[r]
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ :
1/- Cấu tạo mỗi số thập phân gồm mấy phần? Kể ra tên mỗi phần? Chúng phân cách nhau bằng dấu gì?
Mỗi số thập phân gồm hai
phần thập phân , chúng
phẩy ( , )
Trang 32/- Nêu vị trí các phần ở bên trái và bên phải dấu phẩy.
Phần nguyên ở bên trái dấu phẩy
và phần thập phân ở bên phải dấu phẩy.
Trang 4KIỂM TRA BÀI CŨ :
3/- Phân tích các phần và nêu cách đọc số thập phân :
SỐ Phần
nguyê n
Dấu phẩ y
Phần thập phân
Cách đọc
7,98 7 98 Đọc : chín mươi tám bảy phẩy
25,47 7
25
,
, 477 Đọc : lăm hai mươi phẩy bốn
trăm bảy mươi bảy
Trang 54/- Trên bảng con viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số thập phân đó :
5
9
1 0
82
45
10 0
81 0
225
100 0
= 5,9
= 82,4 5
= 810,2
25
Trang 6BÀI MỚI :
Tiết : 34
Trang 7Tiết : 34
Các em hãy nêu giá trị của từng chữ số của
số 375,406 theo các hàng theo bảng sau :
5
Phần mười
4
Phần trăm
0
Phần nghìn
6
a)- Hàng của số thập phân :
Trang 8Tiết : 34
?/ Trong bảng trên,các em hãy cho biết :
1 trăm có mấy chục ?
b)-Quan hệ giữa các đơn vị
của hai hàng liền nhau
Trang 9Tiết : 34
?/ Vậy các em hãy cho biết giá trị số trong mỗi hàng so với hàng liền sau và hàng liền trước nó?
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của
hàng thấp hơn liền sau nó.
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 1/10 đơn vị
của hàng cao hơn liền trước nó.
của hai hàng liền nhau
Số thập
Hàng Trăm Chục đơn vỊ Phần mười Phần trăm nghìnPhần
Trang 12Tiết : 34
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc
như thế nào? Phần nào đọc trước? Phần nào đọc sau? Giữa hai phần ta đọc dấu gì?
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp : trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu
“phẩy”, sau đó đọc phần thập phân
c)-Đọc, viết số thập phân
Trang 13Tiết : 34 như sau vào bảng con :
Một trăm linh hai đơn vị, bảy phần mười, năm phần trăm.
102 , 75
Chú ý : Ta có thể đọc số thập phân trên là : Một trăm linh hai đơn vị và bảy mươi lăm phần trăm
Qua cách viết trên em hãy cho biết em đã viết lần lượt các chữ số như thế nào? Số nào viết trước, số nào viết sau và giữa chúng ghi dấu gì?
Ta viết chữ số 102 ở phần nguyên trước, ghi dấu phẩy, rồi viết tiếp số 75 ở phần thập phân
Trang 14Tiết : 34
Muốn viết một số thập phân, ta viết như thế nào? Phần nào viết trước? Phần nào viết sau? Giữa hai phần ta ghi dấu gì?
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp : trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân
c)-Đọc, viết số thập phân
Trang 15Tiết : 34
NHỚ sau :
Muốn viết một số thập phân,
ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp : trước hết viết phần nguyên,
viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần
thập phân
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp : trước hết đọc phần nguyên,
đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần
thập phân
Trang 16Tiết : 34
LUYỆN TẬP
Trang 17Tiết : 34
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
Đọc số nguyê Phần
n
Phần thập phân
Giá trị của mỗi chữ
số theo hàng:
Trang 18Tiết : 34
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
Giá trị của mỗi chữ số theo hàng :
Trang 19Tiết : 34
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
Đọc số nguyê Phần
n
Phần thập phân Giá trị :
Trang 20Tiết : 34
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
Trang 22Tiết : 34 Viết số thập phân :
55,555
2002,08
e)- Không đơn vị, một phần nghìn 0,001
Trang 23Tiết : 34 số có chứa phân số thập phân:
Để thực hiện bài tập này, các em cần chú ý :
Số thập phân 3,5 (ba đơn vị và năm phần mười) ta có thể ghi dưới dạng hỗn số :như sau
3,5 = 3
5 10
Vì trong cả hai cách ghi trên 3 thuộc về phần nguyên và 5 phần mười ghi trong dạng thập phân hay phân số đều bằng nhau , chỉ khác cách ghi và phân số luôn
là phân số thập phân có mẫu là 10; 100;
1000;….
Trang 24Tiết : 34 Viết số thập phân sau thành hỗn
số có chứa phân số thập phân:
18,05
= 18
05 100
217,908
= 217
908 1000