-Thaày: Baûng phuï ghi toùm taéc coâng thöùc, baøi taäp, baøi taäp kieåm tra 10’ -Troø : OÂn taäp caùc pheùp bieán ñoåi bieåu thöùc chöùa caên baäc hai – baûng nhoùm III TIEÁN TRÌNH TI[r]
Trang 1 Kiến thức: HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số khơng âm.
Kỹ năng: HS biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
Thái độ: liên hệ thực tế trong việc đo đạt tính tốn và so sánh số
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV + Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, định nghĩa, định lí.- Máy tính bỏ túi
HS:+ Ơn tập Khái niệm về căn bậc hai (Tốn 7)
+ Bảng phụ nhĩm, bút dạ, máy tính bỏ túi để tính tốn
III.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
Hoạt động 1 1 CĂN BẬC HAI SỐ HỌC (14’)
- Gv giới thiệu qua chương I và phương pháp
học môn toán 9
- GV: Hãy nêu căn bậc hai số học của một số
a khơng âm
Với số a dương cĩ mấy căn bậc hai? Cho ví
dụ?
ĐỊnh nghĩa:
Với số dương a, số ađược gọi là
căn bậc hai số học của a
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của
0
Nếu a = 0, số 0 cĩ mấy căn bậc hai ?
Tại sao số âm khơng cĩ căn bậc hai?
Yêu cầu HS giải thích một ví dụ: Tại sao 3 và
-3 là căn bậc hai của 9?
GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học
của số a (với a0) như SGK
Ví dụ: Căn bậc hai của 4 là 2 và -2
- Với a = 0, số 0 cĩ một căn bậc hai là 0 (
HS: làm bàib) 64 8 v × 80 vµ 82 64c) 819 v × 90 vµ 92 81
2
d) 1, 21 1,1v ×1,1 0vµ1,1 1, 21
Căn bậc hai số học của một số khơng âm
cĩ giá trị là một số, cịn căn bậc hai của một
Trang 2GV: yêu cầu HS làm ? 2 câu a HS xem giải
mẫu SGK câu b, một HS đọc, GV ghi lại
Câu c và d, hai HS lên bảng làm
GV giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai số học
của một số không âm gọi là phép khai phương
- Phân biệt sự khác nhau giữa căn bậc hai số
học và căn bậc hai của một số không âm?
GV lưu ý HS, Khi biết căn bậc hai số học của
một số, ta dễ dàng xác định căn bậc hai của
nó
GV yêu cầu HS làm ?3
Giới thiệu cách khai phương bằng máy tính bỏ
túi, yêu cầu HS thực hiện khai phương rồi đọc
Hoạt động 2 2.SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI SỐ HỌC (12’)GV: Ta đã biết ở lớp 7 “Với các số a, b không
âm, Nếu a < b thì a b”
Hãy lấy ví dụ minh hoạ kết quả đó
GV: Ta có thể chứng minh được điều ngược
lại: Với a, b0nếu a bthì a < b
GV yêu cầu HS đọc ví dụ 3 và giải trong SGK
Yêu cầu HS làm ? 5 bằng hoạt động nhóm
Tìm số không âm biết:
b)11 9 11 9 11 3
HS đọc ví dụ 3 SGK
HS làm ?5 trên bảng nhóm
a) x 1 x 1 x1b) x 3 x 9
Víi x 0 cã x 9 x 9VËy 0 x < 9
Hoạt động 3 LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ (12’)
GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa căn bậc
hai số học của số dương a
Cho HS làm bài tập 1(SGK)
Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy
HS nhắc lại định nghĩa nêu tóm tắt kí hiệu
HS trả lời miệng các kết quả
Trang 3ra căn bậc hai của chúng:
121 ; 144 ; 169 ; 225 ; 256 ; 324 ; 361 ; 400
Hãy nêu cách so sánh hai số cĩ căn bậc hai ?
Yêu cầu HS làm bài tập 2(SGK)
So sánh a) 2 và 3 ; b) 6 và 41
121 11 ; 144 12 ; 169 13
225 15 ; 256 16 ; 324 18
- Ta so sánh hai số dưới dấu căn rồi kết luận
2HS nêu miệng bài làm GV ghi lại
a) 4 3 4 3 2 3 b) 3641 36 41 6 41
4 Hướng dẫn về nhà (3’)
- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a0, phân biệt với căn bậc hai của số a khơng âm
- Nắm vững định lí so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các áp dụng
- Bài tập về nhà số 2c ; 4 tr 6,7 SGK
- Ơn định lí Pi-ta-go và qui tắt tính giá trị tuyệt đối của một số
- Đọc trước bài mới “ Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A ”
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG
Tu ầ n 1, ti ế t 2
Ngày soạn: 23/08/2008
Ngày dạy: 25/08/2008
§2 CĂN THỨC BẬC HAI
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 A
I MỤC TIÊU.
Kiến thức: HS + Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiệ cĩ nghĩa) của A
+ Biết cách chứng minh định lí a2 a
Kỹ năng: + Thực hiện tìm điều kiện xác định của Akhi biểu thức A khơng phức tạp
+ Vận dụng hằng đẳng thức A A để rút gọn biểu thức
Thái độ: Tính cẩn thận trong tính tốn, làm việc theo qui trình, nhận xét phán đốn tránh sai lầm.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS.
GV: + Bảng phụ viết sẵn các bài tập, chú ý
HS: + Ơn tập định lí Py-ta-go, quy tắt tính giá trị tuyệt đối của một số
III.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY.
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS 1: - Nêu định nghĩa căn bậc hai số học
của một số dương a Viết dưới dạng kí hiệu
Trang 4x a(víi a 0)
HS 2: trả lời miệng phát biểu định líViết: với a, b0 , ab a bLàm bài tập
2a) x 15 x15 225
2b) 2 x14 x 7 x7 49c) Víi x0, x 2 x2 VËy 0x < 2d) Víi x0, 2x4 2x16 x8 VËy 0x < 8
3 Bài mới
Giới thiệu vào bài (1ph) Để tìm hiểu căn thức bậc hai của một biểu thức xác định khi nào, làm thế nào tính được căn bậc hai của một biểu thức, tiết học này sẽ giúp ta điều đó
Các hoạt động dạy
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 CĂN THỨC BẬC HAI (10’)
GV yêu cầu HS đọc và trả lời ?1
Với giá trị nào của x thì 5 2x xác định?
GV yêu cầu HS làm bài tập 6 tr 10 SGK
Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau
SGK Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi Alà
căn thức bậc hai của A, còn A được gọi là biểu thức lấy
căn hay biểu thức dưới dấu căn
HS: A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy các giá trị không âm
HS đọc Ví dụ 1 SGKNếu x = 0 thì 3x 0 0Nếu x = 3 thì 3x 93
Nếu x1th× 3xkhông có nghĩa
Trang 5a bằng giá trị tuyệt đối của a ta cần chứng
minh những điều kiện gì?
- Hãy chứng minh từng điều kiện trên
HS ghi chú ý vào vở
Trang 6a)HS nghe giới thiệu và ghi bài.
Hoạt động 3 LUYỆN TẬP CỦNG CỐ (10’)
GV nêu câu hỏi
+ A có nghĩa khi nào?
+ A2 bằng gì ? khi nào A0, khi A < 0
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
- HS cần nắm vững điều kiện để Acó nghĩa, hằng đẳng thức A2 A
- Hiểu cách chứng minh định lí: a2 a với mọi a
- Bài tập về nhà số 8, 10, 11, 12, 13 tr10 SGK HD: bài 10 biến đổi VT = VP ; Bài 12 d) 2
1 x luôn dương với mọi x
- Tiết sau luyện tập Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm của bất phương
trình trên trục số
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG.
Trang 7
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS.
GV: + Bảng phụ viết sẵn đề bài tập, chọn hệ thống bài tập tiêu biểu.
HS: + Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi để tính toán
III.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 KIỂM TRA VÀ CHỮA BÀI TẬP CŨ (8’)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: - Nêu điều kiện để Acó nghĩa
Chữa bài tập 12(a,b) tr 11 SGK
Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
a) 2x 7 cã nghÜa 2x 7 0
7x2
b) 3x 4 cã nghÜa 3x 4 0
43x 4 x
v × 2 = 4 3
2b) (3 11) 3 11 11 3
4 2 3 VP
2b)VT 4 2 3 3 ( 3 1) 3
3 1 3 3 1 3 1 VP
HS lớp nhận xét bài làm của bạn
Trang 8GV yêu cầu HS tính giá trị các biểu thức
GV gọi tiếp hai HS khác lên bảng trình bày câu
c, d
Gợi ý câu d: thực hiện các phép tính dưới dấu
căn rồi mới khai phương
GV gợi ý: - Căn thức này có nghĩa khi nào?
- Tử là 1 > 0, vậy mẫu phải thế nào?
= a 5a 2a 5a (v× a < 0 a a)7a
HS hoạt động nhóm làm bài trên bảng nhóm
2a)x 5 0 (x 5)(x 5) 0
Trang 9Nửa lớp làm câu a)
Nửa lớp làm câu b)
GV nhận xét đánh giá và kiểm tra thêm vài
nhĩm khác
2
2
b) x 2 11x 11 0 (x 11) 0
x 11 0
x 11
Phương trình cĩ nghiệm là x 11
Đại diện hai nhĩm lên trình bày bài làm
Hoạt động 3 CỦNG CỐ (5’)
GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa căn bậc hai
số học; Cách tìm giá trị của biến để căn thức
bậc hai cĩ nghĩa?
- Hãy phân loại dạng bài tập đã giải, nêu các
kiến thức cần vận dụng
HS: nhắc lại định nghĩa căn bậc hai số học; Cách tìm giá trị của biến để căn thức bậc hai cĩ nghĩa?
Phân loại dạng bài tập Dạng 1: Tính và rút gọn biểu thức
Dạng 2: Tìm điều kiện để căn thức cĩ nghĩa Dạng 3: Phân tích thành nhân tử
Dạng 4: Giải phương trình cĩ chứa căn thức
4 Hướng dẫn về nhà (3’)
- Ơn lại kiến thức của §1 và §2
- Luyện tập lại một số dạng bài tập như: tìm điều kiện để biểu thức cĩ nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
- Bài tập về nhà số 16 tr 12 SGK; số 12, 14, 15, 16 tr 5, 6 SGK
HD: Để trả lời bài tập 16 cho HS nhận xét (m V) 2 (V m) 2 m V V mđúng hay sai vì sao?
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG
Tu ầ n 2, ti ế t 4
Ngày soạn: 27/08/2008 Ngày dạy: 4/09/2008 §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG I MỤC TIÊU: -Kiến thức: HS nắm được nội dung và cách chứng minh đinh lí về liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương -Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và trong biến đổi biểu thức
-Thái độ: Biết suy luận và cẩn thận trong tính toán.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
-GV: Bảng phụ ghi tóm tắc hai qui tắc, các đề bài tập
-HSø : Nhớ kết quả khai phương của các số chính phương, bảng nhóm.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Trang 10-HS1: Phát biểu định nghĩa về căn bậc hai số học? Tính: √16=¿ ; √25=¿
√1, 44=¿ ; √0 ,64=¿ (kết quả: 4 ; 5 ; 1,2 ; 0,8)
3 Bài mới:¯Giới thiệu bài:(1')
Để biết được phép nhân và phép khai phương có mối liên hệ gì tiết học hôm nay giúp ta tìm hiểu điều đó
¯Các hoạt động:
Hoạt động 1: Định lí (7’)
GV: giao cho HS làm bài tập?1
Qua ?1 Hãy nêu khái quát kết quả về
liên hệ giữa phép nhân và phép khai
phương?
GV hướng dẫn HS chứng minh định lí với
các câu hỏi:
Theo định nghĩa căn bậc hai số học, để
chứng minh √a√b là căn bậc hai số
học của ab thì phải chứng minh gì?
