1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

moi nguoi xem va gop y

13 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Học sinh biết tìm tập xác định của một số phương trình đơn giản  Học sinh biết giải một số phương trình đơn giản... Tìm tập xác định của các phương trình sau a.[r]

Trang 1

Tập hợp mệnh đề

Mục tiờu:

 Học sinh biết xỏc định tinh đỳng sai và phủ định mệnh đề

 Học sinh biết cỏch thực hiện cỏc phộp toỏn về tập hợp, biểu diễn cỏc tập hợp

số trờn trục số

Bài tập:

Bài 1: Xột tớnh đỳng sai và phủ định cỏc mệnh đề sau

A: “Mọi hỡnh vuụng đều là hỡnh thoi”

B: “Hỡnh chữ nhật là hỡnh thoi”

C: “Tồn tại tam giỏc vuụng là tam giỏc cõn”

D: 2 (1;2) E: 8 70

F: 9 5 G: 9 3 2

H:  x :x20 I:

2 1

1

x

x

K:  n :n n 3 L: n :n5chia hết cho 3

Bài 2 : Lấy bất kỳ tờn của hai bạn trong lớp

a Tỡm cỏc chữ cỏi xuất hiện trong tờn của hai bạn

b Tỡm cỏc chữ cỏi chung của tờn hai bạn

c Tỡm những chữ cỏi mà tờn bạn này cú mà bạn kia khụng cú và ngược lại Bài 3: Xỏc định cỏc tập hợp sau và biểu diễn trờn trục số

a ( 6;4) (2;5)  b (1;4) (3;9)

c ( 2;4) \ (0; ) d \ ( ;4)

Bài 4 : Xỏc định cỏc tập hợp sau và biểu diễn trờn trục số

a 4;8  6;10 b 4;10  8;5

c ( 2;8) 8;19 d \ 7; 

Bài 5: Cho cỏc tập hợp:

Ax     x Bx  x 

Tỡm cỏc tập hợp: AB A; B A B B A; \ ; \ ; \ B

Bài 6: Cho cỏc tập hợp:

Ax    x Bx    x Cx    x

a Tỡm cỏc tập hợp: A B A B A B B A ;  ; \ ; \ ; \ B

b Tỡm cỏc tập hợp: A C A C C B B C ;  ; \ ; \

Bài 7*: Cho cỏc số thực a < b < c < d Xỏc định cỏc tập hợp sau:

Trang 2

a 2 ; 2  ; 

a b b c

b c

a c

d a c

Trang 3

Số gần đúng, sai số

Mục tiờu:

 Học sinh biết viết số gần đỳng và ước lượng sai số tuyệt đối

 Học sinh biết quy trũn số khi biết độ chớnh xỏc của số gần đỳng

Bài tập:

Bài 1: Cho 7 2.6457513110646 Làm trũn 7 theo quy tỏc làm trũn đến hàng phần nghỡn, ước lượng sai số tuyệt đối của số gần đỳng đú

Bài 2: Theo thống kờ của một trang web trung bỡnh mỗi ngày cú khoảng

125436 người truy cập Hóy làm trũn số người truy cập theo quy tỏc làm trũn đến hàng trăm và ước lượng sai số tuyệt đối của số gần đỳng đú

Bài 3: Một chiếc xe tải cú trọng lượngm15862,36135kg Hóy làm trũn trọng lượng của xe theo quy tỏc làm trũn đến hàng chục, hàng trăm và ước lượng sai

số tuyệt đối của số gần đỳng đú

Bài 4: Hóy viết số quy trũn của cỏc số gần đỳng sau:

a a 21,6524 0.01 b b 2502,175282 0.004

c c 2175502,282 1000 d d 252758,2102 600

Bài 5: Hóy viết số quy trũn của cỏc số gần đỳng sau:

a Cho số gần đỳng a 58,21025272 với độ chớnh xỏc d 0.0009

b Cho số gần đỳng b 527258,2102 với độ chớnh xỏc d 10

Giới thiệu một số đề kiểm tra 45

ĐỀ 1:

Cõu 1: (4đ) Xột tớnh đỳng sai và viết mệnh đề phủ định cỏc mệnh đề sau

a “7 50” c “ n :n22n

b “ x :x2 2x 3 0” d “ x :x2 x 2”

Cõu 2: (4đ) Cho tập A (  ;5); B [0;10]

Dựa vào biểu diễn trục số, hóy xỏc định AB A, B A B B A, \ , \

Cõu 3: (2đ) Cho 6 2,4494897427832 

a Hóy làm trũn 6 đến hàng phần trăm và ước lượng sai số tuyệt đối

b Cho a 2,4494897427832 là số gần đỳng của 6 với độ chớnh xỏc 0,0001

d  Hóy quy trũn số a theo độ chớnh xỏc d

Đề 2

Cõu 1: (4đ) Xột tớnh đỳng sai và viết mệnh đề phủ định cỏc mệnh đề sau

a “ 6 2 ” c “ n : 3n22n

Trang 4

b “ x :x23x 6 0 ” d “ x :x22”

Câu 2: (4đ) Cho tập A (3; ); B [ 10;10] 

Dựa vào biểu diễn trục số, hãy xác định AB A, B A B B A, \ , \

Câu 3: (2đ) Cho 2 3 3,4641016151378 

a Hãy làm tròn 2 3 đến hàng phần nghìn và ước lượng sai số tuyệt

b Cho a 3,4641016151 là số gần đúng của 2 3 với độ chính xác d 0,001 Hãy quy tròn số a theo độ chính xác d

Hµm sè

Mục tiêu

Học sinh biết tìm tập xác định của một số hàm số đơn giản

 Học sinh biết dựa vào đồ thị hàm số bậc nhất để vẽ đồ thị hàm số cho bởi nhiều công thức, hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối

 Học sinh biết vẽ đồ thị hàm số bậc hai

Bài tâp:

Bµi 1 Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a y3x2 x 1 b yx5

c

1

4

x

y

x

2

x y

x x

3

x

y

1

y

g yx5 h yx 5  3 x

i

3

7

x

y

x

 k

3 2

1

y

m

3 2

x y

 n

1

6 1

x

x

Bµi 2 Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:

Trang 5

c

2

2

1

1

x

y

x

y

x

Bµi 3 xét tính đồng biến, nghịch biến của các hàm số sau:

a y3x4 trên 

b y x 3 6x1 trên các khoảng: (-1; 1) và (2; +)

c

1

4

y

x

 trên các khoảng: ( ;4) và (4;)

Bµi 4 Vẽ đồ thị hàm số của các hàm số sau:

a y x 1 b y| 2x1| c y | 3x5 |

d

3 0

y



 e

2

2 0

3 0

y



f

3 2

y



 g

2 -1

y



Bµi 5 Viết phương trình đường thẳng trong các trường hợp sau:

a) Đi qua 2 điểm A(-1;3) và B(2; 7)

b) Đi qua A(-2;4) và song song song với đường thẳng y = 3x – 4

c) Đi qua B(3;-5) và song vuông góc với đường thẳng x + 3y -1 = 0

d) Đi qua giao điểm của 2 đường thẳng y = 2x + 1 và y = - x + 6 và có hệ số góc đường thẳng bằng 10

Bµi 6: Cho hàm số y -x 23x - 2 (P)

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P)

b) Dựa vào đồ thị hàm số (P) hãy biện luận theo k số nghiệm của phương trình: x2 3x 2 k0

Bµi7: Cho hàm số: y = x2 – 4x + 3 (P)

1 Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số

2 Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (D): y = x + 3 Vẽ đường thẳng này trên cùng hệ trục của (P)

Bµi 8 Tìm Parabol y = ax2 + 3x  2, biết rằng Parabol đó:

a Qua điểm A(1; 5)

nếu nếu

nếu nếu nếu nếu nếu

nếu

Trang 6

b Cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2

c Có trục đối xứng x = 3

d Có đỉnh

;

I  

Bµi 9 Tìm Parabol y = ax2 + bx + c biết rằng Parabol đó :

a Đi qua 3 điểm A(1; 2) ; B(2; 0) ; C(3; 1)

b Có đỉnh I(2; 1) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3

c Cắt Ox tại 2 điểm có hoành độ là 1 và 2, cắt Oy tại điểm có tung độ bằng 2

Bµi 10 Tìm Parabolà (P): y ax 2bx1 (a0)

Biết (P) đi qua A(1; -3) với có trục đối xứng:

5 2

x 

Bµi 11 Cho hàm số y = 2x2 + 2mx + m  1

a Định m để đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ

b Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) khi m = 1

c Tìm giao điểm của đồ thị (P) với đường thẳng y = x  1

d Vẽ đường thẳng này trên cùng hệ trục tọa độ của (P)

Bµi 12 Tìm m để (P) : y = x2  3x  4 và (d) : y = 2x + m cắt nhau tại hai điểm phân biệt

Bµi 13 Tìm m để Parabol (P):

2 2x 3 4

x

tiếp xúc với đường thẳng (d):

x  2y + m = 0, với giá trị m tìm được hãy xác định tọa độ tiếp điểm

Bµi 14 Tìm m để Parabol (P): y2x2(m4)x 6 không có điểm chung với đường thẳng (d): y mx  2m6

Bµi 15 Tìm a để 3 đường thẳng sau đồng quy y2 ,x y x 3,y ax 5

IV Ph¬ng tr×nh

Mục tiêu

 Học sinh biết tìm tập xác định của một số phương trình đơn giản

 Học sinh biết giải một số phương trình đơn giản

Trang 7

Bài tập

Bµi 1 Tìm tập xác định của các phương trình sau

a

2 1

x

x

  

 b 2

2 3

2 3 16

x

x x

x

x

    

 d

3 3

1

2 1 1

x

x

Bµi 2 Giải các phương trình sau (dùng phép biến đổi tương đương)

a (x3)(2x1) 3 x2 x 6 ( x3)(4 x)

b

c

2 1

10

x

x

 

 

d (3x1)(x 9) 8 x 1 (9 x x)( 1)

Bµi 3 Giải các phương trình sau

a |x2 | 3 x 5 b

4

3 x

c |x28x10 | 3 d | 3x 7 |x2 x 3

e |x2 5x4 | x 4 f 3x25 |x 3 | 7 0 

g | 3x2 3 4 | | 5  x| h | 2x2 3 | | 4  x2| 0

i

3 1

3

3

x

x

| 1|

1 6

x

x x

 

m

2 1

| 2 |

x

x

x

Bµi 4 Giải các phương trình sau

c xx1 13 d 2x 1 x2 5x6 0

e

2

2

3 x  xx  f 4x 6x2  1 x 2

g 3x7 x 1 2 h x2 x 5 x28x 4 5

Bµi 5 Tìm m để phương trình sau có nghiệm kép

Trang 8

a x22(m3)x 5 m0 b 3x2 6x5m2 3m 1 0

c mx2(m1)x m  2 0 d (m 2)x22( 2m1)x m  1 0

Bµi 6 Cho phương trìnhx22x 1 0 , gọi x x1 2 , là nghiệm của phương trình

đã cho Hãy tính A x 2 x2  2x x1 2, B x x 1 1 (  x2 ) x x2 ( 2  3 )x1

Bµi 7 Cho phương trình 2x2mx 3 0 , gọi x x1 2 , là nghiệm của phương trình đã cho Hãy tính A x 12x22, B x x 1 1 (  5 )x2 x x2 ( 2  2 )x1 theo m

Bµi 8 Giải các phương trình sau:(dùng PP đặt ẩn phụ)

c

1

3

x

x

 d 3x34 3x 3 1

Bµi 9 Giải các hệ phương trình sau:

a

3 4 10

x y

 

2 7 11

x y

x y

c

x y z

x y z

  

3

2 2

x y

 

2( ) 1

2 0

xy x y

  

   

Bµi 10 Giải các hệ phương trình sau: (hệ đối xứng loại 1)

5 5

x y xy

x y

6 8

x y xy

x y xy

c

2

4

x y

4

e*

30 35

x y xy

x y

1

x y

 

Bµi 11 Giải các hệ phương trình sau: (hệ đối xứng loại 2)

Trang 9

a

2

2

3 2

3 2

4 4

c

   

  

Bài 12 Giải cỏc hệ phương trỡnh sau: (hệ đối xứng loại 3)

a

2

x xy y

y xy

V Bất đẳng thức

Mục tiờu

Học sinh biết chứng minh bất đảng thức nhờ cỏc phộp biến đổi tương đương

 Học sinh biết dựng bất đẳng thức Cụsi dể chứng minh một sụ bất đẳng thức liờn quan và vận dung vào để giải một số bài toỏn cực trị

Bài tập

Bài 1 Chứng minh cỏc bất đẳng thức sau:

a.a4b4a b ab3  3 b a2b2c2ab bc ca 

c (a b c  )2 3 (a2b2c2) d (ac bd )2(a2b2)(c2d2)

e

b a c

bca    (b) f

1 1 1

bc ca ab a b c (b)

Bài 2 Cho a b , 0 chứng minh rằng:

a (a b )(1ab) 4 ab b (a b b c c a )(  )(  ) 8 abc

c

1 1

(a b)( ) 4

a b

d (1 )(1 )(1 ) 8

b

c

f (2a1)(3 2 )( b ab3) 48 ab

g (a22)(b22)(c22) 16 2. abc

h (a b c d )(  ) (a c b d )(  ) (a d b c )(  ) 6 4abcd

Bài 3 Cho a b , 0 chứng minh rằng:(Áp dụng bất đẳng thức Cụsi mở rộng)

a b c

bca  b

1 1 1 (a b c)( ) 9

a b c

Trang 10

c (a b c ab bc ca  )(   ) 9 abc d (a b b c c a2  2  2 ) 3 abc

e.* 5a3b88 5 3a b f.* 2a3b c 66 2 3a b c

g.* 44a77b1111ab

Bµi 4 Tìm giá trị lớn nhất của các hàm số sau:

a) (2 3)(16 2 )

x

với 6 x 8 b) y(3x1)(6 x) với

1 6

3 x

  

c) y(x 3)(7 x) với 3 x 7

d) yx 1 4 2 x với 1 x 2

Bµi 5 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:

a)

