1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi247 com 1000 câu hỏi trắc nghiệm hóa học tổng hợp hoàng nam ninh

85 477 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 777,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là Câu 105: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.. Câu 165: Cho các phát biểu sau: a Có thể dùng nước brom để phâ

Trang 1

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

1000 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC TỔNG HỢP

Câu 3: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là

A Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2

Câu 4: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2 Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:

(c) bông có tẩm nước vôi (d) bông có tẩm giấm ăn

Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là

Câu 5: Phát biểu đúng là

A Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

B phản ứng giữa axit và rượu khi đó có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều

C khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

D Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và

rượu Câu 6: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?

A Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3

B Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4

C Đốt lá sắt trong khí Cl2

D Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng

Câu 7: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn

gốc từ xenlulozơ là

A sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6 B tơ visco và tơ nilon-6

C tơ tằm, sợi bông và tơ nitron D sợi bông và tơ visco

Câu 8: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch

Y và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa

A Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2 B Fe(OH)3 và Zn(OH)2

Câu 9: Cho phản ứng: FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là

Câu 10: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là

Câu 11: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

Trang 2

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

C H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) D H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

Câu 12: Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

A CH COO CH CH3   2 B CH2C(CH ) COOCH3  3

Câu 13: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A Hoà tan Cu(OH)2 B thuỷ phân C trùng ngưng D tráng gương

Câu 14: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

Câu 15: Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2

A Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại sau đó giảm dần đến trong suốt

B Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại và không đổi một thời gian sau đó giảm dần

đến trong suốt

C Ban đầu không có hiện tượng gì sau đó xuất hiện kết tủa và tan ngay

D Ban đầu không có hiện tượng gì đến một lúc nào đó dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến

cực đại sau đó giảm dần đến trong suốt

Câu 16: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

Câu 17: Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T)

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

Câu 18: Câu nào đúng

A Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3

B Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

C Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất

D Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

Câu 19: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ

A a: b = 1: 4 B a: b = 1: 5 C a: b > 1: 4 D a: b < 1: 4

Câu 20: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là

A HCl, Ca(OH)2, Na2CO3 B NaOH, Na3PO4, Na2CO3

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH

B Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2- thành CrO4-

C Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành Cr3+

D CrO3 là một oxi axit

Câu 22: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là

A ampixilin, erythromixin, cafein B penixilin, paradol, cocain

C heroin, seduxen, erythromixin D cocain, seduxen, cafein

Câu 23: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?

Câu 24: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là

Trang 3

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

Câu 26: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3)

CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là

A (2), (1), (3) B (3), (1), (2) C (1), (2), (3) D (2) , (3) , (1)

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

(a) Để xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh

(b) Khi thoát vào khí quyển , freon phá hủy tần ozon

(c) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính

(d) Trong khí quyển , nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là

Câu 28: Một phân tử saccarozơ có:

A một gốc -glucozơ và một gốc  -fructozơ B một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ

Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

B Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện

C Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

D Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ

nóng chảy giảm dần

Câu 30: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của

chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?

A CO2 và CH4 B CO2 vàO2 C N2 và CO D CH4 và H2O

Câu 31: Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O (b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro

(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau

(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag

(e) Saccarazơ chỉ có cấu tạo mạch vòng

A Fe khử được Cu2+ trong dung dịch

B Fe2+ oxi hoá được Cu

Trang 4

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

Câu 35: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

Câu 36: Phát biểu không đúng là

A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2.

B Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương

D Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit

Câu 37: Công thức của quặng boxit là

A Al2O3 B Al2O3.H2O C Al2O3.2H2O D Al2O3.3H2O

Câu 38: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?

A Manhetit Fe3O4 B Xiđerit FeCO3 C Pirit sắt FeS2 D Hematit đỏ Fe2O3

Câu 39: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

Câu 40: Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O

Tỉ lệ a: b là

Câu 41: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

A axit ađipic và hexametylenđiamin B axit ađipic và glixerol

C etylen glicol và hexametylenđiamin D axit ađipic và etylen glicol

Câu 42: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp

chất nóng chảy của chúng, là

Câu 43: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Câu 44: Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là

C [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2 D [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s

Câu 45: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa

Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

B Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

C H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit

D Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai

Câu 47: Khi điện phân NaCl nóng chảy ( điện cực trơ) tại catôt xảy ra:

A Sự oxi hóa ion Cl- B Sự oxi hoá ion Na+ C Sự khử ion Cl- D Sự khử ion Na+

Câu 48: Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là

Câu 49: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

Trang 5

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là

Câu 50: Chọn phát biểu đúng:

A CrCl2 có tính khử mạnh và tính oxi hóa mạnh B CrO vừa có tính khử vừa có tính lưỡng tính

C CrO3 có tính chất lưỡng tính D Cr(OH)2 vừa có tính khử vừa có tính bazo

Câu 51: Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh Trong

quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?

Câu 52: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

B Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

C Saccarozơ làm mất màu nước brom

D Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

Câu 53: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom

(d) 6H2SO4 + 2Fe  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 57: Người ta có thể dùng thùng nhôm đ ể đựng axit nào sau đây:

Câu 58: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A chỉ có kết tủa keo trắng B có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

C có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan D không có kết tủa, có khí bay lên

Câu 59: Có 4 dung di ̣ch riêng biê ̣t: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung di ̣ch mô ̣t thanh Ni Số trường hợp xuất hiê ̣n ăn mòn điê ̣n hoá là

Trang 6

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

Câu 60: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1: 3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm

C Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3 D Al2O3, Fe và Fe3O4

Câu 61: Nhận định nào sau đây là sai?

A Crom còn được dùng để mạ thép

B Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang

C Gang và thép đều là hợp kim

D Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất

Câu 62: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Anilin tác dụng với nước Brom tạo thành kết tủa trắng

B Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

C Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

D Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím

Câu 63: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

A Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

B Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

C Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

D Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần

Câu 64: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4 Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

Câu 67: Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được

thể tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất?

Câu 68: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: Li3 , O8 , F9 , 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần

từ trái sang phải là

A F, Li, O, Na B F, O, Li, Na C Li, Na, O, F D F, Na, O, Li Câu 69: Phát biểu không đúng là

A Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước va có vị ngọt

B Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (glixin)

C Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm

cacboxyl

D Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO

-Câu 70: Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(b) Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng làm mất màu dung dịch brom

(c) Fructozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc -glucozơ và -fructozơ

Trang 7

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là

Câu 71: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ

dày?

Câu 72: Câu sai là

A Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp

B Dung dịch NaHCO3 trong nước có phản ứng kiềm mạnh

C Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại

D Kim loại Cs dùng để chế tạo tế bào quang điện

Câu 73: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala),

1 mol valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe) Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là

Câu 74: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

A Nilon – 6,6 B Polibutađien C Poli(vinyl cloruc) D Polietilen

Câu 75: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc

lên thuỷ ngân rồi gom lại là

Câu 76: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

Câu 77: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh

ngứa

B Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ

C Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng

D Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ

Câu 78: Mệnh đề không đúng là

A CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối

B CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

C CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

D CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2

Câu 79: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?

C AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3 D 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

Câu 80: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Trang 8

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

Câu 81: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

Câu 82: Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?

A Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol

B Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội

C Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước

D Nhôm có tính khử mạnh hơn crom

Câu 83: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 86: Cho glixerin trioleat ( hay triolein) lần ,lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na,

Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

Câu 87: Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, C12H22O11 (saccarozơ) Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là

Câu 88: Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim

loại: Al3+/Al; Fe2+/Fe, Sn2+/Sn; Cu2+/Cu Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat

(b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat

(c) Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat

(d) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat

Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Câu 89: Phát biểu đúng là

A Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thủy phân xenlulozơ thành mantozơ

B Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ

C Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm

D Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các -aminoaxit

Câu 90: Trong dung dịch 2 ion cromat và đicromat cho cân bằng thuận nghịch:

2CrO42-+ 2H+  Cr2O72- + H2O Hãy chọn phát biểu đúng:

A dung dịch có màu da cam trong môi trường axi

B ion CrO42-bền trong môi trường axit

C ion Cr2O72- bền trong môi trường bazo

Trang 9

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

D dung dịch có màu da cam trong môi trường bazo

Câu 91: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là

A protit luôn chứa chức hiđroxyl B protit luôn là chất hữu cơ no

C protit có khối lượng phân tử lớn hơn D protit luôn chứa nitơ

Câu 92: Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?

A Protein có phản ứng màu biure

B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

C Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

D Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ

Câu 93: Các chất đều không bi ̣ thuỷ phân trong dung di ̣ch H2SO4 loãng, nóng là

A nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren B poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna

C tơ capron; nilon-6,6, polietylen D polietylen; cao su buna; polistiren

Câu 94: Các dung di ̣ch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiê ̣t đô ̣ thường là

A lòng trắng trứng, fructozơ, axeton

B glixeron, axit axetic, glucozơ

C anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic

D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic

Câu 95: Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì

Câu 96: Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là

A Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu B Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag

C Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag D Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe

Câu 97: Ứng dụng không hợp lí của crom là?

A Crom là kim loại rất cứng có thể dùng cắt thủy tinh

B Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn, nên dùng để tạo thép cứng, không gỉ, chịu nhiệt

C Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không

D Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên được dùng để mạ bảo vệ

thép

Câu 98: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

B Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

C Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

D Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs

Câu 99: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là

Trang 10

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

Câu 103: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là

A Fe(NO3)2 và AgNO3 B AgNO3 và Zn(NO3)2

C Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2

Câu 104: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 105: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

Câu 106: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?

A Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

B Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

C Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3

D Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

Câu 107: Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hoá thạch;

những nguồn năng lượng sạch là

A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (1), (2), (4) D (2), (3), (4)

Câu 108: Cho dãy: R → RCl2 → R(OH)2 → R(OH)3 → NaRO2 R có thể là kim loại nào sau đây?

Câu 109: Cho dãy các dung dịch: HCOOH, C2H5NH2, NH3, C6H5OH (phenol) Dung dịch không

làm đổi màu quỳ tím là

Câu 110: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hoá được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và

Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì:

A cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá

C Chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá D chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá

Câu 111: Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là

Câu 112: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là

A glucozơ, saccarozơ và fructozơ B saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ

C glucozơ, tinh bột và xenlulozơ D fructozơ, saccarozơ và tinh bột

Câu 113: Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử

Câu 115: Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):

(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua

(b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat

(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua

(d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân

Trang 11

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 116: Một nguyên tố X thuộc 4 chu kì đầu của bảng HTTH,mất dễ dàng 3 electron tạo ra ion M3+

có cấu hình khí hiếm Cấu hình electron của nguyên tử X là

Câu 119: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu

trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua:

A Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 120: Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr 3Sn 22Cr33Sn

Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

Câu 121: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là

A Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO B KNO3, CaCO3, Fe(OH)3

Câu 122: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C kim loại Na

D AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

Câu 123: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung

dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

A II, III và IV B I, II và IV C I, III và IV D I, II và III

Câu 124: Những người bị bệnh tiêu hóa khó tiêu thư ờng phải dùng hóa chất nào giúp dễ tiêu hóa

Câu 125: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ

số của HNO3 là

Câu 126: Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là

Câu 127: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaCl

Trang 12

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

Câu 128: Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2 , Pb(OH)2 , Al(OH)3 , Cr(OH)3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Câu 129: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối

của chúng là

Câu 130: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc

Câu 131: Ba dung dịch A, B, C thoả mãn:

- A tác dụng với B thì có kết tủa xuất hiện;

- B tác dụng với C thì có kết tủa xuất hiện;

- A tác dụng với C thì có khí thoát ra

A, B, C lần lượt là

A Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4 B FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3

C NaHSO4, BaCl2, Na2CO3 D NaHCO3, NaHSO4, BaCl2

Câu 132: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

A Dung dịch valin B Dung dịch alanin C Dung dịch glyxin D Dung dịch lysin Câu 133: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi

trường kiềm là

Câu 134: Al và Cr giống nhau ở điểm:

A cùng bị thụ động trong dung dịch nước cường toan

B cùng tác dụng với khí clo tạo ra muối có dạng MCl3

C cùng tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra chất Na[M(OH)4]

D cùng tác dụng với HCl tạo ra muối có mức oxi hóa là +3

Câu 135: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

B Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH

C Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr

D Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO-2 thành CrO2-4

Câu 136: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng đolomit

B Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng

C Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước

D CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit

Câu 137: Kim loại có các tính chất vật lý chung là

A Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi

B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim

C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim

D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng

Câu 138: Cho các phản ứng sau:

Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag

Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là

Trang 13

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

Câu 141: Cho sơ đồ phản ứng: Al (SO )2 4 3  X Y Al

Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

A Al(OH)3 và Al2O3 B NaAlO2 và Al(OH)3 C Al(OH)3 và NaAlO2 D Al2O3 và Al(OH)3

Câu 142: Cho mô ̣t số nhâ ̣n đi ̣nh về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khı́ như sau:

(1) Do hoa ̣t đô ̣ng của núi lửa

(2) Do khı́ thải công nghiê ̣p, khı́ thải sinh hoa ̣t

(3) Do khı́ thải từ các phương tiê ̣n giao thông

(4) Do khı́ sinh ra từ quá trı̀nh quang hợp cây xanh

(5) Do nồng đô ̣ cao của các ion kim loa ̣i: Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước

Những nhâ ̣n đi ̣nh đúng là:

A (1), (2), (4) B (1), (2), (3) C (2), (3), (5) D (2), (3), (4)

Câu 143: Cho phương trình phản ứng aAl +bHNO3   cAl(NO3)3 + dNO + eH2O

Tỉ lệ a: b là

Câu 144: Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat

(5) Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

A (3), (4) và (5 B (1), (2) và (3) C (1), (3) và (5) D (1), (2) và (5) Câu 145: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng đựơc với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

Câu 146: Nguyên tắc luyện thép từ gang là

A dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép

B dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao

C dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép

D tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép

Câu 147: Kim loại dẫn điện tốt nhất là

B CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính

C Cr2+, Cr3+ có tính trung tính; Cr(OH)4- có tính bazơ

D Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 có thể bị nhiệt phân

Trang 14

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

Câu 150: Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3 Thứ tự các oxit chỉ tác dụng với dung dịch bazo, dung dịch axit, dung dịch axit và dung dịch bazo lần lượt là

A CrO3, Cr2O3, CrO B Cr2O3, CrO, CrO3 C CrO3, CrO, Cr2O3 D CrO, Cr2O3, CrO3

Câu 151: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân

hợp chất nóng chảy của chúng, là

Câu 152: Vonfam (W) thường được dùng để chế tạo dây tóc bóng đ èn Nguyên nhân chính là do

Câu 153: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là

A CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH B CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO

C HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO D CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO

Câu 154: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là

Câu 155: Để bảo quản các kim loại kiềm cần:

A Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín B Ngâm chúng trong dầu hỏa

C Ngâm chúng trong rượu nguyên chất D Ngâm chúng vào nước

Câu 156: So sánh không đúng là

A Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và là chất khử

B Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hợp chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa ; có tính khử

C H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh

D BaSO4 và BaCrO4 đều là chất không tan trong nước

Câu 157: Các chất trong dãy nào sau đây đêu có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

C NaHCO3, CaCl2, Ca(OH)2 D Na3PO4, H2SO4

Câu 158: Trước đây, người ta thường dùng những tấm gương soi bằng đồng vì đồng là kim loại

C có khả năng phản xạ ánh sáng D có khả năng dẫn nhiệt tốt

Câu 159: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là

Câu 160: Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

A Ca + 2HCl → CaCl2 + H2 B 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

C Fe + CuSO4 →FeSO4 + Cu D Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2

Câu 161: Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là

A Na+, F-, Ne B Na+, Cl-, Ar C K+, Cl-, Ar D Li+, F-, Ne

Câu 162: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?

A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

Trang 15

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

C Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic

D Thực hiện phản ứng tráng bạc

Câu 163: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

A tơ visco và tơ xenlulozơ axetat B tơ tằm và tơ vinilon

C tơ nilon-6,6 và tơ capron D tơ visco và tơ nilon-6,6

Câu 164: Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa

như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+ B Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+

C Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+ D Cu khử được Fe3+ thành Fe

Câu 165: Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

(e)Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)

Câu 168: Cho phương trình hóa học (với a, b, c, d là các hệ số): aFeSO4 + bCl2  cFe2(SO4)3 + dFeCl3

Tỉ lệ a: c là

Câu 169: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3 ;

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 172: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là

A Frutozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic B Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic

C Glucozơ, frutozơ, mantozơ, saccarozơ D Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic

Trang 16

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

Câu 173: Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH Khí bị hấp thụ là

Câu 174: Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau

đây?

Câu 175: Gluxit ( cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

Câu 176: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

Câu 177: Trên thế giới, rất nhiều người mắc các bệnh về phổi bởi chứng nghiện thuốc lá Nguyên

nhân chính là do trong khói thuốc lá có chứa chất

Câu 178: Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất là

Câu 180: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch HCl

(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3

(c) Cho Na vào H2O

(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 181: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh

năng lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

Câu 182: Có thể loại trừ độ cứng vĩnh cửu của nước bằng cách:

Câu 183: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm

B Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo

C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni

D Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước

Câu 184: Cho các chất: axit glutamic, saccarozo, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol,

Gly – Glyl Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là

Trang 17

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

A hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3 B hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO

C hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3 D Fe2O3

Câu 187: Cấu hình electron của ion Cr3+ là

Câu 188: Người ta khuyến cáo, n ên dùng dây dẫn điện từ mạng điện sinh hoạt v ào nhà làm bằng

kimloại nào sau đây tốt nhất

Câu 189: Trong công nghiệp tráng gương như: Tráng phích, tráng gương soi, gương trang trí ngư

ời ta làm như sau: Đ ầu tiên là làm sạch bề mặt thuỷ tinh, sau đó người ta cho muối thiếc tráng qua

bề mặt thuỷ tinh, rồi cho hổn hợp AgNO3/NH3 dư vào bề mặt kính, sau đó cho tiếp một hoá chất

X v ào rồi bắt đâu gia nhiệt.Hỏi X l à chất nào sau đây?

Câu 190: Hoá chất nào sau đây được gọi là thuốc súng không khói:

Câu 191: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB

(b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ

(c) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của crom là +6

(d) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa

(e) Khi phản ứng với khí Cl2 dư, crom tạo ra hợp chất crom(III)

Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là

A (a), (c) và (e) B (b), (d) và (e) C (b), (c) và (e) D (a), (b) và (e) Câu 192: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

A amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit B anilin, amoniac, natri hiđroxit

C metyl amin, amoniac, natri axetat D anilin, metyl amin, amoniac

Câu 193: Có thể đựng axít nào sau đây trong b ình sắt

Câu 194: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

Câu 195: Trong phòng thí nghi ệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO 3 đặc

Biện pháp xử lí tốt nhất để khí tạo th ành khi thoát ra ngoài gây ô nhi ễm môi trường ít nhất là

A nút ông nghiệm bằng bông tẩ m dung dịch Ca(OH)2

B nút ống nghiệm bằng bông tẩm n ước

C nút ống nghiệm bằng bông khô

D nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồ

Câu 196: Những người bị bệnh tiểu đ ường thì trong nước tiểu có nhiều:

Câu 197: Cho các phát biểu sau

(a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

(b) Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit

(c) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon

(d) Moocphin và cocain là các chất ma túy

Trang 18

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

Số phát biểu đúng là

Câu 198: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được

3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin?

Câu 199: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:

C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dầ

Câu 200: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan

những hợp chất nào sau đây?

Câu 201: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là

Câu 202: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội

B Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại

C Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ

D Nhôm và crom đều phản ứng với HCl theo cùng tỉ lệ số mol

Câu 203: Alanin có công thức là

Câu 205: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản

ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là

A (1), (3), (4) và (6) B (3), (4), (5) và (6) C (2), (3), (4) và (5) D (1,), (2), (3) và (4) Câu 206: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

Câu 207: Nhận xét nào sau đây không đúng

A SO3 và CrO3 đều là oxit axit

B Al(OH) 3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử

C BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước

D Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử

Câu 208: Etyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là

Câu 209: Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri

oleat, natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2) và glixerol Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất trên?

Câu 210: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, ma ̣ch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung di ̣ch NaOH nhưng không có phản ứng tráng ba ̣c là

Trang 19

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

Câu 211: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

A Trùng ngưng axit ε-aminocaproic

B Trùng hợp metyl metacrylat

C Trùng hợp vinyl xianua

D Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic

Câu 212: Phát biểu không đúng là

A Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

B Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh

C Các hợp chất Cr2O3 , Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

D Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat

Câu 213: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có bao

nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

D vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa và vừa có tính bazơ

Câu 215: Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau

- Tính oxi hóa rất mạnh

- Tan trong nước tạo thành hốn hợp dung dịch H2RO4 và H2R2O7

- Tan trong dung dịch kiềm tạo anion RO42- có màu vàng

Oxit đó là

Câu 216: Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH

B Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2

C Cho dung dịch NaOH dưvào dung dịch AlCl3

D Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl

Câu 217: Các kim loại nào sau đây luôn được bảo vệ trong môi trường không khí, nước nhờ lớp

màng oxit?

Câu 218: Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7 , sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là

A màu đỏ da cam và màu vàng chanh B màu vàng chanh và màu đỏ da cam

C màu nâu đỏ và màu vàng chanh D màu vàng chanh và màu nâu đ

Câu 219: Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là

Câu 220: Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng Một số chất như S, P,

C, C2H5OH… bốc cháy khi tiếp xúc với X Chất X là

Câu 221: Phát biểu không đúng là

Trang 20

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

A Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit

B Protein là những polopeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài chục triệu

C Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ

D Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol

Câu 222: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là

A C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH B CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH

C CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH D C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

Câu 223: Crom không phản ứng với chất nào sau đây?

A dung dịch HNO3 đặc, đun nóng B dung dịch NaOH đặc, đun nóng

C dung dịch H2SO4 loãng đun nóng D dung dịch H2SO4 đặc, đun nón

Câu 224: dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?

Câu 227: Cho dãy các chất sau: anilin, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-val), glixerol,

triolein Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là

Câu 228: Chọn phát biểu đúng:

A Trong môi trường axit, ion Cr3+ có tính khử mạnh

B Trong môi trường kiềm, ion Cr3+ có tính oxi hóa mạnh

C Trong dung dịch ion Cr3+ có tính lưỡng tính

D Trong dung dịch ion Cr3+ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

Câu 229: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)

poli(etylen- terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là

Câu 231: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối

(với điện cực trơ) là

Câu 232: Khi nhiệt độ tăng thì tính dẫn điện của kim loại:

Câu 233: Cho phương trình phản ứng:

4 2 2 7 2 4 2 4 3 2 4 2 4 3 2aFeSO bK Cr O cH SO dFe (SO ) eK SO fCr (SO ) gH O

Tỷ lệ a:b là

Câu 234: Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

Trang 21

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

Câu 235: Kim loại có tỉ khối nhỏ nhất là

Câu 238: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

C Thạch cao sống (CaSO4.2H2O) D Thạch cao nung (CaSO4.H2O)

Câu 239: Trong một cốc nước có chứa 0,01mol Na+, 0,02mol Ca2+, 0,01mol Mg2+, 0,05mol HCO3-, 0,02 mol Cl-, nước trong cốc là

A Nước cứng toàn phầ B Nước cứng tạm thời C Nước cứng vĩnh cữu D Nước mềm

Câu 240: Để làm mềm một loại nước có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây?

Câu 241: Nilon–6,6 là một loại

Câu 242: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

A Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit

D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α –amino axit

Câu 243: Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm

C số electron ngoài cùng của nguyên tử D số oxihoá của nguyên tố trong hợp chất Câu 244: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được

Câu 245: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

Câu 246: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

A điện phân CaCl2 nóng chảy B dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

Câu 247: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 248: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,

Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 249: Trong các loại quặng sắt , quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

Câu 250: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Trang 22

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

Câu 251: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este

của aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

Câu 252: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện,

ống dẫn nước,vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

Câu 253: Axit fomic có trong nọc kiến Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết

thương để giảm sưng tấy?

Câu 254: Cho dãy các chất:CHC-CH=CH2; CH3COOH;CH2=CH-CH2-OH;CH3COOCH=CH2;

CH2=CH2 Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là

Câu 255: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit

cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n-2O2 B CnH2n+1O2 C CnH2n+2O2 D CnH2nO2.

Câu 256: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây: (1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH3OOCCH3 ; (3) HCOOC2H5 ;(4) CH3COOH ; (5) CH3OCOC2H3 ; (6) HOOCCH2CH2OH ; (7) CH3OOC-COOC2H5

Những chất thuộc loại este là

Câu 259: metyl acrylat (CH2=CH-COOCH3) không tác dụng được với chất nào sau đây?

Câu 260: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

Câu 261: Cho các chất sau: HCOOCH3; C2H5COOH; CH3COCH3; C2H5OCH3; CH3OCOH; CH4;

C6H5COOC3H7 Số chất là este là

Câu 262: Metyl metacrylat là một este được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp Đó là

ngành công nghiệp nào?

Câu 263: Este vinyl axetat có công thức là

A CH3COOCH3 B CH2=CHCOOCH3 C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH3

Câu 264: Etyl fomat có công thức phân tử là

A C4H8O2 B C2H4O2 C C3H8O D C3H6O2

Trang 23

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

Câu 265: Cho các phát biểu sau:

(1) Đốt cháy este đơn chức, mạch hở thì thu được số mol H2O bằng số mol CO2

(2) Este có ít nhất hai nguyên tử cacbon

(3) Công thức tổng quát của este no, đơn chức mạch hở giống công thức tổng quát của axit no, đơn chức, mạch hở

(4) Thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều

(5) Thủy phân este trong môi trường bazo luôn thu được muối và ancol

Số phát biểu đúng là

Câu 266: Tính chất vật lý nào sau đây không phải của este?

A Các este thường có mùi thơm, an toàn đối với con người

B Các este thường tồn tại ở thể lỏng, một số ít tồn tại ở thể rắn (như mỡ động vật, sáp ong), chúng

tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ

C Chất béo tồn tại ở hai dạng rắn và lỏng

D Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với ancol và axit có khối lượng tương đương

Câu 267: Este X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H8O2 Số đồng phân cấu tạo este của X là

Câu 268: Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom?

Câu 269: Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng Số CTCT thoả

mãn CTPT của X là

Câu 270: Axit nào sau đây là axit béo?

Câu 271: Người ta thực hiện các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch bạc nitrat

- Thí nghiệm 2: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch sắt (III) sunfat

- Thí nghiệm 3: Để một mẫu thép (hợp kim của Fe và C) ngoài không khí

- Thí nghiệm 4: Đốt một mẩu nhôm trong không khí

- Thí nghiệm 5: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa học là

Câu 272: Dãy các chất bị thủy phân trong môi trường axit là

A tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ B tinh bột, saccarozơ, glucozơ

C xenlulozơ, saccarozơ, fructozơ D glucozơ, fructozơ, xenlulozơ

Câu 273: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về kim loại

A Để điều chế kim loại ta chỉ cần cho kim loại mạnh hơn đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch

muối

B Trong thực tế các kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm không điều chế bằng phương pháp điện

phân dung dịch

C Tất cả kim loại đều tồn tại trở trạng thái rắn

D Dãy các ion sau xếp theo chiều tăng dần tính khử Fe2+; H+; Cu2+; Fe3+; Ag+

Câu 274: Nhận xét nào sau đây không chính xác

Trang 24

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

A Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo và tính đàn hồi

B Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định

C PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống

dẫn nước, vải che mưa,…

D Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi

Câu 275: “Hiệu ứng nhà kính” gây ra do sự tăng nồng độ CO2, làm cho nhiệt độ của trái đất nóng lên Mặt trái của “hiệu ứng nhà kính” là gây ra sự khác thường về khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt, ảnh hưởng đến môi trường sinh thái và cuộc sống của con người Trong các biện pháp sau:

(a) Trồng nhiều cây xanh

(b) Giảm đốt nhiên liệu hóa thạch (than, xăng, dầu)

(c) Hạn chế sử dụng phương tiện cá nhân, tăng cường sử dụng phương tiện công cộng (như xe bus,

xe khách,…)

(d) Sử dụng năng lượng sạch như năng lượng mặt trời, gió,…

(e) Xây nhiều nhà máy công nghiệp

Có bao nhiêu biện pháp giúp giảm thiểu hiệu ứng nhà kính?

Câu 276: Để nhận biết ra các chất X, Y, Z, T, R người ta thực hiện các thí nghiệm sau:

- Cho X và Y tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thì thấy có kết tủa Ag trắng sáng

- Cho Y và R tác dụng với Cu(OH)2 thì thấy Cu(OH)2 tan ra, dung dịch chuyển sang màu xanh lam Nếu tiếp tục đun nóng thì ống nghiệm chứa Y thấy có kết tủa đỏ gạch

- Cho X và Z làm mất mầu dung dịch Br2, bên cạnh đó Z còn phản ứng với Br2 tạo kết tủa trắng

- T tác dụng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím

Vậy X, Y, Z, T, R lần lượt là

A vinyl axetat; glucozơ; anilin; lòng trắng trứng; saccarozơ

B glucozơ; lòng trắng trứng; saccarozơ; vinyl axetat; anilin

C lòng trắng trứng; saccarozơ; vinyl axetat; anilin; glucozơ

D vinyl axetat; anilin; lòng trắng trứng; saccarozơ; glucozơ

Câu 277: Số đồng phân của α- amino axit C5H11NO2 có mạch cacbon phân nhánh là

(1) Để khử mùi tanh của các (đặc biệt là cá mè) người ta thường dùng các loại quả chua (như khế,

me, chanh,…) do thành phần của các loại quả này chứa bazơ

(2) Khi ngâm quả sấu, để bớt chua người ta có thể sơ chế bằng cách ngâm trong dung dịch nước vôi trong

(3) Để phát hiện một người mắc bệnh tiểu đường, người ta có thể thử mẫu nước tiểu của người đó bằng dung dịch Cu(OH)2 do trong nước tiểu nếu có glucozơ sẽ phản ứng với Cu(OH)2 cho màu tím đặc trưng

(4) Nhằm tăng độ bền cho cao su người ta sẽ thực hiện việc lưu hóa cao su để biến cấu trúc của cao su từ mạch không phân nhánh, phân nhánh thành mạch không gian

(5) Muối mononatri của axit glutamic được gọi là bột ngọt (hay mì chính) Để sản xuất mì chính người ta có axit glutamic tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH

Trang 25

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

Số nhận định đúng là

Câu 280: Cho các hợp chất của sắt có công thức là Fe2O3; Fe3O4; FeS2; FeCO3 Theo thứ tự trên thì

đó là thành phần chính của loại quặng nào sau đây

A Pirit; manhetit; xiđerit; hematit B Manhetit; hematit; pirit; xiđerit

C Xiđerit; hematit; pirit; manhetit D Hematit; manhetit; pirit, xiđerit

Câu 281: Thực hiện các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch AlCl3 tới dư vào dung dịch NaOH

- Thí nghiệm 2: Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch Al2(SO4)3

- Thí nghiệm 3: Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])

- Thí nghiệm 4: Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch Na2S

- Thí nghiệm 5: Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch Na2S

- Thí nghiệm 6: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch KHCO3

- Thí nghiệm 7: Sục khí CO2 dư vào dung dịch nước vôi trong

- Thí nghiệm 8: Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư

- Thí nghiệm 9: Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

- Thí nghiệm 10: Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 282: Tên gọi của K2Cr2O7 là

A Kali đicromat B Kali cromic C Kali đicromic D Kali cromat

Câu 283: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

B Metyl amin, đimetyl amin, trimetyl amin, etyl amin đều là chất khí ở điều kiện thường

C Tất cả các amin đều tan tốt trong nước, dung dịch của nó có môi trường bazơ yếu nên làm quỳ

chuyển xanh, phenolphalein chuyển hồng

D Trong phân tử của đipeptit có 2 liên kết peptit

Câu 284: Nhận xét nào đúng trong các nhận xét sau?

A Thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng thuận nghịch

B Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon hoặc khối lượng

mol phân tử tương đương

C Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử axit RCOOH bằng gốc R’ ta được este có dạng

RCOOR’

D Thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều

Câu 285: Dãy các chất tác dụng được với dung dịch NaOH ở điều kiện thích hợp là

A glucozơ; metyl amin; xenlulozơ; axit axetic B etyl axetat; anilin; ala – gly – ala; glucozơ

C etyl axetat; alanin; ala – gly – ala; axit axetic D alanin; ala – aly – ala; anilin; triolein

Câu 286: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A Nhúng một thanh sắt vào dung dịch đồng (II) sunfat

B Cho Cu vào dung dịch HCl đặc, nóng

C Cho dây Mg đang cháy vào cốc nước nóng

D Thả một mẩu Na vào dung dịch muối ăn (NaCl)

Câu 287: Phát biểu không đúng là

A Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol

B Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

Trang 26

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

C Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ

D Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit

Câu 288: Chất nào sau đây có thể oxi hoá Zn thành Zn2+?

A Fe B Mg2+ C Al3+ D Ag+

Câu 289: Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là

Câu 290: Hợp chất CH3 - CH(NH2) - COOH có tên là

Câu 291: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự sau:( ion đặt trước sẽ bị khử trước)

A Ag+, Pb2+,Cu2+ B Ag+, Cu2+, Pb2+ C Cu2+,Ag+, Pb2+ D Pb2+,Ag+, Cu2

Câu 292: Các dung di ̣ch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiê ̣t đô ̣ thường là

A fructozơ, axit acrylic, ancol etylic B glixeron, axit axetic, glucozơ

C anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic D lòng trắng trứng, fructozơ, axeton

Câu 293: Có 3 ống nghiệm đựng3 dung dịch: Cu(NO3)2; Pb(NO3)2; Zn(NO3)2 được đánh số theo thứ

tự ống là 1, 2, 3 Nhúng 3 lá kẽm( giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ:

A X tăng, Y tăng, Z không đổi B X giảm, Y tăng, Z không đổi

C X tăng, Y giảm, Z không đổi D X giảm, Y giảm, Z không đổi

Câu 294: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

A natri kim loại B dung dịch NaOH C dung dịch HCl D quỳ tím

Câu 295: Cho 3 kim loại Cu, Fe, Al và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2 và FeSO4 Kim loại nào sau đây khử được cả 4 dung dịch muối?

A Fe B Al C Cu D Fe + Al

Câu 296: Axit glutamic là chất có tính

Câu 297: Để chứng minh (X) H2N-CH2-COOH lưỡng tính , ta cho X tác dụng với

A Na2CO 3, HCl B NaOH , NH3 C HNO3 , CH3COOH D HCl , NaOH

Câu 298: Để điều chế Na người ta dùng phương pháp nào sau đây?

Câu 299: Cho một mẩu kim loại Na nhỏ bằng hạt đỗ xanh vào các dung dịch Fe2(SO4)3, FeCl2, AlCl3, sau đó thêm dung dịch NaOH đến dư thì có hiện tượng gì giống nhau xảy ra ở các cốc?

Câu 300: Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit nào dưới đây?

Câu 301: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện (bằng chất

khử CO) từ oxit kim loại tương ứng là

Câu 302: Cho NaOH dư phản ứng với các dung dịch sau: AlCl3; Ba(HCO3)2; CuSO4; HCl, NH4Cl; MgSO4; FeCl3 Số trường hợp thu được kết tủa là

Trang 27

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

Câu 303: Cho các chất: Ca(HCO3)2 , NH4Cl, (NH4)2CO3 , ZnSO4 , Al(OH)3 , Zn(OH)2 ,

H2NCH2COOH Số chất chất trong dãy có tính lưỡng tính là

Câu 304: Chỉ dùng nước, có thể phân biệt các chất trong các dãy sau:

A Na, Zn, ZnO, Al2O3 B Na, Mg, Al, Al2O3 C Ba, Al, Fe, Mg D Na, Al, Zn, Mg Câu 305: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi

trường kiềm là

Câu 306: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 307: Cho dãy các chất glucozo, fructozo, xenlulozo, saccarozo, tinh bột Số chất trong dãy tham

gia phản ứng tráng bạc là

Câu 308: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu hồng?

Câu 309: Polime có các mắt xích nối với nhau thành mạch không phân nhánh là

Câu 310: Cho các polime sau: tơ nitron (hay olon), tơ nilon-6, PE, PVC Số polime được điều chế

bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 311: Nhóm nguyên tố nào sau đây trong bảng tuần hoàn không chứa kim loại:

Câu 312: Trường hợp nào sau đây kim loại bị oxi hóa?

A Cho Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội

B Đun nóng Pt trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

C Đốt nóng sắt trong khí clo

D Cho Cu vào dung dịch HCl đặc

Câu 313: Cho hợp kim Fe – Cu; Fe- Zn; Fe – C; Fe – Ag; Fe – Al Để các hợp kim trên ngoài không

khí, số hợp kim mà sắt bị ăn mòn trước là

Câu 314: Phản ứng nào sau đây không đúng?

A CH2OH[CHOH]3-CO-CH2OH OHCH2OH[CHOH]4-CHO

B HOCH2[CHOH]4CHO + H2

Câu 315: Nhận xét không đúng về cao su thiên nhiên:

A Có tính đàn hồi, không dẫn điện, dẫn nhiệt B Không tan trong xăng, benzen

Câu 316: Khi đun nóng dung dịch saccarozo có axit vô cơ làm xúc tác, saccarozo bị thủy phân thành:

Câu 317: Cho các nhận xét sau

(a) Glucozo là hợp chất đa chức

(b) Trong thực tế glucozo tồn tại chủ yếu dạng mạch hở

(c) Fructozo bị khử bởi dung dịch AgNO trong amoniac

Trang 28

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com (d) Ở nhiệt độ thường, glucozo hòa tan được Cu(OH)2

Số nhận xét đúng là

Câu 318: Quá trình nào sau đây thu được sản phẩm là etyl axetat

A Sục khí axetilen vào dung dịch axit axetic

B Cho ancol etylic tác dụng với natri axetat

C Đun nóng hỗn hợp gồm ancol etylic và giấm, có H2SO4 đặc làm xúc tác

D Đun nóng hỗn hợp gồm etanol và axit axetic, có H2SO4 đặc làm xúc tác

Câu 319: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng màu biure?

Câu 320: Tơ xenlulozo thuộc loại:

Câu 321: Trong phản ứng: 2NaOH + 2Al + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2 Al đóng vai trò là

Câu 322: Chất nào sau đây tham gia phản ứng cộng H2:

Câu 323: Trong thực tế không sử cách nào để bảo vê ̣ kim loa ̣i sắt khỏi bi ̣ ăn mòn là

A Gắn đồng với kim loa ̣i Fe B Bôi dầu mở

C Phủ mô ̣t lớp sơn lên bề mă ̣t sắt D Tráng kẽm lên bề mă ̣t sắt

Câu 324: Để biến các chất béo chứa axit không no thành chất béo chứa gốc axit no, người ta thực

hiê ̣n quá trı̀nh

Câu 325: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A C2H5OH B H2NCH2COOH C CH3COOH D CH2=CHCOOH

Câu 326: Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao

nhiêu đipeptit khác nhau?

