Sắt phản ứng được với nhiều dung dịch muối của những kim loại hoạt động hóa học yếu hơn tạo ra muối sắt (II) và kim loại mới.. HỢP KIM CỦA SẮT.. – Hợp kim là chất rắn thu được sau khi l[r]
Trang 1Website: www.hoah cmoingay.com
Emai : hoah cmoingay.com@gmai com
LÝ THUYẾTHÓA HỌC 9
Trang 2CHƯƠNG 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT BAZƠ
1 Tác dụng với nước
Một số oxit bazơ tác dụng với nước tạo dung dịch bazơ (kiềm)
OXIT BAZƠ + H 2 O DUNG DỊCH BAZƠ
Ví dụ: BaO + H2O Ba(OH)2 CaO + H2O Ca(OH)2
+ Dung dịch CuSO4, CuCl2, có màu xanh lam
3 Tác dụng với oxit axit
Một số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo muối
OXIT BAZƠ + OXIT AXIT MUỐI
Ví dụ: CaO + CO2 CaCO3 BaO + SO2 BaSO3
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
Trang 3OXIT AXIT + DUNG DỊCH BAZƠ MUỐI + H 2 O
Ví dụ: CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
SO2 + NaOH Na2SO3 + H2O
SO3 + KOH K2SO4 + H2O
3 Tác dụng với oxit bazơ
OXIT AXIT + OXIT BAZƠ MUỐI
Ví dụ: Xem tính chất số 3 của oxit bazơ (ở trên)
III PHÂN LOẠI OXIT
1 Oxit bazơ là những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước
2 Oxit axit là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước
3 Oxit lưỡng tính là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ vừa tác dụng với dung dịch
axit tạo muối và nước
Trang 4A CANXI OXIT (CaO)
+ Tên thường là vôi sống
CHÚ Ý: Ca(OH)2 tan ít trong nước, phần tan tạo thành dung dịch bazơ (hay gọi dung
dịch nước vôi trong)
3 Tác dụng với oxit axit
CaO + SO2 CaSO3 (canxi sunfit)
III ỨNG DỤNG
– CaO dùng trong công nghiệp luyện kim và làm nguyên liệu cho công nghiệp hóa học
– CaO dùng khử chua đất, xử lí nước thải công nghiệp, sát trùng, diệt nấm,
IV SẢN XUẤT CANXI OXIT
1 Nguyên liệu
– Nguyên liệu để sản xuất canxi oxit là đá vôi
– Chất đốt là than đá, củi, dầu, khí tự nhiên,
2 Các phản ứng xảy ra
MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG
Trang 5CaCO3 to CaO + CO2
B LƯU HUỲNH ĐIOXIT (SO2)
* SO2 được thu bằng phương pháp đẩy không khí
2 Trong công nghiệp
+ Đốt lưu huỳnh trong không khí: S + O2 to SO2
+ Đốt quặng pirit sắt (FeS2): 4FeS2 + 11O2 to 2Fe2O3 + 8SO2
Trang 6I TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu
Dung dịch axit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
CHÚ Ý: Tính chất này dùng để nhận biết dung dịch axit
2 Axit tác dụng với kim loại
Dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng, ) tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng khí H2
AXIT + KIM LOẠI MUỐI + H 2
Ví dụ: 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
CHÚ Ý: + Kim loại có nhiều hóa trị sẽ tạo ra muối của kim loại có hóa trị thấp
+ Kim loại Cu, Ag, Hg, không tác dụng với dd HCl, H2SO4 loãng
+ Axit HNO3 và H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim loại nhưng không giải
phóng khí H 2
3 Axit tác dụng với bazơ ( gọi là phản ứng trung hòa)
AXIT + BAZƠ MUỐI + H 2 O
Ví dụ: H2SO4 + Cu(OH)2 CuSO4 + 2H2O
HCl + NaOH NaCl + H2O
4 Axit tác dụng với oxit bazơ
AXIT + OXIT BAZƠ MUỐI + H 2 O
Ví dụ: 6HCl + Fe2O3 2FeCl3 + 3H2O
H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O
CHÚ Ý: Fe3O4 + 8HCl 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O
5 Axit tác dụng với muối
AXIT + MUỐI MUỐI MỚI + AXIT MỚI TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
Trang 7Ví dụ: CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2↑ + H2O
AgNO3 + HCl AgCl↓ + HNO3
II AXIT MẠNH VÀ AXIT YẾU
1 Axit mạnh : HCl, H2SO4, HNO3,
2 Axit yếu: H2S, H2CO3, H2SO3, CH3COOH,
Trang 8Dung dịch HCl có những tính hóa học của một axit mạnh
1 Làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
2 Tác dụng với kim loại (Mg, Zn, Al, Fe, )
– Điều chế các muối clorua
– Làm sạch bề mặt kim loại trước khi hàn
– Tẩy gỉ kim loại trước khi sơn, tráng, mạ kim loại
– Chế biến thực phẩm, dược phẩm,
MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
Trang 9I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
– Axit sunfuric là chất lỏng sánh, không màu, nặng hơn nước, không bay hơi
– Tan dễ dàng trong nước và tỏa rất nhiều nhiệt
CHÚ Ý: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc, phải rót từ từ axit đặc vào nước rồi khuấy
đều Làm ngược lại sẽ gây nguy hiểm
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Axit sunfuric loãng và axit sunfuric đặc có một số tính chất hóa học khác nhau
1 Axit sunfuric loãng có tính chất hóa học của axit
a) Làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
b) Tác dụng với kim loại (Mg, Zn, Al, Fe, )
d) Tác dụng với oxit bazơ
6H2SO4 + 2Fe2O3 2Fe2(SO4)3 + 6H2O
H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O
e) Tác dụng với muối
CaCO3 + H2SO4 CaSO4 + CO2↑ + H2O
BaCl2 + H2SO4 BaSO4↓ + 2HCl
2 Axit sunfuric đặc có tính chất hóa học riêng
a) Tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt) muối sunfat + khí SO 2 + H 2 O
Cu + 2H2SO4(đặc, nóng) to CuSO4 + SO2 + 2H2O
2Fe + 6H2SO4 (đặc, nóng)
o t
Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
CHÚ Ý: + Muối sunfat của kim loại đạt hóa trị cao nhất
+ Khí thoát ra thường là SO2, không tạo ta H 2
+ Fe, Al, Cr thụ động đối với H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội
b) Tính háo nước
Trang 10– Axit sunfuric đặc hút nước rất mạnh:
C12H22O11 H SO 2 4 đặc
12C + 11H2O – Sau đĩ C tác dụng với H2SO4 đặc:
C + 2H2SO4 CO2 + 2SO2 + 2H2O
III SẢN SUẤT AXIT SUNFURIC
– Trong cơng nghiệp, axit sunfuric được sản xuất bằng phương pháp tiếp xúc
– Nguyên liệu là lưu huỳnh (hoặc quặng pirit), khơng khí và nước
– 3 cơng đoạn sản xuất axit sunfuric:
+ Sản xuất SO 2 từ S (hoặc pirit sắt FeS2):
IV NHẬN BIẾT AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT
– Dùng thuốc thử là dung dịch muối BaCl2, Ba(NO3)2 hoặc Ba(OH)2
– Hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng BaSO4 khơng tan trong axit và nước
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
– Để phân biệt axit sunfuric và muối sunfat, cĩ thể dùng một số kim loại như Mg, Zn, Al,
Fe,…
Trang 111 Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
Các dung dịch bazơ (kiềm) là NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 làm đổi màu chất chỉ thị:
– Quỳ tím chuyển sang màu xanh
– Phenolphtalein không màu thành màu hồng
2 Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
DUNG DỊCH BAZƠ + OXIT AXIT MUỐI + H 2 O
Ví dụ: 2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
3Ba(OH)2 + P2O5 Ba3(PO4)2 + 3H2O
3 Tác dụng của bazơ với axit
