1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tổng hợp lý thuyết và các dạng bài tập về Phương sai và độ lệch chuẩn Toán 10

6 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 820,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Khi hai dãy số liệu thống kê có cùng đơn vị đo và có số trung bình bằng nhau hoặc xấp xỉ nhau, dãy có phương sai càng nhỏ thì mức độ phân tán (so với số trung bình) của các số liệu [r]

Trang 1

TỔNG HỢP LÝ THUYẾT VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ

PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN TOÁN 10

1 Phương sai

Kí hiệu 2

x

s

Trường hợp bảng phân bố tần số, tần suất

1

        

f x1( 1x)2 f x2( 2x)2  f x k( kx) 2

Trường hợp bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp

1

        

f c1( 1x)2 f c2( 2 x)2  f c k( kx) 2

Trong đó , ,n f c lần lượt là tần số, tần suất, giái trị đại diện của lớp thứ i; n là số các số liệu thống kê; i i i x

là số trung bình cộng của các số liệu thống kê đã cho

x

Trong đó 2

1

n        (đối với bảng phân bố tần số, tần suất) hoặc 2

1

n        (đối với bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp)

Ý nghĩa phương sai

- Phương sai được sử dụng để đánh giá mức độ phân tán của các số liệu thống kê (so với số trung bình)

- Khi hai dãy số liệu thống kê có cùng đơn vị đo và có số trung bình bằng nhau hoặc xấp xỉ nhau, dãy

có phương sai càng nhỏ thì mức độ phân tán (so với số trung bình) của các số liệu thống kê càng bé

2 Độ lệch chuẩn

Khi chú ý đơn vị đo ta thấy phương sai 2

x

s có đơn vị đo là bình phương của đơn vị đo được nghiên cứu (

đơn vị đo nghiên cứu là cm thì 2

x

scm2), để tránh tình trạng này ta dùng căn bậc hai của phương sai gọi là độ lệch chuẩn

Độ lệch chuẩn, kí hiệu là s x

s xs x2

Trang 2

Ý nghĩa độ lệch chuẩn: Độ lệch chuẩn cũng dùng đánh giá mức độ phân tán của các số liệu thống kê (so

với số trung bình) Khi cần chú ý đến đơn vị đo ta dùng độ lệch chuẩn để đánh giá vì độ lệch chuẩn có

cùng đơn vị đó với dấu hiệu X được nghiên cứu

3 Bài tập mẫu

Dạng 1: Tính phương sai và độ lệch chuẩn đối với bảng phân bố tần số, tần suất

Phương pháp:

- Lập bảng phân bố tần số, tần suất

- Áp dụng công thức:

Phương sai

1

        

Độ lệch chuẩn

2

ss

Bài tập 1: Người ta tiến hành phỏng vấn một số người về chất lượng của một loại sản phẩm mới người

điều tra yêu cầu cho điểm sản phẩm ( thang điểm 100) kết quả như sau:

80 65 51 48 45 61 30 35 84 83 60 58 75 72

68 39 41 54 61 72 75 72 61 58 65

Tìm phương sai và độ lệch chuẩn Nhận xét gì về các kết quả nhận được

Giải

Ta lập bảng phân bố tần số như sau:

Điểm 30 35 39 41 45 48 50 51 54 58 60 61 65 68 72 75 80 83 84

Tần số 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 3 2 1 3 2 1 1 1

Ta có:

1 1 2 2

1

1

1.30 1.35 1.39 1.41 1.45 1.48 1.50 1.51 1.54 1.58 1.60 3.61 2.65 1.68 3.72 2.75 1.80 1.83 1.84 60, 2 25

k k

n

1

        

Độ lệch chuẩn 2

Nhận xét: mức độ chênh lệch điểm giữa các giá trị là khá lớn

Bài tập 2: sản lượng lúa ( đv tạ) của 40 thửa ruộng thí nghệm có cùng diện tích được trình bày trong

bảng tần số sau đây:

Tần số 5 8 11 10 6

Trang 3

a) Tìm sản lượng trung bình của 40 thửa ruộng

b) Tìm phương sai và độ lệch chuẩn

Giải

a) Sản lượng trung bình của 40 thửa ruộng là:

5.20 8.21 11.22 10.23 6.24 22,1 40

b) Phương sai:

1

        

c) Độ lệch chuẩn:

2

Dạng 2: Tính phương sai và độ lệch chuẩn đối với nảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp

Phương pháp:

- Lập bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp, xác định giá trị đại diện

- Áp dụng công thức

2

1

n

              

Bài tập 1: bảng phân bố sau đây cho biết chiều cao ( tính bằng cm) của 500 học sinh trong một trường

THCS

Chiều cao 150;154

154;158

158;162

162;166

166;170

Tần số 25 50 200 175 50

a) Tính số trung bình

b) Tính phương sai và độ lệch chuẩn

Giải

Lớp chiều cao Giá trị đại diện Tần số

Trang 4

158;162 160 200

a) Số trung bình:

1 152.25 156.50 160.200 164.175 168.50 161, 4 500

b) Phương sai:

2

25 152 161, 4 50 156 161, 4 200 160 161, 4 175 164 161, 4 50 168 161, 4 14, 48

sf cxf cx   f cx

Độ lệch chuẩn: s xs2x  14, 483,85

Bài tập 2: Trên 2 con đường A và B, trạm kiểm soát đã ghi lại tần số của 30 chiếc xe ô tô trên mỗi con

đường như sau:

Con đường A:

60 65 70 68 62 75 80 83 82 69 73 75 85 72

67 88 90 85 72 63 75 76 85 84 70 61 60 65

73 76

Con đường B:

76 64 58 82 72 70 68 75 63 67 74 70 79 80

73 75 71 68 72 73 79 80 63 62 71 70 74 69

60 60

a) tìm số trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn của tốc độ trên mỗi con đường A, B

b) theo em thì xe chạy trên con đường nào thì an toàn hơn

Giải

a) Số trung bình:

60 65 70 65 73 76

73, 63 30

A

76 64 58 69 60 63

70, 7 30

B

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

Trang 5

con đường A:

con đường B:

Giá

trị 58 60 62 63 64 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 79 80 81 Tần

số 1 1 1 3 1 1 2 1 3 2 2 2 2 2 1 2 2 1

Số trung vị con đường A: do n=30 chẵn nên 73 73 73

2

A e

Số trung vị con đường B: do n=30 chẵn nên 71 71 71

2

B e

 

Phương sai:

1

        

1

        

Độ lệch chuẩn:

2 77,14 8, 78

2

37, 73 6,11

b) Nhận xét: chạy trên đường B an toàn hơn

Giá

trị 60 61 62 63 65 67 68 69 70 72 73 75 76 80 83 82 84 85 88 90 Tần

số 2 1 1 1 2 1 1 1 2 2 2 3 2 1 1 1 1 3 1

1

Trang 6

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn

Đức Tấn

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 26/04/2021, 17:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w