Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau Phản ứng nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm -OH.. Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl,
Trang 1BÀI TẬP LÝ THUYẾT - BÀI TẬP HÓA HỌC 12
CHƯƠNG 2: CACBOHIDRAT
MUỐN TÌM NHANH - HÃY TRA TÔI
BÀI 1 GLUCOZO - FRUTOZO 2
I.TỰLUẬN-ĐÚNGSAIGLUCOZO-FRUCTOZO 2
II.TRẮCNGHIỆM LÝTHUYẾTGLUCOZO-FRUCTOZO 3
III.TRẮCNGHIỆM BÀITẬPGLUCOZO-FRUCTOZO 6
BÀI 2 SACCAROZO - TINH BỘT - XENLULOZO 10
I.TỰLUẬN-ĐÚNGSAISACCAROZO-TINHBỘT-XENLULOZO 10
II.TRẮCNGHIỆMLÝTHUYẾTSACCAROZO-TINHBỘT-XENLULOZO 11
III.TRẮCNGHIỆMBÀITẬPSACCAROZO-TINHBỘT-XENLULOZO 16
BÀI 3 LUYỆN TẬP CHƯƠNG CACBOHIDRAT 21
Trang 2B I 1 GLUCOZO - FRUTOZO
I TỰ LUẬN - ĐÚNG SAI GLUCOZO - FRUCTOZO
Câu 1: Thực hiện các câu hỏi sau
a Viết CTPT, tên các cacbohidrat là:
+ Monosaccarit:
+ Đisaccarit:
+ Polisaccarit:
b Hãy cho biết trong các gluxit sau, loại nào bị thủy phân: glucozo, mantozo, tinh bột, saccarozo, fructozo, xenlulozo
c Viết các phương trình hóa học xảy ra: + Glucozo t/d Cu(OH)2:
+ Glucozo t/d H2:
+ Tráng gương glucozo:
+ Nhỏ dd brom vào glucozo:
+ Glucozo lên men rượu:
+ Glucozo tác dụng Na:
+ Quang hợp sinh ra glucozo
d Nêu hiện tượng khi + Cho 1ml CuSO4 vào ống nghiệm, sau đó cho thêm 2ml NaOH, rồi nhỏ thêm glucozo
+ Nhỏ dd NH3 vào dd AgNO3 đến khi kết tủa xuất hiện bị tan hết, sau đó nhỏ thêm glucozo, đun cách thủy 1 thời gian
+ Nhỏ glucozo vào dd brom
e Hoàn thành bảng so sánh cấu tạo tính chất glucozo và fructozo
CTPT
CTCT
Các loại nhóm chức
Tính chất hóa học đặc trưng
T/d Cu(OH)2
T/d anhidric axetic (CH3CO)2O
Trang 3T/d AgNO3/NH3
T/d Hidro
T/d dd brom
Lên men rượu
f Hãy cho biết khi tác dụng với hóa chất nào, glucozo và frutozo sẽ tạo ra cùng 1 sản phẩm, và tên sản phẩm đó là
gì
g Glucozo tác dụng được với các chất nào trong các chất sau: Cu(OH)2, Na, (CH3CO)2O, H2, lên men rượu, thủy phân, dd brom, CH3COOH, dd AgNO3/NH3
h Fructozo tác dụng được với các chất nào trong các chất sau: Cu(OH)2, Na, (CH3CO)2O, H2, lên men rượu, thủy phân, dd brom, CH3COOH, dd AgNO3/NH3
Câu 2 Các phát biểu sau đây là đúng hay sai, nếu sai sửa lại cho đúng
a Hàm lượng glucozo không đổi trong máu người là 0,1%
b Trong môi trường axit, glucozo và fructozo có thể chuyển hóa lẫn nhau
c Hidro hóa hoàn toàn glucozo tạo ra axit gluconic
d Glucozo còn được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chin
e Trong mật ong chứa nhiều fructozo (40% fructozo)
f Fructozo tham gia phản ứng tráng bạc do fructozo có nhóm CHO
g Glucozo và saccarozo đều tác dụng với H2( Ni, to) tạo ra sorbitol
h Glucozo và fructozo là đồng phân của nhau
i Glucozo tác dụng với Cu(OH)2 tạo phức xanh lam chứng tỏ glucozo có 5 nhóm OH
j Glucozo và fructozo tác dụng với Cu(OH)2 cho sản phẩm giống nhau
k Trong phản ứng với H2 tạo sorbitol, glucozo đóng vai trò chất oxi hóa (bị khử)
l Trong dung dịch, glucozo tồn tại chủ yếu ở dạnh mạch vòng α- glucozo và β- fructozo
m Ở dạng mạch hở, glucozo có 5 nhóm OH kề nhau
n Tất cả các cacbohidrat đều có phản ứng thủy phân
o Glucozo là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm
p Cacbohidrat là hợp chất hữu cơ đa chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m
q Để phân biệt glucozo và fructozo người ta dùng nước brom
r Glucozo có vị ngọt hơn fructozo
s Khi đun nóng glucozo (hoặc fructozo) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
t Trong phản ứng tráng gương, glucozo đóng vai trò chất oxi hóa
II TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GLUCOZO - FRUCTOZO
Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, to giải phóng Ag là:
Câu 1.
