Là chất lỏng,không tan trong nước,nhẹ hơn nước,có trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật.. C©u 2 : Hai ống nghiệm không nhãn, chứa riêng hai dung dịch: saccarozơ và glixerolD[r]
Trang 1Trường THPT PHAN ĐĂNG LƯU KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (09-10)
TỔ HÓA KHỐI 12 MÔN HÓA
Thời gian làm bài : 45 phút
MÃ ĐỀ 357 Ngày kiểm tra:
Đề gồm có 4 trang
A PHẦN CHUNG CHO CÁC LỚP 12A, 12CB,12D:
C©u 1 : Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A Là chất rắn,không tan trong nước,nhẹ hơn nước,có trong thành phần chính của dầu,mỡ
động thực vật
B Không tan trong nước, nhẹ hơn nước,có trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật.
C Không tan trong nước,nặng hơn nước ,có trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực
vật
D Là chất lỏng,không tan trong nước,nhẹ hơn nước,có trong thành phần chính của dầu,mỡ
động thực vật
C©u 2 : Hai ống nghiệm không nhãn, chứa riêng hai dung dịch: saccarozơ và glixerol Để phân
biệt 2 dung dịch, người ta phải thực hiện các bước sau:
A Cho tác dụng với Cu(OH)2 hoặc thực hiện phản ứng tráng bạc.
B Thủy phân trong dung dịch axit vô cơ loãng.
C Đun với dd axit vô cơ loãng, sau đó trung hòa bằng dd kiềm rồi thực hiện phản ứng tráng
bạc
D Cho tác dụng với H2O rồi đem tráng bạc
C©u 3 : Đun nóng dung dịch chứa 18g glucozơ với dd AgNO3/ NH3 thì khối lượng Ag thu được
tối đa là? ( Cho Ag = 108 ; O = 16 ; C = 12 ; H = 1)
C©u 4 : Cho anilin vào nước, lắc đều Thêm lần lượt dung dịch HCl, rồi dung dịch NaOH dư, để
yên một lúc, hiện tượng quan sát được :
A Lúc đầu trong suốt, sau đó bị đục, rồi phân lớp.
B Dung dịch bị đục, sau đó trong suốt
C Dung dịch bị đục, rồi trong suốt, sau đó phân lớp.
D Lúc đầu trong suốt, sau đó bị phân lớp.
C©u 5 : Chất X có CTPT C4H8O2 Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức
C2H3O2Na CTCT của X là:
C©u 6 : Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75% Toàn bộ khí CO2
sinh ra được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư, tạo ra 80g kết tủa Giá trị của m là:
( Cho Ca = 40 , O = 16 , C = 12 , H = 1)
C©u 7 : Cho : C4H11O2N + NaOH → A + CH3NH2 + H2O
Vậy công thức cấu tạo của C4H11O2N là:
A. C2H5COOCH2NH2 B. CH3COOCH2CH2
NH2 C. C2H5COONH3CH3 D. C2H5COOCH2CH2
NH2
C©u 8 : 23,8g hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 175g dd natri
hiđroxit 8% Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng:
(Cho C = 12 ; O = 16 ; Na = 23 ; H = 1)
C©u 9 : Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây :
A metyl fomiat B metyl axetat C metyl propionat D etyl fomiat C©u 10 : Cho các nhận định sau:
(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh
(2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ
Trang 2(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh.
(4) Axit ε - amino caproic là nguyên liệu để sản xuất nilon - 6
Số nhận định đúng là:
C©u 11 : Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là:
C©u 12 : Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài,không
phân nhánh
B Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
C Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và
được gọi là dầu
D Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
C©u 13 : Cho các dd: glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol Có thể dùng thuốc thử nào sau đây
để phân biệt được cả 4 dd trên?
C©u 14 : Axit glutamic có công thức là HOOC-[CH2]2-CH(NH2)COOH
Vậy tên thay thế của nó là:
A Axit-1-aminopentan-1,4-đioic B Axit-3-aminopentan-1,5-đioic
C Axit-2-aminopentan-1,5-đioic D Axit-2-aminopentan-1,4-đioic
C©u 15 : Hoá hơi 2,2 gam este E ở 136,50C và 1 atm thì thu được 840 ml hơi E có số đồng phân
là:
C©u 16 : Cho 6,75 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu
được là : ( Cho N = 14 ; C = 12 ; H = 1 ; Cl = 35,5 )
C©u 17 : Nhóm tất cả các chất đều tác dụng được với nước ( khi có mặt chất xúc tác trong điều
kiện thích hợp) là:
A C2H6, CH3COOCH3, tinh bột B tinh bột, C2H4, C2H2
C©u 18 : 0,1 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M Mặt khác 18g A
cũng phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl trên A có khối lượng phân tử là:
C©u 19 : Một dung dịch amin đơn chức X tác dung vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,5M Sau
phản ứng thu được 9,55 gam muối Xác định công thức của X?
