1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn: Toán lớp 11 (Đề 2)

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 91,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phÇn tr¾c nghiÖm: 2® Chọn phơng án trả lời đúng nhất trong các trờng hợp sau: Câu 1.. Số trục đối xứng của một hình chữ nhật là: A.[r]

Trang 1

Sở gd & đt bắc giang

Trờng THPT sơn động số 2

Mã đề: 02

đề kiểm tra giữa học kỳ I năm học 2010-2011

Môn: toán lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút

I phần trắc nghiệm: (2đ)

Chọn phơng án trả lời đúng nhất trong các trờng hợp sau:

Câu 1 Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập đợc bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số ?

Câu 2 Số trục đối xứng của một hình chữ nhật là:

Câu 3 Tập xác định của hàm số 1 là:

sin( )

6

y

x 

3

 

6

 

6

 

Câu 4 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y sin x  2 cosx là:

Ii phần tự luận: (8đ)

Câu 5 (4 điểm) Giải Dơng trình sau:

a) 2 cos(2 ) 1 0 b) c)

3

x 

   sin 2x  3 cos 2x  2 2(1 cos x) cos x2 2 3cos x 2

sin x

Câu 6 (2 điểm) Trong mặt phẳng 0xy cho A(2; -1), B(2; 3) ĐDJ- thẳng d : x 2y 3 0   , đDJ- tròn (C) : x 2  y 2  2x 8y 5 0   

a) Viết phDE- trình Dờng thẳng là ảnh của d qua phép đối xứng trục 0y?

b) Viết phDE- trình Dờng tròn là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm B tỉ số là 3?

Câu 7 (1 điểm) Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau và chia hết cho 5?

Câu 8 (1 điểm) Cho  ABC , dựng ra phía ngoài tam giác các hình vuông ABPQ và ACEF Gọi K là trung

điểm BC.

Chứng minh rằng AK  QF

-Hết -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh……… SBD………

Trang 2

Sở GD&ĐT Bắc Giang

Trường THPT Sơn Động số 2

Mã đề 02

Hướng dẫn chấm

đề kiểm tra giữa kì I năm học 2010-2011

Môn: Toán lớp 11

Phần

1:

Trắc

a

3 1

7 4 24



  

  



x x x

k

k

Kết luận: Vậy DE- trình có hai họ nghiệm

7

4

24

0.25 0.25

0.25 0.25

Phần

2:

Tự

luận

5

cos sin 2 sin cos2 1

3

12

x

Kết luận: Vậy DE- trình có 1 họ nghiệm

12

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

Trang 3

c Điều kiện sin x 0    x k (k )

2 2 2 2

2(1 cosx)cos x

3cosx 2 sin x

2 cos x (3cosx 2)(1 cosx)

cos x cosx 2 0

cosx 1

cosx 2(loại)

x k2 (k )(loại)

Kết luận: Vậy DE- trình vô nghiệm

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

0.25

a Gọi d’ là ảnh của d qua phép đối xứng trục oy

oy M(x;y) d; M'(x';y') Đ (M) M' d'

Ta thay x, y vào DE- trình d ta có : x' 2y' 3 0   

Vậy DE- trình của d’ là : x 2y 3 0   

0.25 0.25

0.25 0.25 6

b Gọi (C)’ là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm B tỉ số 3

(C) có tâm I(1; - 4), bán kính r = 22

(B;3) I' (x';y') V (I) BI' 3BI

I'( 1; 18)

 

r ' | 3 | r 3 22 

(C’) có tâm I(-1; -18), bán kính r’ = 3 22 có DE-

trình:

(x 1) (y 18) 198

Kết luận: UDE- trình của (C’) là

(x 1) (y 18) 198

0.25 0.25

0.25 0.25

7 Gọi số cần lập là ,

1 2 3

a a a

a 1,2, ,9 ,a 0,1,2, ,9 ,a 0,5 ,

a a (i j)

có 1 cách chọn

a {0}a

có 9 cách chọn

1

a

có 8 cách chọn

2

a

số 9.8 72

có 1 cách chọn

 

a  5 a

có 8 cách chọn

1

a

có 8 cách chọn

2

a

số 8.8 64

Theo quy tắc cộng ta có 72 64 138  số

Kết luận: vậy có 138 số

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 4

8 Gọi I là điểm đối xứng của B qua A

Chỉ ra IC // AK

Chỉ ra phép biến điểm Q thành điểm I, biến điểm

(A; 2)

F thành điểm C

Kết luận : ĐPCM

0.25 0.25 0.25 0.25

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w