vàng.
C Tạo ra kết tủa có màu vàng D Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí.
318 Để nhận biết ion NO 3- ngời ta thờng dùng Cu và dung dịch H 2 SO 4 loãng và đun nóng, bởi vì:
A Tạo ra khí có màu nâu B Tạo ra dung dịch có màu vàng.
C Tạo ra kết tủa có màu vàng D Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí.
319 Khoanh tròn chữ cái Đ nếu nhận định đúng và chữ S nếu sai trong các câu sau đây:
A Trong phản ứng oxi hoá - khử thì amoniac chỉ đóng vai trò là chất khử Đ S
B Muối nitrat trong nớc có tính oxi hoá mạnh Đ S
C Tất cả các muối nitrat đều tan trong nớc Đ S
D Muối nitrat trong môi trờng axit có tính oxi hoá mạnh Đ S
E Muối nitrat trong môi trờng kiềm có thể oxi hoá Al, Zn và giải phóng khí amoniac khi bị đun nóng Đ S
Trang 7320 Nớc cờng toan là hỗn hợp một thể tích axit HNO 3 đặc với ba thể tích axit HCl đặc, có tính chất oxi hoá rất mạnh Nó
có thể hoà tan đựoc mọi kim loại, kể cả vàng và bạch kim Nguyên nhân tạo nên tính chất oxi hoá mạnh của n ớc c-ờng toan là:
A do tính chất oxi hoá mạnh của ion NO 3- B do tính chất axit mạnh của HNO 3 và HCl.
C do tạo ra clo nguyên tử có tính chất oxi hoá mạnh D do một nguyên nhân khác.
321 Cho 11,0g hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO 3 loãng d, thu đợc 6,72lit khí NO (đktc) duy nhất Khối
l-ợng (g) của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:
A 5,4 và 5,6 B 5,6 và 5,4 C 4,4 và 6,6 D 4,6 và 6,4.
322 Trong công nghiệp sản xuất axit nitric, nguyên liệu là hỗn hợp không khí d trộn amoniac Trớc phản ứng, hỗn hợp cần
đợc làm khô, làm sạch bụi và các tạp chất để:
A tăng hiệu suất của phản ứng B tránh ngộ độc xúc tác (Pt - Rh).
C tăng nồng độ chất phản ứng D vì một lí do khác.
323 Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong tháp tiếp xúc của nhà máy sản xuất axit nitric?
A 4NH 3 + 5O 2
900o C Pt Rh,
C 2NO + O 2 2NO 2 D 4NO 2 + O 2 + 2H 2 O 4HNO 3
324 Photpho đỏ đợc lựa chọn để sản xuất diêm an toàn thay cho photpho trắng vì lí do nào sau đây?
A Photpho đỏ không độc hại đối với con ngời B Photpho đỏ không dễ gây hoả hoạn nh photpho trắng.
C Photpho trắng là hoá chất độc, hại D A, B, C đều đúng.
325 Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng?
A 2KNO 3
o
t
2KNO2 + O2 B 2Cu(NO3)2 t o 2CuO + 4NO2 + O2
C 4AgNO 3
o
t
2Ag2O + 4NO2 + O2 D 4Fe(NO3)3 t o 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2
326 Công thức hoá học của amophot, một loại phân bón phức hợp là:
A Ca(H 2 PO 4 ) 2 B NH 4 H 2 PO 4 và Ca(H 2 PO 4 ) 2
C NH 4 H 2 PO 4 và (NH 4 ) 2 HPO 4 D (NH 4 ) 2 HPO 4 và Ca(H 2 PO 4 ) 2
327 Nhận định nào sau đây về axit HNO 3 là sai?
A Trong tất cả các phản ứng axit - bazơ, HNO 3 đều là axit mạnh.
B Axit HNO 3 có thể tác dụng với hầu hết kim loại trừ Au và Pt.
C Axit HNO 3 có thể tác dụng với một số phi kim nh C, S.
D Axit HNO 3 có thể tác dụng với nhiều hợp chất hữu cơ.
328 Khi axit HNO 3 đặc tác dụng với kim loại giải phóng khí NO 2 Nhng khi axit HNO 3 loãng tác dụng với kim loại giải
phóng khí NO Điều kết luận nào sau đây là không đúng?
A Axit HNO 3 đặc có tính chất oxi hoá mạnh hơn axit HNO 3 loãng.
B Yếu tố tốc độ phản ứng hoá học tạo nên sự khác biệt giữa hai trờng hợp.
C Axit HNO 3 đặc có tính chất oxi hoá yếu hơn axit HNO 3 loãng.
D Axit HNO 3 đặc tác dụng với kim loại, sản phẩm NO 2 thoát ra nhanh nhất.
329 Hoà tan m gam Fe vào dung dịch HNO 3 loãng thì thu đợc 0,448 lit khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là:
A 1,12 gam B 11,2 gam C 0,56 gam D 5,6 gam.
