1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

di truyen te bao chat

26 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 7,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 cô theå lai gioáng loaøi meï, doøng meï laø coù cô sôû chính xaùc.. Khi thay theá nhaân teá baøo baèng 1 nhaân coù caáu truùc di truyeàn khaùc thì tính traïng do gen trong TB chaát q[r]

Trang 2

I)Khảo sát các phép lai

Trang 3

P lừa X ngựa

F1 100% bordaux (kiểu hình giống lừa hơn giống ngựa)

b) Lai nghịch

Trang 4

a)Lai thuận:

P cá chép X cá diếc

(có râu dài) (không râu hoặc râu ngắn)

F1 100% cá nhưng (có râu dài)

Trang 7

b) Đặc điểm di truyền ngoài NST

-Kết quả phép lai thuận nghịch là khác nhau.

-Các cơ thể lai đều xuất hiện một số tính trạng giống loài mẹ, dòng mẹ

- Các tính trạng di truyền không tuân theo các qui luật di

truyền NST vì TB chất không được phân phối đều cho các tế bào con như đối với NST

 Một số tính trạng biểu hiện ra kiểu hình khác nhau vì khác nhau về gen trong TB chất

Trang 8

Nguyên nhân:

 Do hợp tử của tất cả các TH trên đều phát triển trong TB chất của trứng, với số lượng TB nhiều cũng đồng nghĩa số lượng bào quan có mang gen trong TB chất của trứng nhiều hơn tinh trùng

 cơ thể lai giống loài mẹ, dòng mẹ là có cơ sở chính xác

Trang 9

Khi thay thế nhân tế bào bằng 1 nhân có cấu trúc di truyền khác thì tính trạng do gen trong TB chất qui

định có còn tồn tại hay không?

 Vẫn còn tồn tại Vì gen di truyền ngoài nhân, trong TB chất không có liên quan đến cấu trúc di truyền của NST trong nhân

Trang 10

III)Sự di truyền của các gen trong ti thể và lục lap

a)Sự di truyền ti thể:

-Ti thể có ở tất cả các tế bào Eukaryotae nên được nghiên cứu vô cùng chi tiết

-Kí hiệu bộ gen ti thể: mtDNA

-Bộ gen của ti thể(mtDNA) có chức năng chính:

+Mã hóa nhiều thành phần của ti thể: 2 loại rARN, tất cả tARN trong ti thể nhiều loại prôtêin có trong thành phần

màng trong ti thể

+Mã hoá cho một số prôtêin tham gia chuỗi chuyền e

Trang 12

 Phân tử ADN trong ti thể, lục lạp có cấu trúc như thế

nào?

 ADN chuỗi xoắn kép, trần, mạch vòng, giống ADN vi khuẩn

 Gen ở ti thể và lục lạp có khả năng ĐB hay không?

 Có.Vì chúng cĩ bộ gen đơn bội khơng cĩ các đoạn intron ,các P histon bảo vệ và chưa cĩ nhân

 ADN lục lạp bị đột biến sẽ mất khả năng tổng hợp diệp lục, tạo lạp thể màu trắng, sau đó lại tiếp tục sinh ra lạp thể trắng Điều này giải thích vì sao trong 1 TB có 2

loại lạp thể lục và trắng Sự phối hợp ngẫu nhiên giữa 2 loại lạp thể này sẽ tạo ra lá xanh đốm trắng

Trang 13

b) Sự di truyền lục lạp

Bộ gen lục lạp kí hiệu là cpADN

Bộ gen của lục lạp chứa các gen mã hoá rARN và nhiều tARN ,protein của riboxom, của màng trong lục lạp cần cho việc vận chuyển e- trong quang hợp.

Trang 15

 => Sự di truyền lục lạp là di truyền trong TB chất, được xác định ở các đối tượng khác nhau.

Trang 16

IV Các kiểu di truyền tb chất khác

1) Bất thụ đực ở thực vật

Ở 1 số cây trồng thường có dạng không tạo phấn hoa hay có tạo phấn hoa không có khả năng thụ tinh→bất thụ đựcCó thể thấy rõ ở cây bắp như sau:

Trang 17

2.Sự di truyền do virus và cá phần tử ngoài nhân

 Sự xâm nhập của virus hay 1 số phần tử khác vào tb có thể gây hiệu quả di truyền tb chất

 Vd: ruồi giấm rất nhạy cảm cao với CO2 nên chỉ cần 15’ trong mt hoàn toàn CO2 sẽ chết nhanh so với loại thường

-Ruồi giấm bình thường Virus vesicular Stomatite Ruồi nhạy

Trang 18

IV)So sánh điểm giống và khác nhau giữa di truyền trong nhân và, trong TB chất

Trang 19

a)Giống nhau:

 Đều mang mã thông tin di truyền là mã bộ ba, có khả năng tự nhân đôi theo đúng nguyên

mẫu.Di truyền qua các thế hệ,cơ thể

 Kết quả các phép lai thuận nghịch # (nếu tính trạng đang xét được đkhiển bởi gen trên X

không alen trên Y)

 Đều bị tác động của các nhân tố gây đột biến làm biến đổi về cấu trúc, số lượng và đều tích luỹ thông tin di truyền

Trang 20

Di truyền trong TB chất Di truy n qua nhân ề

(gen trên NST thường)

 Gen nằm trong tế bào chất ở

1 số bào quan: ti thể, lục

lạp,plasmid

 Kq phép lai thuận nghịch #

 Kiểu hình con lai phụ thuộc

vào kiểu hình me.ï

 Ko có tính trạng trội lặn

 T 2 di truyền ko tuân theo

QLDT như các t 2 trong nhân

vì tb chất kô được chia 1

cách chính xác cho các tb

con.

 T 2 có thể dt qua nhiều thế

hệ hoặc 1 thế hệ

 Bố mẹ có vai trò khác nhau

trong việc dt cho đời con.

 Nếu thay nhân bằng nhân

của 1 loài khác,t 2 dt qua các

 Có trội lặn

 T 2 di truyền tuân theo QLDT 1 cách nghiêm ngặt vì NST phân

li và tổ hợp 1 cách nghiêm ngặt trong Np, Gp, Thụ tinh

 Các T 2 dt qua nhiều thế hệ

 Bố mẹ có vai trò như nhau

 t 2 dt qua nhân đang khảo sát bị mất

Trang 21

*Kết luận:

 _Trên cơ thể sinh vật có 2 hệ thống di truyền điều khiển Hệ thống gen trong nhân điều khiển hầu hết các tính trạng đặc trưng của loài Còn hệ thống gen ngoài nhân, trong TB chất thì chỉ qui định một số tính trạng đặc trưng của loài

 _Hệ thống di truyền trong nhân thì rất quan trọng nhưng hệ thống di truyền qua tế bào chất cũng có một vị trí riêng của nó đối với sinh vật

Trang 22

BÀI TẬP

 Lai 2 dòng thuần khác nhau 1 cặp tính trạng tương phản; kết quả thu được F1 và F2 trong

phép lai thuận khác với phép lai ngịch nhưng

tỉ lệ phân phối các tính trạng cho 2 giới đực và cái là giống nhau

Xác định quy luật di truyền?

Trang 23

Lai thuận nghịch mà kết quả ở F1 và F2 khác nhau

+Gen quy định tính trạng nằm trên X không alen trên Y(1)

+Gen trong tế bào chất (2)

Nếu là (1) sự phân phối tính tạng cho 2 giới đực và cái không giống nhau (trái giả thiết) -loại-

Đây là quy luật di truyền gen trong tế bào chất

Trang 24

1 DT tế bào chất cĩ đặc điểm nào sau đây?

trứng,tế bào chất của tinh trùng nhỏ ,khơng đáng kể

hơn tốc độ nhân đơi của gen cĩ nguồn gốc từ mẹ

Trang 25

3.Khi cho cá diếc cái không râu lai với cá chép đực

có râu thu được cá con không có râu

Kết quả biểu hiện ở 2 phép lai đã nêu là:

di truyền của tính trạng trên

Trang 26

tế bào con

Ngày đăng: 11/04/2021, 19:26

w