Câu 327: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là

Câu 328: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X sinh ra 2 mol Gly, 1 mol Met, 1 mol Phe và 1 mol

Ala Dùng phản ứng đă ̣c trưng xác đi ̣nh được amino axit đầu là Met va amino axit đuôi là Phe Thủy phân từng phần X thu được các peptit Met-Gly, Gly-Ala và Gly-Gly Trı̀nh tự đúng của X là

Câu 329: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

Câu 330: Cho các cặp oxi hoá - khử sau: Zn2+/Zn, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe Biết tính oxi hoá của các ion tăng dần theo thứ tự: Zn2+, Fe2+, Cu2+, tính khử giảm dần theo thứ tự: Zn, Fe, Cu Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng không xảy ra là

Câu 331: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trı̀nh quang hợp của cây xanh Ở nhiê ̣t đô

thường, X ta ̣o với dd iot ta ̣o hợp chất có màu xanh tı́m X là

Câu 332: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

Trang 29

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

Câu 333: Trong phân tử axit glutamic số nhóm – NH2 và – COOH lần lượt là

Câu 334: Tinh bột thuộc loại

Câu 335: Trong các chất sau, chất có phản ứng màu với Iot là

Câu 336: Cho phản ứng: aFe + bHNO3  cFe(NO3)3 + dNO + eH2O Các hệ số a, b, c, d, e là những

số nguyên, đơn giản nhất Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là

Câu 337: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, nóng gọi là

Câu 338: Dãy gồm các chất đều tác du ̣ng với H2SO4 loãng là:

Câu 339: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là

Câu 340: Chất không có tính chất lưỡng tính là

Câu 341: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:

Câu 342: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

A CuSO4 và HCl B ZnCl2 và FeCl3 C HCl và AlCl3 D CuSO4 và ZnCl2

Câu 343: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng:

Câu 345: Anilin có công thức hóa ho ̣c là

Câu 346: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất tác du ̣ng

được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Câu 347: Quặng hematit là nguyên liệu dùng để sản xuất

Trang 30

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

Câu 348: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Fe (Z = 26) là

A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p64s23d6

C 1s22s22p63s23p63d8 D 1s22s22p63s23p64s24p6

Câu 349: Hai kim loại đều phản ứng được với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

Câu 350: Công thức hóa học của sắt(III) oxit là

Câu 351: Hiệu ứng nhà kính là hệ quả của:

A Sự hiện diện của lưu huỳnh oxit trong khí quyển

B Sự chuyển động “xanh” duy trì trong sự bảo tồn rừng

C Sự phá huỷ ozôn trên tầng khí quyển

D Sự lưu giữ bức xạ hồng ngoại bởi lượng dư khí cacbonic trong khí quyển

Câu 352: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

Câu 353: Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với dung dịch

Câu 354: Chất không có khả năng làm mềm tính cứng của nước là

Câu 355: Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là

Câu 356: Để nhận biết ba chất Al, Al2O3 và Fe người ta có thể dùng

Câu 357: Để bảo vệ vỏ tàu biển người ta có thể dùng phương pháp

Câu 358: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của

A ion Fe2+ và Al3+ B ion Ca2+ và Mg2+ C ion HCO3- D ion Cl- và SO42-

Câu 359: Dung dịch NaOH tác dụng được với những chất trong dãy nào sau đây

A CO2, Al, HNO3, CuO B ZnCl2, Al(OH)3, AgNO3, Ag

C HCl, NaHCO3, Mg, Al(OH)3 D CuSO4, SO2, H2SO4, NaHCO3

Câu 360: Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3 là

Câu 361: Có thể điều chế đồng bằng cách dùng H2 để khử

Câu 362: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

A NaOH, CO2, H2 B NaOH, CO2, H2O C Na2CO3, CO2, H2O D Na2O, CO2, H2O

Câu 363: Cho các ion sau: Fe3+, Fe2+, Cu2+ Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá tăng dần từ trái sang phải là

A Fe3+, Cu2+, Fe2+ B Cu2+, Fe2+, Fe3+ C Fe2+, Fe3+, Cu2+ D Fe2+, Cu2+, Fe3+

Câu 364: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

Câu 365: Cho Cu tác dụng với từng dung dịch sau: HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Cu phản ứng được với những chất nào sau đây

Trang 31

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

Câu 366: Kim loại Fe không phản ứng được với dung dịch

Câu 367: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

A kết tủa màu trắng hơi xanh

B kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ

C kết tủa màu nâu đỏ

D kết tủa màu xanh lam

Câu 368: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

Câu 369: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

Câu 370: Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn người ta thực hiện biện pháp nào sau đây?

C Hạ nhiệt độ để biến thể lỏng thành thể rắn D Tách H2

Câu 371: Ứng dụng nào sau đây không phải của kim loại kiềm?

A Dùng để chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp

B Na, K được dùng làm chất khử để điều chế các kim loại yếu hơn như Cu, Ag

C Cs được dùng làm tế bào quang điện

D Hợp kim Li – Al dùng trong kỹ thuật hàng không

Câu 372: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm

Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?

A CH2=CH-CN B C6H5-CH=CH2 C H2N-[CH2]5-COOH D CH2=CH-Cl

Câu 373: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?

Câu 374: Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl fomat Số chất trong

dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 375: Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

Câu 376: Tác nhân nào sau đây có thể oxi hóa Fe thành số oxi hóa +2 và +3?

Câu 377: Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là

Câu 378: Dung dịch của chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển xanh?

A metylamoni clorua B phenylamoni clorua C metylamin D anilin

Câu 379: Ở điều kiện thường etanol bốc cháy khi tiếp xúc với:

Trang 32

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com (b) Kali cromat có tính oxi hóa mạnh

(c) Fe(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính

(d) Để Fe(OH)2 trong không khí, dần dần sẽ chuyển sang màu nâu đỏ

(e) Crom có 2 electron lớp ngoài cùng

Câu 385: Cho dung dịch NaOH từ từ đến dư vào dung dịch CrCl3 sẽ có hiện tượng:

A xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan dần B xuất hiện kết tủa lục xám sau đó tan dần

C xuất hiện kết tủa lục xám không tan D xuất hiện kết tủa keo trắng không tan

Câu 386: Phản ứng chứng tỏ hợp chất sắt II có tính oxi hóa là

A Fe(OH)2 → FeO + H2O B 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

Câu 387: Dung dịch FeCl3không tác dụng với kim loại

Câu 388: Chọn câu không đúng

A Cr(OH)3 là bazơ lưỡng tính B CrO là oxit bazơ

C Cr2O3 là oxit lưỡng tính D CrO3 là oxit axit

Câu 389: Trường hợp nào sau đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất

chính có trong quặng?

Câu 390: Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra

(1) Fe + MgSO4→Mg + FeSO4 (2) Fe + 2HCl → FeCl2+ H2 (3) Fe + 6HNO3 đ , nguội → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O (4) 2Fe + 3Cl2→2FeCl3

Câu 393: Chất khử được dùng trong quá trình sản xuất gang là

Câu 394: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, ZnO, MgO C Cu, Fe, Zn, Mg D Cu, Fe, Zn, MgO

Trang 33

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

Câu 395: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe + X →F eCl3: FeCl3 + Y→ Fe(OH)3 Hai chất X, Y lần lượt là

A HCl, Al(OH)3 B Cl2, NaOH C Cl2, Cu(OH)2 D HCl, NaOH

Câu 396 Cấu hình electron nào là của Fe3+?

Câu 397: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

A kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ

B kết tủa màu trắng hơi xanh

C kết tủa màu nâu đỏ

D kết tủa màu xanh lam

Câu 398: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, Cr2O3, Al, Al2O3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Câu 399: Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng O2 sau đó cho sản phẩm thu được vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch X Dung dịch X có

Câu 400: Nhúng thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AgNO3 dư, ZnCl2, FeCl3, HCl, HNO3 Số trường hợp xảy ra pứ tạo hợp chất sắt (II) là

Câu 401: Các số oxi hóa đặc trưng của crom là

Câu 38: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

Câu 402: Nguyên liệu sản xuất thép là

Câu 403: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sắt là

Câu 407: Khí thải của một nhà máy chế biến thức ăn gia súc có mùi trứng thối Sục khí thải quá dung

dịch Pb(NO3)2 thấy xuất hiện kết tủa màu đen Điều này chứng tỏ là khí thải trong nhà máy có chứa khí:

Câu 408: Hợp chất không làm đổi màu quì tím là

A H2NCH2COOH B CH3NH2 C CH3COOH D NH3

Câu 409: Cho các phát biểu sau:

(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol

(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng với nước Brom

(3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(4) Glycin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH

Trang 34

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

Có kết tủa Sau đó tan dần

Có kết tủa Không tan

Không có kết tủa

Thí nghiệm 2:

Thêm tiếp nước

Brom vào các dung

dịch thu được ở thí

nghiệm 1

Không có hiện tượng

Dung dịch chuyển sang màu vàng

Không có hiện tượng

Không có hiện tượng

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A CrCl3, AlCl3, MgCl2, KCl B CrCl3, MgCl2, KCl, AlCl3

C MgCl2, CrCl3, AlCl3, KCl D AlCl3, CrCl3, MgCl2, KCl

Câu 411: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl2 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

A NaCrO2, NaCl, NaClO, H2O B Na2CrO4, NaClO, H2O

C Na2CrO2, NaCl, H2O D Na2CrO4, NaCl, H2O

Câu 412: Bột Ag có lẫn tạp chất gồm Fe, Cu và Pb Muốn có Ag tinh khiết, người ta ngâm hỗn hợp

vào một lượng dư dung dịch X, sau đó lọc lấy Ag Dung dịch X là

Câu 413: Protein có phản ứng màu biure với:

Câu 414: Khẳng định nào sau đây không đúng:

A Fe, Cr, Cu đều có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện

B Ag là kim loại dẫn điện tốt nhất

C Trong các phản ứng hóa học, kim loại luôn có tính khử

D Cr là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất

Câu 415: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn Cr?

Câu 416: Chất nào sau đây vừa tác dụng với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

Câu 417: Điều chế kim loại Na bằng cách:

A Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

B Điện phân nóng chảy NaCl

C Dùng khí CO khử ion Na+ trong Na2O ở nhiệt độ cao

D Dùng K khử ion Na+ trong dung dịch NaCl

Câu 418: Trong các kim loại: Na, Ca, Fe, Ag, Cu Số kim loại khử được H2O ở nhiệt độ thường là

Câu 419: Cho các phát biểu sau:

(a) Saccarozo được cấu tạo từ 2 gốc α-glucozo

(b) Oxi hóa glucozo, thu được sorbitol

(c) Trong phân tử fructozo, 1 nhóm –CHO

(d) Xenlulozo trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

Trang 35

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com (e) Trong phân tử xenlulozo, mỗi gốc glucozo có 3 nhóm –OH

(g) Saccarozo bị thủy phân trong môi trường kiềm

Số phát biểu đúng là

Câu 420: Chất có khả năng làm mất màu dung dịch Brom:

Câu 421: Đun nóng este HCOOCH3 với 1 lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Câu 422: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì:

A Không có hiện tượng gì

B Thu được kết tủa màu trắng dạng keo

C Có kết tủa màu trắng dạng keo, sau đó tan hết

D Thu được kết tủa màu đỏ nâu

Câu 423: Cho các chất: dung dịch saccarozo, glixerol, ancol etylic, etyl axetat Số chất phản ứng với

Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

Câu 424: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch:

A H2SO4 loãng B HCl C HNO3 loãng D KOH

Câu 425: Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?

Câu 426: Chất được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa là

Câu 427: Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng?

Câu 428: Tính chất hóa học chung của kim loại là

Câu 429: Vinyl axetat là chất nào sau đây

Câu 431: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài B Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín

C Các este rất ít tan trong nước D Một số este được dùng làm chất dẻo

Câu 432: Chất nào sau đây có nhiều trong thân cây mía?

Câu 433: Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) chủ yếu do chất nào sau đây?

Câu 434: Chất nào sau đây thuộc loại amino axit?

Câu 435: Kim loại tan trong nước ở nhiệt độ thường là

Trang 36

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

Câu 436: Dung dịch nào sau đây làm quì tím đổi thành màu xanh?

Câu 437: Cho các chất: glixerol; triolein; dung dịch glucozơ; lòng trắng trứng; metylfomiat Số chất

tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Câu 438: Phát biểu nào sau đây sai?

A Chất dẻo là những vật liệu có tính dẻo

B Tơ visco, xenlulozơ axetat là tơ bán tổng hợp

C Cao su thiên nhiên là polime của isopen

D Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường

Câu 439: Cho dãy các kim loại: Na; Al; Cu; Fe; Ag Số kim loại tác dụng được với dung dịch

Fe2(SO4)3 là

Câu 440: Cho các phát biểu sau:

(1) Dầu, mỡ động thực vật có thành phần chính là chất béo

(2) Dầu mỡ bôi trơn máy và dầu mỡ động thực vất có thành phần nguyên tố giống nhau

(3) Có thể rửa sạch các đồ dùng bám dầu mỡ động thực vật bằng nước

(4) Dầu mỡ động thực vật có thể để lâu trong không khí mà không bị ôi thiu

(5) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa

(6) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người

Số phát biểu đúng là

Câu 441: Cho các phát biểu sau, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Glucozơ còn được gọi là đường nho

B Mật ong rất ngọt chủ yếu là do fructozơ

C Chất được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm là saccrozơ

D Chất được dùng chế tạo thuốc súng không khói và chế tạo phim ảnh là xenlulozơ

Câu 442: Thủy phân peptit Gly – Ala –Phe – Gly – Ala – Val thu được bao nhiêu đipeptit chứa Gly?

Câu 443: Cho các chất: Glyxin; axit glutamic; ClH3NCH2COOH; Gly – Ala Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ tương ứng 1:2 là

Câu 444: Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả các nguyên tố nhóm IA, IIA, IIIA đều là kim loại

(2) Kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn so với nguyên tố phi kim

(3) Tính dẫn điện của Ag> Cu> Au> Al > Fe

(4) Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được Fe

Số phát biểu luôn đúng là

Câu 445: Cho thứ tự trong dãy điện hóa của một cặp oxi hóa-khử như sau Al3+/Al; Zn2+/Zn; Fe2+/Fe;

Pb2+/Pb; Ag+/Ag Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nguyên tử Pb có thể khử Zn2+ trong dung dịch B Nguyên tử Ag có thể khử Zn2+ trong dung dịch

C Nguyên tử Fe có thể khử Zn2+ trong dung dịch D Nguyên tử Al có thể khử Zn2+ trong dung dịch

Trang 37

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

Câu 446: Cho dãy các chất sau anđehit fomic, anđehit axetic, axit axetic, ancol etylic, glucozo,

saccarozo, vinyl fomat Số chất trong dãy khi đốt cháy hoàn toàn có số mol CO2 sinh ra bằng số mol

O2 tham gia phản ứng là

Câu 447: Cho các chất sau FeCO3, Fe3O4, FeS, FeS2 Nếu hòa tan hoàn toàn cùng số mol mỗi chất trên vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì số mol H2SO4 đã phản ứng lớn nhất ở phản ứng với

Câu 448: Trong số các chất dưới đây chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

Câu 449: Trong các trường hợp dưới đây trường hợp không xảy ra phản ứng là

A Ag + HCl đặc nóng B Fe + CuCl2 C Cu + AgNO3 D Mg + AgNO3

Câu 450: Công thức phân tử nào sau đây không thể của este

Câu 451: Khi thủy phân hoàn toàn tripanmitin trong môi trường kiềm ta thu được sản phẩm là

A C17H35COOH và glixerol B C15H31COONa và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 452: Hòa tan Fe3O4 trong dung dịch HCl (vừa đủ) thu được dung dịch X Khi cho các chất sau tác dụng với dung dịch X: Cu, Mg, Al, AgNO3, Na2CO3, NaNO3, NaOH, NH3, KI, H2S có bao nhiêu trường hợp phản ứng hóa học xảy ra không phải là phản ứng oxi hóa - khử

Câu 453: Cho các chất glucozo, saccarozo, tinh bột, glixerol và các phát biểu sau:

(a) Có 2 chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3, to

(b) Có 2 chất có phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm

(c) Có 3 chất mà dung dịch của nó có thể hòa tan được Cu(OH)2.

