[r]
Trang 1Trờng THCS Thiệu Dơng
Đề kiểm tra : Môn toán lớp 7
_
Đề Thi Học Kỳ I
Thời gian: 90 phút.- Hình thức: Kết hợp TNKQ và TL
A -Ma trận thiết kế đề kiểm tra
Mức độ
nhận thức
Số Q, R Hàm số và đồ thị Đờng thẳng vuông góc,song song Tam giác Tổng
B - Đề bài
Phần I./ Trắc Nghiệm Khách Quan
Trong các câu có các lựa chọn A, B, C, D chỉ khoanh tròn vào chữ in hoa đứng trớc
câu trả lời đúng:
Câu 1: cho a, b, Z, b 0, khẳng định nào sau đây là đúng?
A − a
b >0 nếu a và b khác dấu
B − a
b >0 nếu a và b cùng dấu
C − a
b =0 nếu a và b khác dấu
D − a
b <0 nếu a và b khác dấu
Câu 2: Cách viết nào dới đây là đúng:
A |− 0 ,55|=0 , 55
B |− 0 ,55| = -0,55
C |− 0 ,55| = -(0,55)
D - |− 0 ,55| = - -0,55
Câu 3: Kết quả của phép tính (-5)2 (-5)3 là:
A.(-5)5
B.(-5)6
C.(25)6
D.(-25)6
Câu 4: Nếu √x = 9 thì x bằng:
A –81
B 18
C 81
D 3
Câu 5: Biết đại lợng y tỉ lệ thuận với x với các cặp giá trị tơng ứng trong bảng sau:
Giá trị ở ô trống trong bảng là:
A 1
3
Trang 2B −1
3
C.3
D.-3
Câu 6: Cho hàm số y = f(x) = x2 +1 khẳng định nào sau đây đúng?
A.f(-1) = 0
B.f(1) = 2
C.f(- 1
2 ) = -1
D.f( 1
2 ) =
-1 2
Câu 7: Cho hai đờng thẳng a và b, một dờng
thẳng
c cắt cả hai đờng thẳng a và b (H.vẽ)
hãy nối mỗi dòng ở cột bên trái với
cột bên phải để đợc một khẳng định đúng
a)Cặp góc A3, B1 là cặp góc 1)Đồng vị
b)Cặp góc A4 ,B4 là cặp góc 2) So le trong
c)Cặp góc A2, B1là cặp góc 3)Trong cùng phía
4)Ngoài cùng phía
Câu 8: Cách phát biểu nào dới đây diễn đạt đúng định lý về tính chất góc ngoài của
tam giác?
A.Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng của hai góc trong
B.Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó
C.mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của ba góc trong
D.Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của một góc trong và góc kề với nó
Phần II./ Phần Tự Luận
Câu 9: Tìm các số a,b,c biết rằng a: b: c = 2: 4:5 và a+ b+ c = 22
Câu 10:Tìm x , biết :
a) - 3
5 + x =
7
2 : 5
1
2 ; b) / x - 1,5 / = 0,5
Câu 11: Cho tam giác ABC cân tại A , gọi M ,N là trung điểm của AB và AC , các
đờng trung trực của AB và AC cắt nhau tại I Chứng minh rằng
4
3 2 1
3 2
4 1
B
A c
b a
Trang 3a) AI là tia phân giác của góc A.
b) Các tam giác BMI và ANI bằng nhau
C - Đáp án và biểu điểm
Câu 1: A
Câu 2: A
Câu 3: A
Câu 4: C
Câu 5: B
Câu 6: B
Câu 7 : a → 2; b → 1; c → 3
Câu 8: B
( Câu 7a, 7b, 7c và các câu còn lại mỗi câu đúng cho 0,2 điểm)
Câu 9: áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau , suy ra a = 4; b = 8; c = 10 ( 2đ) Câu 10: ( 2 đ )
a) x = 47
55 ( 1 đ )
b) x - 1,5 = 0,5 hoặc x - 1,5 = - 0,5
Suy ra x = 2 hoặc x = 1 ( 1 đ )
Câu 11: 4đ
a)
- Do tam giác ABC cân đỉnh A , nên
AB = AC ⇒ AM = AN
Lai có cạnh AI chung
⇒ Δ AMI = Δ ANI (1) ( Cạnh huyền
-cạnh góc vuông )
⇒ 2 góc MAI và NAI bằng nhau
⇒ AI là tia phân giác của góc A
b) Dễ dàng chứng minh đợc :
I
N M
C B
A
Trang 4Δ AMI = Δ BMI ( c.g.c) (2)
Tõ (1) vµ (2) suy ra : tam gi¸c BMI vµ ANI b»ng nhau