GV nêu chú ý(SGK)
HS: Nêu miệng Phát biểu định lí
Với hai số a, b không âm ta có:
Đ: xác định và không âmvà
1 HS trình bày các bước chứng minh
Ø Chú ý: Định lí trên có thể mở rộng cho tích nhiều số không âm
Hoạt động 2: Quy tắc khai phương một tích (7’)
GV giới thiệu vận dụng định lí trên ta có
quy tắc khai phương một tích và hướng
dẫn HS làm ví dụ 1
GV yêu cầu HS làm ?2 tổ chức hoạt động
nhóm
HS đọc qui tắc2HS thực hiện ví dụ 1a) a) Quy tắc khai phương một tích
= 7 1,2 5 = 42b)= 9 2 10 = 180
HS hoạt động nhóm trình bày bài làm trên bảng nhóma)= 0,4 0,8 15 = 4,8
b)
= = 5 6.10 =300
Hoạt động 3:Quy tắc nhân các căn bậc hai (10’)
GV giới thiệu quy tắc nhân các căn bậc
hai hướng dẫn HS làm ví dụ 2
GV cho cả lớp làm bài tập ?3 gọi 2 HS
thực hiện trên bảng
HS áp dụng quy tắc làm ví dụ 2a)
b)2 HS thực hiện trên bảng cả lớp cùng làm và nhận xét
Hoạt động 4: Củng cố (10’)
GV giới thiệu chú ý (SGK)
Đây là phần tổng quát hoá cho 2 quy tắc
trên
GV giới thiệu ví dụ 3 yêu cầu HS làm ?4
gọi hai HS khá thực hiện trên bảng
Có thể gợi ý HS làm theo cách khác
Yêu cầu HS phát biểu lại đ.lí mục1 GV
ØChú ý: Một cách tổng quát, với hai biểu thức A và B không âm
Trang 11nêu qui ước gọi tên là định lí khai phương
một tích hay định lí nhân các căn bậc hai
4 Hướng dẫn về nhà:(4 ph)
-Học thuộc định lí và hai quy tắc
-Vận dụng quy tắc làm các bài tập 17, 18, 19, 20 tương tự như các ví dụ trong bài
-Hướng dẫn: 17c) Chú ý: √12, 1 360=√121 36
20) GV lưu ý HS nhận xét về điều kiện xác định của căn thức
-Chuẩn bị tiết sau luyện tập hai quy tắc đã học
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
-Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi căn thức
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Chọn lọc hệ thống bài tập tiêu biểu; bảng phụ ghi đề bài tập
-Trò : Chuẩn bị bài tập ở nhà; máy tính bỏ túi; bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
- HS1: Phát biểu qui tắc khai phương một tích Aùp dụng tính:
a) √0 , 09 64=¿ ; b) √12, 1 360=¿ (KQ: a) 0,3.8 = 2,4 ; b) 11.6 = 66)
- HS2: Phát biểu qui tắc nhân các căn thức bậc hai Aùp dụng tính:
a) √7.√63= ; b) √2,5.√30.√48= (KQ: a) 21 ; b) 5.3.4 = 60
3 Bài mới:
¯Giới thiệu bài:(1ph)
Luyện tập để củng cố hai qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai
¯Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hoạt động 1: luyện tập (34’)
Hãy nhắc lại qui tắc khai phương một tích?
GV nêu yêu cầu bài tập 21: Khai phương tích
12.30.40 được:
A.1200 ; B 120
C 12 ; D 240
Đ: nhắc lại qui tắc
1HS nêu miệng kết quả đúng được chọn: (B), cả lớp nhận xét trình bày cách tính
Trang 12Hãy chọn kết quả đúng
GV nêu yêu cầu bài tập 22: Biến đổi các
biểu thức dưới dấu căn thành tích rồi tính:
a) √132−122 ; b) √172− 82
Dạng rút gọn biểu thức
GV nêu đề bài 20: Rút gọn biểu thức sau:
a) √2 a
3 .√3 a
8 với a 0
c) √5 a √45 a − 3 a với a 0
H: Vận dụng qui tắc nào để rút gọn?
GV nêu yêu cầu bài tập 24: Rút gọn và tìm
giá trị căn thức sau: 1+6 x+ 9 x
Nhắc lại hai qui tắc : khai phương một tích và
nhân các căn thức bậc hai
Hs: vận dụng hai qui tắc giải những loại bài
¿√225.√a2−3 a=15 a −3 a=12 a
với a 0cả lớp làm, HS trình bày trên phiếu học tập cá
4 Hoạt động 2 Hướng dẫn về nhà:(4’)
-Học thuộc kĩ hai qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai
-Làm các bài tập 22;24;25 các câu còn lại tương tự các bài tập đã giải
-HD:Bài tập26b): Đưa về chứng minh √a+√b¿
Trang 13IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
………
………
………
………
………
Tu ầ n 3, ti ế t 6
Ngày soạn: 6/09/2008 Ngày dạy: 12/09/2008 §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG I MỤC TIÊU: -Kiến thức: HS nắm được nội dung và cách chứng minh đinh lí về liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương -Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc
hai trong tính toán và trong biến đổi biểu thức -Thái độ: Biết suy luận và cẩn thận trong tính toán II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: -Giáo viên: Bảng phụ ghi tóm tắc hai qui tắc, các đề bài tập -Học sinh: Nhớ kết quả khai phương của các số chính phương, bảng nhóm III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY: 1.Ổn định tổ chức:(1’) Kiểm tra nề nếp - điểm danh 2.Kiểm tra bài cũ:(5’) -HS1: Phát biểu định nghĩa về căn bậc hai số học? Tính: √16=¿ ; √25=¿
√16
25=¿ ; √0 ,64=¿ (kết quả: 4 ; 5 ; ; 0,8)
3.Bài mới:
¯Giới thiệu bài:(1’)
Để biết được phép chia và phép khai phương có mối liên hệ gì tiết học hôm nay giúp ta
tìm hiểu điều đó
¯Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: định lí (7’)
GV: giao cho HS làm bài tập?1
Qua ?1 Hãy nêu khái quát kết quả về
liên hệ giữa phép chia và phép khai
phương?
GV hướng dẫn HS chứng minh định lí
với các câu hỏi:
Theo định nghĩa căn bậc hai số học, để
chứng minh √a√b là căn bậc hai số
HS: Nêu miệng
√16
25=
√16
√25(¿
4
5)
Phát biểu định lí
Với hai số a không âm và số b dương ta có:
√a
b=
√a
√b
√a
√b xác định không âm
Trang 141 HS trình bày các bước chứng minh.
Hoạt động 2: Quy tắc khai phương một thương (10’)
GV giới thiệu quy tắc khai phương một
thương và hướng dẫn HS làm ví dụ 1
GV yêu cầu HS làm ?2 tổ chức hoạt
¿ 910
HS hoạt động nhóm trình bày bài làm trên bảng nhóm
HS áp dụng quy tắc làm ví dụ 2,
2 HS thực hiện trên bảng cả lớp nhận xét a) √225
256=
√225
√256=
1516
Hoạt động 3:Quy tắc chia hai căn bậc hai (10’)
GV giới thiệu quy tắc chia hai căn bậc
hai hướng dẫn HS làm ví dụ 2
GV cho cả lớp làm bài tập ?3 gọi 2 HS
thực hiện trên bảng
HS cả lớp cùng theo dõi các bước thực hiện theo ví dụ 2 (SGK)
2 HS thực hiện trên bảng cả lớp theo dõi nhận xét a) √999
Hoạt động 4: củng cố (7’)
GV giới thiệu chú ý (SGK)
Đây là phần tổng quát hoá cho 2 quy tắc
trên
GV giới thiệu ví dụ 3 yêu cầu HS làm ?4
gọi hai HS khá thực hiện trên bảng
Có thể gợi ý HS làm theo cách khác
GV:Yêu cầu HS phát biểu lại định lí
mục 1
GV nêu qui ước gọi tên là định lí khai
phương một thương hay định lí chia hai
ØChú ý: Một cách tổng quát, với hai biểu thức A không âm và biểu thức B dương ta có
Trang 15căn bậc hai.
b)
√2 ab2
√162 =√2 ab2
162 =√ab2
81
√ab2
9 =
|b|√a
9
HS phát biểu định lí ở mục 1
4 Hướng dẫn về nhà:(4 ’ )
-Học thuộc định lí và hai quy tắc.
-Vận dụng quy tắc làm các bài tập 28, 29, 30 tương tự như các ví dụ trong bài
-Hướng dẫn: 31b) Đưa về so sánh √a với √a −b+√b Aùp dụng kết quả bài tập 26 với hai số (a – b) và b, ta sẽ được √a −b+√b >√(a − b)+b hay √a −b+√b >√a Từ đó suy ra kết quả
-Chuẩn bị tiết sau luyện tập hai quy tắc đã học.
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
………
………
………
………
Tu ầ n 4, ti ế t 7
Ngày soạn: 13/09/2008
Ngày dạy: 15/09/2008
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Củng cố định lí khai phương một thương và qui tắc khai phương một thương, chia hai căn thức bậc hai
-Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
-Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi căn thức
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Chọn lọc hệ thống bài tập tiêu biểu; bảng phụ ghi đề bài tập
-Trò : Chuẩn bị bài tập ở nhà; máy tính bỏ túi; bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1.Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2.Kiểm tra bài cũ:(5ph)
- HS1: Phát biểu qui tắc khai phương một thương Aùp dụng tính:
a) √289
225= ; b) √8,1
1,6= . (Kq: a) 1715 ; b) ¿√81
16=
9
4 )
- HS2: Phát biểu qui tắc chia hai căn thức bậc hai Aùp dụng tính:
a) √2
√18= ; b) √12500
√500 = (Kq: a) ¿1
3 ; b) 5 ) 3.Bài mới:
Giới thiệu bài:(1ph)
Luyện tập để củng cố hai qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai
Các hoạt động:
Trang 16HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hoạt động 1: Luyện tập (35’)
Hãy nhắc lại qui tắc khai phương một
thương?
GV nêu yêu cầu bài tập 32a,c: Hãy áp dụng
qui tắc khai phương một thương tính
GV nêu yêu cầu BT34a,c
Để rút gọn biểu thức ta phải làm gì vận dụng
qui tắc nào?
Tổ chức cho HS hoạt động nhóm
Nhận xét các nhóm
GV nêu đề bài 33a,c
Nêu dạng của phương trình câu a), c)? Cách
giải? Sử dụng qui tắc nào để tính nghiệm?
Yêu cầu HS làm bài trên phiếu nhóm
Nhắc lại qui tắc
Cả lớp cùng làm hai HS thực hiện trên bảng : a)
Doa ab
312
43
Trang 17GV nêu đề bài35a,b.
Để tìm x ta có thể đưa bài toán về dạng nào
để giải?
Yêu cầu hai HS khá thực hiện trên bảng cả
lớp cùng làm và nhận xét
Nhắc lại hai qui tắc : khai phương một
thương và nhân chia hai căn thức bậc hai?
Tổ chức trò chơi ai nhanh hơn làm bài tập36
Điền vào ô trống đúng(Đ), sai(S)
)0,01 0,0001
) 0,5 0, 25
) 39 7
)(4 13).2 3(4 13)
2 3
a
b
c
x
Vận dụng hai qui tắc giải những loại bài tập
nào?
a) (x 3)2 9 b) 4x24x 1 6 Đưa về phương trình chứa giá trị tuyệt đối để giải
2HS thực hiện: a)
3 9 3 9 12 x x x hoặcx 39 x6 vậy x112;x2 6 b) 2x 1 6 giải ra ta có hai nghiệm 1 2,5; 2 3,5 x x HS: nhắc lại hai qui tắc Hai đội thi đua mỗi đội bốn em chuyền phấn nhau điền và ô trống trên bảng phụ )0,01 0,0001 ) 0,5 0, 25 ) 39 7 )(4 13).2 3(4 13) 2 3 a b c d x x -Dạng1: Tính -Dạng 2: Rút gọn căn thức –tính giá trị -Dạng 3: Giải phương trình tìm x 4.Hướng dẫn về nhà:(3’) -Học thuộc kĩ hai qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai -Làm các bài tập 32; 33; 34 các câu còn lại tương tự các bài tập đã giải Giải thích vì sao đúng sai ở bài tập 36 -HD: Bài tập 37: Chứng tỏ tứ giác MNPQ là hình vuông, vận dụng định lí Pi-ta-go tính cạnh và đường chéo, rồi tính diện tích IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG: ………
………
………
………
Tu ầ n 4, ti ế t 8
Ngày soạn: 13/09/2008
Ngày dạy: 19/09/2008
§ 5 BẢNG CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai, biết được ứng dụng của chúng
-Kĩ năng: Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
Đ
S
Đ Đ
Trang 18-Thái độ: Cảm phục sự tích luỹ tính toán của các nhà toán học.
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Bảng căn bậc hai số học của một số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100, máy tính điện tử bỏ túi-Trò : bảng CBHSH của số lớn 1 và nhỏ hơn 100, máy tính điện tử bỏ túi,
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1.Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2.Kiểm tra bài cũ:(5ph)
HS1: Nêu qui tắc khai phương một tích?
Giới thiệu bài:(1ph)
Để giúp cho việc khai phương dễ dàng nhanh chóng một công cụ tiện lợi khi không có máy tính, đó là bảng căn bậc hai được tìm hiểu trong bài học hôm nay
Các hoạt động:
Hoạt động 1:Giới thiệu bảng (5’)
GV dùng bảng căn bậc hai được phóng to
trên giấy lớn giới thiệu bảng căn bậc hai
theo hướng dẫn SGK
HS: đọc bảng căn bậc hai các số được viếtbởi không quá ba chữ số từ 1.00 đến 99,9 được ghi sẵn trong bảng hiểu các chú thích các cột các hàng trong bảng
1.6
1,296
Hoạt động 2: Cách dùng bảng (30’)
a Tìm căn bậc của số lớn 1 và nhỏ hơn
Tại giao của hàng 39, và cột 8 hiệu chính,
HS tra trên bảng theo (mẫu 1)
39,
HS tra trên bảng theo (mẫu 2)
Hoạt động nhómVài nhóm tự tra bảng đọc kết quả Vài nhóm khác tính bằng máy tính so sánh đối chiếu kết quả
Trang 19ta thấy số 6 ta dùng số 6 này để hiệu
chính chữ số cuối ở số 6,253 như sau:
6,253 + 0,006 = 6,259
Vậy 39,18 6, 259
Yêu cầu HS tự tra bảng đọc kết quả ?1
Tìm a) 9,11 b) 39,82
GV: Ta vẫn dùng bảng này để tìm được
căn bậc hai của số không âm lớn hơn 100
hoặc nhỏ hơn 1
b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
GV:Nêu VD3 Tìm 1680
Làm thế nào để đưa về căn bậc hai của
các số trong bảng?
Yêu cầu HS làm ?2 Tìm
Làm thế nào để đưa về căn bậc hai của
các số trong bảng?
GV: Nêu chú ý trong SGK Yêu cầu HS
làm bài tập?3 Dùng căn bậc hai, tìm giá
trị gần đúng của nghiệm phương trình
x 2 0,3982
d) Củng cố
Nêu cách tra bảng tìm căn bậc hai các số
có trong bảng?
Sử dụng qui tắc nào để tìm căn bậc hai
của các số không có trong bảng mà vẫn
sử dụng tra bảng?
GV: Yêu cầu HS dùng bảng tìm căn bậc
hai số học của mỗi số sau, rồi dùng máy
tính bỏ túi kiểm tra lại
Viết số đó thành tích các số có trong bảng vận dụng qui tắc khai phương một tích tra bảng tính kết quả
HS nêu miệng các bước và kết quả thực hiện
1680 16,8.100 16,8 1004,099.10 40,99
HS: làm bài trên phiếu học tập
) 911 9,11 100 3,018.1030,18
) 988 9,88 100 3,143.10
0,00168 16,8 :1000016,8 : 10000 4, 099 :1000,04099
HS: nêu lại cách tra bảng
Sử dụng qui tắc khai phương một tích và khai phương một thương đưa về căn bậc hai của các số có trong bảng
Trang 20-Nắm vững cách tra bảng tìm căn bậc hai của các số có trong bảng.
-Vận dụng qui tắc khai phương một tích và qui tắc khai phương một thương để tìm căn bậc hai của các số ngoài bảng
-Làm bài tập: 38, 39, 40 các số còn lại
HD: BT41: Aùp dụng chú ý về qui tắc dời dấu phẩy để xác định kết quả Cụ thể:
Biết: 9,119 3, 019 thì 911,9 30,19 (dời dấu phẩy sang phải 1 chữ số ở kết quả)
Tính tương tự với các căn thức còn lại.
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Tu ầ n 5, ti ế t 9
Ngày soạn: 20/09/2008
Ngày dạy: 22/09/2008
§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN BẬC HAI.
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
-Kĩ năng: Hs nắm các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
-Thái độ: Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Bảng phụ ghi sẵn các kiến thức trọng tâm của bài và các tổng quát, bảng căn bậc hai -Trò : Bảng phụ nhóm, phấn, bảng căn bậc hai
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1’) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(5’)
HS1: Chữa bài tập: Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết:
a) x2= 15 ; b) x2= 22,8 + câu
) 3,8730; 3,8730 ) 4,7749; 4,7749)
a x x
b x x
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:(1’)
Vận dung hai qui tắc kiểm tra trên và hằng đẳng thức a2 a ta có thể đưa thừa số ra ngoài
dấu căn vào trong dấu căn, được tìm hiểu trong tiết học hôm nay.
Các hoạt động:
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.(15’)
GV cho HS làm ?1 trang 2 SGK với
Trang 21a 0; b 0 hãy chứng tỏ a b a b2
GV: Đẳng thức trên được chứng minh dựa
trên cơ sở nào?
GV: Đẳng thức a b a b2
trong ?1 cho ta thực hiện phép biến đổi
2
a b a b Phép biến đổi này được gọi là
phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Hãy cho biết thừa số nào đã được đưa ra
ngoài dấu căn?
GV: Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu căn Ví
dụ 1.a) 3 2.2
GV: Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức dưới
dấu căn về dạng thích hợp rồi mới thực
hiện được đưa ra ngoài dấu căn
Nêu ví dụ 1b)
GV: Một trong những ứng dụng của phép
đưa ra ngoài dấu căn là rút gọn biểu
thức(hay còn gọi là cộng trừ căn thức đồng
dạng)
Yêu cầu HS đọc ví dụ 2 SGK Minh hoạ lời
giải trên bảng
GV: chỉ rõ 3 5; 2 5 và 5 được gọi là
đồng dạng với nhau
Yêu cầu HS làm ?2. Tổ chức hoạt động
nhóm
Nửa lớp làm phần a
Nửa lớp làm phần b
GV: Treo bảng phụ Nêu tổng quát như
a
)4 3 27 45 5
4 3 9.3 9.5 5
4 3 3 3 3 5 5(4 3) 3 (1 3) 5
Một cách tổng quát:
Với hai biểu thức A, B, ta có A B2 A B tức là Nếu A0và B 0thì
2
A B A B
Nếu A< 0 và B 0thì A B2 A B
Trang 22HS: làm ?3 vào vở
2HS lên bảng trình bàyHS1: 28a b4 2 với b0
Hoạt động 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn (15’)
GV: treo bảng phụ nêu tổng quát
Với A 0 và B 0 ta có
GV: Trình bày ví dụ 4 (SGK) trên bảng phụ
đã viết sẵn Chỉ rõ ở trường hợp b) và d) khi
đưa thừa số vào trong dấu căn chỉ đưa các
thừa số dương vào trong dấu căn sau khi đã
nâng lên luỹ thừa bậc hai
GV: Cho HS làm ?4 trên phiếu nhóm
Nửa lớp làm câu a, c
Nửa nhóm làm câu b, d
GV: Thu một số phiếu học tập chấm chữa
và nhận xét
GV: Ta có thể vận dụng qui tắc này trong
việc so sánh số Nêu ví dụ 5: So sánh 3 7
và 28
Để so sánh hai số trên em làm thế nào?
Có thể làm cách nào khác?
