- Tính chất hóa học (tương tự như peptit): Khi đun nóng protein với dung dịch axit, dung dịch bazơ hoặc những xúc tác của enzim, các liên kết peptit trong phân tử protein bị phân cắt d[r]
Trang 1
LÝ THUYẾT
Chương 1 Este - Lipit
1 Este: khái niệm, danh pháp, tính chất, điều chế và ứng dụng
a/ Khái niệm : Este là sản phẩm phản ứng hóa este giữa axit và rượu Este của nhóm axit cacboxylic là
sản phẩm thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR
b/ Danh pháp: tên gốc hiđrocacbon (R’) + tên gốc axit (RCOO) đuôi “at”
Ví dụ: CH3COO-C2H5 có tên gọi là etylaxetat
c/ Tính chất vật lí: Là các chất lỏng dễ bay hơi, nhẹ hơn nước và rất ít tan trong nước Có mùi thơm và
có nhiệt độ sôi thấp hơn (do không tạo liên kết hidro)
d/ Tính chất hóa học của este :
- Phản ứng điển hình là phản ứng thuỷ phân:
- Trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
R-COO-R’ + NaOH R-COONa + R’-OH
Trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều (cũng gọi là phản ứng xà phòng hóa)
Trang 2- Phương pháp riêng: axit axetic + axetilen
2 Lipit: khái niệm, tính chất và ứng dụng của chất béo
a/ Khái niệm về Lipit: Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước
nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực
b/ Chất béo:
- Khái niệm: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo, gọi chung là triglixerit hay là
triaxylglixerol Axit béo là axit đơn chức có mạch C dài, không phân nhánh
- Các axit béo thường có trong chất béo là: axit stearic (CH3[CH2]16COOH), axit panmitic (CH3[CH2]14COOH), axit oleic(cis- CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH)
Cụng thức chung của axit béo:
R1COO-CH2R2COO-CH R3COO-CH2
(Trong đó R1,R2,R3 là gốc hidrocacbon, có thể giống nhau hoặc khác nhau)
Ví dụ:
(CH3[CH2]16COO)3C3H5 : tristearoylglixerol (tristearin)(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 : trioleoylglixerol (triolein)(CH3[CH2]14COO)3C3H5 : tripanmitoylglixerol (tripanmitin)
- Tính chất vật lý: Ở nhiệt độ thường, chất béo ở trạng thái lỏng hoặc rắn Khi trong phân tử có gốc
hidrocacbon không no,ví dụ (C17H33COO)3C3H5, chất béo ở trạng thái lỏng Khi trong phân tử của gốc hidrocacbon no, ví dụ (C17H35COO)3C3H5, chất béo ở trạng thái rắn Mỡ động vật, dầu thực vật đều không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ như benzen, hexan, clorofom,…Khi cho vào nước, dầu hoặc mỡ nổi, chứng tỏ chúng nhẹ hơn nước
(CH3[CH2] 16COO)3C3H5 + 3NaOH to 3CH3[CH2]16COONa + C3H5(OH)3
Phản ứng cộng hidro của chất béo lỏng
(R-COO)3C3H5 + 3NaOH to 3R-COONa + C3H5(OH)3
Xà phòng cũng được sản xuất theo sơ đồ sau:
Trang 3Ví dụ:
CH3[CH2]14CH2CH2[CH2]14CH3 O t xt 2 , ,o
2CH3[CH2]14COOH2CH3[CH2]14COOH + Na2CO3 2CH3[CH2]14COONa + H2O + CO2
c/ Tác dụng tẩy rửa của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp.
Muối natri trong xà phòng hay trong chất giặt rửa tổng hợp có khả năng làm giảm sức căng bề mặtcủa các chất bẩn bám trên vải, da, do đó vết bẩn được phân tán thành nhiều phần nhỏ hơn rồiđược phân tán vào nước và bị rửa trôi
Chất giặt rửa tổng hợp có thể sử dụng trong nước cứng, còn xà phòng thì không
4 Mối quan hệ giữa hiđrocacbon và dẫn xuất chứa oxi của hiđrocacbon (chuyển hoá trực tiếp,
chuyển hoá gián tiếp)
Chương 2 Cacbohiđrat
1 Khái niệm về cacbohiđrat Glucozơ
a/Khái niệm : cacbonhidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là
Cn(H2O)m
Ví dụ: Tinh bột (C6H10O5)n hay [C6(H2O)5]n hay C6n(H2O)5n
Glucozơ: C6H12O6 hay C6(H2O)6
- Trạng thái tự nhiên: Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ,…và nhất là
trong quả chín Glucozơ cũng có trong cơ thể người và động vật
- Cấu tạo phân tử: Glucozơ là hợp chất tạp chức, ở dạng mạch hở, phân tử có cấu tạo của anđehit
đơn chức và ancol 5 chức CTCT của glucozơ mạch hở như sau:
6 5 4 3 2 1
CH2OH – CHOH – CHOH – CHOH – CHOH – CH=O
Hoặc viết gọn là: CH2OH[CHOH]4CHO
Trong thực tế, glucozơ tồn tại chủ yếu ở 2 dạng vòng: - glucozơ và - glucozơ
- Tính chất vật lý : Glucozơ là chất rắn, tinh thể không màu,dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng
không ngọt bằng đường mía
b/Tính chất hóa học:
- Tính chất ancol đa chức:
Tác dụng với Cu(OH)2 :
2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2 H2O
Phản ứng tạo este : Khi tác dụng với andehitt axetic(CH3CO)2O,có mặt piriđin, glucozơ có thểtạo este chứa 5 gốc axetat trong phân tử
- Tính chất anđehit đơn chức:
Oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong amoniac(phản ứng tráng bạc)
CH2OH(CHOH)4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O to
CH2OH[CHOH]4COONH4 + 3NH3NO3 + 2Ag
Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2
CH2OH(CHOH)4 CHO + Cu(OH)2 + NaOH to CH2OH(CH2OH)4COONa + Cu2O + H2O
Natri gluconat
Khử glucozơ bàng hiđro:
Trang 4- Ứng dụng: Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và
người ốm Trong công nghiệp glucozơ được chuyển hóa từ saccarozơ dùng để tráng gương, tráng ruột phích và là sản phẩm trung gian sản xuất ancol etylic từ các nguyên liệu có tinh bột và xenlulozơ
- Điều chế:
(C6H10O5)n + nH2O H,t0 nC6H12O6
- Đồng phân của glucozơ: Fructozơ
Fructozơ (C6H12O6) ở dạng mạch hở là :
CH2OH – CHOH – CHOH – CHOH – C – CH2OH
Hoặc viết gọn lại :
a/ Trạng thái tự nhiên Cấu trúc phân tử Tính chất vật lí
- Trạng thái tự nhiên: có trong mía đường, củ cải đường, hoa thốt nốt
- Cấu trúc phân tử : CTPT C12H22O11
Phân tử saccarozơ gốc -glucozơ và gốc -fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi
4 5
Thủy phân nhờ xúc tác axit
C12H22O11 –H+→ C6H12O6 + C6H12O6 Saccarozơ Glucozơ Fructozơ
Thủy phân nhờ enzim:
Saccarozơ enzim→ Glucozơ
c/ Ứng dụng và sản xuất đường saccarozơ: Sgk
Trang 5Amilozơ peptin : mạch phân nhánh (tạo thành từ - glucozo ).Không tan trong nước cũng
như trong các dung môi thông thường khác
- Tính chất vật lý: Tinh bột là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước
lạnh Trong nước nóng, hạt tinh bột sẽ ngậm nước và trương phồng lên tạo thành dung dịch keo, gọi là hồ tinh bột
b/ Tính chất hóa học:
- Phản ứng thuỷ phân
Thủy phân nhờ xúc tác axit:
(C6H10O5)n + nH2O H xt, nC6H12O6
Thủy phân nhờ enzim:
Tinh bột enzim→ Glucozơ
- Phản ứng màu với iot.
Cho dd iot vào dd hồ tinh bột→ dd màu xanh lam
c/ Ứng dụng: Sgk
4 Xenlulozơ
a/ Trạng thái tự nhiên Cấu trúc phân tử Tính chất vật lí
- Trạng tthái tự nhiên : Xenlulozơ là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ
khung của cõy cối
- Cấu trúc phân tử : CTPT (C6H10O5)n
Xenlulozơ là một polisaccarit, phân tử gồm nhiều - glucozơ liên kết với nhau tạo thành mạch
kéo dài, có phân tử khối lớn
- Tính chất vật lý: Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị Xenlulozơ không tan
trong nước và nhiều dung môi hữu cơ như etanol, ete, benzen,…nhưng tan trong nước Svayde (dung dịch thu được khi hòa tan Cu(OH)2 trong amoniac)
b/ Tính chất hóa học:
- Phản ứng thuỷ phân
(C6H10O5)n + nH2O H xt, nC6H12O6
- Phản ứng với axit nitric
a/ Khái niệm, phân loại, đồng phân, danh pháp và tính chất vật lí.
- Khái niệm: Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hidro trong phân tử NH3 bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon ta được amin
- Đồng phân :Amin thường có đồng phân về mạch C, về vị trí nhóm chức và về bậc amin
- Danh pháp : Cách gọi tên theo danh pháp
Gốc chức: Ankyl + amin
Thay thế: Ankan + vị trí+ amin
Tên thông thường chỉ áp dụng cho một số amin
- Tính chất vật lí: Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí có mùi khó
chịu, lỏng , dễ tan trong nước, các amin đồng đẳng cao hơn là chất lỏng hoặc rắn,
b/ Cấu tạo phân tử và tính chất hoá học:
- Cấu tạo phân tử : Trong phân tử amin, nguyên tử N tạo được một, hai hoặc ba liên kết với nguyên
tử C, tương ứng có amin bậc một RNH2, amin bậc hai R – NH – R’ , amin bậc ba R – N(R’’) – R’Phân tử amin có nguyên tử N tương tự như trong phân tử NH3 nên các amin có tính bazơ
- Tính chất hoá học
Trang 6 Tính bazơ
C6H5NH2 + HCl [C6H5NH3]+Cl– CH3CH2CH2NH2 + H2O [CH3CH2CH2NH3]+ + OH- Tính bazơ : CH3NH2 > NH3 >C6H5NH2
Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
a/ Khái niệm, danh pháp Cấu tạo phân tử Tính chất vật lí
- Khái niệm : Aminoaxit là những HCHC tạp chức vừa chứa nhóm chức amin (-NH2) vừa chứa nhóm chức cacboxyl (-COOH)
Thí dụ :
H2N – CH(CH3)- COOH (alanin)
- Danh pháp :tên gọi của các amino axit xuất phát từ tên của axit cacboxilic tương ứng (tên thay
thế, tên thông thường), có thêm tiếp đầu ngữ amino và chữ số (2,3, ) hoặc chữ cái Hi Lạp (,
, ) chỉ vị trí của nhóm NH2 trong mạch
- Cấu tạo phân tử: Với nhóm COOH có tính axit, nhóm NH2 có tính bazơ nên thường tương tác với nhau tạo ra ion lưỡng cực Trong dung dịch, dạng ion lưỡng cực chuyển một phần nhỏ thành dạng phân tử :
R
+
COOH CH
CH
dạng ion lưỡng cực dạng phân tử
- Tính chất vật lí : Ở điều kiện thường chúng là chất rắn kết tinh, tương đối dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao
b/ Tính chất hóa học:
- Tính chất lưỡng tính
+
HOOC-CH2-NH2 + HCl HOOC-CH2-NH3Cl
H2N-CH2COOH + NaOH H2N-CH2COONa + H2O
- Ttính bazơ của dung dịch amino axit
- Khái niệm Peptit là loại hợp chất chứa 2 đến 50 gốc
- aminoaxit liên kết với nhau bới các lien kết peptit
Liên kết peptit: –CO–NH–
– NH – CH – CO – NH – CH – CO –
R1 R2
Trang 7- Khái niệm : Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn tời vài triệu
đvC Protein được chia làm 2 loại: protein đơn giản và protein phức tạp
- Cấu tạo phân tử :Phân tử protein được cấu tạo từ một hay nhiều chuỗi polipeptit kết hợp với nhau.
- Tính chất vật lí :Nhiều protein tan được trong nước tạo thành dung dịch keo và bị đông tụ lại khi
đun nóng Thí dụ: Hòa tan lòng trắng vào nước sau đó đun sôi lòng trắng sẽ đông tụ lại
- Tính chất hóa học (tương tự như peptit): Khi đun nóng protein với dung dịch axit, dung dịch bazơ
hoặc những xúc tác của enzim, các liên kết peptit trong phân tử protein bị phân cắt dần, tạo thành các chuỗi polipetit và cuối cùng thành hỗn hợp các - amino axit
- Vai trò của protein đối với sự sống
c/ Khái niệm về enzim và axit nucleic:
- Khái niệm về enzim : Enzim là những chất hầu hết có bản protein, có khả năng xúc tác cho các
quá trình hóa học, đặc biệt trong cơ thể sinh vật
- Đặc điểm của xúc tác enzim
Xúc tác enzim có 2 đặc điểm :
Có tính chọn lọc cao, mỗi enzim chỉ xúc tác cho một sự chuyển hóa nhất định
Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim rất lớn thường gấp từ 109 – 1011 tốc độ phản ứng nhờ xúc tác hóa học
- Khái niệm về axit nucleic Axit nucleic là polieste của axit photphoric với pentozơ( monosaccarit
có 5 C) mỗi pentozơ lại liên kết với một bazơ nitơ
- Vai trò của axit nucleic: SGK/55
Chương 4 Polime và vật liệu polime
1 Đại cương về polime
a/ Khái niệm, tên gọi và cách phân loại theo nguồn gốc
Khái niệm: Polime là những hợp chất có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở(gọi tắt là
mắt xích) liên kết với nhau tạo nên
Ví dụ: Polietilen: ( CH2 - CH2 )n nilon-6,6 ( NH[CH2]5-CO )n
Hệ số n được gọi là hệ số polime hay độ polime hóa
Tên gọi: ghép từ poli ở phía trước tên monome Nếu tên của monome gồm 2 cụm từ trơ lên được
đặt trong dấu ngoặc đơn
Ví dụ: Polietilen: ( CH2 - CH2 )n ; poli(vinylclorua) ( CH2 - CHCl )n
b/ Đặc điểm cấu trúc và Tính chất vật lí của polime
Đặc điểm: Gồm nhiều mắt xích tạo nên, có 3 dạng(mạch thẳng, mạch nhánh,mạng không gian) Tính chất vật lý: là những chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định, không
tan trong các dung môi thông thường
c/ Tính chất hóa học:
Phản ứng giữ nguyên mạch
Phản ứng cắt mạch
Phản ứng tăng mạch polime
d/ Các phương pháp điều chế polime:
Phản ứng trùng hợp: là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự
nhau thành phân tử lớn (polime)
nCH2=CH ⃗xt ,t0, P (CH2CH)n
PVC
Cl Cl
vinyl clorua poli(vinyl clorua)
Phản ứng trùng ngưng: là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn(polime)
đồng thời giải phóng nhũng phân tử khác ( thí dụ nước)
nHOOC-C6H4-COOH + n HO-CH2-CH2-OH ⃗t 0
axit terephtalic etylen glicol
Trang 8(-CO-C6H4-COO-CH2-CH2-O-)n + 2n H2O
poli(etylen terephtalat)
2 Các vật liệu polime
a/ Chất dẻo
Chất dẻo: là những vật liệu polime có tính dẻo
Vật liệu compozit: là những vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất hai thành phần phân tán vào nhau mà không tan vào nhau
Một số loại polime dùng làm chất dẻo như:
Poli(vinylclrua) (PVC) nCH2 = CH (-CH2 - CH -)n
Cl ClPoli(metyl metacrylat)
( Thủy tinh hữu cơ)
COOCH3nCH2 = C - COOCH3 (-CH2-C-)n CH3 CH3
Poli(phenol-fomanđehit) (PPF) Gồm 3 dạng: nhựa novolac, nhựa rezol, nhựa
rezit
b/ Tơ: Khái niệm và phân loại
Khái niệm: là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định
Phân loại:gồm 2 loại
Tơ thiên nhiên(sẵn có trong thiên nhiên)như bông, len, tơ tằm
Tơ hóa học (chế tạo bắng phương pháo hóa học): gồm tơ tổng hợp(ché tạo từ các polimetổng hợp) như tơ poliamit(nilon capron)…và tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo(xuất phát từthiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháo hóa học)như tơ visco, tơ xenlulozơaxetat…
Một số loại tơ thường gặp
Tơ nilon-6.6 ( HN[CH2]6NHOC[CH2]4CO )n
Tơ nitron CH 2 - CH
CN n c/ Cao su:
Khái niệm:cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi
Hai loại cao su:
Cao su thiên nhiên: từ mủ cao su,có CTCT là:
CH 2 - C = CH - CH 2 với n ≈ 1500 - 15000
CH 3 n
Cao su tổng hợp Cao su buna ( CH2 - CH = CH - CH2 )n
d/ Keo dán tổng hợp:
Khái niệm: keo dán là loại vật liệu có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn giống hoặc khác
nhau mà không làm biến đổi bản chất của các vật liệu được kết dính
Trang 9Một số loại keo dán tổng hợp thông dụng (nhựa vá săm, keo dán epoxi, keo dán ure-fomandehit)
Chương 5 Đại cương về kim loại
Cấu tạo tinh thể:
Ở nhiệt độ thường, trừ thủy ngân ở thể lỏng, còn các kim loại khác ở thể rắn và có cấu tạo tinh thể
Trong tinh thể kim loại, nguyên tử và ion kim loại nằm ở những nút mạng tinh thể Các electron hóa trị liên kết yếu với hạt nhân nên dễ tách khỏi nguyên tử và chuyển động tự do trong mạng tinh thể
Có 3 loại mạng lưới tinh thể kim loại: Mạng tinh thể lập phương tâm khối (KLK), mạng tinh thể lập phương tâm diện (Al, Pb, Ni, phân nhóm Cu…) và mạng tinh thể lục phương (kim loại nhóm II)
Liên kết kim loại: là loại liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do tham gia của các electron tự do
b/ Tính chất vật lí của kim loại: kim loại có tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim, tỉ
khối( Li<Na<K<Mg<Al<Zn<Fe<Cu<Ag<Au…), nhiệt độ nóng chảy( biến đối từ -39oC(Hg) đến
3410oC(W), tính cứng(Cs<K; Na<Al; Cu<Fe<W<Cr)
c/ Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử:
M - ne Mn+
Tác dụng với phi kim
Tác dụng dung dịch axit loãng ( HCl, H2SO4)
Tác dụng dung dịch axit đặc (HNO3, H2SO4),
Tác dụng với dung dịch muối,
Tác dụng với nước
d/ Cặp oxi hóa - khử của kim loại(M n+ /M):
Mn+ + ne M (dạng oxi hóa) (dạng khử)
So sánh tính chất của các cặp oxi hóa - khử
Dãy điện hóa của kim loại
Ý nghĩa của dãy điện hóa của kim loại
3 Sự ăn mòn kim loại:
a/ Khái niệm:Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất
trong môi trường xung quanh
M Mn+ + ne
Trang 10b/ Các dạng ăn mòn kim loại
Ăn mòn hóa học:là quá trình oxi hóa khử, trong đó các electron của kim loại được chuyển
trực tiếp đến các chất trong môi trường
Ăn mòn điện hóa học: là quá trình oxi hóa khử, trong đó kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện ly và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương
c/ Chống ăn mòn kim loại (phương pháp bảo vệ bề mặt, phương pháp điện hóa)
4 Điều chế kim loại:
a/ Nguyên tắc : Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử
Mn+ + ne M
b/ Các phương pháp: Nhiệt luyện, Thủy luyện, Điện phân (điện phân hợp chất nóng chảy, điện
phân dung dịch, tính theo biểu thức của định luật Farađây)
Chương 6 Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và nhôm
1 Kim loại kiềm và hợp chất quan trọng của kim loại kiềm
a/ Vị trí trong bảng tuần hoàn Cấu hình electron nguyên tử
Kim loại kiềm thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn, gồm các nguyên tố: liti(Li), natri(Na), kali(K), Rubiđi(Rb), xesi (Cs) và franxi (Fr)
Cấu hình electron nguyên tử: Li: 2s1; Na: 3s1; K: 4s1; Rb: 5s1; Cs: 6s1
b/ Tính chất vật lí:Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim, dẫn điện tốt, nhiệt độ nóng
chảy và nhiệt độ thấp, khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp
c/ Tính chất hóa học đặc trưng của các kim loại kiềm là tính khử rất mạnh: Các nguyên tử kim loại
kiềm có năng lượng ion hóa nhỏ, vì vậy kim loại kiềm có tính khử mạnh Tính khử tăng dần từ liti đến xesi
M M+ + eTrong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa + 1 Tác dụng với phi kim(O2, Cl2)
4 Na + O2 2 Na2O
2 K + O2 2 KCl Tác dụng với dung dịch axit loãng( HCl, H2SO4 )
2 Na + 2 HCl 2 NaCl + H2 ↑ Tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
2NaHCO3 to Na2CO3 + CO2 + H2O Na2CO3: là muối của axit yếu, có đầy đủ tính chất chung của muối
KNO3: 2KNO3 to 2KNO2 + O2
Ứng dụng: sgk
2 Kim loại kiềm thổ và hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ
a/ Vị trí trong bảng tuần hoàn Cấu hình electron nguyên tử
KLK thổ thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn, gồm các nguyên tố beri(Be), magie(Mg), canxi(Ca), stronti(Sr), bari(Ba), rađi(Ra)
Nguyên tử của các KLK thổ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2
Trang 11Be: 2s2 ; Mg: 3 s2 ; Ca: 4 s2 ; Sr: 5s2 ; Ba: 6 s2
b/ Tính chất vật lí: nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các KLK thổ tuy cao hơn các KLK nhưng
vẫn tương đối thấp, khối lượng riêng tương đối nhỏ, độ cứng hơi caohown các kim loại kiềm nhưng vẫn tương đối mềm
c/ Tính chất hóa học đặc trưng của các kim loại kiềm là tính khử mạnh: Các nguyên tử KLK thổ có
năng lượng ion hóa tương đối nhỏ, vì vậy KLK thổ có tính khử mạnh Tính khử tăng dần từ beri đến bari
M2+ + 2e M Tác dụng với phi kim
0
M g + 2H Cl1
2 2
M gCl + H02↑ Tác dụng với axit HNO3, H2SO4 đặc
M gSO + H S22↑ + 4 H2O Tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Ca + 2 H2O Ca(OH)2 + H2 ↑
d/ Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ:
Ca(OH)2 : là bazơ mạnh, dễ dàng tác dụng với CO2
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 ↓ + H2O CaCO3 :CaCO3 1000 Co CaO + CO2 ↑
CaSO4( canxi sunfat, còn gọi là thạch cao)
Thạch cao sống: CaSO4.2H2O
Thạch cao nung: CaSO4.H2O
Thạch cao khan: CaSO4
a/ Khái niệm về nước cứng, các loại nước cứng và tác hại của nước cứng.
Khái niệm: Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
Phân loại:
Nước cứng có tính cứng tạm thời: chứa Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2
Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu: chứa các muối clorua và sunfat của canxi và magie
Nước cứng có tính toàn phần: Có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
Tác hại của nước cứng: sgk
b/ Nguyên tắc và các phương pháp làm mềm nước cứng
Phương pháp kết tủa : Đun sôi, dùng Ca(OH)2 hoặc Na2CO3(hoặc Na3PO4)
Phương pháp trao đổi ion: Dùng chất trao đổi ion (hạt zeolit), hoặc nhựa trao đổi ion
c/ Nhận biết ion Ca 2+ , Mg 2+ trong dung dịch: Dùng dd muối chứa CO3
2-4 Nhôm và hợp chất của nhôm
a/ Vị trí trong bảng tuần hoàn Cấu hình electron nguyên tử
- Vị trí trong bảng tuần hoàn: Nhôm ở ô số 13, nhóm IIIA, chu kỳ 3
- Cấu hình e:1s22s22p63s23p1
b/ Tính chất vật lí: Nhôm là kim loại màu trắng bạc, nóng chảy ở 660oC, khá mềm, đễ dát mỏng Nhôm là kim loại nhẹ(D=2,7 g/cm3), dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
c/ Tính chất hóa học của nhôm là tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ
- Tác dụng với phi kim
2Al + 3Cl2 2AlCl34Al + 3O2 to 2Al2O3
- Tác dụng với axit: Nhôm khử dễ dàng ion H+ trong dd HCl và H2SO4 loãng thành khí H2
Trang 122Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 ↑
- Nhôm tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, HNO3 đặc,nóng và H2SO4 đặc, nóng.Trong các phản ứng này, Al khử
5
N hoặc S6 xuống số oxi hóa thấp hơn
Al + 4HNO3(loãng) to Al(NO3)3 + NO + 2H2O2Al + 6H2SO4(đặc) to Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2ONhôm bị thụ động hóa bởi axit HNO3 đặc, nguội hoặc H2SO4 đặc, nguội
- Tác dụng với oxit kim loại
2Al + Fe2O3 to Al2O3 + 2Fe
- Tác dụng với nước: Nếu phá bỏ lớp oxit trên bề mặt nhôm thì nhôm sẽ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
2Al + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2 ↑
- Tác dụng với dung dịch kiềm
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
d/ Ứng dụng và trạng thái tự nhiên
- Ứng dụng: sgk
- Trạng thái tự nhiên:Nhôm là kim loại hoạt động mạnh nên chỉ tồn tại ở dạng hợp chất Hợp chất của nhôm :quặng boxit(Al2O3.2H2O), criolit(3NaF.AlF3), mica(K2O.Al2O3.6SiO2), đất xét(Al2O3.2SiO2.2H2O)
e/ Sản xuất nhôm
- Nguyên liệu: quặng boxit (Al2O3.2H2O)
- Điện phân nhôm oxit nóng chảy
Tính chất lưỡng tính:vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazơ
Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2OAl2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O
Ứng dụng
Al(OH)3
Tính chất hoá học: là hiđroxit lưỡng tính, vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazơ
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2OAl(OH)3 + 3HCl Al3+ + 3H2O Al2(SO4)3
Thành phần của phèn nhôm:M2SO4.Al2(SO4)3.24H2O (M+ là Na+; Li+; NH4
Ứng dụng:sgk
g/ Cách nhận biết ion Al 3+ trong dung dịch: cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd thí nghiệm, nếu
thấy có kết tủa keo xuất hiện rồi tan trong NaOH dư thì chứng tỏ có ion Al3+
Al3 + 3OH
(dư) AlO2- + 2H2O
Chương 7 Sắt và một số kim loại quan trọng
1 Sắt
a/ Vị trí trong trong bảng tuần hoàn Cấu hình electron nguyên tử.
- Sắt (Fe) ở ô số 26, thuộc nhóm VIIIB, chu kỳ 4 của bảng tuần hoàn
Trang 13Fe Fe+2+ 2eFe Fe+3+ 3e
- Tác dụng với phi kim : Ở nhiệt độ cao, sắt khử nguyên tử phi kim thành ion âm và bị oxi hóa
đến số oxi hóa +2 hoặc +3
C l
o
t
2
3 1 3
H ↑0
Fe + 4
5 3
Fe bị thụ động hóa bởi các axit HNO3 đặc, nguội hoặc H2SO4 đặc, nguội
- Tác dụng với dung dịch muối
Fe +
2 4
Cu SO
2 4
5 3
Điều chế: Fe2O3 + CO to 3FeO + CO2 ↑ Muối Fe2+
Tính khử:
+2 0 +32FeCl2 + Cl2 2FeCl3
Điều chế:
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 ↑FeO + H2SO4 FeSO4 + H2O
b/ Hợp chất sắt (III):
Fe2O3, Fe(OH)3
Tính bazơ Fe2O3 + 6HCl FeCl3 + 3H2O 4Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O
Tính oxi hóa Fe2O3 + 3CO to 2Fe + 3CO2 ↑
Điều chế 2Fe(OH)3 to Fe2O3 + 3H2OFeCl3 + 3 NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl Muối Fe3+
Tính oxi hóa
0 +3 +2
Fe + 2FeCl3 FeCl2
Trang 14 Điều chế
0 +3 +2 +2
Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2
3 Hợp kim của sắt
a/ Gang: Khái niệm Phân loại Sản xuất gang
b/ Thép: Khái niệm Phân loại Sản xuất gang
4 Crom và hợp chất của crom
a/ Vị trí trong trong bảng tuần hoàn Cấu hình electron nguyên tử.
- Crom (Cr) ở ô số 24, thuộc nhóm VIB, chu kỳ 4 của bảng tuần hoàn
- Cấu hình e: 1s22s22p63s23p63d54s1
b/ Tính chất vật lí: Crom là kim loại màu trắng bạc, có khối lượng riêng lớn (D= 7,2 g/cm3), nóng chảy ở 1890oC Crom là kim loại cứng nhất, có thể rạch được thủy tinh
c/ Tính chất hóa học: là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
- Tác dụng với phi kim
4Cr + 3O2 to 2Cr2O3 2Cr + 3Cl2 to 2CrCl3
2NaCrO2 + 8 NaOH + 3Br2 2NaCrO2 + 6NaBr + 4H2O
Hợp chất crom (VI): CrO3 (oxitaxit và có tính oxihoá mạnh); CrO24
và Cr2O27
(tính oxihoá mạnh); cân bằng chuyển hoá giữa hai dạng CrO24
và Cr2O27
.CrO3 + H2O H2CrO4
2CrO3 + H2O H2Cr2O7 6
+H2O 2CrO24
+ 2H+
5 Đồng và hợp chất của đồng
a/ Vị trí trong trong bảng tuần hoàn Cấu hình electron nguyên tử.
- Đồng (Cu) ở ô số 29, thuộc nhóm IB, chu kỳ 4 của bảng tuần hoàn
- Cấu hình e: 1s22s22p63s23p63d104s1
b/ Tính chất vật lí: Đồng là kim loại màu đỏ, có khối lượng riêng lớn (D=8,98 g/cm3), nóng chảy ở
1083oC Đồng tinh khiết tương đối mềm, dễ kéo dài và dát mỏng Đồng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, chỉ kém bạc và hơn hẳn các kim loại khác
c/ Tính chất hóa học: là kim loại kém hoạt động, tính khử yếu
- Tác dụng với phi kim
S O
+2H2O
Trang 15Cu + 4
5 3
H N O (đặc) Cu(NO3)2 + 2 N O4 2 + 2H2O3Cu + 8
5 3
H N O (loãng) 3Cu(NO3)2 + 2N O2 + 4H2O
d/ Hợp chất của đồng
Đồng (II) oxit CuO: là oxit bazơ, dễ bị khử thành Cu
CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O CuO + H2 to Cu + H2O Đồng (II) hiđroxit Cu(OH)2: có tính bazơ và dễ bị nhiệt phân
Cu(OH)2 +2 HCl CuCl2 + 2H2OCu(OH)2 to CuO +H2O Muối Cu2+: dung dịch có màu xanh
CuSO4.5H2O to CuSO4 + 5H2O
e/ Ứng dụng của đồng và hợp chất:SGK
Chương 8 Phân biệt một số chất vô cơ.
