Khi đặt hiệu điện thế vào giữa hai đầu dây dẫn tăng lên 3 lần thì cờng độ dòng điện qua dây dẫn thay đổi thế nào?Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: A.. Khi đặt vào hai đầu dây dẫn
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2012 – 2013
- Tính điện trở tươngđương của đoạn mạch chosẵn
Số câu
Số điểm
12
12
24
Số câu
Số điểm
12
12
3 Bài tập: Định
luật ôm; Công
suất & Điện năng
sử dụng
- Vận dụng được cáccông thức và cáccông thức khác đểtính công, điện năng,công suất
Số câu
Số điểm
12
12
và chiều của đườngsức từ
Trang 2Số câu
Số điểm
12
12
1 2 20%
1 2 20%
1 2 20%
5 10 100%
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM 2012Môn: Vật Lí – Lớp 9
Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)
Họ và tên: …
Trường: … Lớp: 9…
Câu hỏi Câu 1 (2 điểm): Cho hai điện trở mắc như sơ đồ a, b của hình 1 Hãy viết công thức
tính điện trở tương đương của đoạn mạch dưới đây?
Câu 2 (2 điểm): Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Câu 3 (2 điểm): Tính điện trở tương đương trong sơ đồ hình 2
a) Tính điện trở và công suất của bóng đèn khi đó
b) Bóng đèn trên được sử dụng trung bình 5 giờ trong một ngày Tính điện năng
mà bóng đèn tiêu thụ trong 30 ngày
Câu 5 (2 điểm): Hãy dùng quy tắc nắm tay phải, bàn tay trái để xác định tên các từ
cực của ống dây trong hình 3a; Xác định cực của nam châm trong hình 3b
b)
F I
Trang 4ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM LÍ 9 – Thi học kì I năm 2012
11
2
+ Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào 3 yếu tố sau:
- Chiều dài () của dây
- Tiết diện (S) của dây
- Vật liệu làm dây
0,50,50,50,5
U R I
- Công suất của bóng đèn: UI 220.0,35 7Ω7Ω( ) W
0,50,5b
Điện năng tiêu thụ trong 30 ngày:
_ Hết _
Trang 5Đơn vị : ……… Câu hỏi trắc nghiệm
Môn : Vật Lý 9.
Câu 1 Khi đặt hiệu điện thế vào giữa hai đầu dây dẫn tăng lên 3 lần thì cờng độ dòng
điện qua dây dẫn thay đổi thế nào?Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A Không thay đổi B Tăng lên 3 lần
C Giảm 3 lần D Không thể xác định đợc chính xác
Câu 2 Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 18V thì cờng độ dòng điện chạy
qua nó là 0,6A.Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng lên đến 36V thì cờng độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?
A I = 1,8A B I = 3,6A
C I = 1,2A D Một kế quả khác
Câu 3 Cờng độ dòng điện chạy qua một dây dẫn là 2A Khi nó đợc mắc vào hiệu điện
thế 12V.Muốn cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó tăng thêm 0,5A thì hiệu
điện thế phải là bao nhiêu?
A 15V B 1,5V
C 150V D Một kết quả khác
Câu 4 Một dây dẫn đợc mắc vào hiệu điện thế 9V thì cờng độ dòng điện chạy qua nó
là 0,3A.Nếu giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đi 3V thì cờng độ dòng
điện chạy qua dây dẫn khi đó là bao nhiêu?
A cờng độ dòng điện giảm đi 3 lần
B cờng độ dòng điện tăng lên 3 lần I
C cờng độ dòng điện giảm đi 0,2A R1 D cờng độ dòng điện là 0,2A R2 Câu5 Trong các công thức sau,công thức nào sai?
