III- Néi dung tiÕn hµnh. 1.[r]
Trang 1Giáo án tổ tổng hợp thể hiện chuyên đề 1
năm học 2009 – 2010
Tiết 17 : Ngày soạn :12/10/2009
Ngày giảng :19/10/2009
Bài 12:
Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ I- Kiến thức cần đạt : 1 Kiến thức: Giúp học sinh biết và chứng minh đựoc mối quan hệ giữa oxit, axit, bazơ, muối 2 Kỹ năng: - Lập sơ đồ mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ. - Viết đợc các PTHH biểu diễn sơ đồ chuyển hoá - Phân biệt đợc một số hợp chất vô cơ cụ thể II- Chuẩn bị: - GV: Máy chiếu viết sẳn sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất Chuẩn bị một số phiếu học tập - HS: Chuẩn bị kiến thức đã học - Phơng pháp: Đàm thoại, diễn giải, vấn đáp, học nhóm III- Nội dung tiến hành 1 ổn định tổ chức lớp học
Lớp 9a:
Lớp 9b:
2 Kiểm tra bài cũ
1) Cho các hợp chất vô cơ sau đây: CaO, SO2, HCl, NaOH, MgCl2, H2SO4, NaNO3, MgO, Ca(OH)2 Hãy chỉ ra đâu là oxit, axit, bazơ, muối? Oxit Axit Bazơ Muối CaO SO2 MgO HCl H2SO4 NaOH Ca(OH)2 MgCl2 NaNO3 2) Thế nào là phản ứng trao đổi trong dung dịch ? Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi trong dung dịch ? 3.Bài mới Hoạt động của thầy và trò Nội dung Giáo viên dùng nhừng những câu hỏi liên quan đến nội dung cụ thể theo sơ đồ ? Em hãy kể tên lần lợt các loại hợp chất vô cơ đã đựợc học HS: Trả lời GV: Nhấn chuột vào sơ đồ ? Oxit có mấy loại chính - Có 2 loại : Oxit axit, Oxit bazơ ? Oxit bazơ có quan hệ hoá học nh thế nào để tạo thành muối, bazơ - (1)Tác dụng với axit - (3)Tác dụng với nớc ?Oxit axit có quan hệ hoá học nh thế nào để tạo thành muối, axit I Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ: 1 Sơ đồ (1) (2)
(3) (4) (5)
(6) (9)
(7) (8)
2 PTHH chứng minh * Đại diên 3 nhóm học sinhlên bảng viết PTHH (1) CuO (r) + 2HCl (dd) CuCl2 (dd) + H2O (l) Oxit axit Oxit bazơ Muối Bazơ Axit
Trang 2- (2)Tác dụng với bazơ
- (5) Tác dụng với nớc
?Axit có quan hệ hoá học nh thế nào
để tạo thành muối
- (9) Tác dụng với oxit bazơ
? Muối có quan hệ hoá học nh thế
nào để tạo thành bazơ, axit
- (7) Tác dụng với bazơ
- (8) Tác dụng với axit
? Bazơ có quan hệ hoá học nh thế nào
để tạo thành muối, oxit bazơ
- (6)Tác dụng với axit
- (4)Bằng phản ứng phân huỷ
Học sinh thảo luận và viết PTHH
Bài 1:
Học sinh tự thảo luận và tim những
phơng án đúng điền vào chỗ trống
(1) CO2, 2 (2) 2HCl ,
(3)CaO (4) H2SO4
Bài 2:Dới sự hớng dẫn của giáo viên
Từng học sinh một tự hoàn thành
phiếu học tập, sau đó đổi chéo bài
cho nhau để tự đánh giá kết quả
1-o, 2-x, 3-o, 4-o, 5-x, 6-o,7-o, 8-x
Bài 3 a)
-Giáo viên hớng dẫn
- Các nhóm làm và thi đua lẫn nhau
Các nhóm lên nhận xét và viết PTHH
Bài 4:
? Em có nhận xét gì khi cho giấy quỳ
tím vào các hoá chất trên
? Nêu các bớc tiến hành
(2) CO2 (k) +2NaOH (dd)Na2CO3 (dd) + H2O (l)
(3) K2O (r) + H2O (l) 2KOH (dd)
t0
(4) Cu(OH)2 (r) CuO (r) + H2O (l)
(5)SO2 (k) + H2O(l) H2SO3 (dd)
(6)Mg(OH)2 (r)+H2SO4(l) MgSO4 (dd)+2H2O (l)
(7)CuSO4(dd)+2NaOH(dd)Cu(OH)2(r)+Na2SO4(dd)
(8) AgNO3 (dd ) + HCl (dd) AgCl (r) + HNO3 (dd)
(9) H2SO4 (dd) + ZnO (r) ZnSO4 (dd) + H2O (l)
II Hớng dẫn giải bài tập Bài 1: Hãy điền chất thích hợp vào dấu ? trong các PTHH sau đây:
a, ? + KOH → K2CO3 + H2O (1) b,CuO + ? → CuCl2 + H2O (2)
c, ? + H2O → Ca(OH)2 (3)
d, NaOH + ? → Na2SO4 + H2O (4) NaOH + CuSO4 → Na2SO4 + Cu(OH)2 (4’)
Bài 2:Cho các dung dịch sau lần lợt phản ứng với nhau từng đôi một Hãy ghi dấu X nếu có PƯHH xảy ra, dấu 0 nếu không có PƯHH ?
Ba(NO 3 ) 2 HCl H 2 SO 4 KOH
Bài 3:
a)
PTHH:
(1)Fe2(SO4)3(dd)+3BaCl2(dd)3BaSO4(r)+2FeCl3(dd)
(5)2Fe(OH)3 (r) ⃗¯t o Fe2O3 (r) + 3H2O (h)
Bài 4:Có các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau đây: HCl, BaCl2, NaOH, H2SO4 Chỉ
đợc sử dụng giấy quỳ tím , hãy nhận biết các
dung dịch trên Viết PTHH minh hoạ?
Fe2(SO4)3
FeCl 3
Fe2O3
Fe(OH) 3
1
Trang 3? Viết các PTHH B1: Dùng giấy quỳ tím nhận biết đợc:- dd BaCl2 (quỳ tím g không đổi màu).
- dd NaOH (quỳ tím xanh).
- dd HCl và H2SO4(quỳ tímgđỏ)(nhóm A).
B2: Cho dd BaCl2 vào nhóm A:
- Xuất hiện kết tủa trắng g dd H2SO4
- Không có hiện tợng gì g dd HCl
PTHH BaCl2 (dd) + H2SO4 (dd) g BaSO4 (r) +2 HCl(dd)
4.Củng cố:
(1) (2)
(4) (4) (5)
(6) (9)
(7) (8)
? Em có nhận xét gì về mối quan hệ của các hợp chất hữu cơ Sự chuyển đổi qua lại giữa các hợp chất vô cơ là phức tạp và đa dạng 5 Hớng dẫn về nhà: - Nắm vững tính chất hoá học của các hợp chất vô cơ - Làm bài tập 1, 2, 3(b), 4 (SGK/tr.41) Hớng dẫn bài tập 4: Có những chất: Na2O, Na, NaOH, Na2SO4, Na2CO3, NaCl a) Sắp xếp :Na Na2O NaOH Na2CO3 Na2SO4NaCl b) Viết PTHH, học sinh tự làm ở nhà Baứi taọp 2 : (Nếu còn thời gian) Hoaứ tan hoaứn toaứn 200 ml dung dũch NaOH 1M vụựi dung dũch muoỏi CuCl 2 2M • Laọp PTHH phaỷn ửựng xaỷy ra ? • Tớnh theồ tớch dung dũch CuCl 2 tham gia ? • Tớnh khoỏi lửụùng keỏt tuỷa taùo thaứnh Hớng dẫn Giải Giải bài toán theo PTHH đi qua mấy nNaOH = 0,2 1 = 0,2 (mol) bớc PT : 2NaOH + CuCl2 Cu(OH)2 + 2 NaCl B1: Tìm số mol của chất đã cho 2 mol 1 mol 1 mol 2 mol B2: Lập PTHH o,2 0,1 0,1 0,2 B3: Tìm số mol của chất cần tìm VCuCl2 = 0,1 2 =0 , 05(l) B4: Tính toán tuỳ theo yêu cầu bài ra mCu(OH)2=0,1 ì 98=9,8 (g) Rút kinh nghiệm Oxit axit Oxit bazơ Muối Axit Bazơ
Trang 4
***