Câu 59: Dãy gồm các cặp OXH/K được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của dạng oxi hoá và giảm dầnA. tính khử của dạng khử là.[r]
Trang 1Trờng THPT Tĩnh Gia 3 HN - Đề gồm 4 trang MĐ 475 –
Sở giáo dục & đào tạo thanh hoá Đề thi thử ĐH – CĐ năm 2009-2010
Hs ghi mã đề vào phiếu trả lời trắc nghiệm Chọn đáp án đúng và ghi chữ cái đứng trớc đáp án đúng vào phiếu trả lời trắc nghiệm
A Phần làm chung cho cả 2 ban (Từ câu 1 đến câu 40)
Trang 2Câu 17: Khối lượng phân tử của tơ capron bằng 16950 u Số mắt xích trong loại tơ trên là
A 120 B 200 C 150 D 170
Câu 18: Oxit B có công thức X2O Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong B là 92, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 B là chất nào dưới đây ?
A Na2O B K2O C Cl2O D N2O
Câu 19: Liên kết hoá học nào sau đây có tính ion rõ nhất?
Câu 20: Cho phản ứng sau : FeS + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Hệ số cân bằng tối giản của H2SO4 là
Câu 21: Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phương trình hoá học sau :
2N2(k) + 3H2(k)
p, xt
2NH3(k) DH = −92kJ Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu
A giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ B giảm nồng độ của khí nitơ và khí hiđro
C tăng nhiệt độ của hệ D tăng áp suất chung của hệ
Câu 22 Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì thu
được dung dịch có pH bằng
A 9 B 12,30 C 13 D 12
C©u 23 D·y gåm tÊt c¶ c¸c chÊt vµ ion cã tÝnh lìng tÝnh lµ
A OH¿3,NH4Cl
OH¿2,H2O
HSO4−,Zn¿
B OH¿2,NaCl
NH4¿2CO3
OH¿3,¿
HCO3−,Al¿
Câu 24 Nung hhA: 0,3 mol Fe, 0,2 mol S cho đến khí kết thúc thu được rắn A Cho pứ với ddHCl dư, thu được
khí B Tỷ khối hơi của B so với KK là:
A 0,8064 B 0,756 C 0,732 D 0,98
Câu 25 Nung hh A gồm: 0,1 mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian, thu được m gam rắn B.
Cho B pứ với dd HNO3 dư, thì thu được 0,1 mol NO Giá trị m:
A.15,2 g B 15,75 g C.16,25 D.17,6g
Câu 26 Để điều chế Ag từ ddAgNO3 ta không thể dùng:
A Điện phân ddAgNO3 B Cu pứ với ddAgNO3
C Nhiệt phân AgNO3 D Cho Ba phản ứng với ddAgNO3
Câu 27: Điện phân dung dịch muối CuSO4 dư trong thời gian 1930 giây, thu được 1,92 gam Cu ở catôt
Cường độ dòng điện trong quá trình điện phân là giá trị nào dưới đây ?
A 3,0A B 4,5A C 1,5A D 6,0A
Câu 28: Nhỏ từ từ cho đến dư dd HCl vào dd Ba(AlO2)2 Hiện tượng xảy ra:
A Có kết tủa keo trong, sau đó kết tủa tan B Chỉ có kết tủa keo trắng
C Có kết tủa keo trắng và có khi bay lên D Không có kết tủa, có khí bay lên
Câu 29: Cho 20g bột Fe vào dung dịch HNO3 và khuấy đến khi phản ứng xong thu Vlít khí NO và còn 3,2g
kim lọai Vậy V lít khí NO (đkc) là:
A 2,24lít B 4,48lít C 6,72lít D 5,6lít
Câu 30: Cho 5,5 gam hhA: Fe, Al pứ hết với ddHCl, thu được 4,48 lit H2 (đkc) Cho 11 gam hhA trên pứ hết
với HNO3, thu được V lít NO Giá trị V là:
A 2,24lít B 4,48lít C 6,72lít D 5,6lít
Câu 31: Hòa tan hết 32,9 gam hhA gồm Mg, Al, Zn, Fe trong ddHCl dư sau pứ thu được 17,92 lit H2(đkc) Mặt
khác nếu đốt hết hh A trên trong O2 dư, thu được 46,5 gam rắn B % (theo m) của Fe có trong hhA là:
A 17,02 B 34,04 C 74,6 D 76,2
Câu 32 Cho từ từ 0,4 mol HCl vào 0,3 mol Na2CO3 thì thu được thể tích khí CO2 (đktc) là:
Trang 3A 2,24 B 6,72 C 5,6 D 8,96
Cõu 33: Cho sơ đồ phản ứng:
Xenlulozơ X Y Z T Cụng thức cấu tạo của T là
A C2H5COOCH3 B CH3COOH C C2H5COOH D CH3COOC2H5
Cõu 34: Phương phỏp điều chế etanol trong phũng thớ nghiệm:
A Lờn men glucụzơ
B Thủy phõn dẫn xuất etyl halogenua trong mụi trường kiềm
C Cho hh etylen và hơi nước qua thỏp chứa H3PO4
D Cho etylen tỏc dụng với H2SO4,loóng, 3000C
Cõu 35: Cho 1,22 gam A C7H6O2 phản ứng 200 ml dd NaOH 0,1 M; thấy phản ứng xảy ra vừa đủ Vậy sản
phẩm sẽ cú muối:
A HCOONa B CH3COONa C C2H5COONa D C7H6(ONa)2
Cõu 36: Khi đốt chỏy hoàn toàn một Chất hữu cơ X, thu được 8,4 lớt khớ CO2, 1,4 lớt khớ N2 (cỏc thể tớch khớ đo
ở đktc) và 10,125 gam H2O CTPTcủa X là:
A C3H7O2N B C2H7O2N C C3H9O2N D.C4H9O2N
Cõu 37: Pứ chứng tỏ glucụzơ cú cấu tạo mạch vũng:
A Pứ với Cu(OH)2 B Pứ ddAgNO3 /NH3 C Pứ với H2, Ni,to
D Pứ với CH3OH/HCl
Cõu 38: Cho 0,92 gam một ancol no, đơn chức X qua bỡnh đựng CuO (dư), nung núng Sau khi phản ứng hoàn
toàn, khối lượng chất rắn trong bỡnh giảm m gam Hỗn hợp hơi thu được cú tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giỏ trị của m là:
A 0,64 B 0,46 C 0,32 D 0,92
Cõu 39: Để phõn biệt được bốn chất hữu cơ: axit axetic, glixerol, ancol etylic và glucozơ chỉ cần dựng một
thuốc thử nào dưới đõy?
A Quỡ tớm B CuO C CaCO3 D Cu(OH)2/OH─
Cõu 40: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và một ancol no, đơn chức A, mạch hở Cho 2,76 gam X tỏc dụng với
Na dư thu được 0,672 lớt H2 (đktc), mặt khỏc oxi húa hoàn toàn 2,76 gam X bằng CuO (t0) thu được hỗn hợp anđehit Cho toàn bộ lượng anđehit này tỏc dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 19,44 gam chất kết tủa Cụng thức cấu tạo của A là
A C2H5OH B CH3CH2CH2OH C CH3CH(CH3)OH D CH3CH2CH2CH2OH
B Phần dành cho ban A (Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 Số công thức cấu tạo là amin của C4H11N là
Câu 42 Để trừ nấm thực vật, ngời ta dùng dung dịch CuSO4 0,8% Lợng dung dịch CuSO4 0,8% pha chế
đợc từ 60 gam CuSO4 5H2O là:
A 4800 gam B 4700 gam C 4600 gam D 4500 gam
Câu 43 Chất A(C,H,O) mạch hở, đơn chức cú %O = 43,24% A cú số đồng phõn tỏc dụng được với NaOH là:
A 2 B.3 C.4 D.5
Câu 44.Tơ nilon- 6,6 đợc điều chế trực tiếp từ
A axit picric và hecxametylendiamin C axit oxalic và hecxametylendiamin
B axit ađipic và hecxametylendiamin D axit - aminocaproic
Câu 45 Quy luật biến thiên nhiệt độ sôi của CH3OH , H2O , C2H5OH , CH3OCH3 nh sau:
A H2O > C2H5OH > CH3OCH3 > CH3OH B C2H5OH > H2O > CH3OCH3 > CH3OH
C C2H5OH > H2O > CH3OH > CH3OCH3 D H2O > C2H5OH > CH3OH > CH3OCH3
Câu 46 Cho 2,16 gam axit acrylic vào 50 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch
thu đợc m gam chất rắn Giá trị của m là
A 2,82 B 3,32 C 3,62 D 3,48
Câu 47 Cho các dung dịch : CH3COOH, HCOOH, CH2=CH-COOH, CH3CHO, C2H5OH Nhóm thuốc thử
dùng nhận biết đợc 5 dung dịch trên là:
A dd Br2, Na, dd AgNO3/NH3 C dd Br2, Cu(OH)2, dd KMnO4
B quỳ tím, dd Br2, dd AgNO3/NH3 D Na, dd KMnO4, dd AgNO3/NH3
Câu 48 Cho 3 phơng trình ion thu gọn:
1) Cu2+ + Fe = Cu + Fe2+; 2) Cu + 2Fe3+ = Cu2+ + 2Fe2+; 3) Fe2+ + Mg = Fe + Mg2+
Nhận định nào dới đây là đúng?
+H2O/
H+ men rượu men giấm + Y, xt
Trang 4A tính khử của: Mg > Fe > Fe > Cu C tính oxi hoá của: Cu > Fe > Fe > Mg
B tính khử của: Mg > Fe2+ > Fe > Cu D tính oxi hoá của: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Mg2+
Câu 49.Ngõm một đinh sắt sạch vào 100 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thỳc lấy đinh sắt ra khỏi dd, rửa sạch, làm khụ thấy khối lượng đinh sắt tăng thờm 1,6 g Tớnh CM của dd CuSO4 ban đầu?
Câu 50 Độ điện li sẽ thay đổi nh thế nào nếu thêm vài giọt dd HCl vào 100ml dd CH3COOH 0,1M?
A Độ điện li giảm B Độ điện li tăng C Độ điện li không đổi D Vừa tăng, vừa giảm
C Phần dành cho ban B (Từ câu 51 đến câu 60)
Cõu 51: Cõu nào sau đõy là đỳng khi núi về hiệu ứng nhà kớnh và mưa axit?
A Khớ gõy ra hiệu ứng nhà kớnh là CO2 và khớ gõy ra mưa axit là SO2; NO2
B Khớ gõy ra hiệu ứng nhà kớnh là SO2 và khớ gõy ra mưa axit là CO2; NO2
C Khớ gõy ra hiệu ứng nhà kớnh là SO2; CO2 và khớ gõy ra mưa axit là NO2
D Khớ gõy ra hiệu ứng nhà kớnh là NO2 và khớ gõy ra mưa axit là SO2; CO2
Cõu 52: Trong hợp chất sau đõy cú mấy liờn kết peptit?
H2N-CH2-CO-NH-CH-CO-NH-CH-CO-NH-CH2-CH2-COOH
CH3 C6H5
Cõu 53: Cho 8,55 gam cacbohiđrat A tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, rồi cho sản phẩm thu được tỏc
dụng với lượng dư AgNO3/NH3 tạo thành 10,8 gam Ag kết tủa A cú thể là chất nào trong cỏc chất sau?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 54 Các dung dịch dới đây có giá trị pH nh thế nào: NH4NO3 (1), NaCl (2), Al(NO3)3 (3), K2S (4),
CH3COONH4 (5)
A 1,2,3 có pH > 7 B 2,4 có pH = 7 C 1,3 có pH < 7 D 4,5 có pH = 7
Câu 55 Cho các amin sau: p-(NO 2 )C 6 H 4 NH 2 (1), C 6 H 5 NH 2 (2), NH 3 (3), CH 3 NH 2 (4), (CH 3 ) 2 NH (5) Thứ tự sắp xếp nào sau đây là theo chiều tăng của tính bazơ ?
A 1 < 2 < 3 < 4 < 5 B 2 < 1 < 3 < 4 < 5 C 2 < 3 < 1 < 4 < 5 D 2 < 4 < 3 < 1 < 5
Câu 56 Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozơ với AgNO3/NH3 d thì khối lợng kết tủa thu đợc là:
a 21,6g b 32,4g c 10,8g d 16,2g
Câu 57 Cho 11g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na d thu đợc
3,36 lít H2 (đktc) Hai ancol đó là:
A CH3OH; C2H5OH B C3H7OH; C4H9OH C C2H5OH; C3H7OH D C4H9OH; C5H11OH
Cõu 58: Khi cho axit axetic tỏc dụng với cỏc chất: KOH ,CaO, Mg, Cu, H2O, Na2CO3, Na2SO4, C2H5OH, thỡ số phản ứng xảy ra là
Cõu 59: Dóy gồm cỏc cặp OXH/K được sắp xếp theo chiều tăng dần tớnh oxi hoỏ của dạng oxi hoỏ và giảm dần
tớnh khử của dạng khử là
A Cu2+/Cu; Cr3+/Cr; Mg2+/Mg; Ag+/Ag; Fe2+/Fe B Mg2+/Mg; Cr3+/Cr; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Ag+/Ag
C Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cr3+/Cr; Cu2+/Cu; Ag+/Ag D Mg2+/Mg; Cr3+/Cr; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
Cõu 60: Cho 5,76 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 0,3M, sau đú thờm 500ml dung dịch HCl 0,6M thu được khớ NO và dung dịch A Thể tớch khớ NO (đktc) là
A 1,68 lớt B 0,896 lớt C 1,344 lớt D 2,016 lớt
- Hết
-Thí sinh không đợc sử dụng BTH