1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De ly so 02 on DH 09 10

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 212,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7. Một thanh cứng có chiều dài 1,0m, khối lượng không đáng kể. Hai đầu của thanh được gắn với hai chất điểm khối lượng lần lượt là 2kg và 3kg. Thanh quay đều trong mặt phẳng ngang q[r]

Trang 1

ĐỀ ¤N Sè 2 Câu 1.Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(t - 2

 ) Nếu chọn gốc tọa O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

A ở vị trí vật có li độ cực đại B.qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.

C ở vị trí vật có li độ cực tiểu D.qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox Câu 2.Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng có độ cứng k, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại một nơi có gia tốc trọng trường g Khi ở vị trí cân bằng lò xo dãn

một đoạn l Chu kì dao động của con lắc này là

A T =

g

1 2

l g

1 2

k m

g l

Câu 3.Chất điểm có khối lượng m1 = 50g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình

x1 = cos(5πt + 6

 )cm Chất điểm có khối lượng m2 = 100g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình x2 = 5cos(πt - 6

 )cm Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hòa của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng

Câu 4.Một lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu treo vào một điểm cố định, đầu dưới treo vật nặng 100g Kéo vật nặng xuống dưới theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos4πt (cm), lấy g =10m/s2 Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có độ lớn

Câu 5.Một bánh xe chịu tác dụng của mômen lực M1 không đổi Trong 5 s đầu tốc độ góc biến đổi từ 0 đến 10 rad/s Ngay sau đó M1 ngừng tác dụng bánh xe ngừng hẳn sau 50 s Giả sử mômen của lực ma sát không đổi trong suốt quá trình quay Số vòng quay tổng cộng là

Câu 6.2)Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì

A tích tốc độ góc và gia tốc góc là số dương B tốc độ góc luôn có giá trị âm

C tích tốc độ góc và gia tốc góc là số âm D gia tốc góc luôn có giá trị âm

Câu 7.Một thanh cứng có chiều dài 1,0m, khối lượng không đáng kể Hai đầu của thanh được gắn với hai chất điểm khối lượng lần lượt là 2kg và 3kg Thanh quay đều trong mặt phẳng ngang quanh trục cố định thẳng đứng

đi qua trung điểm của thanh với tốc độ gốc 10rad/s Mômen động lượng của thanh bằng

A 15 kgm2/s B.10 kgm2/s C 7,5 kgm2/s D 12, 5kgm2/s

Câu 8: Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120vòng/phút lên

360vòng/phút Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2 giây là

A 162,7 m/s2 B 315,8 m/s2 C 196,5 m/s2 D 157,9 m/s2

Câu 9 5) Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật Ở cùng một thời điểm, các điểm trên

vật rắn (không thuộc trục quay)

A càng xa trục quay có gia tốc càng lớn B có cùng gia tốc hướng tâm

C có cùng tốc độ dài D có cùng tốc độ góc

Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g.

Lấy 2 = 10 Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số

Câu 11: )Một cái sàn hình tròn, nằm ngang có thể quay trong mặt phẳng nằm ngang quanh một trục cố định,

thẳng đứng, đi qua tâm sàn Bỏ qua các lực cản Một người đang đứng ở chính giữa sàn và cả hệ đang quay với một tốc độ góc nào đó Nếu người đi dần ra mép sàn thì tốc độ góc của hệ người và sàn sẽ

A tăng lên B không thay đổi C giảm đi

D tăng hay giảm tùy thuộc tốc độ chuyển động của người so với sàn

Câu 12: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10

rad/s Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s Biên độ dao động của con lắc là

Trang 2

Cõu 13: Một vật dao động điều hũa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trớ cõn bằng) thỡ

A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật cú độ lớn cực đại

B khi vật đi từ vị trớ cõn bằng ra biờn, vận tốc và gia tốc của vật luụn cựng dấu

C khi ở vị trớ cõn bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trớ biờn

Cõu 14: Trong một dao động điều hũa của một vật, luụn luụn cú một tỉ số khụng đổi giữa gia tốc và đại lượng

nào sau đõy ?

Cõu 15: Một con lắc lũ xo cú khối lượng vật nhỏ là 50 g Con lắc dao động điều hũa theo một trục cố định nằm

ngang với phương trỡnh x = Acost Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thỡ động năng và thế năng của vật lại bằng nhau Lấy 2 =10 Lũ xo của con lắc cú độ cứng bằng

Cõu 16: Trong dao động điều hũa của một con lắc lũ xo, nếu giảm khối lượng của vật nặng 20% thỡ số lần dao

động của con lắc trong một đơn vị thời gian

A giảm 2

5

5

Cõu 17: Một khung dõy cứng nhẹ hỡnh tam giỏc đều cạnh Tại ba đỉnh khung cú gắn ba viờn bi nhỏ cú cựng

khối lượng m Mụmen quỏn tớnh của hệ đối với trục quay đi qua tõm đường trũn ngoại tiếp O và vuụng gúc mặt phẳng khung là

3

9

Cõu 18 Trong dao động điều hũa những đại lượng dao động cựng tần số với ly độ là

A Động năng, thế năng và lực kộo về B Vận tốc, gia tốc và lực kộo về

C Vận tốc, động năng và thế năng D Vận tốc, gia tốc và động năng

Cõu 19: Một con lắc lũ xo dao động điều hoà với biờn độ A (xỏc định) Nếu tăng độ cứng của lũ xo lờn 2 lần và

giảm khối lượng đi hai lần thỡ cơ năng của vật sẽ:

A khụng đổi B Tăng 4 lần C tăng hai lần D giảm hai lần.

Cõu 20: Con lắc lũ xo dao động theo phương ngang với phương trỡnh x = Acos(t + ) Cứ sau những khoảng

thời gian bằng nhau và bằng /40 (s) thỡ động năng của vật bằng thế năng của lũ xo Con lắc dao động điều hoà với tần số gúc bằng:

A 20 rad.s – 1 B 40 rad.s – 1 C 80 rad.s – 1 D 10 rad.s – 1

Cõu 21 Con lắc lũ xo dao động điều hũa với tần số f Thế năng của con lắc biến đổi tuần hoàn với tần số

Câu22 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phơng trình x = Acos2 π t (cm) Động năng và thế năng của

con lắc bằng nhau lần đầu tiên là

A 1/8 s B 1/4 s C 1/2 s D 1s

Cõu 23: Vật khối lượng m= 1kg (xem là chất điểm) gắn vào đầu lũ xo được kớch thớch dao động điều hũa theo

phương ngang với tần số gúc ω =10rad/s Khi vận tốc vật bằng 60cm/s thỡ lực đàn hồi tỏc dụng lờn vật bằng 8N Biờn độ dao động của vật là

Cõu 24: Dao động cơ điều hoà đổi chiều khi

A lực tỏc dụng lờn vật cú giỏ trị cực đại B lực tỏc dụng lờn vật cú độ lớn cực tiểu.

C lực tỏc dụng lờn vật đổi chiều D lực tỏc dụng lờn vật bằng 0.

Cõu 25: Hai dao động điều hũa cựng phương, cựng tần số Li độ của hai dao động cú cựng độ lớn và trỏi dấu

tại mọi thời điểm khi

A hai dao động ngược pha, khỏc biờn độ B hai dao động cựng pha, khỏc biờn độ.

C hai dao động cựng pha, cựng biờn độ D hai dao động ngược pha, cựng biờn độ.

Cõu 26: Trong một dao động cơ điều hoà, khi li độ bằng một nửa biờn độ thỡ tỉ số giữa động năng và cơ năng

dao động của vật bằng

Cõu 27: 11) Một cỏi bàn quay trũn, nằm ngang, cú trục quay cố định thẳng đứng đi qua tõm bàn Bàn cú bỏn

kớnh 1,0m và khối lượng 4,0kg Bàn đang quay đều với tốc độ gúc 20 vũng / phỳt thỡ người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,5kgvào mộp bàn và vật dớnh chặt vào đú Bỏ qua ma sỏt ở trục quay và sức cản của mụi trường Tốc độ gúc của hệ bàn và vật là

A 34 rad/s B 0,84 rad/s C 16 vũng / phỳt D 10 vũng/ phỳt

Trang 3

Câu 28: Hai đĩa tròn nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có mômen quán

tính I1 và đang quay với tốc độ góc 0; đĩa 2 có mômen quán tính I2 và đang đứng yên ở ngay phía trên đĩa 1

Ma sát ở trục quay không đáng kể Thả đĩa 2 để nó rơi xuống chạm nhẹ vào đĩa 1 Do có lực ma sát giữa hai đĩa

nên sau một thời gian, hai đĩa quay cùng tốc độ góc  Kết luận nào sau đây là đúng?

A

1 2 0

1

(I + I )ω

ω =

I B

1 0

1 2

ω =

I + I C

1 2 0

1

(I + I )ω

ω <

I D

1 0

1 2

ω <

I + I

Câu 29: Đại lượng nào trong chuyển động quay của vật rắn tương tự như khối lượng trong chuyển động của

chất điểm?

Câu 30: 22) Một đĩa tròn có khối lượng 5 kg và đường kính 10cm Đĩa có thể quay quanh trục nằm ngang

vuông góc với mặt phẳng đĩavà đi qua điểm A cách tâm O của đĩa 2,5cm Ban đầu người ta giữ đĩa đứng yên sao cho O và A nằm trên đường thẳng nằm ngang Sau đó người ta đặt vào mép đĩa, phía gần A hơn, một lực F

= 100N theo phương thẳng đứng hướng lên trên Gia tốc góc ban đầu của đĩa khi lực F bắt đầu tác dụng là

A 400 rad/s 2 B 136 rad/s2 C 569 rad/s2 D 22 rad/s2

Câu 31: Hai đĩa tròn đồng chất, tiết diện đều A và B có khối lượng lần lượt là 3m và 5m, bán kính của đĩa A

bằng

2

3 bán kính của đĩa B Tỉ số giữa momen quán tính của đĩa A và đĩa B đối với trục quay trùng với trục

của chúng là

A

5

2. B

2

4

15 D

15 4

Câu 32: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định, có động năng Wđ và momen động lượng L Tốc độ góc

 của vật được xác định từ hệ thức

A

d

W

=

2L

B

d

2W

= L

C

d

2W

= L

D

d

W 2L

 

Câu 33: Độ dài kim giờ của đồng hồ bằng 3 / 5 độ dài của kim phút.Coi đầu hai kim chuyển động tròn đều.Tỉ

số giữa gia tốc của đầu kim giờ và gia tốc của đầu kim phút là

*

Câu 34: Chất điểm dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình:

x=Acos(ωt-π/2) Thời gian chất điểm đi từ vị trí thấp nhất đến vị tri cao nhất là 0,5s Sau khoảng thời gian

t = 0,75s kể từ lúc bắt đầu dao động chất điểm đang ở vị trí có li độ

Câu 35: 25) Một đĩa tròn có đường kính 4 cm, khối lượng 2kg quay quanh trục đối xứng của nó với tốc độ góc

600vòng / phút Momen động lượng của đĩa là

A.0,0251 kgm2 / s B 2,5.10 – 3 kgm2 / s C 251 kgm2 / s D 0,251 kgm2 / s

Câu 36: Hai vật dao động điều hoà cùng tần số và biên độ dọc theo hai đuờng thẳng song song cạnh nhau Hai

vật đi qua cạnh nhau khi chuyển động ngược chiều nhau, và đều tại vị trí có li độ bằng nửa biên độ Độ lệch pha của hai dao động là

A 5 π

3 .

