1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Bài tập ôn tập Pascal lớp 7

2 639 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giảng án bài tập ôn tập Pascal lớp 7
Chuyên ngành Lập trình Pascal
Thể loại Giảng án bài tập ôn tập
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 48,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhập vào từ bàn phím ba số bất kì, viết chơng trình kiểm tra xem ba số đó có phải là độ dài ba cạnh của một tam giác hay không?. số điện tiêu thụ đợc nhập vào từ bàn phím Iii.vòng lạp xá

Trang 1

Bài tập ôn thi HSG tin lớp 7 cụm Ngũ Hiệp

I Bài tập về lệnh gán

Bài tập 1 Viết chương trỡnh nhập vào độ dài 1 cạnh và đường cao ứng với cạnh đú của tam giỏc, sau đú tớnh và

in ra màn hỡnh diện tớch của tam giỏc

í tưởng:

Cụng thức tớnh diện tớch tam giỏc: S = 1

2a h với a cạnh đỏy và h là đường cao.

Bài tập 2: Viết chương trỡnh nhập vào 2 số a, b Sau đú hoỏn đổi giỏ trị của 2 số đú:

a/ Cho phộp dựng biến trung gian b/ Không cho phép dùng biến trung gian

a:=a+b; {a lấy tổng giỏ trị của a+b}

b:=a-b; {b lấy giỏ trị của a}

a:=a-b; {a lấy lại giỏ trị của b}

BÀI TẬP TỰ GIẢI

Bài tập 3: Viết chương trỡnh nhập vào cỏc số nguyờn: a, b, x, y, sau đú in ra màn hỡnh kết quả của cỏc biểu thức sau:

a/

x y

x

y

2 b) 2x2 + 3x – 1 c) 2 1

x

  d) (x2 + 3x – 1)/(y + 1)

ài tập 4: Viết chương trỡnh tớnh siện tớch tam giỏc theo cụng thức sau:

S = p p a p b p c(  )(  )(  ) với p = 1

2(a+b+c)

II Lệnh lựa chọn IF Then CaSE OF

Bài 1 Nhập vào từ bàn phím ba số bất kì, viết chơng trình kiểm tra xem ba số đó có phải là độ dài ba cạnh

của một tam giác hay không? Nếu có, đa ra thông báo trên màn hình ba số đã cho là ba cạnh của tam giác Kiểm tra tam giác đó có là tam giác cân không? Tam giác đều không? Thông báo ra màn hình

Bài 2 Viết chơng trình nhập một số tự nhiên có 3 chữ số in ra thông báo trên màn hình số vừa nhập là chẵn

hay lẻ, chữ số hàng trăm, chục, chữ số hàng đơn vị

Bài 3 Nhập vào ba số nguyên sắp xếp và in ra màn hình ba số theo thứ tự tăng dần.

Bài 4 Tính hóa đơn tiền điện của một hộ tiêu dùng biết rằng tiền điện đợc tính nh sau: 50 số đầu tính giá

600đ/kwh, từ số thứ 51 đến 100 theo giá 800đ/kwh, từ 101 đến 150 giá 1000đ/kwh, từ 151 trở đi 1200đ/kwh (số điện tiêu thụ đợc nhập vào từ bàn phím)

Iii.vòng lạp xác định (for) và vòng lặp không xác định (while và repeat)

Bài 1: Nhập n số bất kỳ (n nhập từ bàn phím) từ bàn phím (không dùng mảng) đếm các số lớn hơn 10 và nhỏ

hơn 20, tính tổng và trung bình cộng của chúng Đa kết quả ra màn hình

Bài 2: Viết chơng trình:

a) Nhập một dãy N số nguyên từ bàn phím , việc nhập sẽ dừng lại khi gặp số 0

b) Đếm các số dơng và tính tổng của chúng

c) Tính trung bình cộng của dãy

Bài 3: Viết chơng trình nhập hai số a và b và một dãy số nguyên từ bàn phím cho đến khi gặp số nằm ngoài

khoảng a, b cho trớc Tính tổng các số dơng của dãy, đếm các số âm và tính trung bình cộng của dãy

Bài 4: Tìm tất cả các số có 3 chữ số abc sao cho tổng các lập phơng của các chữ số bằng chính số đó (abc =

100a + 10b + c = a3 + b3 + c3)

Bài 5: Tìm ƯCLN, BCNN của hai số a và b đợc nhập từ bàn phím.

Bài 6: Tìm ƯCLN của ba số a, b, c đợc nhập từ bàn phím

Bài 7: Nhập số tự nhiên N kiểm tra N có là số nguyên tố hay không?

Bài 8: Liệt kê dãy các số nguyên tố từ 2 đến một số n cho trớc (n nguyên dơng nhập từ bàn phím).

Bài 9: Nhập số tự nhiên N hãy in ra màn hình N số nguyên tố đầu tiên

Bài 10: Viết chơng trình phân tích một số nguyên nhập từ bàn phím thành tích các thừa số nguyên tố.

Bài 11:Viết chơng trình tính tổng S = 13+23 + 33 + 43 + 53 + + n3

Bài 12: Viết chơng trình tính tổng S = 1 1 1

    với 1

n , giá trị  là sai số cho trớc và đợc nhập từ

bàn phím

Bài 13 Lãi xuất ngân hàng Một ngời gửi tiết kiệm tại ngân hàng với số tiền ban đầu là a (triệu đồng), lãi xuất

sau mỗi tháng là k%

a) Hãy cho biết số tiền ngời đó rút đợc sau khoảng thời gian t (tháng) Biết rằng phơng thức tính lãi lũy kế, nghĩa là lãi xuất sau mỗi tháng sẽ đợc cộng vào số tiền gốc

b) Hãy cho biết ngời đó phải gửi bao nhiêu tháng để thu đợc tổng số tiền cả gốc và lãi không ít hơn b triệu

đồng

Bài tập 14: Viết chương trỡnh tớnh cỏc tổng sau:

S0 = n! = 1*2* *n {n giai thừa} S1 = 1 + 1/2 + + 1/n

Trang 2

S2 = 1 + 1/2! + + 1/n! S3 = 1 + x + x2/2! + x3/3! + + xn/n!

Bài tập 15: Viết chương trình để tìm lời giải cho bài toán sau:

Trong giỏ vừa thỏ vừa gà, Một trăm cái cẳng bốn ba cái đầu

Hỏi có mấy gà mấy thỏ?

Bài tập 16: Viết chương trình để tìm lời giải cho bài toán sau:

Trăm trâu trăm bó cỏ

Bó lại cho tròn Trâu đứng ăn năm Trâu nằm ăn ba Năm trâu nghé ăn một

Hỏi có bao nhiêu trâu đứng, trâu nằm, trâu nghé?

Bài tập 17: Viết chương trình nhập vào các số nguyên từ bàn phím cho đến khi nào gặp số nguyên tố thì kết thúc nhập Tính tổng các số chẵn và trung bình cọng các số lẻ

Gợi ý:

Dùng vòng lặp REPEAT UNTIL NTo; để nhập Trong đó, NTo là biến kiểu Boolean để kiểm tra số được nhập vào có phải là số nguyên tố hay không

Bài tập 18: Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương Hãy thông báo lên màn hình số đó có bao nhiêu chữ số và tổng các chữ số của số đó

Gợi ý:

Dùng vòng lặp WHILE Trong khi N>0 thì: lấy ra chữ số cuối cùng của N để tính bằng phép toán MOD

10, sau đó bỏ bớt đi chữ số cuối cùng của N bằng phép toán DIV 10

Bài tập 19: Viết chương trình in ra màn hình tất cả các số nguyên tố từ 2 đến N Với N được nhập từ bàn phím Bài tập 20: Viết chương trình phân tích một số ra thừa số nguyên tố Ví dụ: N=100 sẽ in ra màn hình:

100 | 2

50 | 2

25 | 5

5 | 5

1 |

Bài tập 21: Số hoàn thiện là số tự nhiên có tổng các ước của nó (không kể chính nó) bằng chính nó Viết chương trình kiểm tra xem một số được nhập vào từ bàn phím có phải là số hoàn thiện hay không? Ví dụ: 6, 28

là các số hoàn thiện

Gợi ý:

- Tính tổng các ước số của N: từ 1  N div 2 lưu vào biến S

- Nếu S=N thì N là số hoàn thiện

Bài tập 22: Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương Hãy thông báo lên màn hình số đó có bao nhiêu chữ số và tổng các chữ số của số đó

Gợi ý:

Dùng vòng lặp WHILE Trong khi N>0 thì: lấy ra chữ số cuối cùng của N để tính bằng phép toán MOD

10, sau đó bỏ bớt đi chữ số cuối cùng của N bằng phép toán DIV 10

Ngày đăng: 27/11/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w