C©u 20 : Sắp xếp nào theo trật tự tăng dần lực baz của các hợp chất sau đây đúng:
A C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 <
(C2H5)2NH B C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2
C (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 <
C2H5NH2 D NH3 < C2H5NH2 <(C2H5)2NH < C6H5NH2
B PHẦN RIÊNG :
Các lớp 12A, 12CB làm các câu từ 21 đến 30:
C©u 21 : Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B Dung dịch nước brom
C Dung dịch CH3COOH/H2SO4 đặc D Dung dịch AgNO3 trong NH3
C©u 22 : Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?
A Nguyên liệu sản xuất PVC B Tráng gương, tráng phích
C Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc D Nguyên liệu sản xuất ancol etylic
Trang 3tăng lực
C©u 23 : Cho m gam hỗn hợp X gồm glixin và alanin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu
được m+11 gam muối Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thì cần 35,28 lít O2 (đktc) m có giá trị là :
C©u 24 : Từ alanin có thể điều chế axit propionic qua tối thiểu mấy phản ứng?
C©u 25 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
B Chất béo là este của gloxerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài.
C Chất béo không tan trong nước.
D Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ C©u 26 : Đun este E (C6H12O2) với dung dịch NaOH ta được 1 ancol A không bị oxi hoá bởi
CuO E có tên là:
C©u 27 : Cho xenlulozơ, toluen, phenol, glixerol tác dụng với HNO3/H2SO4 đặc Phát biểu nào
sai về các phản ứng này?
A Sản phẩm của các phản ứng chứa nitơ
B Sản phẩm của các phản ứng thuộc loại hợp chất nitro, dễ cháy, nổ
C Sản phẩm của các phản ứng có nước tạo thành
D Các phản ứng thuộc cùng một loại phản ứng
C©u 28 : Phát biểu nào sau đây là đúng :
A Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin.
B Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH.
C Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin.
D Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol.
C©u 29 : Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
A glucozơ, etanal, glixerol , ancol etylic.
B lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol.
C glucozơ, mantozơ, glixerol , anđehit axetic.
D saccarozơ, glixerol , anđehit axetic, ancol etylic.
C©u 30 : Xà phòng hoá chất béo tristearin thu được 18,36 g xà phòng Biết sự hao hụt trong toàn
bộ phản ứng là 15% Khối lượng NaOH đã dùng là :
Các lớp 12D làm các câu từ 31 đến 40:
C©u 31 : Khi trùng ngưng 13,1g axit -aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài amino axit còn
dư người ta thu được m gam polime và 1,44 g nước Giá trị của m là:
C©u 32 : Saccarozo không tác dụng được với chất nào sau đây:
H2/Ni, to(1), Cu(OH)2 (2), [Ag(NH3)2]OH hay AgNO3 trong NH3 (3),
H2O/H+ (4)
C©u 33 : Amin có CTPT C3H9N có số đồng phân là:
C©u 34 : Có ba chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2
Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
C©u 35 : Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm là:
Trang 4A dễ kiếm B có thể dùng để giặt rửa cả trong nước
cứng
C có khả năng hoà tan tốt trong nước D rẻ tiền hơn xà phòng
C©u 36 : Aminoaxít ở điều kiện thường là chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước vì:
A Aminoaxit có nhóm chức baz B Aminoaxit vừa có tính baz vừa có tính
axit
C Aminoaxít có nhóm chức axít D Aminoaxít có cấu tạo tinh thể ion lưỡng
cực
C©u 37 : Hợp chất chiếm thành phần chủ yếu trong cây mía có tên là:
C©u 38 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no ,đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng, thu được 22 g CO2 và 14,4 g H2O CTPT của hai amin là :
A. C3H9N và C4H11N B. CH3NH2 và
C2H7N C C2H7N và C3H9N D. C4H11N và C5H13N
C©u 39 : Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: (1) benzen + phenol ;
(2) anilin + dd HCl dư ; (3) anilin + dd NaOH ; (4) anilin + H2O
Ống nghiệm nào só sự tách lớp các chất lỏng?
C©u 40 : Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm ta thu được:
Trang 5phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : giua hoc ky 1 hoa 12
M đề : 357 ã
14