BAZƠ + AXIT MUỐI + H 2 O
Ví dụ: KOH + HCl KCl + H2O
Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + 2H2O
Fe(OH)3 + 3HNO3 Fe(NO3)3 + 3H2O
4 Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy
BAZƠ KHÔNG TAN to OXIT BAZƠ + H 2 O
Ví dụ: Cu(OH)2 to CuO + H2O
2Al(OH)3 to Al2O3 + 3H2O
5 Tác dụng của dung dịch bazơ với dung dịch muối
DUNG DỊCH BAZƠ + MUỐI BAZƠ MỚI + MUỐI MỚI
Điều kiện: + Muối đem tác dụng phải tan
+ Sản phẩm phải có chất kết tủa
Ví dụ: FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2↓ + 2NaCl
Na2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 ↓ + 2NaOH
MgCl2 + Ca(OH)2 Mg(OH)2 ↓ + CaCl2
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
Trang 12Dung dịch NaOH làm đổi màu chất chỉ thị:
+ Quỳ tím chuyển sang màu xanh
+ Phenolphtalein khơng màu thành màu hồng
2 Tác dụng với oxit axit
4 Tác dụng với dung dịch muối
FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2↓ + 2NaCl
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2↓ + 2Na2SO4
III SẢN XUẤT NATRI HIĐROXIT
Dùng phương pháp điện phân dung dịch NaCl bão hịa, cĩ màng ngăn:
2NaCl + 2H2O điện phân
có màng ngăn
2NaOH + H2 + Cl2
MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
Trang 13I TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Dung dịch Ca(OH) 2 có những tính chất của bazơ tan
1 Đổi màu chất chỉ thị
Dung dịch Ca(OH)2 làm đổi màu chất chỉ thị:
+ Quỳ tím chuyển sang màu xanh
+ Phenolphtalein không màu thành màu hồng
2 Tác dụng với oxit axit
4 Tác dụng với dung dịch muối
FeCl2 + Ca(OH)2 Fe(OH)2↓ + CaCl2
CuSO4 + Ca(OH)2 Cu(OH)2↓ + CaSO4
II THANG pH
Dùng thang pH để biểu thị độ axit hoặc độ bazơ của dung dịch:
+ Nếu pH = 7 thì dung dịch trung tính
+ Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính bazơ, pH càng lớn độ bazơ càng lớn
+ Nếu pH < 7 thì dung dịch có tính axit, pH càng nhỏ độ axit của dung dịch càng lớn
Trang 14I TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1 Tác dụng với kim loại
MUỐI + KIM LOẠI MUỐI MỚI + KIM LOẠI MỚI
Điều kiện phản ứng:
+ Muối phản ứng phải tan
+ Kim loại phải đứng trước kim loại của muối (thứ tự: Mg – Al – Zn – Fe – Pb – Cu –
MUỐI + AXIT MUỐI MỚI + AXIT MỚI
Điều kiện phản ứng : Sản phẩm sinh ra có kết tủa hoặc chất khí
+ 2 muối phản ứng phải tan
+ Muối mới sinh ra phải có kết tủa
Ví dụ: BaCl2 + CuSO4 BaSO4↓ + CuCl2
AgNO3 + NaCl AgCl↓ + NaNO3
CuCl2 + Na2S CuS↓ + 2NaCl
4 Tác dụng với dung dịch bazơ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
Trang 15Điều kiện phản ứng:
+ Muối phản ứng phải tan
+ Sản phẩm sinh ra phải có kết tủa
Ví dụ: CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2↓ + 2NaCl
Na2CO3 + Ba(OH)2 BaCO3↓ + 2NaOH
5 Phản ứng phân hủy
Một số muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao: KClO3, KMnO4, CaCO3, KNO3,…
2KClO3 MnO , t C 2 o
2KCl + 3O2 2KMnO4
o t
K2MnO4 + MnO2 + O2 CaCO3 to CaO + CO2
2KNO3 to 2KNO2 + O2
II PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI TRONG DUNG DỊCH
1 Một số phản ứng trao đổi
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2↑ + H2O
AgNO3 + NaCl AgCl↓ + NaNO3
CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2↓ + 2NaCl
2 Định nghĩa
Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới
3 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
Sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí
CHÚ Ý: Phản ứng trung hòa cũng thuộc phản ứng trao đổi và luôn xảy ra
2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + H2O
Trang 16I MUỐI NATRI CLORUA (NaCl)
1 Trạng thái tự nhiên
– Natri clorua là thành phần chủ yếu trong nước biển
VD: Trong 1m3 nước biển có hòa tan chừng 27kg NaCl, 5kg MgCl, 1kg CaSO4 và một khối lượng nhỏ những muối khác)
– Ngoài ra, trong lòng đất cũng chứa một khối lượng muối natri clorua kết tinh gọi là
Muối NaCl có rất nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất:
II KALI NITRAT KNO 3
Kali nitrat còn gọi là diêm tiêu, là chất rắn màu trắng
1 Tính chất
– KNO3 là chất rắn, tan nhiều trong nước, khi tan thu nhiệt
– KNO3 bị nhiệt phân tạo natri nitrit và khí oxi, vì vậy nó có tính oxi hóa mạnh:
2KNO3
o t
2KNO2 + O2↑
2 Ứng dụng
– KNO3 dùng chế tọ thuốc nổ đen
– Làm phân bón,cung cấp nguyên tố nitơ và kali cho cây trồng
– Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp
MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG
Trang 17I NHỮNG NHU CẦU CỦA CÂY TRỒNG
1 Thành phần của thực vật
– Nước chiếm tỉ lệ rất lớn trong thực vật, khoảng 90% Các chất khơ cịn lại chừng 10% – Trong thành phần chất khơ cĩ tới 99% nguyên tố C, H, O, N, P, K, Ca, Mg, S Cịn lại
khoảng 1% là những nguyên tố vi lượng như B (bo), Cu, Zn, Fe, Mn (mangan)
2 Vai trị của các nguyên tố hĩa học đối với thực vật
– Các nguyên tố C, H, O là những nguyên tố cơ bản cấu tạo nên hợp chất gluxit ( đường,
tinh bột, xenlulozơ) của thực vật
nCO2 + mH2O Chất diệp lục Ánh sáng Cn(H2O)m + nO2↑
– Nguyên tố Ca và Mg: giúp cây sản sinh diệp lục
– Nguyên tố vi lượng cần thiết cho sự phát triển của thực vật
II NHỮNG LOẠI PHÂN BĨN HĨA HỌC THƯỜNG DÙNG
– Phân bĩn hĩa học là những hợp chất hĩa học chứa các nguyên tố dinh dưỡng, được bĩn cho cây để nâng cao năng suất cây trồng
–Phân bĩn hĩa học cĩ thể dùng ở dạng đơn và dạng kép
1 Phân bĩn dạng đơn
Phân bĩn dạng đơn chỉ chứa một trong ba nguyên tố dinh dưỡng chính là đạm (N), lân
(P) và kali (K)
a) Phân đạm (chứa N)
– Ure CO(NH2)2: tan trong nước, chứa 46% nitơ
– Amoni nitrat NH4NO3 tan trong nước, chứa 35% nitơ
PHÂN BĨN HĨA HỌC
Trang 18– Amoni sunfat (NH4)2SO4: tan trong nước, chứa 21% nitơ
b) Phân lân (chứa P)
– Photphat tự nhiên là phân lân chưa qua chế biến hóa học, thành phần chính
chứa Ca3(PO4)2, không tan trong nước, tan chậm trong đất chua
– Supephotphat là phân lân đã qua chế biến hóa học, thành phần chính là
Ca(H2PO4)2 tan trong nước
c) Phân kali (chứa K): thành phần chủ yếu là KCl và K2SO4 đều dễ tan trong nước
Trang 191 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
Thí nghiệm 1: Natri hiđroxit tác dụng với muối
Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ
Thí nghiệm 2: Đồng (II) hiđroxit tác dụng với axit.
Hiện tượng: Kết tủa tan
2 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
Thí nghiệm 3: Đồng (II) sunfat tác dụng với kim loại
Hiện tượng: Trên đinh sắt xuất hiện lớp chất rắn màu đỏ
Thí nghiệm 4: Bari clorua tác dụng với muối
Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng không tan
Thí nghiệm 5: Bari clorua tác dụng với axit.
Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng
THỰC HÀNH: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA
BAZƠ VÀ MUỐI
Trang 20CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I TÍNH DẺO
– Kim loại có tính dẻo
– Kim loại khác nhau có tính dẻo khác nhau
– Những kim loại có tính dẻo cao: Au, Ag, Al, Cu,
– Do có tính dẻo nên kim loại được rèn, kéo sợi, dát mỏng tạo nên các đồ vật khác nhau
II TÍNH DẪN ĐIỆN
– Kim loại có tính dẫn điện
– Nhiệt độ của kim loại càng cao thì tính dẫn điện của kim loại càng giảm
– Kim loại khác nhau có tính dẫn điện khác nhau
– Tính dẫn điện của kim loại giảm dần từ: Ag > Cu > Al > Fe >…
– Do có tính dẫn điện, một số kim loại được sử dụng làm dây dẫn điện (như Cu, Al, )
III TÍNH DẪN NHIỆT
– Kim loại có tính dẫn điện
– Kim loại khác nhau có tính dẫn nhiệt khác nhau
– Thường các kim loại dẫn điện tốt cũng dẫn nhiệt tốt: Ag > Cu > Al > Fe >…
– Do có tính dẫn nhiệt và một số tính chất khác, nhôm, thép không gỉ (inox) được dùng làm dụng cụ nấu ăn
IV ÁNH KIM
– Kim loại có ánh kim
– Nhờ tính chất này, một số kim loại được dùng làm đồ trang sức và đồ trang trí
KẾT LUẬN:
4 tính chất vật lí chung của kim loại là do sự có mặt của các electron tự do
trong kim loại gây ra
TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI
Trang 21I PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI PHI KIM
1 Tác dụng với oxi
* Hầu hết các kim loại ( trừ Au, Ag, Pt) tác dụng với oxi ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ
cao tạo thành oxit (thường là oxit bazơ)
2 Tác dụng với phi kim khác
* Ở nhiệt độ cao, kim loại phản ứng với nhiều phi kim khác tạo thành muối
+ Với khí Cl 2 : tạo muối clorua (kim loại có hóa trị cao nhất)
2 Fe + 3Cl 2 t Co 2 Fe Cl 3; Cu + Cl 2 t Co Cu Cl 2
+ Với lưu huỳnh: khi đun nóng tạo muối sunfua (trừ Hg xảy ra ở nhiệt độ thường)
Cu + S t Co CuS ; Fe + S t Co FeS
Hg + S HgS
II TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AXIT (HCl, H2SO4 loãng, )
Một số kim loại phản ứng với dung dịch axit ( H2SO4 loãng, HCl…) tạo thành muối và giải phóng khí hiđro
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Zn + H2SO4loãng ZnSO4 + H2
2Ag + 2H2SO4 (đặc, nóng) to Ag2SO4 + SO2 + 2H2O
2Al + 6H2SO4 (đặc, nóng) to Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
III PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI DUNG DỊCH MUỐI
1 Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Nhận xét: Cu đẩy bạc ra khỏi muối → Cu hoạt động hóa học mạnh hơn Ag
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Trang 222 Phản ứng của kẽm với dung dịch đồng (II) sunfat
Trang 23I DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Các kim loại được sắp xếp thành dãy theo chiều giảm dần mức độ hoạt động hoá học:
K Ba Ca Na Mg Al Mn Zn Cr Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au
Kim loại mạnh, Kim loại trung bình, Kim loại yếu,
tan trong nước không tan trong nước không tan trong nước
CHÚ Ý: Nhẩm “câu thần chú” để học thuộc dãy:
Khi Ba Cô Nàng May Áo Màu Za Cam Fái Người Sang Phố Hỏi Cửa Hàng Á Phi Âu
II Ý NGHĨA CỦA DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
1 Mức độ hoạt động hóa học của các kim loại giảm dần từ trái sang phải
K là kim loại hoạt động mạnh nhất và Au là kim loại kém hoạt động nhất
2 Kim loại đứng trước Mg (K, Ba, Ca, Na) phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
+ Na phản ứng với nước trước: 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
+ Sau đó xảy ra phản ứng: CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC
CỦA KIM LOẠI
Trang 24Nhôm có những tính chất hóa học của kim loại
1 Tác dụng với phi kim
+ Với khí Cl 2 : 2Al + 3Cl2
o
t C
2AlCl3 (nhôm clorua)
+ Với lưu huỳnh: 2Al + 3S t Co Al2S3 (nhôm sunfua)
2 Tác dụng với dung dịch axit
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
2Al + 3H2SO4 loãng Al2(SO4)3 + 3H2
2Al + 6H2SO4(đặc, nóng) to Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
3 Tác dụng với dung dịch muối
Nhôm phản ứng được với nhiều dung dịch muối của những kim loại hoạt động hóa học yếu hơn tạo ra muối nhôm và kim loại mới
Al + 3AgNO3 Al(NO3)3 + 3Ag
2Al + 3CuCl2 2AlCl3 + 3Cu
4 Tác dụng với dung dịch kiềm như : NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
(Natri aluminat)
NHÔM
Trang 25– Nhôm và hợp kim nhôm được sử dụng rộng rãi trong đời sống như: đồ dùng gia đình, dây dẫn điện,
– Hợp kim Đuyra ( hợp kim của nhôm với Cu, Mn, Fe, Si) nhẹ và bền dùng chế tạo máy bay, tàu vũ trụ,
IV SẢN XUẤT
+ Nguyên liệu: Quặng boxit (thành phần chủ yếu là Al2O3)
+ Phương pháp: điện phân nóng chảy hỗn hợp Al2O3 và criolit
2Al2O3 criolitñpnc 4Al + 3O2
CHÚ Ý: Các oxit kim loại từ Al trở về trước dãy hoạt động kim loại dùng phương pháp
điện phân nóng chảy đề điều chế kim loại
Trang 26I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
– Sắt là kim loại có màu trắng xám, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém
hơn nhôm
– Sắt dẻo nên dễ rèn
– Sắt có tính nhiễm từ ( sắt bị nam châm hút)
– Sắt là kim loại nặng ( d = 7,86 g/cm3), nóng chảy ở 1539 oC
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
NHẬN XÉT: + Sắt có những tính chất hóa học của kim loại
+ Tùy điều kiện phản ứng mà sắt thể hiện dạng hóa trị II hay III
1 Tác dụng với phi kim
+ Với khí Cl 2 : 2Fe + 3Cl2
o t
2FeCl3 (sắt (III) clorua, màu nâu đỏ)
+ Với lưu huỳnh: Fe + S to FeS (sắt sunfua)
2 Tác dụng với dung dịch axit
Fe + 6HNO3(đặc, nóng) to Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
3 Tác dụng với dung dịch muối
Sắt phản ứng được với nhiều dung dịch muối của những kim loại hoạt động hóa học yếu
hơn tạo ra muối sắt (II) và kim loại mới
Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
SẮT
Trang 27– Quặng manhetit (chứa Fe3O4) và hematit (chứa Fe2O3)
– Than cốc, không khí giàu oxi và chất phụ gia như CaCO3,
CO2
C + CO2 to 2CO
+ Khí CO khử oxit sắt trong quặng sắt thành sắt:
3CO + Fe2O3 to 2Fe + 3CO2
+ CaCO3 bị phân hủy thành CaO CaO kết hợp với SiO2, có trong quặng thành xỉ: CaO + SiO2 to
CaSiO3 (canxi silicat)
HỢP KIM SẮT: GANG, THÉP
Trang 28Xỉ nhẹ nổi lên trên và được đưa ra ngoài
+ Khí tạo thành trong lò cao được thoát ra ở phía trên gần miện lò
Trang 29
I ĐỊNH NGHĨA
Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại, hợp kim do tác dụng hóa học trong môi
trường
II CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĂN MÒN KIM LOẠI
1 Ảnh của các chất trong môi trường
Sự ăn mòn kim loại không xảy ra hoặc xảy ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào thành phần của môi trường mà nó tiếp xúc
2 Ảnh hưởng của nhiệt độ
Ở nhiệt độ cao sẽ làm cho sự ăn mòn kim loại xảy ra nhanh hơn
III BẢO VỆ KIM LOẠI KHÔNG BỊ ĂN MÒN
1 Ngăn không cho kim loại tiếp xúc với môi trường
– Sơn, mạ, bôi dầu mở, mạ điện, lên bề mặt kim loại
– Để đồ vật nơi khô ráo, thường xuyên lau chùi sạch sẽ sau khi sử dụng
2 Chế tạo hợp kim ít bị ăn mòn
– Sản xuất một số hợp kim ít bị ăn mòn như thép không gỉ (inox), thép crom,
SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI VÀ BẢO VỆ KIM LOẠI KHÔNG BỊ ĂN MÒN
Trang 30CHƯƠNG 3:
PHI KIM
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Trang 31BÀI 25
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
– Ở điều kiện thường, phi kim tồn tại ở cả 3 trạng thái: trạng thái rắn (lưu huỳnh, cacbon,
photpho, ), trạng thái lỏng (brom), trạng thái khí (oxi, nitơ, hiđro, )
– Phần lớn các phi kim khơng dẫn điện, dẫn nhiệt và cĩ nhiệt độ nĩng chảy thấp
– Một số phi kim độc như clo, brom, iot
II TÍNH CHẤT HĨA HỌC
1 Tác dụng với kim loại
a) Oxi tác dụng với kim loại oxit
CO2 (đen) (khơng màu)
4P + 5O2to 2P2O5
(đỏ) (trắng)
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
Trang 32* NHẬN XÉT: Nhiều phi kim phản ứng với oxi tạo thành oxit axit.
4 Mức độ hoạt động hóa học của phi kim
– Mức độ hoạt động hóa học mạnh hay yếu của phi kim được xét căn cứ vào khả năng
và mức độ phản ứng của phi kim đó với kim loại và hiđro
– Flo, oxi, clo là những phi kim hoạt động mạnh (trong đó flo là phi kim mạnh nhất) – Lưu huỳnh, photpho, cacbon, silic là những phi kim hoạt động yếu hơn
Trang 331 Clo có những tính chất hóa học của phi kim
2Fe + 3Cl2 to
2FeCl3 (trắng xám) (vàng lục) (nâu đỏ)
CHÚ Ý: + Khí hiđro clorua tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric
+ Clo không tác dụng trực tiếp với oxi
2 Clo có những tính chất hóa học riêng
a) Tác dụng với nước
Khi cho khí clo vào nước thu được nước clo Các quá trình xảy ra:
+ Quá trình vật lí: clo tan trong nước
+ Quá trình hóa học: clo tác dụng một phần với nước:
Cl2 + H2O HCl + HClO (Axit hipoclorơ)
+ Khi cho quỳ tím vào nước clo, lúc đầu quy tím hóa đỏ nhưng nhanh chóng
bị mất màu do tác dụng oxi hóa mạnh của axit HClO
CLO
Trang 34+ Axit HClO yếu, kém bền và có tính oxi hóa mạnh
b) Tác dụng với dung dịch NaOH
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
Natri hipolcorit
Dung dịch hỗn hợp 2 muối NaCl và NaClO được gọi là nước Gia-ven Nước Gia-ven
có tính oxi hóa mạnh như HClO (NaClO là chất oxi hóa mạnh)
– Khí clo được làm khô bằng H2SO4 đặc và thu vào bình bằng cách đẩy không khí
2 Trong công nghiệp
– Phương pháp: Dùng phương pháp điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn
Trang 35Ví dụ: + Nguyên tố oxi có 2 dạng thù hình oxi (O2) và ozon (O3)
+ Nguyên tố lưu huỳnh có 2 dạng thù hình là lưu huỳnh tà phương (Sα) và lưu
huỳnh đơn tà (Sβ)
2 Các dạng thù hình của cacbon
– Kim cương : cứng, trong suốt, không dẫn điện
– Than chì: mềm, dẫn điện
– Cacbon vô định hình: xốp, không dẫn điện ( than gỗ, than đá,than xương, mồ hóng,…)
CHÚ Ý: Cacbon vô định hình hoạt động mạnh nhất nên tìm hiểu tính chất của nó
II TÍNH CHẤT CỦA CACBON
1 Tính chất hấp phụ
– Than gỗ, than xương, mới điều chế có tính hấp phụ cao được gọi là than hoạt tính Đó
là khả năng hấp phụ chất màu tan trong dung dịch
– Than hoạt tính được dùng làm trắng đường, chế tạo mặt nạ phòng độc,
2 Tính chất hóa học
Do cacbon là phi kim hoạt động yếu nên ở nhiệt độ thường, cacbon khá trơ Khi đốt nóng,
cacbon tác dụng với nhiều chất
a) Tác dụng với oxi : C + O2
o t