1 Nhận biết một số ion trong dung dịch
a/ Nguyên tắc nhận biết một ion trong dung dịch: sgk
NH4
+ OH to
NH3 ↑ + H2O
Ba2+ Dd H2SO4 loãng Tạo kết tủa trắng không tan
trong thuốc thử dư Ba2+ + SO
2 4
BaSO4
Al3+ Dd kiềm dư Đầu tiên hiđroxit Al(OH)3 kết
tủa sau đó kết tủa này tan trong thuốc thử dư
Al3+ + 3OH
Al(OH)3 ↓Al(OH)3 + OH AlO2
+ 2H2O
Fe2+ + OH Fe(OH)2 ↓Fe(OH)2 + O2 +2 H2O Fe(OH)3 ↓
Cu2+ Dd NH3 Xuất hiện kết tủa Cu(OH)2
màu xanh, sau đó kết tủa bị hòa tan trong thuốc thử dư tạothành dd có màu xanh lam
SO24
Dd BaCl2 Xuất hiện kết tủa trắng không
tan trong axit Ba2+ + SO
2 4
BaSO4 ↓
Cl Dd AgNO3 Xuất hiện kết tủa trắng không
+ H
CO2 ↑ + H2O
Trang 16vôi trong CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 ↓ + H2O
Tính chất vật lý Thuốc thử Hiện tượng và các phản ứng xảy ra
CO2 Không màu, không mùi,
Khí CO2 bị hấp thụ, đồng thời tạo kết tủa trắngCO2 + Ba(OH)2 (dư) BaCO3↓ +H2O
SO2 Không màu, nặng hơn
không khí, có mùi hắc, gây
ngạt và độc; làm vẩn đục
nước vôi trong
Dd nước brom Làm nhạt màu nước brom
SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 +2HBr
H2S Không màu, nặng hơn
khí, tan nhiều trong nước,
có mùi khai đặc trưng
Giấy quỳ tím tẩm nước
Quỳ tím tẩm nước chuyển sang màu xanh
Chương 9 Hóa học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường
1 Hóa học và vấn đề phát triển kinh tế
a/ Vấn đề năng lượng và nhiên liệu
b/ Vấn đề vật liệu
2 Hóa học và vấn đề xã hội
a/ Hóa học và vấn đề lương thực, thực phẩm
b/ Hóa học và vấn đề may mặc
c/ Hóa học và vấn đề sức khỏe con người
3 Hóa học và vấn đề môi trường
a/ Hóa học và vấn đề ô nhiễm môi trường
b/ Hóa học và vấn đề phòng chống ô nhiễm môi trường
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
ESTE
Trang 17Câu 1:Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:
(1) HCOOC2H5 ;(2) CH3COOCH3 ;(3) CH3COOH ;(4) CH3CH2COOCH3 ;
(5) HCOOCH2CH2OH ; (6) CH3CHCOOCH3 ;(7) CH3OOC-COOC2H5
Câu 3: Đốt một este X thu được 13,2gam CO2 và 5,4 gam H2O X thuộc loại:
A este no đơn chức B.este có một liên kết đôi C=C chưa biết mấy chức
C este no, mạch vòng đơn chức D este no,hai chức
Câu 4: Cho sơ đồ biến hoá sau:
C2H2 X Y Z CH3COOC2H5
X, Y , Z lần lượt là:
A C2H4, CH3COOH, C2H5OH B CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
C CH3CHO, C2H4, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
Câu 5: Etyl metyl malonat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:
A CH3OOC-COOC2H5
B CH3OOC-CH2-COOC2H5
C C2H5OOC-COOH
D C2H5OOC-CH2-COOC2H5
Câu 6: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần
A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH
B CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5
C CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5
D CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH
Câu 7: Một este có công thức phân tử C3H6O2, có phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3 trong NH3,công thức cấu tạo của este đó là:
A CH3COOCH3 B HCOOC3H7 C HCOOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 8: Khi thuỷ phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được
A axit axetic và ancol vinylic B axit axetic và ancol etylic
C axit axetic và axetilen D axit axetic và andehit axetic
Câu 9: Cho 0,01 mol este mạch hở X phản ứng vừa đủ với dd chứa 0,03 mol KOH X thuộc loại este:
A đơn chức B hai chức C ba chức D không xác định được
Câu 10: Chất thơm P thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2 Chất P không được điều chế từ phảnứng của axit và ancol tương ứng,đồng thời không có khả năng dự phản ứng tráng bạc.Công thức cấu tạothu gọn của P là:
A.CH3COO-C6H5 B H-COO-CH2-C6H5 C C6H5-COO-CH3 D HCOO-C6H4-CH3
Câu 11: Đốt hoàn toàn 7,4g este X đơn chức thu được 6,72 lít CO2(đkc) và 5,4g H2O.Công thức phân tửcủa X là:
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C3H8O2
Câu 12: Este X ( C4H8O2) thoả mãn các điều kiện:
X +H2O , H+ ¿
⃗
X có tên là:
A isopropyl fomiat B propyl fomiat C metyl propionat D etyl axetat
Câu 13: Đốt hoàn toàn 0,11g este đơn chức thì thu được 0,22g CO2 và 0,09g H2O Vậy công thức phân tửcủa ancol và axit là
A CH4O và C2H4O2 B.C2H6O và CH2O2 C C2H6O và C2H4O2 D C2H6O và C3H6O2
Câu 15: Thuỷ phân 8,8g este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được4,6g ancol Y và
4,1g muối B 4,2g muối C 8,2g muối D 3,4g muối
Trang 18Câu 17: Đun a gam hỗn hợp hai chất X và Y là đồng phân cấu tạo của nhau với 200ml dung dịch NaOH
1M (vừa đủ) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 15g hỗn hợp hai muối của hai axit no, đơn chức, làđồng đẳng kế tiếp nhau và một ancol Giá trị của a và công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
A Na và CH3COOC2H5 B K và C2H5COOCH3
C Na và CH3COOCH3 D K và CH3COOC2H5
Câu 19: Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối hơi so với CO2 bằng 2 Khi đun nóngeste này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 93,18% lượng este đã phản ứng Công thứccấu tạo thu gọn của este này là
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 20: Cho ancol A tác dụng với axit B thu được este X Làm bay hơi 8,8g este X thu được thể tích hơi
bằng thể tích của 3,2g khí Oxi (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Tìm công thức phân tử, côngthức cấu tạo của A, B và X Viết tên của X biết từ A có thể chuyển hoá thành B chỉ bằng một phản ứnghoá học
A (X) C3H6O2 ; (A) CH3OH ; (B) CH3COOH
B (X) C3H6O2 ; (A) C2H5OH ; (B) CH3COOH
C (X) C4H8O2 ; (A) CH3OH ; (B) C2H5COOH
D (X) C4H8O2 ; (A) C2H5OH ; (B) CH3COOH
Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
A.C4H6O2 B.C2H6O C.C3H4O D.C2H3O
Câu 24: Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứngtráng bạc.Vậy công cấu tạo của este là
A.HCOO-CH=CH-CH3 B.HCOO-CH2-CH=CH2
Câu 25: Đun nóng 2,18g chất X với 1lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 24,6 g muối của axit một lần
axit và một rượu B Nếu cho lượng rượu đó bay hơi ở đktc chiếm thể tích là 2,24 lít Lượng NaOH dưđược trung hòa hết bởi 2 lít dung dịch HCl 0,1M Công thức cấu tạo của X
A.(HCOO)3C3H5 B.(CH3COO)3C3H5 C.(C2H5COO)3C3H5 D.(CH3COO)2C2H4
Câu 27: Este X tạo bởi ancol no đơn chức và axit cacboxylic không no (có 1 liên kết đôi C=C) đơn chức.Đốt cháy a mol X thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 5,4g H2O Giá trị của a là :
Câu 28: Chọn sản phẩm chính cho phản ứng sau:
C2H5COOCH3 ⃗LiAlH4 A + B
A, B là:
CH-CH2
CH2OCOCHn 3
Trang 19A C2H5OH, CH3COOH B C3H7OH, CH3OH
C C3H7OH, HCOOH D C2H5OH, CH3OH
Câu 29: X có công thức phân tử C3H4O2 Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được 1 sản phẩmduy nhất Xác định công thức cấu tạo của X ?
A CH2=CH-COOH B HCOOCH=CH2
C
H3C HC C O
O D tất cả đều đúng
Câu 30: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được
chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T.Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X là:
A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH=CH2
C HCOOCH3 D CH3COOCH=CH-CH3
LIPIT
Câu 1 Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A glixerol B axit oleic C axit panmitic D axit stearic
Câu 2 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A Lipit là trieste của glixerol với các axit béo
B Axit béo là các axit mocacboxylic mạch cacbon không phân nhánh
C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa và là phản ứng thuận nghịch
D Phương pháp thông thường sản xuất xà phòng là đun dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dung dịch NaOH hoặc KOH
Câu 3 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Chất béo không tan trong nước
B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
D Chất béo là tri este của glixerol và các axit monocacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh
Câu 4 Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo
A chứa chủ yếu các gốc axit béo no
B chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no
C chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm
D dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước
Câu 5 Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng ta thu được
A.glixerol và axit béo B.glixerol và muối của axit béo
C.glixerol và axit monocacboxylic D.ancol và axit béo
Câu 6 Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ nhân tạo?
A.Hiđro hoá axit béo B.Hiđro hoá chất béo lỏng
C.Đehiđro hoá chất béo lỏng D.Xà phòng hoá chất béo lỏng
Câu 7 Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây?
Câu 8 Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
A Muối B Este đơn chức C Chất béo D Etyl axetat
Câu 9 Mỡ tự nhiên có thành phần chính là
A este của axit panmitic và các đồng đẳng
Trang 20B muối của axit béo.
C các triglixerit
D este của ancol với các axit béo
Câu 10 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo?
A (C17H31COO)3C3H5 B (C16H33COO)3C3H5
Câu 11 Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng
A phân hủy mỡ B thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm
C axit tác dụng với kim loại D đehiđro hóa mỡ tự nhiên
Câu 12 Ở ruột non cơ thể người , nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thuỷ phân thành
A.axit béo và glixerol B.axit cacboxylic và glixerol
Câu 13 Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cầndùng
Câu 14 Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic ( có H2SO4 làm xúc tác) có thể thu được mấy loại trieste đồng phân cấu tạo của nhau?
A.17,80 gam B.19,64 gam C.16,88 gam D.14,12 gam
Câu 17 Đun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ 40 kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn.Khối lượng (kg) glixerol thu được là
Câu 18 Thể tích H2 (đktc) cần để hiđrohoá hoàn toàn 1 tấn olein nhờ xúc tác Ni là bao nhiêu lit?
A.76018 lit B.760,18 lit C.7,6018 lit D.7601,8 lit
Câu 19 Khối lượng olein cần để sản xuất 5 tấn stearin là bao nhiêu kg?
A.C15H31COOH và C17H35COOH B.C17H33COOH và C15H31COOH
C.C17H31COOH và C17H33COOH D.C17H33COOH và C17H35COOH
Câu 23 Chất béo luôn có một lượng nhỏ axít tự do Số miligam KOH dùng để trung hòa lượng axit tự do trong 1 gam chất béo gọi là chỉ số axit của chất béo.Để trung hoà 8,4 gam chất béo cần 9,0 ml dd KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo là
Câu 26 Số mg KOH dùng để xà phòng hoá hết lượng triglixerit có trong 1 gam chất béo được gọi là chỉ
số este của loại chất béo đó.Chỉ số este của một loại chất béo chứa 89% tristearin là bao nhiêu?
Trang 21Câu 27 Số miligam KOH dùng để xà phòng hóa hết lượng triglixerit và trung hòa lượng axit béo tự do cótrong 1 gam chất béo được gọi là chỉ số xà phòng hóa của chất béo Một loại chất béo chứa 2,84% axitstearic còn lại là tristearin Chỉ số xà phòng hóa của mẫu chất béo trên là
A.352,43 gam B.105,69 gam C.320,52 gam D.193 gam
Câu 30 Số miligam KOH dùng để trung hòa lượng axit tự do trong 1 gam chất béo gọi là chỉ số axit của chất béo Để xà phòng hóa 10 kg triolein có chỉ số axit bằng 7 cần 1,41 kg natri hidroxit Giả sử phản ứngxảy ra hoàn toàn, khối lượng xà phòng nguyên chất thu được là
A 10344,8 gam B 10367,3 gam C 1034,48 gam D 11403,0 g
XÀ PHÒNG VÀ CHẤT GIẶT RỬA
1.Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phòng ?
A CH3COONa B CH3(CH2)3COONa
C CH2=CH- COONa D C17H35COONa
2 Từ stearin, người ta dùng phản ứng nào để điều chế ra xà phòng ?
A Phản ứng este hoá B Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axít
C Phản ứng cộng hidrô D Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm
3 Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là
A C15H31COONa B (C17H35COO)2Ca
C CH3[CH2]11-C6H4-SO3Na D C17H35COOK
4 Đặc điểm nào sau đây không phải của xà phòng ?
A Là muối của natri B Làm sạch vết bẩn
C Không hại da D Sử dụng trong mọi loại nước
5 Chất nào sau đây không là xà phòng
A Nước javen B C17H33COONa
C C15H31COOK D C17H35COONa
6 Đun sôi một triglixêrit X với dd KOH dư , đến khi phản ứng hoàn toàn thu đươc 0,92 gam glixêrol và
m gam hỗn hợp Y gom62 muối của axit olêic (C17H33COOH) và 3,18 gam muối của axit linolêic
(C17H31COOH) Xác định giá trị m ?
A 10 gam B 9,58 gam C 9,0 gam D 8,5 gam
7 Khi Cho 110kg một loại mỡ chứa 50% tristearin , 30% triolêin và 20% tripanmitin tác dụng với dd
NaOH vừa đủ (giả sử hiệu suất phản ứng đạt 60%) thì lượng muối thu được là:
A 100,2 kg B 105,2 kg C 103,2 kg D 106,2 kg
8 Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp có điểm chung là
A Chứa muối natri làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn
B Các muối lấy được từ phản ứng xà phòng hóa chất béo
C Sản phẩm của công nghệ hoá dầu
D Có nguồn gốc từ động hoặc thực vật
9 Trong thành phần của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp có một một số este Vai trò của các este là :
A Làm tăng khả năng giặt rửa B Tạo hương thơm
C Tạo màu sắc D Làm giảm giá thành
10 Cần bao nhiêu kg chất béo chứa 89% khối lượng tristearin (còn 11% tạp chất tự bị loại bỏ trong quá
trình nấu xà phòng) Để sản xuất được 1 tấn xà phòng chứa 72% khối lượng natristearat?
A 750 kg B 759,3 kg C 780 kg D 784,3 kg
11 Xà phòng được điều chế bằng cách nào trong các cách sau ?
A Phân hủy mỡ B Thuỷ phân mỡ trong kiềm
C Phản ứng của axit với kim loại D Đehidro hoá mỡ tự nhiên
12 Các muối nào sau đây thường khó tan trong nước :
A C17H35COONa , C17H35COOK B C15H31COONa, C15H31COOK
C C17H35COONa, (C17H35COO)2Ca D (C17H35COO)2Ca, (C15H31COO)2Ca
13 Phát biểu nào sau đây đúng :
Trang 22A Khi đun nóng chất béo với dd NaOH hoặc KOH ta được xà phòng.
B Muối natri hoặc kali của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng
C Xà phòng là sản phẩm của phản ứng thuỷ phân este
D Xà phòng được sản xuất từ các chất lấy từ dầu mỏ
14 Một số este được dùng trong hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt là nhờ các este
A là chất lỏng dễ bay hơi B có mùi thơm , an toàn với người
C có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
15 Chất giặt rử a tổng hợp có ưu điểm
A dễ kiếm B có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng
C rẻ tiền hơn xà phòng D có khả năng hoà tan tốt trong nước
16 Đun hỗn hợp glyxerol và axit stearic , axit oleic ( có axit H2SO4 làm xúc tác ) có thể thu được mấy
loại trieste đồng phân cấu tạo của nhau ?
A 3 B 4 C 6 D 5
17 Cho các chất lỏng sau : axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt cáa chât lỏng trên , có thể chỉ cần
dùng
A nước và quì tím B nước và dung dịch NaOH
C dung dịch NaOH D nước brom
19 Thủy phân 8,8 gam este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6
g ancol Y và
A 4,1 g muối B 4,2 g muối C 8,2 g muối D 3,4 g muối
20 Có hai bình không nhãn đựng riêng biệt hai hỗn hợp ; dầu bôi trơn máy, dầu thực vật Có thể nhận
biết hai hỗn hợp trên bằng cách nào?
A dùng KOH dư B dùng Cu(OH)2
C dùng NaOH đun nóng D.đun nóng với ddKOH, để nguội, cho thêm vài giọt dd CuSO4
21 Giữa lipit và este của ancol với axít đơn chức khác nhau về:
A gốc axit trong phân tử B gốc ancol trong lipit cố định là của glixerol
C gốc axit trong lipit phải là gốc của axit béo D bản chất liên kết trong phân tử
Hãy chỉ ra kết luận sai
22 Trong cơ thể người , trước khi bị oxi hoá lipit :
A bị thuỷ phân thành glixerol và axit béo B bị hấp thụ
C bị phân huỷ thành CO2 và H2O D không thay đổi
Hãy chọn đáp án đúng
23 Trong cơ thể, lipit bị oxi hoá thành những chất nào sau đây:
A amoniac và cacbonic B NH3, CO2, H2O
C H2O và CO2 D NH3 và H2O
24 Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây:
A hiđro hoá ( có xúc tác Ni) B cô cạn ở nhiệt độ cao
C làm lạnh D xà phòng hoá
25 Khối lượng glixerol thu được khi đun nóng 2,225 kg chất béo(loại tristearin) có chứa 20% tạp chất với
dung dịch NaOH (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn) là bao nhiêu kilogam ?
A 1,78 kg B 0,184 kg C 0,89 kg D 1,84 kg
26 Đun sôi hỗn hợp gồm 12 gam axít axetic và11,5 gam ancol etylic với H2SO4 làm xúc tác đến khi kết
thúc phản ứng thu được 11,44gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A 50% B 65% C 66,67% D 52%
27 Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam
ancol metylic Giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 60%
A 125 gam B 150 gam C 175 gam D 200 gam
28 Khi thuỷ phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được những chất gì
A Axit axetic và ancol vinylic B Axit axetic và andehit axetic
C Axit axetic và ancol etylic D Axetat và ancol vinylic
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2
Câu 31Đồng phân của glucozơ là
A Saccarozơ B mantozơ C xenlulozơ D fructozơ
Câu 32Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là
A Fructozơ B.glucozơ C saccarozơ D.mantozơ
Câu 33Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bệnh tiểu đường người ta dùng
Trang 23A axit axetic B đồng(II) oxit C natri hiđroxit D.đồng (II) hiđroxit
Câu 34Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được cho hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Lượng glucozơ cần dùng là
A 24g C.50 C.40g D 48g
Câu 35Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học Trongcác phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ?
A Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3/NH3 B.Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng
C Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D.Khử glucozơ bằng H2/ Ni, t0
Câu 36Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây ?
A H2/ Ni, t0 B.dung dịch AgNO3/NH3 C Cu(OH)2 D dung dịch brom
Câu 37Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?
A Tất cá các chất có công thức Cn(H2O)m đều là cacbohiđrat
B Tất cả các cacbohiđrat đều có công thức chung Cn(H2O)m
C Đa số các cacbohiđrat có công thức chung Cn(H2O)m
D Phân tử các cacbohiđrat đều có ít nhất 6 nguyên tử cacbon
Câu 38Glucozơ không thuộc loại
A hợp chất tạp chức B cacbohiđrat C monosaccarit D đisaccarit
Câu 39Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dung dịch glucozơ tác dụng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
B Dung dịch AgNO3 trong NH3 oxi hóa glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra kim loại Ag
C Dẫn khí hiđrô vào dung dịch glucozơ đun nóng có Ni làm xúc tác, sinh ra sobitol
D Dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo ra phức đồng glucozơ [Cu( C6H11O6)]
Câu 40Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối
đa là
A 21,6g B 10,8g C 32,4g D 16,2g
Câu 41glucozơ và fructozơ
A đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với dung dịch Cu(OH)2
B đều có nhóm chức CHO trong phân tử
C là hai dạng thù hình của cùng một chất
D đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
Câu 42Nước ép quả chuối chín có thể cho phản ứng tráng gương là do
A có chứa một lượng nhỏ anđehit B có chứa đường saccarozơ
C.có chứa đường glucozơ D có chưa một lượng nhỏ axit fomic
Câu 43Phản ứng không tạo ra etanol là
A Lên men glucozơ B Cho khí etilen tác dụng với dd H2SO4 loãng, nóng
C thuỷ phân etylclorua trong môi trường kiềm D cho axetilen tác dụng với nước, xt, to
.Câu 44Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là
A đều lấy từ mía hay của cải đường
B đều có biệt danh “ huyết thanh ngọt”
C đều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3
D đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch xanh lam
Câu 45Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ?
A Glucozơ là chất rắn màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt
B Glucozơ có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín
C Glucozơ còn có tên gọi là đường nho
D Có 0,1 % glucozơ trong máu người
Câu 46glucozơ không có tính chất nào dưới đây?
A Tham gia phản ứng thuỷ phân B.Tác dụng với CH3OH trong HCl
C.Tính chất của nhóm anđehit D Tính chất của poliol
Câu 47Khử glucozơ bằng hiđro để tạo sorbitol Khối lượng glucozơ cần để tạo ra 1,82 gam sorbitol với hiệu suất 80% là
A 22,5g B 14,4g C 2,25g D 1,44g
Câu 48Glucozơ trong nước tồn tại chủ yếu ở hai dạng mạch vòng -glucozơ và -glucozơ cùng một lượng rất nhỏ dạng mạch hở theo một cân bằng, trong đó dạng -glucozơ chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?
Trang 24A 64.5% B 50% C 80% D 90%
Câu 49Cho a gam glucozơ lên men thành rượu với hiệu suất là 80% Khí CO2 thoát ra được hấp thụ vừa
đủ bởi 12 ml dd NaOH 10% (khối lượng riêng 122g/ml) sản phẩm là muối natri hiđrocacbonat Giá tri của a là
Saccarozơ
1 Để phân biệt saccarozo, tinh bột và xenlulozơ ở dạng bột nên dùng cách nào sau đây?
A Cho từng chất tác dụng với HNO3/ H2SO4
B Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot
C Hòa tan từng chất vào nước , đun nóng nhẹvà thử với dung dịch iot
D Cho từng chất tác dụng với vôi sữa Ca(OH)2
2 Saccarozơ và mantozơ sẽ tạo sản phâm giông nhau khi tác dụng với chất nào sau đây
A Tác dụng với Cu(OH)2 B Tác dụng với [Ag(NH3)2}]OH
C Thủy phân D Đốt cháy hoàn toàn
3 Câu nào sai trong các câu sau đây:
A Không thể phân biệt mantozơ và đường nho bằng cách nếm
B Tinh bột và xenlulozơ không tham gia phản ứng tráng gương vì phân tử đều không chứa nhóm –CH=O
C Iot làm xanh tinh bột D Có thể phân biệt mantozơ và saccarozơ bằn
4 Cacbonhidrat Z tham gia chuyển hóa sau:
5 Cần bao nhiêu gam Saccarozơ để pha 500ml dung dịch 1M?
6 Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương :
A saccarozơ B Tinh bột C Glucozơ D xenlulozơ
7 Saccarozơ có thể tác dụng với các chất nào sau đây ?
A H2/Ni,t0, Cu(OH)2đun nóng B.Cu(OH)2 đun nóng , CH3COOH/ H2SO4 đặc,t0
C.Cu(OH)2 đun nóng, dung dịch AgNO3/NH3 D.H2/Ni,t0, CH3COOH/ H2SO4 đặc,t0
8 Cho 8,55g cacbonhidrat A tác dụng với dung dịch HCl , rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với lượng
dư AgNO3/NH3 tạo thành 10,8g Ag kết tủa A có thể là chất nào trong các chất sau?
10 Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là gì ?
A Đều có trong củ cải đường B Đều tham gia pứ tráng gương
C Đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh
D Đều dược sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”
Tinh bột
Câu 1: Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên
nhiên có công thức ( C6H10O5)n ?
A.Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol CO2: H2O = 6:5
B.Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc
C.Tinh bột và xenlulozơ đều không tan trong nước
D Thủy phân tinh bột và xenlulozơ đến tới cùng trong môi trường axit đều thu được glucozơ
Câu 3: Cacbohiđrat ( gluxit, saccarit) là
A.hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m
B.hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
C.hợp chất chứa nhiều nhóm hiđroxyl và nhóm cacboxyl
D.hợp chất chỉ có nguốn gốc từ thực vật
Câu 4: Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào sau đây?
A.Đextrin B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Glucozơ
Câu 5: Nhận xét nào sau đây không đúng?
Trang 25A.Nhỏ dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy có màu xanh, đun sôi lên thấy mất màu, để nguội lại xuất hiện màu xanh
B Trong hạt của thực vật thường có nhiều tinh bột
C.Tinh bột được tạo thành trong cây xanh từ quá trình cây hút khí O2, thải khí CO2
D.Nhỏ dung dịch iot vào một lát chuối xanh, nhưng nếu nhỏ vào lát chuối chín thì không có hiện tượng đó
Câu 8: Để phân biệt các chất riêng biệt: hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ người ta có thể dùng một trong
các chất nào sau đây?
A.AgNO3/NH3B.Cu(OH)2/OH- C.Vôi sữa D.Iot
Câu 9: Chọn câu đúng trong các câu cho sau:
A Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ
B Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột
C Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
D Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối rất lớn, nhưng phân tử khối của xenlulozơ lớn hơn so với tinh bột
Câu 10: Chọn câu đúng trong các câu cho sau:
A Xenlulozơ và tinh bột đều tham gia phản ứng tráng gương
B Tinh bột, saccarozơ và xelulozơ có công thức chung là Cn(H2O)m
C Tinh bột, saccarozơ và xelulozơ có công thức chung là Cn(H2O)n
D Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ đều là những polime có trong thiên nhiên
Câu 12: Để nhận biết các chất bột màu trắng: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ và glucozơ có thể dùng chất
nào trong các thuốc thử sau?
Câu 16: Khi nhỏ dung dịch iot vào miếng chuối xanh mới cắt, cho màu xanh lam vì
A trong miếng chuối xanh chứa glucozơ
B trong miếng chuối xanh có sự hiện diện của một bazơ
C trong miếng chuối xanh có sự hiện diện tinh bột
D trong miếng chuối xanh chứa glucozơ
Câu 17: Thành phần của tinh bột gồm :
A Các phân tử amilozơ B Nhiều gốc glucozơ
C Hỗn hợp : amilozơ và amilopectin D Các phân tử amilopectin
Câu 18: Tinh bột và Xenlulozơ khác nhau là :
A.Chỉ có tinh bột cho được phản ứng thủy phân, Xenlulozơ thì không
B Tinh bột tan dễ trong nước , xenluluzơ không tan
C.Về thành phần phân tử
D.Về cấu trúc mạch phân tử
Câu 19: Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng
A màu với iot B với dung dịch NaCl
C tráng gương D thủy phân trong môi trường axit
Câu 21: Thuỷ phân hòan toàn 1 kg tinh bột thu được
A 1 kg glucozơ B 1,11 kg glucozơ C 1,18 kg glucozơ D 1kg glucozơ và 1kg fructozơ
Câu 23: Điểm giống nhau giữa tinh bột và xenlulozơ:
A Có cùng công thức phân tử B Đều cho phản ứng thuỷ phân tạo thành glucozơ
C Đều là thành phần chính của gạo, khô , khoai D Là các polime thiên nhiên dạng sợi
Câu 24: phát biểu nào sau đây không đúng:
A.Ở nhiệt độ thường, glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2 tạo dd xanh lam.B.Glucozơ, fructozơ đều tác dụng với H2 (Ni,to) cho poliancol
C Xenlulozơ luôn có 3 nhóm –OH
D.Glucozơ, fructozơ, mantozơ bị oxi hoá bởi Cu(OH)2 cho kết tủa đỏ khi đun nóng
Câu 25: Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ phản ứng quang hợp Khí CO2 chiếm 0.03% thể tích
không khí Muốn có 50 gam tinh bột thì số lít không khí ( ở đkc) cần dùng để cung cấp CO2 cho phản ứngquang hợp là
A.138266,7 lít B 140268,5 lít C 150200,6 lít D 160268,5 lít
Câu 26: Thuỷ phân 0,2 mol tinh bột ( C6H10O5 ) cần 1000 mol H2O Gía trị của n là:
A 2500 B 3000 C 3500 D 5000
Trang 26Câu 28: Nếu dùng một tấn khoai chứa 20% tinh bột thì khối lượng glucozơ sẽ thu được bao nhiêu ( trong
các số cho dưới đây, biết hiệu suất phản ứng là 70% ) ?
A 160,5 kg B.150,64 kg C 155,56 kg D 165,6 kg
Câu 29: Từ một tấn tinh bột có thể điều chế một lượng polibutadien ( với hiệu suất chung là 30% ) là:
A 0,5 tấn B 0,3 tấn C 0,2 tấn D 0,1 tấn
xenlulozơ Câu 1: Chất lỏng hòa tan được xenlulozơ là
Câu 2: Xen lulozơ không thuộc loại
A cacbohiđrat B gluxit C polisaccarit D đisaccarit.
Câu 4: Qua nghiên cứu phản ứng este hóa người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5)trong xenlulozơ có số
nhóm hiđroxyl tự do là
Câu 5: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về
A công thức phân tử B tính tan trong nước lạnh
C cấu trúc phân tử D sản phẩm phản ứng thủy phân
Câu 6: Cho xenlulozơ, toluen, phenol, glixerol tác dụng với HNO3/H2SO4 đặc Phát biểu nào sau đây sai
về phản ứng này ?
A Sản phẩm của các phản ứng đều chứa nitơ
B Sản phẩm của các phản ứng đều có nước tạo thành
C Sản phẩm của các phản ứng đều thuộc lọai hợp chất nitro, dễ cháy, nổ
D Các phản ứng đều thuộc cùng một lọai phản ứng
Câu 7: Dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ
trinitrat, biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%?
Câu 9: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
A saccarozơ B xenlulozơ C fructozơ D tinh bột.
Câu 10: Đồng phân của glucozơ là
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,5130 gam cacbohiđrat (X) thu được 0,4032 lít khí CO2(đktc) và 2,97 gam
nước X có phân tử khối <400 và có khả năng dự phản ứng tráng bạc Tên gọi của X là
Câu 13: Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường người ta dùng
A axit axetic B đồng (II) oxit C natri hiđroxit D đồng (II) hiđroxit.
Câu 14: Hãy tìm một thuốc thử dùng để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau: glucozơ; glixerol;
etanol; anđehit axetic?
C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D [Ag(NH3)2]OH
Câu 15: Saccorozơ có thể tác dụng với các chất:
A H2/Ni, t0 ; Cu(OH)2, đun nóng
B Cu(OH)2, đun nóng ; CH3COOH/H2SO4 đặc, t0
C Cu(OH)2, đun nóng ; dung dịch AgNO3/NH3
D H2/Ni, t0 ; CH3COOH/H2SO4 đặc, t0
Câu 16: Glucozơ lên men thành ancol etylic, tòan bộ khí sinh ra được dẫn hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư
tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Lượng glucozơ cần dùng bằng
Câu 17: Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ?
A Oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3/NH3
B Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 trong môi trường,đun nóng
C Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim
D Khử glucozơ bằng H2/Ni, to
Câu 18: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
Trang 27C Dung dịch AgNO3/NH3 D Dung dịch brom
Câu 19: Có thể tổng hợp ancol etylic từ CO2 theo sơ đồ sau:
CO2 Tinh bột Glucozơ Ancol etylic
Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành ancol etylic nếu CO2 lúc đầu dùng là 1120lít (đktc) vàhiệu suất của mỗi quá trình lần lượt là 50%; 75%; 80% ?
Câu 20: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng
mạch hở?
A Khử hòan tòan glucozơ cho hexan B Glucozơ có phản ứng tráng gương
C Glucozơ tạo este có 5 gốc axit
CH3COO-D Khi có xúc tác enzim,dung dịch glucozơ lên men tạo rượu etylic.
Câu 21: Khối lượng saccorozơ cần để pha chế 500ml dung dịch 1M là
Câu 26: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là
Câu 27: Chất không tan được trong nước lạnh là
Câu 30: Khi thủy phân saccarozơ, thu được 270g hỗn hợp glucozơ và fructozơ Khối lượng saccarozơ đã
thủy phân là
270g. -Amin Câu1: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tính bazơ của anilin:
A Anilin là 1 bazơ yếu hơn amoniac
B Anilin là 1 bazơ vì có khả năng nhận H+
C Anilin là 1 bazơ rất yếu nên không làm đổi màu giấy quì
D Anilin là 1 bazơ yếu nên phản ứng được với dung dịch Brom tạo kết tủa trắng
Câu 2: Chọn phát biểu sai:
A Bậc rượu là bậc của nguyên tử cacbon mang nhóm OH
B Bậc amin là bậc của nguyên tử cacbon mang nhóm NH2
C Bậc amin là bậc của nguyên tử nitơ
D Để nhận biết metylamin và phenylamin ta có thể dùng quì tím
Câu 3: Chất nào sau đây không thể tác dụng với anilin
Câu 4: Cho 4 chất : I/ Amoniac II/ Metylamin III/ Dimetylamin IV/ PhenylaminThứ tự tính bazơ tăng dần là:
A I < IV < III < II B IV < I < II < III
C III < II < I < IV D II < III < I < IV
Câu 5: Với sơ đồ phản ứng bên dưới thì chất B là chất nào?
C6H6 -> A -> B -> CHNO3,(1 mol) Fe, HCl (dö) NaOH
Câu 8: Cho 1,87 gam hỗn hợp anilin và phenol tác dụng vừa đủ với 20g dd brom 48%
Khối lượng kết tủa thu được là:
Trang 28khí CO2 CTPT của 2amin là ( Các thể tích khí đo trong cùng điều kiện)
Câu 13 : Nguyên nhân tính bazơ của anilin là :
A Phản ứng được với dung dịch axit HCl
B Là hợp chất xuất phát từ bazơ NH3
C Có khả năng nhường proton
D Trên N còn đôi electron tự do có khả năng nhận proton.
Câu 14 : Anilin phản ứng được với những chất nào trong dãy chất sau đây :
HCl (1) , C6H5OH (2) , dung dịch Br2 (3) , H2SO4 (4) , C2H5OH (5) , NaOH (6)
A (1), (2), (3) B (1), (3), (4)
C (1) , (3) D (1) , (3), (6)
Câu 15 : Để phân biệt metylamin và anilin ta dùng thuốc thử :
A dung dịch Br2 B Quì tím C dung dịch HCl D Cả A và B
Câu 16 : Xác định các hợp chất A , B, D, E, F theo sơ đồ chuyển hóa sau :
Isopropylic A Bmetan D EFAnilin
8
C2H2
C6H6
C6H5NO2
C6H5NH3Cl
6
C3H8
C2H2
8
C2H4
6
C3H8
C2H2
l
Câu 17 : Cho các hợp chất : NH3 (a) , CH3NH2 (b) , (CH3)2NH (c) , C6H5NH2 (d)
Chọn thứ tự tăng dần tính bazơ của các hợp chất trên ?
A (d)< (a)< (b) < (c) B (d) < (a) < (c)< (b)
C (a) < (d) < (b) < (c) D (c)< (b)< (d) < (a)
Câu 18 : Tiến hành thí nghiệm với anilin, hiện tượng nào sau đây không đúng ?
A Cho nước brom vào thì có kết tủa trắng
B Cho dung dịch HCl vào thì tạo dung dịch đồng nhất
C Cho dung dịch NaOH vào thì tách làm hai lớp
D Cho dung dịch H2SO4 vào thì có kết tủa trắng
Câu 19 : Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 15,05% N Amin này có CTPT là:
Câu 20 : Cho 0,45g amin đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl Sau phản ứng , cô cạn dung
dịch ta thu được 0,815g muối khan Amin trên là :
A metylamin B etylamin C.dimetylamin D.B, C đều đúng.
AMINOAXIT CÂU 1 : Một aminoaxit no X tồn tại trong tự nhiên ( chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH )
Cho 0,89g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối Công thức cấu tạo của X là:
A- H2N-CH2-COOH B- H2N-CH2-CH2-COOH C- CH3- CH(NH2)- COOH D- C3H7- CH(NH2)- COOH
CÂU 2: Trong cơ thể , protit chuyển hoá thành :
A- Amino axit B- Axit béo
C- Glucozơ D- Axit hữu cơ
CÂU 3: Để phân biệt lòng trắng trứng và hồ tinh bột, ta có thể dùng cách nào sau đây:
I/ Đun nóng 2 mẫu thử II/ Dùng dung dịch Iot
A- I sai, II đúng B- I, II đều đúng
C- I đúng , II sai D- I , II đều sai
CÂU 4: Polipeptid là hợp chất cao phân tử được hình thành từ các :
Trang 29A- Phân tử axit và rượu B- Phân tử amino axit
C- Phân tử axit và andehit D- Phân tử rượu và amin
CÂU 5: Amino axit là những hợp chất hữu cơ có chứa các nhóm chức:
A- Cacboxyl và hidroxyl B- Hidroxyl và amino
C- Cacboxyl và amino D- Cacbonyl và amono
CÂU 6:Trạng thái và tính tan của các amino axit là:
A- Chất rắn không tan trong nước
B- Chất lỏng không tan trong nước
C- Chất rắn dễ tan trong nước
D- Chất lỏng dễ tan trong nước
CÂU 7: Hợp chất có CTPT C4H9NO2 có số đồng phân aminoaxit là :
A- 3 B- 4 C- 5 D- 6
CÂU 8:Glixerin có thể tác dụng tất cả các chất của nhóm nào sau đây ( điều kiện có đủ):
A-C2H5OH, HCl, KOH, ddBr2
B-H-CHO, H2SO4,KOH, Na2CO3
C-C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2
D-C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2
CÂU 9: Một aminoaxit no X tồn tại trong tự nhiên ( chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –
COOH ) Cho 0,89g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối Công thức cấu tạo của X là:
A- H2N-CH2-COOH B- H2N-CH2-CH2-COOH C- CH3- CH(NH2)- COOH D- C3H7- CH(NH2)- COOH
CÂU 10: Cho X là một aminoaxit Khi cho 0,01mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dung dịch HCl
0,125M và thu được 1,835g muối khan Còn khi cho 0,01mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25g dung dịch NaOH 3,2% Công thức cấu tạo của X là :
CÂU 13 : Cho X là một aminoaxit Khi cho 0,01mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dung dịch
HCl 0,125M và thu được 1,835g muối khan Còn khi cho 0,01mol X tác dụng với dung dịch NaOH thìcần dùng 25g dung dịch NaOH 3,2% Công thức cấu tạo của X là:
Trang 30C - H2NC3H5(COOH)2 D - (H2N)2C3H5COOH
CÂU 14: Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit :
A CH3CONH2 B HOOC CH(NH2)CH2COOH
C CH3CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)CH(NH2)COOH
CÂU 15: Amino axit là những hợp chất hữu cơ , trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức
và nhóm chức Điền vào chổ trống còn thiếu là :
A Đơn chức, amino, cacboxyl B Tạp chức, cacbonyl, amino
C Tạp chức, amino, cacboxyl D Tạp chức, cacbonyl, hidroxyl
CÂU 16: Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau :
NH2 (CH2)2CH(NH2)COOH ; NH2CH2COOH ; HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH
Có thể nhận ra được 3 dung dịch bằng :
A Giấy quì B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D Dung dịch Br2
CÂU 17: Axit amino axetic không tác dụng với chất :
A CaCO3 B H2SO4 loãng C CH3OH D KCl
CÂU 18: Cho X là một Aminoaxit (Có 1 nhóm chức - NH2 và một nhóm chức –COOH) điều khẳng định
nào sau đây không đúng
A.X không làm đổi màu quỳ tím; B Khối lượng phân tử của X là một số lẻ
C Khối lượng phân tử của X là một số chẳn; D Hợp chất X phải có tính lưỡng tính
CÂU 19: Số đồng phân aminoaxit có cùng CTPT: C4H9O2N là :
A 5 B 6 C 7 D 8
CÂU 20: Axit α-amino propionic pứ được với chất :
A Br2 B C2H5OH C NaCl D AgNO3/ddNH3
CÂU 21: Glyxin không tác dụng với
CÂU 22:Thực hiện phản ứng trùng ngưng 2 Aminoaxit : Glyxin và Alanin thu được tối đa bao nhiêu
A C3H5O2N B C3H7O2N C C2H5O2N D C4H9O2N
CÂU 25: 0,1 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M Mặt khác 18g A cũng
phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl trên A có khối lượng phân tử là:
CÂU 26: Alà một Aminoaxit có khối lượng phân tử là 147 Biết 1mol A tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl;
0,5mol tác dụng vừa đủ với 1mol NaOH.Công thức phân tử của A là:
CÂU 27: Cứ 0,01 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 40ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác 1,5
gam Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là :
CÂU 28: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ 80 ml dung dịch HCl 0,125 M.Cô cạn dung dịch
thu được 1,835 gam muối
1 Khối lượng phân tử của A là :
CÂU 29: Trung hòa 1 mol α-amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,286% về
khối lượng Công thức cấu tạo của X là
A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOH
Trang 31C H2N-CH2-CH2-COOH D H2N-CH2-CH(NH2)-COOH
CÂU 30: Phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH , CH3COOH VÀ C2H5-NH2 chỉ cần dùng 1 thuốc thử
là A natri kim loại B dung dịch NaOH C quì tím D dung dịch HCl
CÂU 31: Khi trùng ngưng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất là 80%, ngoài amino axit dư người ta
còn thu được m gam polime và 1,44gam nước Giá trị của m là
A.4,25gam B.5,56gam C.4,56gam D.5,25gam
CÂU 32: Amino axit là hợp chất cơ sở xây dựng nên:
A- Chất đường B- Chất béo
C- Chất đạm D- Chất xương
CÂU 33: Polipeptid là hợp chất cao phân tử được hình thành từ các :
A- Phân tử axit và rượu B- Phân tử amino axit
C- Phân tử axit và andehit D- Phân tử rượu và amin
CÂU 34: Có sơ đồ phản ứng sau
C3H7O2N + NaOH CH3-OH + (X)
Công thức cấu tạo của (X) là:
A- H2N-CH2-COOCH3 B- CH3- CH2-COONa
C- H2N-CH2-COONa D- H2N-CH2-CH2-COOH
CÂU 35:Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt
với:
A dung dịch KOH và CuO
B dung dịch KOH và dung dịch HCl
C.dung dịch NaOH và dung dịch NH3
D.dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
CÂU 36: Khẳng định không đúng về tính chất vật lí của amino axit là
A tất cả đều là tinh thể màu trắng
B tất cả đều là chất rắn
C tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao
D tất cả đều tan trong nước
CÂU 37: Amino axit không thể phản ứng với
A dung dịch brom B ancol C.kim loại, oxit bazơ, bazơ và muối D axit HCl và axit HNO2
CÂU 38: Cho các dung dịch sau:
C6H5NH2 (X1) ; CH3NH2 (X2) ; H2NCH2COOH (X3)
HOOCCH2CH2CHNH2COOH (X4) ; H2N(CH2)4CHNH2COOH (X5)
Dung dịch làm quì tím hóa xanh là
A X1;X2;X5 B.X2;X3;X4 C X2;X5 D X3;X4;X5
CÂU 39: Cho 0,01mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 0,02mol HCl hoặc 0,01mol NaOH Công thức
cấu tạo của X là
A H2NRCOOH B H2NR(COOH)2
C (H2N)2RCOOH D (H2N)2R(COOH)2
CÂU 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol hổn hợp hai amino axit đều chứa 1 nhóm COOH, cần vừa đủ V lít
O2 (đktc), thu được 5,6 lít CO2 và 5,4gam H2O Trị số của V là
A 6,72 lít B 22,4 lít C 11,2 lít D 8,96 lít
CÂU 41: Cho các chất sau đây:
1 H2N-CH2-CH2-COOH 2 CH2 = CH-COOH
3 CH2O và C6H5OH 4 HO-CH2-COOH
Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng ?
Trang 32Câu 6: Câu nào sau đây không đúng?
A Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho một hỗn hợp các amino axit
B Phân tử khối của một amino axit (gồm một chức NH2 và một chức COOH) luôn là số lẻ
C Các amino axit đều tan trong nước
D Dung dịch amino axit không làm giấy quỳ đổi màu
Câu 7: Trong thành phần chất protein, ngoài các nguyên tố C, H, O thì nhất thiết phải có nguyên tố nào
Câu 9: Có hai mảnh lụa bề ngoài giống nhau, một mảnh làm bằng tơ tằm, một mảnh làm bằng sợi bông.
Chọn cách đơn giản để phân biệt chúng?
A Ngâm vào nước, xem mảnh nào ngấm nước nhanh hơn là sợi bông
B Giặt rồi phơi, mảnh nào khô nhanh hơn mảnh đó làm bằng tơ tằm
C Đốt một mẫu, có mùi khét là tơ tằm
D Không thể phân biệt được
Câu 10: Phát biểu nào không đúng:
(1) Protêin là loại hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp
(2) Protêin chỉ có trong cơ thể người và động vật
(3) Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protêin từ những chất vô cơ, mà chỉ tổng hợp từcác aminoaxit
(4) Protêin bền đối với nhiệt, đối với axít và bazơ kiềm
Trang 33H2NCH2CO NHCHCO
CH3
NH CH COOH CH(CH)3
A Ala-Gly-Val
B Gly-Ala-Val
C Gly-Val-Glu
D Ala-Gly-Glu
Câu 12: Chọn câu sai:
A Protêin đơn giản được tạo thành từ các gốc -aminoaxit
B Protêin tồn tại ở hai dạng chính là dạng hình sợi và dạng hình cầu
C Hầu hết protêin tan tốt trong nước tạo thành dung dịch keo
D Khi cho axit hoặc bazơ vào dung dịch protêin thì protêin sẽ đông tụ lại và tách ra khỏi dung dịch
Câu 13: Thuỷ phân hoàn toàn một polipeptit, người ta thu được các amino axit với khối lượng như sau:
26,7 g alanin, 30 g glyxin, 23,4 g valin Tỉ lệ số phân tử mỗi loại amino axit co trong chuỗi polipeptit trênlà:
A 1:2:3
B 2:3:4
C 3:4:2
D 2:1:3
Câu 14: Thuỷ phân một peptit: Ala-Gly-Glu-Val-Lys thì trong sản phẩm thu được sẽ không chứa peptit
nào dưới đây?
A Ala-Gly-Glu
B Glu-Lys
C Glu-Val
D Gly-Glu-Val
Câu 15: Thuỷ phân từng phần một pentapeptit thu được các đipeptit và tripeptit sau: C-B, D-C, A-D, B-E
và D-C-B (A, B, C, D, E là kí hiệu các gốc -amino axit khác nhau) Trình tự các amino axit trong peptittrên là:
A A-B-C-D-E
B D-C-B-E-A
C C-B-E-A-D
D A-D-C-B-E
Câu 16: Có bao nhiêu tripeptit được hình thành từ 2 phân tử amino axit là glyxin và alanin thoả mãn
trong mỗi phân tử tripeptit đều có mặt cả glyxin và alanin?
Câu 18: Phát biều nào sau đây đúng?
A Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit
B Phân tử tripeptit có ba liên kết peptit
C Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số gốc -amino axit
D Trong phân tử peptit mạch hở, chứa n gốc -amino axit, số liên kết peptit bằng n-1
Câu 19: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol penta peptit X thì thu được 3 mol glixin, 1 mol alanin và 1 mol
valin Khi thuỷ phân không hoàn toàn X thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly, Ala, và tripeptit Gly-Gly-Val Trình tự các -amino axit trong X là:
Gly-A Ala-Gly-Gly-Gly-Val
B Gly-Ala-Gly-Gly-Val
C Gly-Gly-Val-Ala-Gly
D Gly-Gly-Val-Gly-Ala
Trang 34Câu 20: Phân tử khối gần đúng của một hemoglobin (hồng cầu máu) chứa 0,4% sắt về khối lượng (mỗi
phần tử hemoglobin chỉ chứa một nguyên tử sắt) là:
A 4000
B 7000
C 14000
D 56000
Câu 21: Khi thuỷ phân hoàn toàn 500 g protein X thì thu được 170 g alanin Nếu phân tử khối của X là
50.000 thì số mắt xích alanin trong phân tử X là bao nhiêu?
A 100
B 191
C 294
D 562
Câu 22: Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp Đó là một nonapeptit có công thức là:
Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit
có chứa phenylalanin (Phe)?
A 5
B 4
C 7
D 6
Câu 23: Tìm phát biểu sai:
A Hai nhóm chứa COOH và NH2 trong phân tử amino axit tương ứng với nhau tạo thành ion lưỡng cực
B Polipeptit là polime mà phân tử gồm khoảng 11-50 mắt xích -amino axit nối với nhau bằng liên kếtpeptit
C Protein là polime mà phân tử chỉ gồm các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit
D Protein tham gia phản ứng thuỷ phân, có phản ứng màu đặc trưng với HNO3 đặc và Cu(OH)2
Câu 24: Kết quả phân tích nguyên tố cho thấy insulin (dùng chữa bệnh tiểu đường) chứa 3,2% S Thuỷ
phân hoàn toàn 1 mol insulin thu được 6 mol xistein (HSCH2CH(NH2)COOH) ngoài ra không thu đượcamino axit chứa S nào khác Hãy xác định phân tử khối của insulin?
A 726
B 1600
C 3200
D 6000
Câu 25: Tìm phát biểu không đúng về enjim?
A Enjim có trong mọi tế bào sống
B Xúc tác enjim có tính chọn lọc cao
C Mỗi enjim chỉ xúc tác cho một sự chuyển hoá nhất định
D Enjim chỉ đóng vai trò xúc tác trong cơ thể động vật và người
Câu 26: Thuỷ phân hoàn toàn peptit sau thu được bao nhiêu amino axit?
CH2
COCOOH
Trang 35Câu 29: Từ 3 -amino axit khác nhau có thể tạo ra bao nhiêu tri peptit (các amino axit được phép lặp
ĐẠI CƯƠNG POLIME
Câu 1:Phát biểu nào sau đây đúng ?
A.Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành
B.Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.
C.Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liết kết với nhau tạo nên.
D.Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A.Monome là những phân tử nhỏ tham gia phản ứng tạo ra polime.
B.Monome là một mắc xích trong phân tử polime.
C.Monome là các phân tử tạo nên từng mắc xích của polime.
D.Monome là các hợp chất có 2 nhóm chức hoặc có liên kết bội.
Câu 3: Thế nào là phản ứng đồng trùng hợp?
A.Hai hay nhiều loại monome kết hợp lại thành polime.
B.Các monome giống nhau kết hợp lại thành polime.
C.Các monome có các nhóm chức kết hợp với nhau.
D.Một monome tạo thành nhiều loại hợp chất khác nhau.
Câu 4:Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A.Polietilen B.Polisaccarit C.Xenlulozơ D.Policaproamit (nilon-6)
Câu 5:Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A.Poli( vinyl clorua) B.Polistiren C.Xenlulozơ D.Policaproamit (nilon-6)
Câu 6:Biết phân tử khối trung bình của PE là 420000.Vậy hệ số polime hóa trung bình của PE là
Câu 6:Monome nào sau đây dùng để đều chế polime?
A.CH 3 -CH=O B.CH 3 CH 2 Cl C.CH 3 -CH=CH 2 D.HO-CH 2 -CH 2 -CHO
Câu 7:Polistiren có công thức cấu tạo là
A [ C 6 H 5 -CH 2 -CH 2 ] n B [ CH 2 -CH(C 6 H 5 ) ] n
C [CH 2 -CH 2 ] n D [ C 6 H 5 -CH 2 ] n
Câu 8:Khi phân tích cao su buna ta được monome nào sau đây?
Câu 9:Trong sơ đồ phản ứng sau: X Y cao su buna X,Y lần lượt là
A.buta-1,3- đien ; ancol etylic B.ancol etylic; buta-1,3- đien
C.axetilen; buta-1,3- đien D.ancol etylic; axetilen
Câu 10:Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.Polime thiên nhiên do con người tổng hợp từ thiên nhiên có hóa chất.
B.Các mắt xích của polime có thể nối với nhau chỉ tạo thành mạch cacbon thẳng.
C.Khối lượng polime thu được trong phản ứng trùng hợp luôn luôn bằng tổng khối lượng nguyên liệu sử dụng ( hiệu suất phản ứng là 100%)
D.Khối lượng polime thu được trong phản ứng trùng ngưng luôn luôn bằng tổng khối lượng
nguyên liệu sử dụng ( hiệu suất phản ứng là 100%)
Câu 11:Poli (vinyl clorua) được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây?
A CHCl = CHCl B.CH 2 =CCl 2 C.CH 2 =CHCl D.CCl 2 =CCl 2
Câu 12:Dãy chất nào sau đây thuộc polime thiên nhiên?
A PE, PVC, tinh bột,cao su thiên nhiên B.Tinh bột, xenlulozơ,cao su thiên nhiên