4 3

3

y x

x

  

2 8 1

x

 với x 1

c)

1 4( 2)

2

x

2 4

x y x

 với x 4 BÊt ph¬ng tr×nh

Mục tiêu

Học sinh biết tìm điều kiện của bất phương trình

 Học sinh biết giải bất phương trình nhờ phép biến đổi tương đương

 Học sinh biết giải một số phương trình đơn giản nhờ định lý về dấu của nhị thức bậc nhất, định lý về dấu của tam thức bậc hai

 Học sinh biết biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Bài tập

Bµi 1 Giải các bất phương trình sau:

a.(x1)(x 7)(8 x) 0 b (x1)(3 5 ) (1 x   x x)( 2)

c

( 2)( 3)

0 5

x

 d

1

0

2 5

e

2

3

2 1

x x

 

 

 f

2 2

3 4

x x x

 

 

Trang 11

Bµi 2 Giải các bất phương trình sau:

a 2x2 5x 7 0 b 3x22x 8 0

c (x21)(x2 3) 2 ( x x2 3) 0 d x2(2x 3 (6x9)(x1) 0

e

1

2 5

  

  f 2 3 2 2

4

5 6

xx  x x

Bµi 3 Tìm mđể phương trình sau có hai nghiệm dương, âm, trái dấu, vô nghiệm:

a 2x2(m2)x m 2m 1 0

b mx2 2(m1)x m  3 0

c (m2)x2(m1)x 2m 3 0

d (m2 2m3)x2 2(m23)m22m 4 0

Bµi 4 Biểu diẽn trên hệ trục tập nghiệm của các bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn sau:

a 2x3y6 b 3x 5y10

c

2 2

5

x y

x y

x

 

 d

3 5

2

x y

x y y

  

 

e

     

 f

1

1

Bµi 5 Giải các bất phương trình sau:

a x 5 x 2 b x2 3x2 x 1

c xx2 7 d x2 5x6 2 x1

Thèng kª

Mục tiêu

Học sinh biết đọc các số liệu thống kê và tính các đại lượng thống kê

 Biết vẽ các loại biểu đồ (đường, cột, tròn) và biết đọc các biểu đồ

Bµi 1 Cho bản thống kê trọng lượng của 40 con lợn của một trang trại (đv: kg)

Trang 12

50 51 49 48 53 52 48 47

50 53 49 52 47 53 48 52

49 48 51 50 48 47 53 52

49 47 48 50 53 47 51 52

50 48 51 49 47 52 48 49

a Lập bảng phân bố tần số và tần suất của bảng số liệu trên

b Tính trọng lượng trung bình của 40 con lợn, tìm trung vị, mốt, độ lệch chuẩn

Bµi 2 Thống kê chiều cao của 120 học sinh trường THPT TNA (đv: cm)

Bảng 1: (Học sinh nam)

175 163 146 150 170 160 163 176 162 147

151 170 159 164 175 176 161 149 152 160

158 170 177 165 148 153 157 162 171 176

160 144 173 162 175 170 143 167 160 141

174 161 170 142 166 160 165 166 175 176

Bảng 1: (Học sinh nữ)

175 176 176 175 168 176 141 142 142 150

143 140 145 146 168 147 148 149 150 154

a Với các lớp [135 ; 145) ; [145 ; 155) ; [155 ; 165) ; [165 ; 175) ; [175 ;185] Hãy lập bảng phân bố tần số ghép lớp theo chiều cao của nam và nữ

Hãy lập bảng phân bố tần số ghép lớp theo chiều cao của nam và nữ

b Trong chiều cao chưa đến 1.55cm (của trong 120 HS), HS nam hay nữ đông hơn?

Trang 13

c Vẽ biểu đồ hình cột (học sinh nam) và biểu đồ đường gấp khúc (học sinh nữ) thể hiện tần số chiều cao của học sinh

d Tính chiều cao trung bình của học sinh nam và học sinh nữ Từ đó rút ra nhận xét về chiều cao của học sinh nam và học sinh nữ

e Tính phương sai và độ lệch chuẩn của bảng 1 và bảng 2

Bµi 3 Cho bản số liệu tuổi của 165 đoàn viên trường THPT TNA năm học 2002-2003

a Lập bảng phân bố tần suất của bảng số liệu trên

b Tính độ tuổi trung bình, số trung vị, mốt, độ lệch chuẩn

c Vẽ biểu đồ hình quạt thể hiện phần trăm về độ tuôi của 165 đoàn viên trường THPT TNA năm học 2002-2003

Ngày đăng: 11/04/2021, 20:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w