GV gọi 2HS trình bày miệng theo 2 cách,
HS: Tự nghiên cứu ví dụ 4 trong SGK
HS: làm bài trên phiếu nhómKết quả:
a) 3 5 3 52 9.5 45c) ab4 a với a 0
(ab ) a a b a a b
2)1, 2 5 (1,2) 5 1, 44.5 7, 2
Trang 23Hoạt động 3: Củng cố - luyện tập (5’)
GV: Nêu yêu cầu bài tập 43(d, e)
Gọi 2 HS lên bảng làm bài
Bài44 Đưa thừa số vào trong dấu căn:
4.Hướng dẫn về nhà: (3’)
-Học bài thuộc các công thức theo hai qui tắc đã học
-Vận dụng làm các bài tập: 45; 46; 47 tr 27 SGK
-HD: 46b) Biến đổi biểu thức về dạng tổng các căn thức đồng dạng có chứa 2x sử dụng qui tắc đưa ra ngoài dấu căn
47b) biến đổi biểu thức trong căn dưới dạng bình phương rồi đưa ra ngoài dấu căn rồi rút gọn Tiết sau luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
-Kĩ năng: Hs nắm các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
-Thái độ: Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
Trang 24-Thầy: Bảng phụ ghi sẵn các kiến thức trọng tâm của bài và các tổng quát, bảng căn bậc hai.-Trò : Bảng phụ nhóm, phấn, bảng căn bậc hai.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1’) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(10’)
HS1: Nêu 1 cách tổng quát việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn Chữa Bt 56 b,c sgk
HS2: Nêu 1 cách tổng quát việc đưa thừa số vào trong dấu căn Chữa Bt 57 c,d sgk
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:(1’)
Vận dung hai qui tắc kiểm tra trên và hằng đẳng thức a2 a ta có thể đưa thừa số ra ngoài
dấu căn vào trong dấu căn, được tìm hiểu trong tiết học hôm nay.
Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện tập (31’)
58 ) 3) 6 ( 0)
c a a BT
Trang 253 <
11505
c)
16
2 <
16
Hoạt động 2: Hướng dẫn về nhà: (2’)
Học bài thuộc các công thức theo hai qui tắc đã học
-Vận dụng làm các bài tập: 64,66 67 SBT
Đọc trước bài 7
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
-Kiến thức: HS biết cách khử mẩu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẩu
-Kĩ năng: Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
-Thái độ: cân thận trong tính toán và thực hành các qui tắc biến đổi
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Bảng phụ ghi sẵn hệ thống kiến thức và nội dung bài tập
-Trò : Bảng nhóm – phấn màu
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1 ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(6 ph)
HS1: Chữa bài tập 45(a, c) tr 27 SGK
a) so sánh 3 3và 12 c) so sánh
151
3 và
11505
Trang 26(Ta có 12 4.3 2 3 ( Ta có
HS2: Chữa bài tập 46 tr 27 SGK
a) Với x 0 thì 3x có nghĩa b) Với x 0 thì 2x có nghĩa
Giới thiệu bài:(1 ph)
Trong tiết trước chúng ta đã học hai phép biến đổi đơn giản là đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn Hôm nay, ta tiếp tục học hai phép đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai nữa, đó là khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Các hoạt động:
Hoạt động 1: Khử mẫu biểu thức lấy căn.(15')
GV: Khi biến đổi biểu thức chứa căn
bậc hai, người ta có thể sử dụng khử
mẫu biểu thức lấy căn
Nêu ví dụ 1:
2
3 có biểu thức lấy căn là biểu thức
nào? Mẫu là bao nhiêu?
GV: Hướng dẫn nhân tử và mẫu biểu
Ở kết quả, biểu thức lấy căn là 35ab
không còn chứa mẫu nữa
Qua các ví dụ trên em hãy nêu rõ cách
làm khử mẫu của biểu thức lấy căn?
HS: Ta phải nhân tử và mẫu với 7b
HS lên bảng làm
HS: Đọc lại công thức tổng quát
Trang 27GV đưa công thức tổng quát lên bảng
GV: Yêu cầu HS làm?1 ba HS dồng
thời lên bảng trình bày
Cả lớp nhận xét sửa sai
GV: lưu ý có thể làm câu b) theo cách
c
a a
(Với a > 0 )
Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu(15’)
GV: Khi biểu thức có chứa căn thức ở
mẫu, việc biến đổi làm mất căn thức ở
mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu
GV: Đưa ví dụ 2 treo bảng phụ trình bày
lời giải
GV: Trong ví dụ ở câu b, để trục căn
thức ở mẫu, ta nhân cả tử và mẫu với
biểu thức 3 1 Ta gọi biểu thức
3 1 và biểu thức 3 1 là hai biểu
thức liên hợp của nhau
Tương tự ở câu c, ta nhân tử và mẫu với
biểu thức liên hợp của
5 3 là biểu thức nào?
GV: Treo bảng phụ kết luận tổng quát
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm?
2 Trục căn thức ở mẫu
6 nhóm 2 nhóm làm một câu
HS: Đọc ví dụ2 (SGK)Là biểu thức 5 3
Một cách tổng quát a) Với các biểu thức A,B mà B > 0, ta có
HS: Đọc tổng quát SGK
Biểu thức liên hợp của A B là
A B của A B là A B …
Trang 28GV: Kiểm tra và đánh giá kết quả bài
làm của các nhóm
HS: Hoạt động nhóm Treo các bảng phụ bài làm nhóm nhận xét
5 5 8 5.2 2 5 2)
a a a
a a
7 5
7 54( 7 5)
2( 7 5)2
Hoạt động 3: Luyện tập - củng cố (6’)
GV: Nêu yêu cầu bài tập1 lên bảng
Bài 2: Các kết quả sau đây đúng sai ?
Nếu sai hãy sửa lại cho đúng
Tổ chức hai đội thi đua chơi ai
nhanh hơn?(Chạy tiếp sức)
Câu Trục căn thức ởmẫu Đ S
, 3.S Sửa: 3 1
Trang 294 (2 1)
4 1
2 1
p p p
p p
4.Hướng dẫn về nhà:(1ph)
- Học bài, ôn lại cách khử mẩu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Làm bài tập các phần còn lại của bài 48, 49, 50, 51, 52 /tr29,30 SGK
- Làm bài tập 68, 69/tr14 SBT
- Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
-Kĩ năng: HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
-Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi, làm việc theo qui trình
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Bảng phụ ghi sẵn các công thức về các phép biến đổi đơn giản về căn thức
Hệ thống bài tập
-Trò : Bảng nhóm – phấn, chuẩn bị các bài tập(SGK)
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
HS1: Chữa bài tập: Khử mẫu biểu thức lấy căn
2 3
b
Bài mới:
Giới thiệu bài:(1ph)
Luyện tập để củng cố các kiến thức về các phép biến đổi căn thức
Trang 30Các hoạt động:
Hoạt động 1: Rút gọn các biểu thức (giả thiết biểu thức chữ đều có nghĩa) (15’)
GV: Nêu yêu cầu bài tập 53(a)
Với bài này phải sử dụng kiến thức nào để
rút gọn biểu thức?