A Axit fomic B Axit axetic C Fomanđehit D Glucozơ
Trang 4Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết fructozơ và glucozơ:
Câu 2.
A AgNO3/NH3 B AgNO3/NH3 lấy dư C Cu(OH)2 lấy dư D Br2/H2O
Trong y học, glucozơ là "biệt dược" có tên gọi là:
Câu 3.
A Huyết thanh ngọt B Đường máu C Huyết thanh D Huyết tương
Glucozơ và fructozơ tham gia phản ứng nào sau đây để tạo cùng 1 sản phẩm?
Câu 4.
A AgNO3/NH3 B H2/Ni, to C Cu(OH)2 D CH3OH/HCl
Trong công nghiệp người ta dùng hóa chất nào sau đây để tráng ruột phích bình thủy hay tráng gương?
Câu 5.
A Glucozơ B Anđehit fomic C Một hóa chất khác D A hoặc B
Cho các chất sau: (1) metyl fomat; (2) axetilen; (3) axit fomic; (4) propin; (5) glucozơ; (6) glixerol Dãy chất Câu 6.
nào có phản ứng tráng bạc?
A 1, 2, 3 B 2, 4, 5 C 1, 3, 5 D 2, 4, 6
Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
Câu 7.
A Glucozơ và fructozơ là hợp chất cao phân tử
B Cacbonhiđrat còn có tên là gluxit
C Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với Cu(OH)2
D Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm -OH Glucozơ tác dụng với:
Câu 8.
A Cu(OH)2 B Cu(OH)2, to C Na giải phóng hiđro D AgNO3/NH3
Glucozơ là hợp chất thuộc loại:
Câu 9.
A Đơn chức B Đa chức C Polime D Tạp chức
Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất của glucozơ?
Câu 10.
A CxHyOz B C2H4O2 C C6H12O6 D CH2O
Glucozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 11.
A (CH3CO)2O B H2O C AgNO3/NH3 D Cu(OH)2
Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là:
Câu 12.
A C2H2, C2H5OH, glucozơ, HCOOH B Glucozơ, C2H2, CH3CHO, HCOOH
C C2H2, C2H4, C2H6, HCHO D C3H5(OH)3, glucozơ, C2H2, CH3CHO
Fructozơ có thể chuyển thành glucozơ trong môi trường nào?
Câu 13.
A Bazơ B Axit C Axit hoặc bazơ D Trung tính
Để chứng minh trong phân tử glucozơ có 6 nguyên tử cacbon và mạch không phân nhánh, người ta cho glucozơ
A.Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m
B.Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m
C.Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức
D.Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)n
Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit:
Câu 16.
Cho biết chất nào sau đây thuộc đisacarit:
Câu 17.
Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit:
Câu 18.
Trang 5Chất nào sau đây là đồng phân của Fructozơ:
Câu 19.
Chất nào sau đây là đồng phân của Mantozơ:
Câu 20.
A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột D.Xenlulozơ
Trong công nghiệp chế tạo ruột phích,người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào:
Câu 21.
A.Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
B.Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
C.Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
D.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),đó là loại đường nào:
Câu 22.
Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ có nhiều nhóm –OH ở kề nhau: Câu 23.
A.Cho glucozơ tác dụng với H2,Ni,t0
B.Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam
C.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3,t0
D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch nước Br2
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng
Câu 24.
với:
C.Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D.Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Để xác định glucozơ có trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường người ta có thể dùng thuốc thử nào dưới
Câu 25.
đây?
Trong máu người, nồng độ của glucozơ có giá trị hầu như không đổi là
Câu 26.
Rượu sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng
Câu 27.
A.khử glucozơ bằng H2/Ni, to B.oxi hoá glucozơ bằng [Ag(NH3)2]OH
C.lên men rượu etylic D.glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
Phản ứng dùng chứng minh sự tồn tại của nhóm chức anđehit trong glucozơ là
Câu 28.
A.Khử glucozơ bằng H2 (Ni, t0) B.Oxi hóa glucozơ bởi AgNO3/NH3
C glucozơ td Cu(OH)2 nhiệt độ thường D.Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim
Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?
Câu 29.
A Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực B Tráng gương, tráng phích
C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic D Nguyên liệu sản xuất P.V.C
Glucozơ tồn tại bao nhiêu dạng mạch vòng:
Câu 30.
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Câu 31.
Phản ứng khử glucozơ là phản ứng nào sau đây ?
Câu 32.
A.Glucozơ + H2/Ni , to B.Glucozơ + Cu(OH)2
C.Glucozơ + AgNO3/NH3 D.Glucozơ men etanol
Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây:
Câu 33.
A.Cu(OH)2/NaOH (t0) B.AgNO3/NH3 (t0)
Trang 6Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:
Câu 34.
Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
Câu 35.
C.dd Br2 D.dd (CH3CO)2O/H2SO4 đặc
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 36.
A.xenlulozơ B.tinh bột C.fructozơ D.saccarozơ
Điều khẳng định nào sau đây không đúng:
Câu 37.
A.Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau
B.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương
C.Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom
D.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2(Ni/t0)
III TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP GLUCOZO - FRUCTOZO
Để hiđro hóa 2,7g glucozơ có xúc tác Ni Thể tích Hiđro (đktc) cần dùng là;
Câu 38.
A 336 lít B 33,6 lít C 0,336 lít D 3,36 lít
Cho 50 ml dung dịch glucozơ tác dụng với AgNO3/NH3, thu được 2,16g Ag Nồng độ mol/lit của dung dịch Câu 39. glucozơ là: A 0,01M B 0,1M C 0,2M D 0,02M
Khí thu được sau khi lên men hoàn toàn x gam glucozơ được cho vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo 40g kết tủa Câu 40. Giá trị của x là? (hiệu suất 75%) A 48g B 46g C 84g D 64g
Tính khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít ancol etylic (d = 0,8g/ml) với hiệu suất 80% là: Câu 41 A 168g B 139g C 195,65g D 195g
Trang 7
Lên men rượu từ glucozơ sinh ra 2,24 lít CO2 (đktc) Lượng Na cần để tác dụng hết với lượng ancol sinh ra là:
Câu 42.
Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu Tính thể tích rượu 40o thu được, biết rượu nguyên Câu 43. chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10% A 2875,0 ml B 2785,0 ml C 2300,0 ml D 3194,4 ml
Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, Câu 44. thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là A 20,0 B 30,0 C 13,5 D 15,0
Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 2,73g sobitol với hiệu suất 80% là: Câu 45 A 33,75g B 3,375g C 21,6g D 2,16g
Để tráng một tấm gương, người ta phải dùng 5,4g glucozơ, biết hiệu suất đạt 95% Khối lượng Ag bám trên tấm Câu 46. gương là: A 6,156g B 6,35g C 6,25g D 6,15g
Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75% Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết Câu 47. vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo 80g kết tủa Giá trị của m là: A 96g B 108g C 54g D 72g
Trang 8
Cho 11,25g glucozơ lên men rượu thu được 2,24 lít CO2 (đktc) Hiệu suất quá trình lên men là: Câu 48 A 80% B 75% C 85% D 70%
Cho 25g glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic trong quá trình chế biến hao hụt 10% Khối Câu 49. lượng ancol thu được là: A 29g B 9,2g C 2,9g D 920g
Đun nóng dung dịch chứa m g glucozơ với dd AgNO3/NH3 thì thu được 16,2g Ag Giá trị của m là bao nhiêu Câu 50. biết hiệu suất là 75% A 21,6 B 18 C 10,125 D 23,4
Cho hỗn hợp gồm 27g glucozơ và 9g fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được m Câu 51. gam Ag Giá trị của m là: A 32,4 B 21,6 C 43,2 D 16,2
Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 55,2g kết tủa Câu 52. trắng Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất quá trình lên men là 92% A 54 B 58 C 84 D 46
Cho 360 gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được m g kết tuả Câu 53. trắng Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Giá trị của m là: A 400 B 320 C 200 D.160
Trang 9
Lên men glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung Câu 54. dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là: A 33,7 gam B 56,25 gam C 20 gam D 90 gam
Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước Câu 55. vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là A 14,4 B 45 C 11,25 D 22,5
Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước Câu 56. vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là A 18,4 B 28,75g C 36,8g D 23g
Cho 10kg glucozơ chứa 10% tạp chất không lên men Lượng ancol thu được là (biết sự hao hụt trong quá trình Câu 57. lên men là 5%) A 4700g B 437g C 4730g D 4370g
Cho lên men 1 m3 nước rỉ đường glucozơ thu được 60 lít cồn 96o Tính khối lượng glucozơ có trong thùng nước Câu 58. rỉ đường glucozơ trên, biết khối lượng riêng của ancol etylic bằng 0,789g/ml ở 20oC và hiệu suất quá trình lên men đạt 80% A 111 kg B 89 kg C 74 kg D 71 kg
Trang 10
B I 2 SACCAROZO - TINH BỘT - XENLULOZO
I TỰ LUẬN - ĐÚNG SAI SACCAROZO - TINH BỘT - XENLULOZO
Câu 1 Thực hiện các câu hỏi sau:
a Viết các phương trình hóa học sau
+ Saccarozo t/d Cu(OH)2
+ Thủy phân saccarozo:
+ Thủy phân tinh bột:
+ Thủy phân xenlulozo:
+ Xenlulozo t/d HNO3:
b Trong các chất sau: glucozo, fructozo, saccarozo, tinh bột, xenlulozo, glixerol, anđehit axetic: + Chất tráng gương được:
+ Chất tác dụng với Cu(OH)2:
+ Chất thủy phân được:
+ Chất tác dụng với I2 được:
c Nhận biết các cặp chất sau: + glucozo, fructozo:
+ glucozo, saccarozo:
+ tinh bột, saccarozo:
+ xenlulozo, saccarozo:
+ xenlulozo, fructozo:
Câu 2 Các phát biểu sau đây là đúng hay sai, nếu sai sửa lại cho đúng
a Phân tử saccarozo do 1 gốc α- glucozo và 1 gốc β- fructozo lien kết với nhau qua nguyên tử cacbon
b Ở nhiệt độ thường, glucozo, fructozo và saccarozo đều là chất rắn kết tinh, màu trắng dễ tan trong nước và dung
dịch của chúng đều hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam
c Xenlulozo là hợp chất cao phân tử thiên nhiên, mạch không phân nhánh do các mắc xích α- glucozo tạo nên
d Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
e Xenlulozo và saccarozo đều thuộc loại đisaccarit
Trang 11f Mỗi mắc xích C6H10O5 có 3 nhóm OH nên xenlulozo có thể viết [C6H7O2(OH)3]n
g Xenlulozo tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc trong H2SO4 đặc thu được xenlulozo trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
h Phản ứng thủy phân xenlulozo trong dạ dày của động vật ăn cỏ nhờ enzim xenlulaza
i Saccarozo bị hóa đen trong H2SO4 đặc
j Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozo được dùng để pha chế thưốc
k Saccarozo, amilozo và xenlulozo đều thủy phân trong môi trường bazơ
l Tinh bột và xenlulozo đều có công thức phân tử (C6H10O5)n nên chúng là đồng phân của nhau
m Thủy phân đến cùng amilopectin, thu được 2 loại monosaccarit
n Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
o Thành phần chính của tinh bột là amilopectin
p Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozo trong môi trường axit chỉ thu được một loại
monosaccarit duy nhất
q Xenlulozo không tan trong nước và nhiều dung môi hữu cơ, nhưng tan trong nước svayde
r Xenlulozo là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo như tơ visco, tơ axetat, chế tạo thuốc súng không khói và chế tạo
phim ảnh
s Xenlulozo là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật , tạo nên bộ khung của cây cối trong bông nõn có gần
98% xenlulozo , trong gỗ xenlulozo chứa 40-50% khối lượng
t Nhỏ dung dịch iot vào mặt cắt củ khoai thấy xuất hiện màu xanh tím
u Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit, đều bị thủy phân tạo thành glucozo
v Saccarozo là một trong các sản phẩm của quá trình thủy phân tinh bột trong cơ thể
II TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT SACCAROZO - TINH BỘT - XENLULOZO
Khi đun nóng dung dịch saccarozơ với dung dịch axit, thu được dd có phản ứng tráng gương, do
Câu 59.
A Trong phân tử saccarozơ có nhóm chức anđehit
B Saccarozơ bị thủy phân thành glucozơ và fructozơ
C Saccarozơ bị thủy phân thành các anđehit đơn giản
D Saccarozơ bị đồng phân hóa thành mantozơ
Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là:
Câu 60.
A Mật ong B Mật mía C Đường phèn D Đường kính
Saccarozơ là đisaccarit vì:
Câu 61.
A Thủy phân tạo ra glucozơ B Thủy phân tạo ra 2 phân tử monosaccarit
C Có vị ngọt D Có 12 nguyên tử cacbon trong phân tử
Một cacbonhiđrat X bị thủy phân tạo thành glucozơ và fructozơ Vậy X là:
Câu 62.
A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Để phân biệt saccarozơ và glucozơ cần dùng:
Câu 63.
Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?
Câu 64.
A Fructozơ B Saccarozơ C Glucozơ D Loạinàocũng được
Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào dưới đây?
Trang 12Chọn câu đúng nhất:
Câu 67.
A Polisaccarit là nhóm cacbohiđrat mà khi thuỷ phân sinh ra C6H10O5
B Polisaccarit là nhóm cacbohiđrat mà khi thuỷ phân chỉ sinh ra C6H12O6
C Đisaccarit là nhóm cacbohiđrat mà khi thuỷ phân sinh ra 2 phân tử monosaccarit giống nha u
D Monosaccarit là nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất không thể thuỷ phân được
Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?
Câu 68.
A Xenlulozơ được dùng làm một số tơ tự nhiên và nhân tạo
B Xenlulozơ dưới dạng tre, gỗ, nứa, làm vật liệu xây, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy,
C Thực phẩm cho con người
D Nguyên liệu sản xuất ancol etylic
Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là:
Câu 69.
A Glucozơ B Mantozơ C Fructozơ D Saccarozơ
Để nhận biết các chất rắn màu trắng sau: tinh bột, xenlulozơ và saccarozơ ta cần dùng các chất sau:
A Xenlulozơ và tinh bột đều phảm ứng được với Cu(OH)2
B Xenlulozơ và tinh bột đều là các polime có nhánh
C Xenlulozơ và tinh bột đều bao gồm các gốc glucozơ liên kết với nhau
D Xenlulozơ và tinh bột đều tham gia phản ứng tráng gương
Chất không tan được trong nước lạnh là:
Câu 73.
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Ứng dụng nào sau đây chung cho cả tinh bột và xenlulozơ?
Câu 74.