A I = U/ R B I = U.R
R3
C R = U/ I D U = I.R
Câu 6 Trên hình vẽ là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc
U
của cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế đối với
ba điện trở khác nhau Dựa vào đồ thị hãy cho biết
thông tin nào sau đây là đúng khi so sánh giá trị của các điện trở? A.R1>R2>R3 B R1= R2= R3 C.R1<R2<R3 D.R2>R1>R3 Câu 7 Trong đoạn mạch mắc nối tiếp công thức nào sau đây là sai? A.U=U1 + U2 + + Un B I = I1 = I2 = = In C R = R1 = R2 = = Rn D R = R1+ R2+ + Rn Câu 8.Hai điên trở R1 = 5 và R2 = 10 mắc nối tiếp cờng độ dòng điện chạy qua điện trở R1 là 4A.Thông tin nào sau đay là sai? A Điện trở tơng đơng của cả mạch là 15 B Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là 20V C Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 60V D Cờng độ dòng điện qua điện trở R2 là 8A Câu 9 Trong các công thức sau đây công thức nào không phù hợp với đoạn mạch mắc song song? A I = I1 + I2 + +In B U = U1 = U2 = = Un C R =R1 + R2 + +Rn D 1/R = 1/R1 + 1/R2 +
+1/Rn Câu 10 Hai đoạn dây bằng đồng cùng chiều dài,có tiết diện và điện trở tơng ứng là S1 , R1 và S2 , R2 Hệ thức nào dới đây là đúng?
A S1.R1 = S2.R2 B S1/R1 = S2/R2
C R1.R2 = S1.S2 D Cả 3 hệ thức trên đều
đúng
Câu 11 Công thức nào trong các công thức dới đây cho phép xác định điện trở của
một dây dẫn hình trụ đồng chất?
Trang 6A R =
S
Câu 12 Điều nào sau đây là đúng khi nói về biến trở?
A Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh cờng độ dòng điện trong mạch
B Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh hiệu điện thế trong mạch
C Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh nhiệt độ của biến trở trong mạch
D Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh chiều dòng điện tong mạch
Câu 13 Công thức nào trong các công thức dới đây đúng với công thức tính công
suất của dòng điện?
A P= A t B P = U I
C P= A/t D P= U/I
Câu 14 Trên vỏ máy bơm nớc có ghi : 220V – 750W
Cờng độ dòng điện định mức của máy bơm có thể là giá trị nào trong các giá
trị sau?
A I = 0,34A B I = 34,1A
C I = 3,41A D Một giá trị khác.Câu 15 Câu phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự chuyển hoá năng lơng từ điện
năng sang các dạng năng lợng khác
A Điện năng có thể chuyển hoá trực tiếp thành năng lợng của gió
B Điện năng có thể chuyển hoá thành năng lợng ánh sáng
C Điện năng có thể chuyển hoá thành cơ năng
D Điện năng có thể chuyển hoá thành hoá năng và nhiệt năng
Câu 16 Công thức nào trong các công thức dới đây cho phép xác định công của
dòng điện sản ra trong một đoạn mạch?
A A = U.I2.t B A = U2.I.t
C A = U.I.t D Một công thức khácCâu 17 Con số 100W cho biết điều gì?
A Công suất tối đa của bóng đèn khi sử dụng
B Công suất định mức của bóng đèn
C Công suất tối thiểu của bóng đèn khi sử dụng
D Công suất thực tế của bóng đèn đang sử dụng
Câu 18 Trong các biểu thức sau đây biểu thức nào là biểu thức của định luật Jun–
Lenxơ.?
A Q = I2.R.t B Q = I.R.t
C Q = I.R2.t D Q = I2R2.t
Câu 19 Hãy cho biết việc tiết kiệm điện năng có lợi ích gì?
A Tiết kiệm tiền và giảm chi tiêu trong gia đình
B Các dụng cụ và thiết bị điện sử dụng lâu bền hơn
C Giảm bớt các sự cố gây tổn hại chung do hệ thống cung cấp điện bị quá tải,đặc biệt trong các giờ cao điểm
D Cả ba phơng án trên
Câu 20 Câu phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tơng tác giữa hai nam châm?
A Các cực cùng tên thì hút nhau,khác tên thì đẩy nhau
B Các cực cùng tên thì đẩy nhau,khác tên thì hút nhau
C Các cực cùng tên thì đẩy nhau,khác tên thì hút nhau.Điều này chỉ xảy ra khi chúng ở rất gần nhau
D Các cực cùng tên thì hút nhau,khác tên thì đẩy nhau .Điều này chỉ xảy ra khi chúng ở rất gần nhau
Câu 21 Điều nào sau đây là đúng khi nói về từ trờng?