GV: gọi HS1 lên bảng trình bày cả lớp làm
vào vở
Bài 53d làm như thế nào?
hãy cho biết biểu thức liên hợp của mẫu?
GV: Yêu cầu cả lớp làm bài và gọi HS2 lên
bảng trình bày
Có cách nào làm nhanh gọn hơn không?
GV: nhấn mạnh : Khi trục căn thức ở mẫu
cần chú ý phương pháp rút gọn (nếu có thể)
thì cách giảit sẽ gọn hơn
GV: Nêu bài tập 54
Có thể dùng phương pháp nào để rút nhanh
Hoạt động 2: Phân tích đa thức thành nhân tử (20’)
GV: Nêu yêu cầu bài tập 55
Dùng phương pháp nào để phân tích biểu
thức thành nhân tử ?
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 3 nhóm
làm câu a), 3 nhóm làm câu b)
Sau 3’, GV yêu cầu đại diện nhóm lên trình
bày
Kiểm tra thêm vài nhóm khác
Dùng phương pháp nhóm nhiều hạng tử
HS: Hoạt động nhóm làm bài
( 1) ( 1)( 1)( 1)
Trang 31Dạng so sánh
GV: Nêu bài tập 56 a), b)
Làm thế nào để sắp xếp được các căn thức
theo thứ tự tăng dần?
GV gọi đồng thời 2 HS lên bảng làm bài, cả
lớp cùng làm và nhận xét
Dạng tìm x
GV: Treo bảng phụ bài 57 tr 30 SGK
Yêu cầu HS hãy chọn câu trả lời đúng?
Giải thích
Lưu ý HS các trường hợp chọn
nhầm
Bài 77(a) tr 15 SBT
: Vận dụng kiến thức nào để đưa về phương
trình bậc nhất để giải?
GV: Yêu cầu HS(khá) giải phương trình
này
GV: Hệ thống hoá kiến thức và dạng loại
bài tập đã giải
Ta đã vận dụng các kiến thức nào để giải
các bài tập trên?
Ta đưa thừa số vào trong dấu căn rồi so sánhKết quả:
)2 6 29 4 2 3 5) 38 2 14 3 7 6 2
a b
x x x
x x x x
HS: Nêu tóm tắc 4 dạng bài tập đã giải
Sử dụng các phép biến đổi đơn giản về căn thức:đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vàotrong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn vàtrục căn thức ở mẫu
4 Hướng dẫn về nhà: (3’)
- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết này
- Làm các bài tập 53(b, c), 54 (các phần còn lại) tr 30 SGK Làm bài 75, 76, 77(còn lại) tr 14,
15 SBT
- Đọc trước §8 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Tu
ầ n 7, ti ế t 13
Ngày soạn: 4/10/2008
Ngày dạy: 6/10/2008
Trang 32§8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI.
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: HS nắm vững và biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai -Kĩ năng: HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
-Thái độ: Cẩn thận , tư duy linh hoạt sáng tạo
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Bảng phụ để ghi các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học và vài bài tập mẫu
-Trò : Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
HS1: Điền vào chỗ ( ) để hoàn thành công thức sau:
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:(1ph)
Tiết học hôm nay vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai đã học rút gọnbiểu thức chứa căn thức bậc hai bậc hai
Các hoạt động:
Hoạt động 1: Rút gọn biểu thức theo các ví dụ SGK (35’)
GV: Nêu ví dụ 1
Để rút gọn ban đầu ta thực hiện phép biến
đổi nào?
Hãy thực hiện: GV hướng dẫn HS thực
hiện từng bước và ghi lại lên bảng
Ta cần đưa thừa số ra ngoài dấu căn và khử mẫu biểu thức lấy căn
Ví dụ 1: Rút gọn
Trang 33GV: Cho HS làm ?1 Rút gọn
3 5a 20a4 45a a
Với a 0
GV: cho HS đọc ví dụ 2 SGK theo bảng
phụ treo sẵn trên bảng
H: Khi biến đổi vế trái ta áp dụng hằng
Hãy chứng minh đẳng thức
Yêu cầu HS hoạt động nhóm, làm trên
bảng nhóm
GV có thể gợi ý HS làm theo cách trục căn
thức ở mẫu rồi rút gọn vế trái thành vế
phải, hoặc qui đồng rồi rút gọn…
GV: đưa đề bài ví dụ 3 lên bảng phụ:
Cho biểu thức
21
GV: Hướng dẫn HS thực hiện theo SGK
Hãy nêu cách tìm giá trị của a để P < 0?
Trang 34GV yêu cầu HS làm ?3 Rút gọn các biểu
a a a
với a và 0 a 1
GV yêu cầu nửa lớp làm câu a, nửa lớp
làm câu b gong9on
GV: Lưu ý HS có thể trục căn thức ở mẫu
rồi rút gọn (cách khác)
GV củng cố
GV: Treo đề bai bảng phụ chia lớp làm 6
nhóm: 2 nhóm làm bài 58a; 2 nhóm làm
bài59a; 2 nhóm làm bài 60 SGK
GV: nhận xét nhóm sửa sai nếu có
( 3)( 3)
3( 3)
x x
x x
a a a
với a 0và a 1
Đ
(1 )(1 )1
1
a a a a
4 Hướng dẫn về nhà:(3’)
- Bài tập về nhà: 58; 59; 60 các câu còn lại, bài 61; 62 tr 32, 33 SGK
- HD: Bài 60b) B = 16 với x > -1 4 x 1 16 x 1 4 x 1 16 x15(thoả mãn điều kiện)
- Tiết sau chuẩn bị “Luyện tập”
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Trang 35-Thái độ: Cẩn thận trong biến đổi, lập luận chặt chẻ trong chứng minh.
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Bảng phụ ghi tóm tắc công thức, bài tập, bài tập kiểm tra 10’
-Trò : Ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai – bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
HS1: Chữa bài tập58(c, d) tr 32 SGK HS2: Chữa bài Tập 62(c,d) SGK
Giới thiệu bài:(1ph)
Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện tập (35’)
Dạng 1: Rút gọn biểu thức
GV: Nêu yêu cầu bài tập 62 rút gọn biểu thức
Vận dụng các phép biến đổi nào để rút gọn
biểu thức
GV hướng dẫn cả lớp cùng làm 2 HS thực
hiện trên bảng
Dạng 2: Chứng minh đẳng thức
GV: nêu yêu cầu bài tập 64 tr33 SGK
H: nêu các cách chứng minh đẳng thức, chọn
cách thích hợp cho bài tập?
Đưa ra ngoài dấu căn, chia căn thức, khử mẫu biểu thức lấy căn
HS thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV
biến đổi rút gọn vế trái thành vế phải
Phân tích tử và mẫu các biểu thức phân thành tích rồi rút gọn
Trang 36H: hãy nêu cách rút gọn dễ dàng nhất?
Gợi ý dùng hằng đẳng thức
GV yêu cầu HS thực hiện biến đổi vế trái
thành vế phải
Dạng 3: Dạng tổng hợp và nâng cao
GV: Đưa đề bài bài tập 65 tr 34 SGK lên
bảng phụ
- Hướng dẫn HS cách làm rút gọn thích hợp
- Để so sánh giá trị của M với 1 ta xét hiệu M
– 1
Yêu cầu HS trình bày trên bảng nhóm nhận
xét
Bài 82 a, b tr 15 SBT
GV: Đưa đề bài lên bảng phụ hướng dẫn HS
biến đổi sao cho biến x nằm trong bình
phương của một tổng bằng cách tách hạng tử
Hãy tìm GTNN của biểu thức x2x 3 1 ?
Giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu?
(1 )(1 )
.(1 )
1(1 )(1 )
1
(1 )(1 )
1(1 )
a a a
a a
a a
a a a
a a
VP a
1
a M
a a a a
a a M
a a a a
x
Đáp án và biểu điểm
Bài 1:(5điểm) Mỗi câu nhỏ đúng 1 điểm
144 12 ; 49 7
92 9;
2(2 5) 2 5 5 2
Trang 37Hoạt động 2: Hướng dẫn về nhà:(3’)
- Học thuộc các phép biến đổi về căn thức bậc hai
- Làm bài tập 63b; 64 tr 33 SGK
- Ôn tập định nghĩa căn bậc hai số học của một số, các định lí so sánh căn bậc hai số học, khai phương một tích , khai phương một thương để tiết sau học “căn bậc ba” Mang máy tính bỏ túi
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
-Thái độ: cẩn thận trong tính toán tra bảng và biến đổi biểu thức
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Bảng phụ ghi bài tập, định nghĩa, nhận xét
Máy tính bỏ túi CASIO fx220 hoặc SHARPEL – 500M
-Trò : Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai
Máy tính bỏ túi, Bảng số với 4 chữ số thập phân
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
HS1: Nêu định nghĩa căn bậc hai của số a không âm Với a > 0 , a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai?
Trang 38Làm bài tập: Tìm x biết Bài giải: ĐK: x 5
Giới thiệu bài:(1ph)
Ta đã học về căn thức bậc hai, tượng như vậy ta có khái niệm căn thức bậc ba và các tính chất của nó
Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc ba.(15’)
GV: Yêu cầu một HS đọc bài toán SGK và
tóm tắc đề bài
Thùng lập phương V = 64(dm3)
Tính độ dài cạnh của thùng?
Thể tích hình lập phương được tính theo
công thức nào?
GV hướng dẫn HS lập phương trình
GV giới thiệu: Từ 43 = 64 người ta gọi 4 là
căn bậc ba của 64
Vậy căn bậc ba của một số a là một số x
như thế nào?
Theo định nghĩa đó, hãy tìm căn bậc ba
của 8, của 0, của -1, của -125
Với a > 0, a = 0, a < 0, mỗi số a có bao
nhiêu căn bậc ba? Là các số như thế nào?
GV nhấn mạnh sự khác nhau này giữa căn
bậc ba và căn bậc hai
Số dương có hai căn bậc hai là hai số đối
nhau
Số âm không có căn bậc hai
GV giới thiệu kí hiệu căn bậc ba của số a:
3
√a
Số 3 gọi là chỉ số căn
Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là
phép khai căn bậc ba
Vậy ( 3
√a )3 = 3
GV: Yêu cầu HS làm ?1, trình bày theo bài
Gọi cạnh của hình lập phương là x (dm) ĐK: x > 0, thì thể tích của hình lập phương tính theo công thức:
vì (-5)3 = -125
HS nêu nhận xét: Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
Căn bậc ba của số dương là số dương
Căn bậc ba của số 0 là số 0
Căn bậc ba của số âm là số âm
Trang 39GV hướng dẫn cách tìm căn bậc ba bằng
máy tính bỏ túi CASIO fx-220
HS: làm ?1, một HS lên bảng trình bày
HS thực hiện và kiểm tra lại kết quả
Hoạt động 2: Tính chất (15’)
GV: nêu bài tập: Điền vào dấu (…) để hoàn
thành các công thức sau
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
GV: Đây là một số công thức nêu lên tính
chất của căn bậc hai Tương tự, căn bậc ba
có các ctính chất sau:
công thức này cho ta hai qui tắc nào?
Ví dụ 3: Rút gọn 3
√64 theo hai cách ?
Em hiểu hai cách làm bài này là gì?
HS thực hiện trên bảng nhómVới a, b 0
- Khai căn bậc ba một tích
- Nhân các căn thức bậc baHS: √38 a3−5 a=√3 8.√3a3−5 a=2 a −5 a
− 3 a
HS lên bảng trình bày
3
√1728:√364=12 :4=33
Trang 40GV: Nhận xét và yêu cầu 2HS thực hiện
Hướng dẫn về nhà:(3ph)
- GV đưa một phần bảng lập phương lên bảng phụ, hướng dẫn cách tìm căn bậc ba của một số bằng bảng lập phương
Để hiểu rõ hơn, HS về nhà đọc bài thêm tr 36, 37, 38 SGK
- Tiết sau Ôn tập chương một, xem lại các công thức biến đổi căn thức Bài tập về nhà số 70, 71,
72 tr 40 SGK số 96, 97, 98 tr 18 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
-Thái độ: Cần cù trong ôn luyện cẩn thận trong tính toán, biến đổi
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu - máy tính bỏ túi
-Trò : Ôn tập chương I, làm câu hỏi ôn tập và bài ôn chương – Bảng phụ nhóm bút dạ
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(lồng ghép trong ôn tập)
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:(1ph)
Để hệ thống lại kiến thức và bài tập chương I tiết học hôm nay “ Ôn tập chương I”
Các hoạt động: