[r]
Trang 1Trờng THCS Quang Trung Ngày 15/10/2009
Bỉm SƠN-th
đề kiểm tra hsg môn hóa học 9 –năm2009 đ ề 5
(Thời gian làm bài 120 phút) Câu1: ( 4đ)
Từ các chất: KMnO4 , BaCl2 , H2SO4 , Fe có thể điều chế đợc những khí gì? Viết các phơng trình phản ứng tạo ra các khí đó
Câu 2: ( 4đ)
Cho CO tác dụng với CuO đun nóng đợc hỗn hợp chất rắn A và khí B Hoà tan hoàn toàn A vào H2SO4 đn.Cho B tác dụng với dd nớc vôi trong d
Viết các PTHH xảy ra
Câu3 : ( 2đ)
Khí nào sau đây có tỉ khối so với Hiđro là nhỏ nhất :
a) khí clo ; b) khí Neon ; c) khí flo ; d) khí Nitơ
Câu4: (4đ) mỗi ý 2.0 đ
Viết các PTHH theo sơ đồ sau :
a) A B C D A
- Biết A là kim loại B ,C D là một trong các loại hợp chất vô cơ đã học có chứa A và chúng không cùng loại( B C….)
- cho biết tên các chất từ A … > D
b) Cu B C D Cu
-Viết PTHH xảy ra và gọi tên các chất : B, C , D
Câu5 : ( 6đ)
Khi thêm từ từ và khuấy đều 0,8 lít dd HCl 0,5M vào dd chứa 35 gam hỗn hợp A gồm 2 muối Na2CO3 và K2CO3 thì có 2,24 lít khí CO2 thoát ra(đktc) và đợc dung dich
D Thêm Ca(OH)2 có d vào dung dich D thu đợc kết tủa B
a)Tính khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp A và khối lợng kết tủa B
b) Thêm m (gam) NaHCO3 vào hỗn hợp A đợc hỗn hợp A’ Tiến hành thí nghiệm giống nh trên , thể tích dd HCl 0,5M thêm vào vẫn là 0,8 lít, dd thu đợc là dung dịch D’ Khi thêm Ca(OH)2 vào dd D’ đợc kết tủa B’ nặng 30 gam Tính thể tích CO2 bay
ra ( đktc) và tính : m
( Cho Na=23 , K=39 , Cl =35.5 , C =12 , O =16 , Ca=40 , H =1 )
Trang 2
Đáp án( đề 5) Câu1: (4đ) Viết đúng mỗi PTHH cho 1 điểm Từ các chất đã cho có thể điều chế đợc các khí sau: a) Khí O2 từ KMnO4 phân huỷ 2 KMnO4
o
t
K2MnO4 + MnO2 + O2
b) Khí H2 từ Fe và dd H2SO4
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
c) Khí SO2 từ H2SO4 đ n và Fe
2 Fe + 6H2SO4 đn
o
t
Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6 H2O d) Khí HCl từ BaCl2 và H2SO4 đn
BaCl2 + H2SO4 đn
o
t
BaSO4 + 2HCl Câu2: (4đ) Viết đúng mỗi PTHH cho 1 điểm
CO + CuO
o
t
Cu + CO2
- Chất rắn A là ( Cu và CuO d )
- Khí B là : CO2
Ta có: CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
Trang 3Cu + 2 H2SO4 đn
t
CuSO4 + SO2 + 2H2O
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
Câu3: (2đ)
Biết : dA/H 2 = 2
A
M
Từ khối lợng mol phân tử của các khí : Cl2 =71 , Ne2= 20 , F2 = 38, N2 = 28
( Hay Cl=35.5; Ne=10 ; F =19 ; N =14 )
=> khối lợng mol các chất khí là: Cl2 > F2 > N2 > Ne2
Hay : 35.5 > 19 > 14 > 10/
Vậy khí có tỉ khối nhỏ nhất so với H2 là khi Neon
Câu4:( 4đ)
a) Vì A là kim loại nên ta có thể chọn kim loại điển hình nh : Fe, Cu, Al
- Nếu A là Fe ta có: Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe
(HS có thể viết các PTHH theo biến hoá mỗi PT đúng cho 0.5 đ )
b) Ta có: Cu CuO CuCl2 CuSO4 Cu
Hay : Cu CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu
( HS tự viết PTHH )
Câu5: ( 6đ)
a) Các phản ứng hoá học xảy ra:
- Trớc hết: Na2CO3 + HCl NaHCO3 + NaCl (1)
K2CO3 + HCl KHCO3 + KCl (2) (1điểm)
- Khi toàn bộ Na2CO3 và K2CO3 chuyển thành muối axít thì tiếp tục xảy ra phản ứng: NaHCO3 + HCl NaCl + H2O + CO2 (3)
KHCO3 + HCl KCl + H2O + CO2 (4) (1điểm)
- Sau (3) và (4)muối axít còn d, HCl hết vì dd D +Ca(OH)2 tạo kết tủa:
NaHCO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + NaOH + H2O (5)
KHCO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + KOH + H2O (6) ( 1điểm) Đặt số mol của Na2CO3 và K2CO3 lần lợt là: a,b.Theo (1) và (4):
n( HCl)= a + b + 0,1 = 0,5 0,8 = 0,4 mol
=> a +b = 0,3 (I)
Mặt khác biết: 106a + 138 b = 35 (II) ( 1điểm) Giải hệ Phơng trình trên ta đợc: a = 0.2 mol ; b = 0,1 mol
Vậy khối lợng của Na2CO3 và muối K2CO3 là:
m1 = 0,2 106 = 21,2 gam
m2 = 0,1 138 = 13,8 gam ( 0,5 điểm)
- Khối lợng của CaCO3 = 100 n(CaCO3)
n(CaCO3) = a + b - [n(NaHCO3 ) + n (KHCO3)] phản ứng (3) và (4)
= 0,3 - 0,1 = 0,2 mol
= > m CaCO 3= 0,2 100 = 20 gam ( 0,5 điểm) b) Khi thêm m gam NaHCO3 vào hỗn hợp A thì lúc đầu chỉ có phản ứng (1) và(2) nên : a + b = 0,3 mol , và n( HCl) phản ứng (3) và (4) vẫn là 0,1
Vậy n(CO2 ) = 0,1mol
= > VCO 2 = 0,1 22,4 = 2,24 lít
Gọi x là số mol NaHCO3 thêm vào thì tỏng số mol 2 muối axít còn d tham gia phản ứng (5),(6) là (0,2 + x ) => ( 0,5 điểm)
nCaCO3= 0,2 + x = 30/100 =0,3 mol
=> x =0,1 mol
Vậy khối lợng muối NaHCO3 thêm vào bằng: 0,1 84 = 8,4 gam ( 0,5 điểm) ( Nếu HS giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )