19/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: Her teeth are small and white.. They are nice.[r]
Trang 1BÀI TẬP MÔN TIẾNG ANH LỚP 6 THEO UNIT
UNIT 9: THE BODY CÓ ĐÁP ÁN
Phần A Chọn từ gạch chân khác với các từ còn lại
1/ Chọn một từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại:
a near b hear c ear d read
2/ Chọn một từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại:
a face b hand c man d black
3/ Chọn một từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại:
a like b limbs c side d describe
4/ Chọn một từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại:
a thin b thick c lips d size
5/ Chọn một từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại:
a body b long c front d strong
Phần B Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống
6/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
We hear with our _
a ears
b head
c eyes
d noses
7/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
We see with our _
a bone
b face
c ears
Trang 2d eyes
8/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
We have two arms and two _ They are our limbs
a ears
b legs
c eyes
d noses
9/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
On the top of our head is our _
a face
b eyes
c hair
d mouth
10/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
We have two _ We walk with them
a foot
b feet
c tooth
d teeth
11/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
We have two _ They are the right hand and the left one
a hands
b eyes
c legs
d arms
12/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
Trang 3We eat and speak with our _.
a face
b arm
c head
d mouth
13/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: Where are the _? They are on our hands
a toes
b feet
c fingers
d eyes
14/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
At the end of our legs are our _ Each foot has five
a foot/ fingers
b feet/ toes
c foot/ toes
d feet/ fingers
15/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: What colour is ? – Brown
a his teeth
b his eyes
c his lips
d his hair
16/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: She has _ They are beautiful
a big brown eyes
Trang 4b eyes brown big
c brown big eyes
d big eyes brown
17/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
My brother is tall and thin He isn’t _
a fat
b short
c big
d a & b
18/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: Her face is oval She has _
a a oval face
b a face oval
c an oval face
d an face oval
19/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: Her teeth are small and white They are nice She has
a teeth nice white small
b nice small white teeth
c small nice white teeth
d white small nice teeth
20/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: Where is your tongue? – It’s inside my
a head
b ears
c face
Trang 5d mouth
21/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: Mary _ black hair and black eyes
a is
b has
c does
d is having
22/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: What _, Alice? – A picture book
a do you do
b you are doing
c are you reading
d are you doing
23/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: is Bill? – He’s 1.5m tall
a How
b How old
c How tall
d What
24/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: Where is Jack? – _
a He’s working
b He’s in his room
c He goes to school everyday
d He has breakfast at home
25/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
Trang 6Hi _? – Not bad, thank you And you?
a Who are you
b Are you fine
c How are you
d How do you do
26/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: is your bicycle? – It’s green
a What
b Where
c How
d What colour
27/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
He is a student but he now
a isn’t studying
b isn’t study
c doesn’t study
d hasn’t study
28/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
Do you like pop music? – _
a No, I like it
b Yes, I am
c Yes, a lot
d No, I don’t have it
29/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: They are good workers everyday
a They are working
Trang 7b They work
c They have working
d They can working
30/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
The train arrives Vinh station 2.30
a at/ at
b at/ in
c on/ in
d in/ on
Phần C Tìm lỗi sai
31/ Hãy tìm một lỗi sai ở mỗi câu:
Look (a), what is (b) Tom doing? He rides (c) his bicycle too (d) fast 32/ Hãy tìm một lỗi sai ở mỗi câu:
Daisy has (a) long black (b) hairs (c) and brown eyes (d)
33/ Hãy tìm một lỗi sai ở mỗi câu:
There (a) aren’t some magazines and books on (c) the sheft (d)
34/ Hãy tìm một lỗi sai ở mỗi câu:
The house (a) is about (b) 100 year (c) old and it’s (d) very big
35/ Hãy tìm một lỗi sai ở mỗi câu:
Here (a) are my friends (b) They (c) names are (d) Tom and Margaret 36/ Hãy tìm một lỗi sai ở mỗi câu:
They (a) are three bedrooms (b) and a big (c) kitchen in (d) our house 37/ Hãy tìm một lỗi sai ở mỗi câu:
Mr Johnson isn’t at (a) work today (b) He’s (c) at (d) holiday
38/ Hãy tìm một lỗi sai ở mỗi câu:
Get (a) me (b) a raincoat It (c) rains (d) very hard now
Trang 839/ Hãy tìm một lỗi sai ở mỗi câu:
My mother often go (a) shopping in (b) the supermarket (c) near (d) her office 40/ Hãy tìm một lỗi sai ở mỗi câu:
My brother leaves (a) home at (b) 7.00 and goes to work (c) by foot (d)
Phần D Sắp sếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh
41/ her/ beautiful/ garden/ is?
………
42/ colour/ is/ what/ house/ your?
………
43/ face/ oval/ his/ is?
………
44/ colour/ eyes/ her/ are/ what?
………
45/ sumo/ light/ is/ a?
………
46/ colour/ bicycle/ what/ his/ is?
………
47/ flowers/ are/ the/ beautiful?
………
48/ colour/ flowers/ what/ are/ the?
………
49/ garden/ big/ their/ is?
………
50/ colour/ dress/ her/ is/ what?
………
Đáp án
Trang 91 - d 2 - a 3- b 4 - d 5 - c 6 - a 7 - d 8 - b 9 - c 10 - b
11 - a 12 - d 13 - c 14 - b 15 - d 16 - a 17 - d 18 - c 19 - b 20 - d
21 - b 22 - c 23 - c 24 - b 25 - c 26 - d 27 - a 28 - c 29 - b 30 - a
31 - c
(rides
thành is
riding)
32 - c
(hairs
thành
hair)
33 - b (some thành any)
34 - c (year thành years)
35 - c (They thành Their
36 - a (They thành Three0
37 - d (at thành on)
38 - d (rains thành is raining)
39 - a (go thành goes)
40 - d (by thành on)
41 - Is her garden beautiful?
42 - What colour is your house?
43 - Is his face oval?
44 - What colour are her eyes?
45 - Is a sumo light?
46 - What colour is his bicycle?
47 - Are the flowers beautiful?
48 - What colour are the flowers?
49 - Is their garden big?
50 - What colour is her dress?
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 6 tại đây:
Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit:
Bài tập Tiếng Anh lớp 6 nâng cao:
Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 6: