1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De so 2 on thi vao THPT co loi giai

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 233,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên cung BC lấy một điểm M rồi hạ các đường vuông góc với MI, MH, MK xuống các cạnh tương ứng BC, CA, AB.. Chứng minh rằng tứ giác BIMK, CIMH nội tiếp được đường tròn.[r]

Trang 1

ĐỀ SÓ 2:

Câu 1: Giải các phương trình:

a)

x - 4x + 4 3 b) (2x – 1)(x + 4) = (x + 1)(x – 4)

Câu 2: Vẽ đồ thị của hàm số y = - 0,5x2 Trên đồ thị hàm số y, lấy hai điểm A và B có hoành độ lần lượt là -1 và 2 Hãy viết phương trình đường thẳng AB

Câu 3: Cho A =

2 x - 2 x 1

x x 1 x x 1

:

x - 1

x - x x + x a) Rút gọn A

b) Tìm x để A nhận giá trị nguyên

Câu 4: Cho tam giác cân ABC (AB = AC; Â = 900), một cung tròn BC nằm bên trong tam giác ABC và tiếp xúc với AB, AC tại B và C Trên cung BC lấy một điểm

M rồi hạ các đường vuông góc với MI, MH, MK xuống các cạnh tương ứng BC, CA,

AB Gọi P là giao điểm của MB, IK và Q là giao điểm của MC, IH

a Chứng minh rằng tứ giác BIMK, CIMH nội tiếp được đường tròn

b Chứng minh rằng tia đối của tia MI là phân giác của góc HMK

c Chứng minh rằng tứ giác MPIQ nội tiếp được đường tròn Suy ra PQ song song với BC

d Gọi (O1) là đường tròn qua M, P, K; (O2) là đường tròn qua M, Q, H; N là giao điểm thứ hai của (O1), (O2) và D là trung điểm của BC Chứng minh rằng M, N, D thẳng hàng

Lời giải:

Câu 1:

a) ĐK x 4, Phương trình đã cho tương đương với:

3(x + 4) + 3(x – 4) = x2 – 16  x2 – 6x – 16 = 0  x1 = 8; x2 = - 2

Vậy PT đã cho có hai nghiệm: x = 8; x = - 2

b) (2x – 1)(x + 4) = (x + 1)(x – 4)

 2x2 + 8x – x – 4 = x2 – 4x + x – 4

 x2 + 10x = 0  x1 = 0; x2 = 10 Vậy PT đã cho có hai nghiệm: x = 0; x = 10

Câu 2: Hàm số xác định với mọi x  R Với x < 0 thì hàm số đồng biến

và x 0 thì hàm số nghịch biến

Bảng giá trị:

1 2

0

1 2

-2

Với x = -1 => y =

1 2

 nên A(-1;

1 2

 ); Với x = 2 => y = -2 nên B(2; -2) Phương trình đường thẳng có dạng y = ax + b

Vì đường thẳng đi qua A, B

Trang 2

nên ta có:

1

- a + b 2

- 2 = 2a + b

 

Giải hệ trên ta được: a =

1 2

và b =- 1 Vậy PT đường thẳng AB là: y =

1

x - 1 2

Câu 3:

a) ĐK: x > o; x  1

A =

2

x 1 x + x 1 x 1 x - x 1 2 x 1

:

=

b) Ta có:

Vì x số nguyên dương thì A là số nguyên khi x  1 là ước của 2

* x  1 = 1  x = 4

* x 1 = -1   x = 0 (Kh«ng tho¶ m·n)

* x  1 = 2  x = 9

* x  1 = -2  Không có giá trị x Vậy x = 4; x = 9 thì A có giá trị nguyên

Câu 4:

a) Ta có: MI  BC, MK  AB  MIB  MKB 180 0

Do đó tứ giác BIMK nội tiếp được đường tròn

b) Do AB = AC nên ABC  ACB

Gọi tia đối của tia MI là tia Mx, các tứ giác BIMK, MICH nội tiếp nên:

IMH  180  ACB  180  ABC  IMK

2

-2

M N

Q P I

H K

D

A

Trang 3

 0  0  

KMx  180  IMK  180  IMH  HMx

Vậy Mx là tia phân giác của HMK

c) Theo kết luận của câu a) ta có: MIK MBK vµ MIH  MCH nên suy ra:

PIQ  MIK  MIH  MBK  MCH

Mặt khác:

S® MBI S® CM = S® MCH

2

S® MBK S® BM = S® MCB

2

 Suy ra PIQ MCB MBC

Trong tam giác BMC thì

BMC180  MCBMBC ,

do đó

BMC  PIQ  180  MBC  MCB  MBC  180

Vậy tứ giác MPIQ nội tiếp được đường tròn Từ đó suy ra: MQP MIP

Mà MIP  MBK vµ MBK   MCB  , do đó MQP  MCB nªn PQ//BC

d) Ta có

MHI MQP (v× cïng b»ng s® MQ)

2

 Hai tia QP, QH nằm khác phía đối với QM nên đường tròn O2 tiếp xúc với QP tại Q

Tương tự ta cũng có đường tròn (O1) tiếp xúc với QP tại P Do đó QP là tiếp tuyến chung của (O1) và (O2)

Gọi E và E/ là giao điểm của MN với PQ, MN với BC Ta có

PE = EM.EN  EQ (vì PEM ~ NEP vµ EQM ~ ENQ)  

Do PQ//BC

; PE = EQ nªn E B = E C hay E D

Vậy M, N, P thẳng hàng

Ngày đăng: 11/04/2021, 10:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w