(d) Cả 4 chất đều có nhóm –OH trong phân tử

Số phát biểu đúng là

Câu 454: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH(CH3)COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

A natri kim loại B dung dịch HCl C dung dịch NaOH D Quỳ tím

Câu 455: Cho dãy các kim loại: Fe, Au, Al,Cu Kim loại dẫn điện kém nhất là

Câu 456: Có 5 kim loại là Mg, Ba, Zn, Fe, Ag Chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4 loãng thì có thể nhận biết được các kim loại

A Mg, Ba, Zn, Fe B Mg, Ba, Zn, Fe, Ag C Mg, Ba, Zn D Mg, Ba, Cu

Câu 457: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A Những kim loại có độ hoạt động trung bình như Mg, Fe, Sn,…thường được điều chế bằng

phương pháp nhiệt luyện

B Nguyên tắc để điều chế kim loại là khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử

C Trong tự nhiên chỉ có một số ít kim loại như vàng, platin,… tồn tại ở trạng thái tự do

D Có thể điều chế các kim loại hoạt động trung bình hoặc yếu bằng cách điện phân dd muối của

chúng

Câu 458: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Thả một đinh Fe vào dung dịch HCl

(2) Thả một đinh Fe vào dung dịch Ni(NO3)2

Trang 38

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com (3) Thả một đinh Fe vào dung dịch FeCl3

(4) Nối một dây Fe với một dây Cu rồi để trong không khí ẩm

(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chỉ chứa đầy khí O2

(6) Thả một đinh Fe vào dung dịch chứa Cu(SO4) và H2SO4 loãng

Trong các thí nghiệm trên thì các thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn điện hóa học là

A (2),(3),(4),(6) B (2),(4),(6) C (1),(3),(5) D (1),(3),(4),(5)

Câu 459: Nhóm các vật liệu nào dưới đây được chế tạo từ polime trùng ngưng

A Nilon-6,6, tơ lapsan, tơ enang B Nilon-6,6, tơ lapsan, tơ visco

C Cao su Buna,nilon-6,6, tơ nitron D Tơ axetat, nilon-6,6, nilon-7

Câu 460: Để làm mềm một mẫu nước cứng chứa x mol Mg2+ , y mol Ca2+ và 0,06 mol HCO3- người

ta phải dùng một thể tích vừa đủ dung dịch nào dưới đây:

A 30ml dung dịch Na2CO3 2M B 30ml dung dịch HCl 2M

C 20ml dung dịch Na3PO4 1M D 30ml dung dịch NaCl 1M

Câu 461: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este

B Lipit là những hợp chất hữa cơ có trong tế bào sống tan nhiều trong nước và không tan trong dung

môi hữu cơ không phân cực

C Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều và gọi là phản ứng xà

phòng hóa

D Tên của este RCOOR gồm tên gốc R cộng thêm tên gốc axit RCOO (đuôi “at”)

Câu 462: Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong lysin là

Câu 463: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Cu có thể tan được trong dung dịch FeSO4

B Ở nhiệt độ thường, sắt không khử được nước

C Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng đolomit

D K3PO4 không có khả năng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước

Câu 464: Cho dãy các ion kim loại: K+; Ag+; Fe2+; Cu2+ Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất

trong dãy là

Câu 465: Cho dãy các oxit sau: MgO; FeO; CrO3; Cr2O7 Số oxit lưỡng tính là

Câu 466: Xà phòng hóa hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

A Metyl axetat B Benzyl axetat C Tristearin D Metyl fomat

Câu 467: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thủy luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?

Câu 468: Phát biểu nào sau đây sai?

A Glyxin, alanin là các α – aminoaxit B Geranyl axetat có mùi hoa hồng

C Tơ nilon - 6,6 và tơ nitron đều là protein D Glucozo là hợp chất tạp chức

Câu 469: Chất có phản ứng màu biure là

Câu 470: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?

Câu 471: Phát biểu nào sau đây sai?

Trang 39

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

A Hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

B Sắt có trong hemoglobin của máu

C Phèn chua được dùng để làm trong nước đục

D Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

Câu 472: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải

phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

Câu 473: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl B Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

C Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 D Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4

Câu 474: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?

Câu 475: Phản ứng hóa học nào sau đây sai?

A Cu + 2 FeCl3 (dung dịch) → CuCl2 + 2FeCl2

B 2 Na+ 2 H2O → 2 NaOH + H2

C H2 + CuO → Cu + H2O

D Fe + ZnSO4 (dung dịch) → FeSO4 + Zn

Câu 476: Cho các nhóm tác nhân hóa học sau:

(1) Ion kim loại nặng như Hg2+; Pb2+

Câu 478: Chất có mùi khai là

Câu 479: Bột ngọt (hay còn gọi là mì chính) có công thức cấu tạo là

A HOOC[CH2]2CH(NH2)COONa B NaOOC[CH2]2CH(NH2)COONa

Câu 480: Polime được sử dụng làm chất dẻo là poli

Câu 481: Kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 482: Kim loại nhôm không bị oxi hóa trong không khí ở nhiệt độ thường do nhôm

A hoạt động kém nên không tác dụng với oxi

B tác dụng với oxi của không khí tạo lớp màng oxit bên bảo vệ

C tác dụng với hơi nước tạo ra lớp hyđroxit nhôm bền bảo vệ

D tác dụng với nitơ mà không tác dụng với oxi của không khí

Câu 483: Phát biểu đúng là

A Thủy phân tinh bột tạo ra saccarozơ

B Xenlulozơ tan tốt trong nước

Trang 40

Biên soạn: GV Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com

C Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

D Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xt Ni, to) tạo ra sorbitol

Câu 484: Chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với dung dịch Br2/CCl4

A CH2=CHCOOH B CH3CH2COOH C CH3CH2CH2OH D CH3COOCH3

Câu 485: Khí chủ yếu gây mưa axit là

Câu 488: Glucozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?

A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B H2 (xúc tác Ni, to)

Câu 489: Dung dịch chất A không làm quỳ tím đổi màu; dung dịch chất B làm quỳ tím hóa xanh

Trộn hai dung dịch trên thu được kết tủa Hai chất A và B tương ứng là

A Ca(NO3)2 và K2CO3 B NaNO3 và Na2CO3

C Ba(NO3)2 và Na2SO4 D K2SO4 và CaCl2

Câu 490: Hai chất có cùng khối lượng mol là

C saccarozơ và tristearin D glucozơ và amilopectin

Câu 491: Tripanmitin là hợp chất hữu cơ thuộc loại

Câu 492: Sắt khi tác dụng với hóa chất nào sau đây, thu được sản phẩm là hợp chất sắt(III) ?

Câu 493: Anilin có công thức phân tử là

Câu 496: Cacbon(II) oxit là một loại khí độc, gây ra nhiều vụ ngạt khí do sự chưa cháy hết của nhiên

liệu than đá Công thức của cacbon(II) oxit là

Câu 497: Đường glucozơ có nhiều trong hoa quả chín, đặc biệt là nho chín Công thức phân tử của

glucozơ là

A C6H10O5 B C6H12O6 C C12H22O11 D C18H32O16

Câu 498: Mg không phản ứng với

A H2O nóng B HNO3 đặc, nguội C KOH D O2

Câu 499: Hai chất nào sau đây đều thủy phân được trong dung dịch NaOH đun nóng?

A Saccarozơ và tristearin B Xenlulozơ và triolein

Câu 500: Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, không giải phóng khí

NO2

Ngày đăng: 07/07/2017, 08:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 410: Bảng dưới dây ghi lại các hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch - thi247 com   1000 câu hỏi trắc nghiệm hóa học tổng hợp   hoàng nam ninh
u 410: Bảng dưới dây ghi lại các hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch (Trang 34)
Đồ thị A đồ thị B đồ thị C - thi247 com   1000 câu hỏi trắc nghiệm hóa học tổng hợp   hoàng nam ninh
th ị A đồ thị B đồ thị C (Trang 64)
Câu 782: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch - thi247 com   1000 câu hỏi trắc nghiệm hóa học tổng hợp   hoàng nam ninh
u 782: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch (Trang 65)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w