330 Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO 3 rất loãng thì thu đợc hỗn hợp gồm 0,015mol khí N 2 O và 0,01mol
khí NO Giá trị của m là:
A 13,5 gam B 1,35 gam C 8,10 gam D 10,80 gam.
331 Điện phân dung dịch hỗn hợp 0,1 mol Cu(NO 3 ) 2 và 0,06 mol HCl với dòng điện một chiều có cờng độ 1,34 A trong 2
giờ, các điện cực trơ Khối lợng kim loại thoát ra ở katot (gam) và thể tích khí ở đktc thoát ra ở anot (lit) bỏ qua sự hoà tan của clo trong nớc và coi hiệu suất điện phân là 100% nhận những giá trị nào sau đây:
A 3,2 gam và 0,896 lit B 0,32 gam và 0,896 lit C 6,4 gam và 8,96 lit D 6,4 gam và 0,896 lit.
CHệễNG II: NHOÙM NITễ
Trang 8Câu 1: Tính chất hóa học của Nitơ là
C Tính khử và tính oxi hóa D Lường tính
Câu 2: Cho dung dịch muối nitrat tác dụng với Cu và dd H2SO4 Hiện tượng quan sát được là:
A Dung dịch có màu xanh và khí không màu B Dung dịch trong suốt và có khí màu nâu đỏ
C Không xảy ra hiện tượng D Dung dịch có màu xanh và khí màu nâu đỏ
Câu 3: Axit photphoric là:
A Axit 3 nấc, có tính oxihóa mạnh B Axit 3 nấc, có độ mạnh trung bình
C Axit 3 nấc, có tính axit yếu D Axit 2 nấc, có tính mạnh trung bình
Câu 4: phương trình phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O có hệ số cân bằng là:
Câu 5: Dãy nào dưới đây có số oxi hóa của Nitơ được xếp theo chiều tăng dần?
A NO, NO2, NH3, NH4+, NO3- B NH3, N2O4, N2O5, NO, NO3
-C NH3, NO2, N2O5, NO2-, N2O D NH4+, N2O, NO, NO2, N2O5
Câu 6: Nhiết phân muối nitrat của kim loại từ Mg đến Cu, sản phẩm thu được là:
Câu 7: Chất nào sau đấy có liên kết cho nhận?
Câu 8: Hòa tan 4,25 g một kim loại vào dung dịch HNO3 thu được 3,36 lit khí NO (đkc) Tên kim loại là:
Câu 9: Hòa tan 14,2 gam P2O5 vào nước rồi thêm 0,3 lit dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Số mol muối
photphat thu được là:
A NaH2PO4 0,1mol và Na2HPO4 0,2 mol B NaH2PO4 0,1mol và Na2HPO4 0,15 mol
C NaH2PO4 0,1mol và Na2HPO4 0,1 mol D NaH2PO4 0,1mol và Na2HPO4 0,25 mol
Câu 10: Hòa tan 8,32 g Cu vừa đủ vào 3 lit dung dịch HNO3 được 4,928 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đkc).
Nồng độ mol/lit của dung dịch HNO3 là:
Câu 11: phát biểu nào luôn đúng đối với nguyên tố nhóm nitơ ?
A Số oxi hóa của các nguyên tố nhóm nitơ trong hợp chất có thể có là : -3, -2, -1, +1, +2, +3, +4, +5
B Từ Nitơ đến Bitmut, do độ âm điện giảm dần nên tính phi kim giảm dần, đồng thời tính kim loại tăng dần
C Số electron độc thân tối đa của các nguyên tố là: 3
D Antimon có tính kim loại mạnh hơn Bitmut
Câu 12: Dãy gồm các chất có tính bền tăng dần là:
Câu1 3: Cho các phương trình sau:
Trang 9a As + HNO3 → H3AsO4 + NO2 + H2O b Bi + HNO3 → Bi(NO3)3 + NO + H2O
Phát biểu nào sai:
A Phản ứng a và b chứng minh As và Bi có tính kim loại
B Phản ứng a và b chứng minh As và Bi có tính khử
C Phản ứng c và d chứng minh Sb có tính lưỡng tính
D Phản ứng b cho thấy Bi có tính kim loại trội hơn tính phi kim, phản ưng a cho thấy As có tính phi kim trội
hơn tính kim loại
Câu 14: Người ta có thể làm cho một quả trứng to hơn miệng bình chứa khí NH3 chui vào trong bình và lại từ
trong bình thoát ra ngoài là nhờ:
A Khả năng tan nhiều trong nước của NH3 Aùp suất trong bình giảm đột đẩy qủa trứng chui vào bình
B Khả năng tan nhiều trong nước của NH3 Aùp suất trong bình tăng đột đẩy qủa trứng chui vào bình
C NH3 tác dụng được với protein trong lòng trắng trứng nên đẩy quả trứng chui vào, phản ứng xong lại đẩy qủa trứng ra
D NH3 nhẹ hơn không khí, có mùi khai, tan được trong nước
Câu 15: Muốn điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm, người ta dùng phương pháp đơn giản nhất là:
A Cho dung dịch NH4+ tác dụng với dung dịch OH-
B Đun nóng nhẹ dung dịch NH3 và thu khí NH3 bằng cách đẩy không khí
C Cho N2 tác dụng với H2
D Cho Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
Câu 16: Phát biểu nào sau đây luôn đúng:
A Nitơ là một khí trơ trong mọi điều kiện
B Dung dịch NH3 thể hiện tính khử khi tác dụng với Cu
C HNO3 vừa thể hiện tính axit mạnh, vừa thể hiện tính oxi hóa mạnh
D Fe và Al thụ động hóa trong tất cả các axit đặc, nguội
Câu 17: Nhận biết các dung dịch : (NH4)2 SO4, NH4Cl, Ba(OH)2, NH4NO3, HCl bằng:
A Phenolphtalein B Đun nóng C Quì tím, dd BaCl2 D Quì tím
Câu 18: Cho sơ đồ:
Ca3 (PO4)2 A B C Amophot
D E B
Dãy chất nào không phù hợp với sơ đồ trên?
A P, P2O5, HNO3, Ca3P2, PH3 B P, P2O5, HNO3, Mg3P2, PH3
C P, P2O5, HNO3, Zn3P2, PH3 D P, P2O3, P2O5, Ca3P2, PH3
Câu 19: Dãy chất nào có tính lưỡng tính?
A Al(OH)3, HCO3-, Sb2O3, As2O3, ZnO B Al(OH)3, HCO3-, Sb2O3, As2O3, Bi2O3
C Al(OH)3, HCO3-, Sb2O3, As2O3, N2O5 D Al(OH)3, HCO3-, Sb2O3, P2O5 , ZnO
Câu 20: Hiện tượng gì xảy ra khi cho ít vụn đồng vào hỗn hợp 2 dung dịch KNO3 và H2SO4?
Trang 10A Dung dịch có màu xanh và khí không màu B Dung dịch trong suốt và có khí màu nâu đỏ
C Không xảy ra hiện tượng D Dung dịch có màu xanh và khí màu nâu đỏ
Câu 21: Cho một mẩu photpho vào dung dịch HNO3 thu được khí B có màu nâu đỏ và dung dịch C Cho dung
dịch NaOH vừa đủ vào dung dịch C thu được dung dịch D Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch AgNO3 được kết tủa E Dẫn khí B qua dung dịch NaOH dư thấy khí B mất màu
Các chất B, C, D, E lần lượt là:
A NO, H3PO4, Na3PO4, Ag3PO4 B NO2, H3PO4, Na3PO4, Ag3PO4
C NH3, H3PO4, Na3PO4, Ag3PO4 D N2, H3PO4, Na3PO4, Ag3PO4
Câu 22: Nhiệt phân hoàn toàn 13,24 gam muối nitrat của một kim loại A thu được oxit kim loại và 2,24 lit
(đkc) hỗn hợp hai khí A là:
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Cu có số mol bằng nhau vào hết HNO3 đặc
được V lit khí B (đkc) Dẫn khí B từ từ vào dd NaOH 1M thấy dùng hết 150 ml dd NaOH thì khí B bị mất màu
Giá trị của V và m là:
Câu 24: Hòa tan 9 gam hỗn hợp Mg và Al vào hết HNO3 được 6,72 lit NO(đkc) Phần trăm khối lượng của
Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là:
Câu 25: Hỗn hợp 2 khí NH3 và PH3 có tỉ khối đối với H2 là: 12,75 Phần trăm thể tích mỗi khí NH 3 và PH3
trong hỗn hợp lần lượt là:
Câu 26: Cho sơ đồ:
NH4Cl → A → B → C → Cu(OH)2
Hỗn hợp khí X
Các chất A,B,C, và hỗn hợp khí X lần lượt là:
A HCl, Cl2, NH4Cl, NH3 và HCl B NH3, Cu, Cu(NO3)2, NO và O2
C NH3, Cu, Cu(NO3)2, NO2 và O2 D NH3, Cu, Cu(NO3)2, N2 và O2
Câu 27:Trong nhóm VA ,đi từ N đến Bi ,tính chất nào sau đây tăng dần?
a Số electron lớp ngoài cùng c Độ âm điện
b Bán kính nguyên tử d Năng lượng ion hoá thứ nhất
Câu28:Nitơ không có trong thành phần của chất nào sau đây?
b Protit, axit Nuclêic d Khoáng chất Cacnalit
Câu29:Phát biểu nào sau đây sai?
a Nitơ là chất khí không màu,ít tan trong nước
b NH3 là chất khí ,mùi xốc,tan nhiều trong nước
c Tất cả các muối Amoni đều tan và tạo môi trường kiềm yếu