[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CỦA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ
*Câu 1:
- Tính 48a b4 2 được kết quả là:
(A): 4a2b ; (B) : 4a2b 3 ; (C) : - 4a2b 3 ; (D) : 4a2b 3
- Tính 72a b2 4 được kết quả là:
(A): 36ab2 ; (B) : 6ab2 2 ; (C) : 6 a b2 2 ; (D) : - 6 a b2 2
- Tính 45a b2 4 được kết quả là:
(A): 3 a b2 5 ; (B) : 6ab2 5 ; (C) : 6 a b2 5 (D) : - 3ab2 5
- Tính 20a b4 2 được kết quả là:
(A): 10a2b ; (B) : 10a2b ; (C) : - 4a2b 5 ; (D) : 2a2b 5
- Tính 32a b4 2 được kết quả là:
(A): 16a2b ; (B) : - 4 a2b 2 ; (C) : 4a2 b 2 ; (D) : - 16 a2b
* Câu 2:
- Biểu thức 2 3x có nghĩa khi x nhận giá trị :
(A): x
2
3 ; (B) : x
3 2
; (C) : x
2
3 ; (D) : x
3 2
- Biểu thức 2x3 có nghĩa khi x nhận giá trị :
(A) : x
3
2
; (B) : x
3
2 ; (C) : x
3
2 ; (D) : x-
3 2
- Biểu thức 5 2x có nghĩa khi x nhận giá trị :
(A) : x
5
2
; (B) : x
5
2 ; (C) : x
5
2 ; (D) : x
-5 2
- Biểu thức 6 3x có nghĩa khi x nhận giá trị :
(A): x2 ; (B) : x- 2 ; (C) : x2 ; (D) : x - 2
- Biểu thức 4x3 có nghĩa khi x nhận giá trị :
(A): x-
3
4 ; (B) : x
4
3 ; (C) : x-
4
3 ; (D) : x
3
4
* Câu 3:
- Biểu thức
3 2
x
xác định khi x nhận giá trị:
(A): x2 ; (B) : x < 2 ; (C) : x2 ; (D) : x < - 2
- Biểu thức
4 3
x xác định khi x nhận giá trị:
(A) : x – 3 ; (B) : x 3 ; (C) : x3 ; (D) : x > - 3
- Biểu thức
2 3
x
xác định khi x nhận giá trị:
(A) : x 3 ; (B) : x < 3 ; (C) : x3 ; (D) : x - 3
- Biểu thức
5 3
x xác định khi x nhận giá trị:
(A) : x3 ; (B) : x 3 ; (C) : x > 3 ; (D) : x - 3
Trang 2- Biểu thức x2 xác định khi x nhận giá trị:
(A) : x - 2 ; (B) : x < - 2 ; (C) : x-2 ; (D) : x > - 2 và x3
* Câu 4:
- Biểu thức
1 2
x x
có nghĩa khi x nhận giá trị : (A): x1 hoặc x < - 2 ; (B) : x > 1 và x –2 ; (C) : x > 1 ; (D) : - 2 < x 1
- Biểu thức
2 3
x x
có nghĩa khi x nhận giá trị : (A) : x 2 và x – 3 ; (B) : x- 3; (C) : x2 hoặc x < - 3 ; (D) : - 3x2
- Biểu thức
2 3
x x
có nghĩa khi x nhận giá trị : (A) : x - 2 và x 3 ; (B) : x 3; (C) : - 2x3 ; (D) : x > 3 hoặc x - 2
- Biểu thức
1 2
x x
có nghĩa khi x nhận giá trị : (A) : x 1 và x 2 ; (B) : x > 2 hoặc x1; (C) : x2 hoặc x < - 3 ; (D) : - 3x2
- Biểu thức
1 3
x x
có nghĩa khi x nhận giá trị : (A) : x - 1 hoặc x < – 3 ; (B) : x- 3; (C) : - 3x2; (D) : x - 1 và x – 3
* Câu 5:
- Biểu thức
1
1 x xác định khi x nhận giá trị:
(A) : x0 ; (B) : x1 ; (C) : x0 và x1 ; (D) : 0x < 1
- Biểu thức
1
2 x xác định khi x nhận giá trị:
(A) : x4 ; (B) : 0x < 4 ; (C) : x0 và x4 ; (D) : x < 4
- Biểu thức
1 2
x xác định khi x nhận giá trị:
(A): : x4 ; (B) : 0x < 4 ; (C) : x > 4 ; (D) : x 0 hoặc x > 4
- Biểu thức
1
3 x xác định khi x nhận giá trị:
(A): 0x < 9 ; (B) : x9 ; (C) : x 0 hoặc x > 9 ; (D) : x < 9
- Biểu thức
1 3
x
xác định khi x nhận giá trị:
(A): x 0 hoặc x > 9 ; (B) : x < 9 ; (C) : 0x < 9 ; (D) : x9
* Câu 6:
- Biểu thức
2 3
x x
có nghĩa khi x nhận giá trị : (A) : x 2 và x – 3 ; (B) : x- 3; (C) : x2 hoặc x < - 3 ; (D) : - 3x2
- Biểu thức
2 3
x x
có nghĩa khi x nhận giá trị : (A): x < - 3 ; (B) : - 2 x < 3 ; (C) : x > 3 ; (D) : x - 2 hoặc x > 3
Trang 3- Biểu thức
3 2
x x
có nghĩa khi x nhận giá trị : (A): 3x -2 ; (B) : x 3 hoặc x < - 2 ; (C) : x3 ; (D) : x 3
- Biểu thức
1 2
x x
có nghĩa khi x nhận giá trị : (A): x 1 hoặc x > 2 ; (B) : x1 ; (C) : 1x2 ; (D) : x > 2
- Biểu thức
3 2
x x
có nghĩa khi x nhận giá trị : (A): x2 và x- 3 ; (B) : x > 2 ; (C) : x > 2 hoặc x – 3 ; (D) : x -3
* Câu 7:
- Nghiệm của phương trình
2
x x
(A): x = 1 ; (B) : x = 6 ; (C) : x = 1 ; x = -2 ; (D) : vô nghiệm
- Nghiệm của phương trình
2 1
x x
(A): x = 0 ; (B) : x = 5 ; (C) : x = 0 hoặc x = 5 ; (D) : Một kết quả khác
- Nghiệm của phương trình
2 1
x x
(A): x = 1 ; (B) : x = - 1 và x = 2 ; (C) : x = 2 ; (D) : vô nghiệm
- Nghiệm của phương trình
2 9
x x
(A): x = 7 ; (B) : x = 3 ; (C) : x = -2 và x = 3 ; (D) : vô nghiệm
- Nghiệm của phương trình 2
3 16
x x
(A): x = 1 ; (B) : x = 1 và x = -4 ; (C) : x = 5 ; (D) : x = 2 - 2
- Nghiệm của phương trình
2
x x
(A): x = 6 - 2 ; (B) : x = 5 và x = -2 ; (C) : x = 5 ; (D) : x = 6
*Câu 8:
- Tính 2 3 7 4 3 được kết quả là :
(A) : 2 ; (B) : 2 + 3 ; (C) : 7 2 3 ; (D) : Một kết quả khác
- Tính 3 2 9 4 2 được kết quả là :
(A) : 1 + 2 ; (B) : 2 + 3 ; (C) : 9 2 2 ; (D) : Một kết quả khác
- Tính 5 5 23 12 5 được kết quả là :
(A): 5 ; (B) : 3( 5 1) ; (C) : 3 5 ; (D) : Một kết quả khác
- Tính 3 3 21 12 3 được kết quả là :
(A): 3(1 3) ; (B) : 3( 5 1) ; (C) : 5 3 ; (D) : Một kết quả khác
- Tính 27 10 2 - 3 2 được kết quả là :
(A): 5 2 ; (B) : 5 + 2 ; (C) : 2 2 ; (D) : 5 - 2 2
* Câu 9:
Trang 4(A) :6 ; (B) : 0 ; (C) : 2 5 ; (D) : 2
- Tính 4 7 4 7 được kết quả là:
(A): 2 ; (B) : - 2 2 ; (C) : 8 ; (D) : 2 7
- Tính 11 21 11 21 được kết quả là:
(A): 2 21 ; (B) : 2 ; (C) : 22 ; (D) : 0
- Tính 23 3 5 23 3 5 được kết quả là:
(A): 46 ; (B) : 6 5 ; (C) : 2 ; (D) : 2 2
- Tính 7 13 7 13 được kết quả là:
(A): 2 13 ; (B) : 2 ; (C) : 46 ; (D) : 6 5
* Câu 10:
- Tính
(A) : 0 ; (B) : 2 ; (C) :
2 2
3 ; (D) : Một kết quả khác
- Tính
(A):
8
7; (B) : 2 15 ; (C) : 2 ; (D) : Một kết quả khác
- Tính
(A): - 2 17 ; (B) :
17 4
; (C) : 18 ; (D) : Một kết quả khác
- Tính
(A): 2 31 ; (B) : 32 ; (C) :
32
15 ; (D) : Một kết quả khác
- Tính
(A): 34 ; (B) : 2 17 ; (C) : - 2 33 ; (D) :
33 8
* Câu 11:
- Biểu thức
có giá trị bằng:
(A) :
2 2
3 ; (B): 1 ; (C):
2 3
3 ; (D):
4 3
- Biểu thức
có giá trị bằng:
Trang 5(A) :
3
2 ; (B): 2 ; (C): 3 ; (D): Một kết quả khác
- Biểu thức
có giá trị bằng:
(A) :
2 2
3 ; (B): 1 ; (C):
2
3 ; (D):
3 2
- Biểu thức
4 6 3 3
có giá trị bằng:
(A) :
2 2
3 ; (B):
1
2 ; (C):
3
2 ; (D): 1
- Biểu thức
có giá trị bằng:
(A) :
3
3 ; (B):
1
2 ; (C):
4
3 ; (D): Một kết quả khác
* Câu 12:
- Tính
bằng : (A) : 2 ; (B) : 1 ; (C) : 2 ; (D) : Một kết quả khác
- Tính
6 3 3
bằng : (A) :
2
2 ; (B) : 2 ; (C) : 2 3; (D) : Một kết quả khác
- Tính
bằng : (A) : 6; (B) :
2
2 ; (C) : 2 ; (D) : Một kết quả khác
- Tính
bằng : (A) : 2 ; (B) : 6 ; (C) : - 3 2 ; (D) : Một kết quả khác
- Tính
bằng : (A) :
2
2 ; (B) : 6 ; (C) : 3 2 ; (D) : Một kết quả khác
* Câu 13:
- Cho M = 3 5 và N =
5 1 3
so sánh M và N, ta được : (A): M = N ; (B) : M < N ; (C) : M > N
- Cho M = 2 4 7 và N = 6 2 5 so sánh M và N, ta được :
(A): M = N ; (B) : M < N ; (C) : M > N
- Cho M = 3 5 và N = 5 1 so sánh M và N, ta được :
(A): M = N ; (B) : M < N ; (C) : M > N
- Cho M = 4 5 và N = 5 1 so sánh M và N, ta được :
(A): M = N ; (B) : M < N ; (C) : M > N
- Cho M = 2 4 7 và N = 6 2 5 so sánh M và N, ta được :
(A): M = N ; (B) : M < N ; (C) : M > N
* Câu 14:
- Nghiệm của phương trình: x26x9 3 x1 là :
Trang 6(A): x = 2 ; x = 2 ; (B) : x = - 3 ; (C) : x = 3 ; (D) : x = 2
* Câu 15: GTNN của A = x - 3 x là :
(A) : 2,25 ; (B) : - 2,25 ; (C) : 3; (D) : Một kết quả khác
BÀI TẬP:
Bài 1: Tính giá trị các biểu thức sau:
a) A = 5 32 3 12 2 48 3 50 ; b) B = 11 21 11 21 2
- Tính: A =
; -Tính: B = 9 17 9 17 2 2
- Tính A =
- Tính A =
; - Tính B = 10 2 21 10 2 21 2 3
- Tính A =
1
4
; - Tính B = 8 2 15 8 2 15 3
c) C =
d) D =
e) E =
g) G = 36 3 10 36 3 10 ; h) H = (2 8 4 32 3 50 1)(3 2 1)
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a) 2x 1 3 ; b) x 3 5 x
c)
1
3
+ 4 d) 3x 1 x1 2 ; e) 5 2 x 2 3
Bài 3: Cho biểu thức B =
2 1
x
x x
a) Với giá trị nào của x thì B có nghĩa
b) Rút gọn B
c) Tìm x để B = - 1
Bài 4: Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:
a)
2 2
1
a
b)
Bài 5: Cho biểu thức: A =
a) Rút gọn A
b) Tìm giá trị của x để A < 1
c) Tìm giá trị của xZ để giá trị của A Z
Trang 7Bài 6: Cho biểu thức: B =
2 3
a
a) Rút gọn B
b) Tìm giá trị lớn nhất của B
Bài 7:Cho biểu thức: C =
a) Rút gọn C
b) Tìm x để C < 2
c) Tìm các giá trị nguyên của x để C có giá trị nguyên
Bài 8: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
a) A = x 2 x 2
b) B = 4x2 4x 1 4x212x9
- Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 2 2
3
4x 4x 1 4x 12x9
- Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2 2
1
- Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2 2
2
- Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B = 2 2
2
4x 4x 1 4x 12x9