A Sản xuất tơ nhân tạo B Sản xuất bánh kẹo C Sản xuất ancol etylic D Sản xuất hồ dán
Chọn phát biểu sai về tinh bột và xenlulozơ?
Câu 75.
A Đều hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh B Khi bị thủy phân đều cho glucozơ
C Đều là các polime không tan trong nước D Đều không có phản ứng tráng gương
Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:
Câu 76.
A Mantozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Glucozơ
Cacbonhiđrat tạo ra khi thủy phân tinh bột nhờ men amylaza là:
Câu 77.
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ
Hòa tan hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O X có phản ứng tráng gương và hòa tan được Cu(OH)2
Câu 78.
cho dung dịch xanh lam X là chất nào sau đây?
A Xenlulozơ B Tinh bột C Glucozơ D Saccarozơ
Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được:
Câu 79.
A Nilon-6,6 B Tơ axetat C Tơ capron D Tơ enang
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Câu 80.
A Thuốc thử để nhận biết hồ tinh bột là iot B Tinh bột có trong tế bào thực vật
C Tinh bột là polime mạch không phân nhánh D Tinh bột là hợp chất cao phân tử thiên nhiên
Dãy chất nào sau đây có phản ứng thủy phân trong môi trường axit?
Câu 81.
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ B Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ D Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, chất béo
Trong phân tử cacbonhiđrat (gluxit) luôn có:
Câu 82.
A Nhóm chức anđehit B Nhóm chức ancol C Nhóm chức xeton D Nhóm chức axit
Trang 13Cặp dung dịch chất nào sau đây có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 điều kiện thường
Câu 83.
A Anđehit axetic, glixerol B Axit axetic, saccarozơ
C Glucozơ, ancol etylic D Glixerol, propan-1,3-điol
Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
Câu 84.
A Saccarozơ, mantozơ B a axetic,metylfomat C Tinh bột, xenlulozơ D Glucozơ, fructozơ
Điểm giống nhau giữa các phân tử tinh bột amilozơ và amilopectin là;
Câu 85.
A Đều chứa gốc -glucozơ B Mạch glucozơ đều mạch thẳng
C Có hệ số trùng hợp bằng nhau D Có phân tử khối trung bình bằng nhau
Cho các chất: saccarozơ, glixerol, ancol etylic, natri axetat Số chất phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
A.saccarozơ B.glucozơ C.fructozơ D.mantozơ
Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là:
Câu 88.
A.protit B.saccarozơ C.tinh bột D.xenlulozơ
Đường saccarozơ ( đường mía) thuộc loại saccarit nào?
Câu 89.
A.Monosaccarit B.Đisaccarit C.Polisaccarit D.Oligosaccarit
Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử,nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 lại có thể cho phản
Câu 90.
ứng tráng gương.Đó là do:
A.Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng
B.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ
C.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ
D.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ
Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm gì giống nhau:
Câu 91.
A.Đều được lấy từ củ cải đường
B.Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”
C.Đều bị oxi hoá bởi AgNO3/NH3
D.Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
Câu 92.
A.Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B.Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
C.Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Công thức hoá học nào sau đây là của nước Svayde,dùng để hoà tan xenlulozơ,trong qúa trình sản xuất tơ nhân Câu 93.
tạo?
A.[Cu(NH3)4 ](OH)2 B.[Zn(NH3)4 ](OH)2
Cùng là chất rắn kết tinh, không màu, không mùi, dễ tan trong nước, có vị ngọt là tính chất vật lí và trạng thái tự Câu 94.
nhiên của nhóm chất nào sau đây?
A.glucozơ và saccarozơ B.glucozơ và tinh bột
C.glucozơ và xenlulozơ D.saccarozơ và tinh bột
Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t0 là:
Câu 95.
A.propin, ancol etylic, glucozơ B.glixerol, glucozơ, anđehit axetic
C.propin, propen, propan D.glucozơ, propin, anđehit axetic
Thuốc thử nào dưới đây không thể phân biệt được các chất sau:Fructozơ, fomanđehit:
Câu 96.
A.Cu(OH)2 B.AgNO3/NH3 C.Na D dd Br2