Câu 37: Một có khối lượng 10g vật dao động điều hoà với biên độ 0,5m và tần số góc 10rad/s Lực hồi phục

cực đại tác dụng lên vật là

Câu 38 : Một con lắc gồm một lò xo có độ cứng k=100N/m, khối lượng không đáng kể và một vật nhỏ khối

lượng 250g, dao động điều hoà với biên độ bằng 2cm Lấy gốc thời gian t = 0 là lúc vật đi qua vị trí cân bằng.Quãng đường vật đi được trong t = /4s đầu tiên là:

Câu 39: Biểu thức nào sau đây là biểu thức dao động điều hoà?

A 3sinωt + 2cosωt B sinωt + cos2ωt C 3tsin2ωt D sinωt - sin2ωt.

Câu 40 Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

Trang 4

C Bình phương biên độ dao động D Bình phương chu kỳ dao động

Câu 41: Khi vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định Tại một điểm M trên vật rắn không thuộc trục

quay có :

A véc tơ gia tốc tiếp tuyến luôn cùng hướng với véc tơ vận tốc và có độ lớn không đổi.

B véc tơ gia tốc pháp tuyến luôn hướng vào tâm quỹ đạo và đặc trưng cho biến đổi phương véc tơ vận tốc.

C vận tốc dài biến thiên theo hàm số bậc nhất của thời gian.

D gia tốc pháp tuyến càng lớn khi M càng gần trục quay.

Câu 42:Một bánh xe có gia tốc góc 5rad/s2 trong 8s dưới tác dụng của momen ngoại lực và momen lực ma sát Sau đó momen ngoại lực ngừng tác dụng, bánh xe quay chậm dần đều và dừng lại sau 10 vòng quay Thời gian bánh xe quay tổng cộng bằng

A 16,14s B 15,14s C 12,12s D 11,14s.

Câu 43: Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe

là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì gia tốc góc của bánh xe là

A  = 15 rad/s2 B  = 18 rad/s2 C  = 20 rad/s2 D  = 23 rad/s2

Câu 44: 13)Một ròng rọc khối lượng M , bán kính R , có thể quay tự do xung quanh trục cố định của nó Một

sợi dây quấn quanh ròng rọc và đầu tự do của dây có gắn một vật khối lượng m Gĩư cho vật đứng yên rồi thả nhẹ Khi vật m rơi xuống được một đoạn bằng h , thì tốc độ của nó ở thời điểm đó

A tỉ lệ thuận với R B tỉ lệ nghịch với R C tỉ lệ nghich với R2 D không phụ thuộc R

Câu 45: 16) Tỉ số động năng chuyển động tịnh tiến và động năng toàn phần của một đĩa tròn đang lăn không

trượt là

A 5 / 7 B 3 / 5 C 2 / 3 D 2 / 5

Câu 46: Vật dao động điều hoà với vận tốc cực đại vmax , có tốc độ góc ω, khi qua có li độ x1 với vận tốc v1 thoã mãn :

A v1 = v2

max - ω2x2 B v1 = v2

max +2

1

ω2x2

C v1 = v2

max -2

1

max +ω2x2

Câu 47: Đĩa tròn đồng chất có trục quay O, bán kính R, khối lượng m Một sợi dây không co

dãn có khối lượng không đáng kể quấn vào trụ, đầu tự do mang một vật khối lượng bằng 2m

(hình vẽ) Bỏ qua mọi ma sát Gia tốc a của vật tính theo gia tốc rơi tự do g là

A 3

g

2g

Câu 48: Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m = 100g, dao động điều hoà với tần số góc

ω= 10 5 rad/s Lấy g = 10 m/s2 Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là 1,5N và 0,5

N Biên độ dao động của con lắc là

Câu 49: Một con lắc lò xo gồm vật có m = 100 g, lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động điều hoà theo phương

thẳng đứng với biên độ 4 cm Lấy g = 10 m/s2 Khoảng thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là:

Câu 50: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s Gia tốc cực đại của vật

là amax = 2m/s2 Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ Phương trình dao động của vật là :

A x = 2cos(10t + π) cm B x = 2cos(10t + π/2) cm.

C x = 2cos(10t – π/2) cm D x = 2cos(10t) cm.

Hết

Trang 5

-ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Ngày đăng: 10/04/2021, 20:31

w