A Từ trờng là môi trờng vật chất đặc biệt tồn tại xung quanh nam châm
B Từ trơng có thể tác dụng lực từ lên nam châm thử đặt trong nó
C Từ trờng có ở xung quanh Trái Đất
D Các phát biểu A,B,C đều đúng
Câu 22 Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của quy tắc nắm bàn tay phải?
Trang 7A Nắm ống dây bằng tay phải sao cho 4 ngón tay nắm lại chỉ chiều dòng điện qua ống dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều đờng sức từ trong lòng ống dây.
B Nắm ống dây bằng tay phải sao cho 4 ngón tay nắm lại chỉ chiều dòng điện qua ống dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều đờng sức từ bên ngoài ống dây
C Nắm ống dây bằng tay phải, khi đó 4 ngón tay nắm lại chỉ chiều đờng sức từtrong lòng ống dây
D Nắm ống dây bằng tay phải, khi đó ngón tay cái choãi ra chỉ chiều đờng sức
từ trong lòng ống dây
Câu 23 Nam châm điện đợc sử dụng trong thiết bị nào sau đây?
A Loa điện B Rơle điện từ
C Chuông báo động D Cả ba loại trên
Câu 24 Điều nào sau đây là đúng khi nói về tác dụng của từ trờng lên dây dẫn có
dòng điện?
A Khi cho dòng điện qua đoạn dây dẫn đặt trong từ trờngvà cắt các đờng sức
từ thì có lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn đó
B Khi cho dòng điện qua đoạn dây dẫn đặt trong từ trờng và song song với các
đờng sức từ thì có lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn đó
C Khi cho dòng điện qua đoạn dây dẫn đặt trong từ trờng,ở mọi vị trí của dây dẫn thì luôn có lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn
D Các phát biểu trên đều đúng
Câu 25 Cách làm nào dới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?
A Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn
B Nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn
C Đa một cực của ắc quy từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín
D Đa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dâ dẫn kín
Câu 26 Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đờng
sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn thay đổi nh thế nào?
A Luôn luôn không đổi B Luôn luôn giảm
C Luôn luôn tăng D Luân phiên tăng giảm
Câu 27 Đặc điểm nào sau đây phù hợp với thấu kính hội tụ?
A Có phần rìa mỏng hơn phần giữa
B Làm bằng chất trong suốt
C Có thể có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lồi
D Cả 3 đặc điểm trên đều phù hợp với thấu kính hội tụ
Câu 28 Đặt một vật sáng AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của một thấu
kính hội tụ và nằm ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính.ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có tính chất gì?
A ảnh thật ngợc chiều với vật
B ảnh thật cùng chiều với vật
C ảnh ảo ngợc chiều với vật
D ảnh ảo cùng chiều với vật
Câu 29 Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với thấu kính phân kì?
A Có phần rìa mỏng hơn ở giữa
B Làm bằng chất trong suốt
C Có thể có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lõm
D Có thể cả hai mặt của thấu kính đều có dạng hai mặt cầu lõm
Câu 30 Trong những biểu hiện sau đây, biểu hiện nào là triệu chứng của tật cận thị?
A Khi đọc sách phải đặt sách gần mắt hơn bình thờng
B Ngồi dới lớp nhìn chữ viết trên bảng thấy mờ
C Ngồi trong lớp nhìn không rõ những vật ở ngoài sân trờng
D Các biểu hiện trên đều là biểu hiện của tật cận thị
Trang 9b.Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch khi ampe kế chỉ 1A
Câu 2:
Cho mạch điện gồm : R1nt(R2//R3).Ampe kế dùng để đo cờng độ dòng điện
trong mạch chính.Biết :R1= 4 , R2= 10 , R3= 15 ,U = 5V.Ampe kế lý ởng.Tính :
a.Điện trở tơng đơng của mạch
b.Cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở
Câu 3:
Cho mạch điện gồm : Rnt(R1//R2).Ampe kế A1 đo cờng độ dòng điện qua R1,
ampe kế A2 đo cờng độ dòng điện qua R2.Biết R1= 20 ,R = 10
Hai điện trở R1 = 6 ,R2= 9 mắc nối tiếp.Tính hiệu điện thế của mỗi điện
trở và hiệu điện thế của toàn mạch.Biết rằng cờng độ dòng điện trong mạch
là I = 0,25A.Nếu mắc thêm một điện trở R3= 8 vào mạch thì phải mắc lại
nh thế nào để điện trở của mạch là nhỏ nhất , tính điện trở của mạch lúc này Câu 5:
Tính điện trở của dây tóc bóng đèn có ghi : 220V – 100W khi bóng đèn sáng
bình thờng
Câu 6 :
Cho hai điện trở R1 = 6 ,R2= 3 đợc mắc vào một mạch điện có hiệu điện thế
U = 3V.Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở khi :
a.R1 mắc nối tiếp với R2
b R1 mắc song song với R2
c.So sánh công suất tiêu thụ điện ở hai trờng hợp trên
Câu 7 :
Một bếp điện có ghi : 220V – 600W đợc mắc vào hiệu điện thế 220V Hãy
tính:
a cờng độ dòng điện qua dây xoắn ( dây điện trở của bếp)
b Điện trở cảu dây
c Dùng bếp này để đun 1lít nớc sau 10 phút thì sôi.Tính nhiệt lợng mà bếp toả ra
d Xác địn nhiệt độ ban đầu của bếp.Cho biết cnớc= 4200J/kg.K.Bỏ qua
sự mất mát nhiệt do ấm và do môi trơng hấp thụ
Đèn có ghi : 6V – 6W R1 là một biến trở con chạy
a R1 = 3 .Tính : + Điện trở của đèn và điện trở của mạch
+ cờng độ dòng điện qua R2 và U giữa hai đầu bóng đèn
b R1 phải có giá trị bằng bao nhiêu để đèn sáng bình thờng.?
Trang 10Ba điện trở R1 = 6 ,R2= 12 R3= 16 mắc song song với nhau vào hđt U = 24V
a.Tính điện trở tơng đơng của mạch
b.Tính cờng độ dòng điện qua mạch chính và cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở c.Tính điện năng tiêu thụ của đoạn mạch trong 30s
a Tính điện trở của đoạn dây dẫn
b Biết đoạn dây dẫn dài 11,2m tiết diện 0,4mm2.Hãy tìm điện trở suất của chất làm dây dẫn
Câu 14:
Trên một ấm điện có ghi: 220V – 900W
a.Tính cờng độ dòng điện định mức của ấm điện
b.Tính điện trở của ấm điện khi hoạt động bình thờng
c Dùng ấm này để đun sôi nớc trong thời gian 20 phút ở hđt 220V.Tính điện năng
tiêu thụ của ấm
Câu 15:
Một khu dân c có 45 hộ gia đình trung bình một ngày mỗi hộ sử dụng một công
suất điện 150W trong 5h
a Tính công suất điện trung bình của cả khu dân c
b Tính điện năng mà khu dân c này sử dụng trong 30 ngày
c Tính tiền điện của khu dân c phải trả trong 30 ngày với giá điện 700đ/KWh
Câu 16 :
Trên một bóng đèn dây tóc có ghi :220V – 100W,và trên một bóng đèn dây tóc
khác có ghi : 220V – 40W
a So sánh điện trở của 2 bóng khi chúng sáng bình thờng
b Mắ song song hai bóng này vào hđt 220V thì đèn nào sáng hơn?Vì sao?Tính điện năng mà mạch điện này tiêu thụ trong 1h
Câu 17 : Đặt vật AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự
f=24cm, sao cho điểm A nằm trên trục chính và cách thấu kính một khoảng d.Hãy xác định vị trí,tính chất (thật hay ảo) của ảnh trong các trờng hợp:
a d = 36cm
b d = 12cm
Câu 18 : Đặt vật AB vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ, sao cho
điểm A nằm trên trục chính và cách thấu kính một khoảng d=60cm thì ảnh cóchiều cao 20cm
a.Tính tiêu cự của thấu kính
b.Biết AB = 1,5cm Tìm chiều cao của ảnh
Câu 19 : Một ngời đợc chụp ảnh đứng cách máy ảnh 4m Ngời ấy cao 1,68m.Phim
cách vật kính 5,6cm.Hỏi của ngời ấy trên phim cao bao nhiêu cm Câu 20 : Mắt của một ngời chỉ có thể nhìn rõ những vật cách mắt một khoảng tối
đa là 100cm
a Mắt ngời ấy mắc tật gì.?
b Để sửa tật đó ngời ấy phải dùng kính gì?có tiêu cự bao nhiêu?
Trang 12MA TR N ẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI N ĐỀ KIỂM TRA HKI N KI M TRA HKI N ỂM TRA HKI N ĂM H C 2012 - 2013 ỌC 2012 - 2013
MÔN: V T L 9 ẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI N Í 9 I.Xác định mục đích đề: nh m c ích ục đích đề: đ đề: :
1.Ki n th c: ến thức: ức: T ti t 01 ừ tiết 01 đến tiết 30 theo PPCT ết 01 đến tiết 30 theo PPCT đết 01 đến tiết 30 theo PPCT n ti t 30 theo PPCT ết 01 đến tiết 30 theo PPCT
2.M c ích: ục đích: đích:
- Đ i v i h c sinh: C ng c các m c tiêu ki n th c ã h c v i n h c v i n ủng cố các mục tiêu kiến thức đã học về điện học và điện ục tiêu kiến thức đã học về điện học và điện ết 01 đến tiết 30 theo PPCT ức đã học về điện học và điện đ ề điện học và điện đ ện học và điện à điện đ ện học và điện
t h cừ tiết 01 đến tiết 30 theo PPCT
- Đ i v i giáo viên: ánh giá Đ được khả năng học tập của học sinh để có hướng c kh n ng h c t p c a h c sinh ả năng học tập của học sinh để có hướng ăng học tập của học sinh để có hướng ập của học sinh để có hướng ủng cố các mục tiêu kiến thức đã học về điện học và điện để có hướng có hư ng
i u ch nh cách d y cho phù h p v i i t ng h c sinh
đ ề điện học và điện ỉnh cách dạy cho phù hợp với đối tượng học sinh ạy cho phù hợp với đối tượng học sinh ợc khả năng học tập của học sinh để có hướng đ ược khả năng học tập của học sinh để có hướng
II.Hình th c ki m tra: ức kiểm tra: ểm tra:
-T lu n 100% ự luận 100% ập của học sinh để có hướng
III.Thi t l p ma tr n:ết 01 đến tiết 30 theo PPCT ập của học sinh để có hướng ập của học sinh để có hướng
v i o n đ ạy cho phù hợp với đối tượng học sinh
m ch tiêu ạy cho phù hợp với đối tượng học sinh
th i n ục tiêu kiến thức đã học về điện học và điện đ ện học và điện
n ng.ăng học tập của học sinh để có hướng
V n d ng ập của học sinh để có hướng ục tiêu kiến thức đã học về điện học và điện
c nh
được khả năng học tập của học sinh để có hướng định
lu t Ôm cho ập của học sinh để có hướng
o n m ch
đ ạy cho phù hợp với đối tượng học sinh ạy cho phù hợp với đối tượng học sinh
Tính i n đ ện học và điện
tr cho ở của dây
m ch g m ạy cho phù hợp với đối tượng học sinh ồm hai i n đ ện học và điện
Mô t ả năng học tập của học sinh để có hướng
c c u
được khả năng học tập của học sinh để có hướng ấu
t o c a ạy cho phù hợp với đối tượng học sinh ủng cố các mục tiêu kiến thức đã học về điện học và điện nam châm
i n v
đ ện học và điện à điện nêu được khả năng học tập của học sinh để có hướng c cách l m à điện
t ng t ăng học tập của học sinh để có hướng ừ tiết 01 đến tiết 30 theo PPCT tính
V n d ng ập của học sinh để có hướng ục tiêu kiến thức đã học về điện học và điện
định ừ tiết 01 đến tiết 30 theo PPCT ự luận 100%
khi bi t ết 01 đến tiết 30 theo PPCT chi u dòng ề điện học và điện
i n
đ ện học và điện
S câu ố câu
S i m ố câu điểm ểm S i m 3 S câu 1,5 ố câu ố câu điểm ểm S i m 0,5 S câu 0,5 ố câu điểm ểm ố câu 3,5 2 điểm
T ng s câu ổng số câu ố câu
T ng s i m ổng số câu ố câu đích: ểm
T l 100% ỉ lệ 100% ệ 100%
S câu 1,5 ố câu 3,0 = đích:
30%
S câu 1,5 ố câu 2,5 = 25% đích: 4,5 = 45% S câu 2 ố câu đích: 5 10