Biờn độ dao động tổng hợp của hai dao động trờn bằng Cõu 11: Cho hai dao động điều hũa cựng phương, cựng tần số, cựng biờn độ A và cú pha ban đầu là rad 4 và.. Vận tốc cực đại của v
Trang 1Đề luyện thi ĐH môn Vật Lý năm 2009 - 2010 Chơng I và II
ĐỀ ÔN Số 3 Cõu 1: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ m gắn vào đầu một lũ xo cú chiều dài l, lũ xo đú được
cắt ra từ một lũ xo cú chiều dài tự nhiờn l0 > l và độ cứng ko Vậy độ gión của lũ xo khi vật ở vị trớ cõn bằng và chu kỡ dao động của con lắc lũ xo đú là:
A l o=
o
o l
k
mgl
; T=2
o
o l k
ml
o
o l k
mgl
; T=2
l k
ml o
o
C l o=mgl k l
o
o
; T=2
o
o l k
ml
o
o l k
mgl
; T=
2
1
o
o l k
ml
Cõu 2: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hũa cựng phương Hai dao động này cú
phương trỡnh lần lượt là x1 4cos(10t )
4
3
4
(cm) Độ lớn vận tốc của vật ở vị trớ cõn bằng là
Cõu 3 Dao động tổng hợp của ba dao động x1=4 2sin4t; x2=4sin(4t +3
4
) và x3=3sin(4t +
4
) là
4
4
6
6
Câu 4: Cho 2 dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số có phơng trình: x1 4cos100t(cm),
2 100
cos
4
2
t
x (cm) Phơng trình dao động tổng hợp của 2 dao động này là:
4
100t (cm)
4
100t (cm)
Cõu 5: Dao động tổng hợp của ba dao động x1= 4 2cos4t; x2=4cos(4t +
4
3
) và x3 = 3cos(4t +
4
) là
6 4 cos(
7
4 4 cos(
8
4 4 cos(
7
6 4 cos(
8
x
Câu6 Một vật có khối lợng 0,1kg đồng thời thực hiện hai dao động điều hoà x1 =A1.cos10t (cm) và
x2 =6.cos(10t - /2) (cm) Biết hợp lực cực đại tác dụng vào vật là 1 N Biên độ A1 có giá trị
A.6 cm B.9 cm C 8 cm D 5 cm
Câu 7 Một vật dao động với phơng trình x=Pcos t + Q.sin t Vật tốc cực đại của vật là
A P 2 Q2 B (P2 + Q2) C.(P + Q)/ D P 2 Q2
Câu 8 Một lò xo đợc treo vật m thì dao động với chu kì T Cắt lò xo trên thành hai lò xo bằng nhau và ghép
song song với nhau Khi treo vật m vào hệ lò xo trên thì chu kì dao động là
Cõu 9 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cựng phương, cựng tần số, cú phương trỡnh
x1=9sin(20t+
4
3
)(cm); x2
=12cos(20t-4
) (cm) Vận tốc cực đại của vật là
Cõu 10.Cho 2 dđđh cựng phương cú phương trỡnh là x1 = 4cos(2πt + t + 7
6
)cm và x2 = 3cos(2πt + t -
6
)cm Biờn
độ dao động tổng hợp của hai dao động trờn bằng
Cõu 11: Cho hai dao động điều hũa cựng phương, cựng tần số, cựng biờn độ A và cú pha ban đầu là rad
4
và
/4rad Biờn độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trờn lần lượt là
2
2 và 0rad.
Trang 2Đề luyện thi ĐH môn Vật Lý năm 2009 - 2010 Chơng I và II
Cõu 12: Vật khối lượng m= 2kg, thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cựng phương, cỏc dao động thành
phần cú biểu thức x1= 3 cos( 2πt + t +
3
) cm, x2 = 4 cos( 2πt + t
-6
) cm Cơ năng dao động của vật là
Cõu 13: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cựng phương x1 = 4 2 cos(10πt + t+
3
) cm và
x2 =4 2 cos(10πt + t
-6
) cm , cú phương trỡnh:
A x = 4 2 cos(10πt + t -
6
6
) cm
C x = 4 2 cos(10πt + t +
12
12
) cm
Cõu 14: Một con lắc lũ xo dao động điều hoà với biờn độ 18cm Tại vị trớ cú li độ x = 6cm, tỷ số giữa động
năng và thế năng của con lắc là:
Cõu 15: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hũa cựng phương x1 = 8cos2 t (cm) ;
x2 = 6cos(2 t +
2
) (cm) Vận tốc cực đại của vật trong dao động là
Cõu 16: Một vật dao động điều hũa cú phương trỡnh: x = 10cos(t)cm Vật đi qua vị trớ cú li độ x = + 5cm)cm Vật đi qua vị trớ cú li độ x = + 5cm lần thứ 1 vào thời điểm nào?
Cõu 17: Một bỏnh xe đang quay với tốc độ gúc 24 rad/s thỡ bị hóm Bỏnh xe quay chậm dần đều với gia tốc gúc
cú độ lớn 2 rad/s2 Thời gian từ lỳc hóm đến lỳc bỏnh xe dừng bằng
Cõu 18: Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thỡ một điểm xỏc định trờn vật ở
cỏch trục quay khoảng r ≠ 0 cú
A độ lớn vận tốc dài biến đổi B độ lớn vận tốc gúc biến đổi.
C vectơ vận tốc dài khụng đổi D vectơ vận tốc dài biến đổi.
Cõu 19: Cú ba quả cầu nhỏ đồng chất khối lượng m1, m2 và m3 được gắn theo thứ tự tại cỏc điểm A, B và C trờn một thanh AC hỡnh trụ mảnh, cứng, cú khối lượng khụng đỏng kể, sao cho thanh xuyờn qua tõm của cỏc quả cầu Biết m1 = 2m2 = 2M và AB = BC Để khối tõm của hệ nằm tại trung điểm của AB thỡ khối lượng m3
bằng
Cõu 20: Một rũng rọc cú trục quay nằm ngang cố định, bỏn kớnh R, khối lượng m Một sợi dõy khụng dón
cú khối lượng khụng đỏng kể, một đầu quấn quanh rũng rọc, đầu cũn lại treo một vật khối lượng cũng bằng
m Biết dõy khụng trượt trờn rũng rọc Bỏ qua ma sỏt của rũng rọc với trục quay và sức cản của mụi trường Cho momen quỏn tớnh của rũng rọc đối với trục quay là mR2/2 và gia tốc rơi tự do là g.Gia tốc của vật khi được thả rơi là
Cõu 21: Một con lắc lũ xo gồm một lũ xo khối lượng khụng đỏng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu
gắn với một viờn bi nhỏ khối lượng m Con lắc này đang dao động điều hũa cú cơ năng
A tỉ lệ với bỡnh phương biờn độ dao động B tỉ lệ với bỡnh phương chu kỡ daođộng.
C tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lũ xo D tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viờn bi.
Cõu 22: Moọt con laộc loứ xo naốm ngang giao ủoọng ủieàu hoaứ theo phửụng trỡnh x = 4cos t (cm) Bieỏt raống cửự sau nhửừng khoaỷng thụứi gian baống nhau vaứ baống
40 s thỡ ủoọng naờng baống nửừa cụ naờng Chu kyứ dao ủoọng laứ:
A T= 3
10 s
Câu 23: Một con lắc lò xo dao động trong một môi trờng có lực cản nhỏ với chu kỳ T, biên độ A, vận tốc cực
đại vmax và cơ năng E Có mấy đại lợng trong các đại lợng đó giảm theo thời gian?
A 2 B 1 C 3 D 4
Trang 3Đề luyện thi ĐH môn Vật Lý năm 2009 - 2010 Chơng I và II
Câu 24: Một vật dao động điều hòa có phơng trình x = 5cos(4 t + /3) (cm,s) tính tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu khảo sát dao động đến thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dơng lần thứ nhất
A 25,71 cm/s B 42,86 cm/s C 6 cm/s D 8,57 cm/s
Câu 25: Một bánh đà đã quay đợc 10 vòng kể từ lúc bắt đầu tăng tốc từ 2 rad/s đến 6rad/s Coi rằng gia tốc góc
không đổi Thời gian càn để tăng tốc là bao nhiêu?
A 10 s B 2,5 s C 5 s D.15 s
Câu 26: Li độ, vận tốc, gia tốc của dao động điều hòa phụ thuộc thời gian theo quy luật của một hàm sin có
A cùng pha B cùng biên độ C cùng pha ban đầu D cùng tần số
Câu 27: Trong chuyển động quay đều của vật rắn quanh một trục cố định xuyên qua vật, các chất điểm ở càng
xa trục quay thì:
A càng có vận tốc nhỏ và gia tốc nhỏ B có momen quán tính và động năng qay không đổi
C càng có moomen quán tính và động năng lớn D càng có tốc độ góc và gia tốc góc lớn
Câu 28: Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định,bán kính R, khối lợng M, momen quán tính I= MR2 /2 Một sợi dây mềm không dãn có khối lợng không đáng kể vắt qua ròng rọc ở mỗi đầu dây treo các vật nhỏ có khối lợng m1=2M và m2=M Giữ cho các vật nhỏ ở cùng một độ cao rồi buông nhẹ cho chúng chuyển động Khi mỗi vật di chuyển đợc một đoạn đờng h thì vận tốc của chúng là bao nhiêu?Biết dây không trợt trên ròng rọc
Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục quay và sức cản của môi trờng Gia tốc trọng trờng là g
A 2
7
gh
B 6gh
7
1
C 2gh D 3gh
Câu 29: Một con lắc lò xo dao động theo phơng nằm ngang với phơng trình x= 4 cos10 t ( cm, s) Vật nặng
có khối lợng m= 100g Lấy 2
= 10 Lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật là:
A 2,5 N B 1,6 N C 4 N D 8 N
Câu 30: Một thanh đồng chất có chiều dài L= 75 cm, khối lợng m= 10 kg quay trong mặt phẳng ngang xung
quanh một trục thẳng đứng đi qua điểm giữa của thanh Động năng của thanh là 60 J Momen động lợng của thanh là:
A 2,5 kgm2/s B 4kgm2/s C 7,5 kgm2/s D 5 kgm2/s
Câu 31: Một dao động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phơng với các phơng trình là x1= 12cos2 t (cm;s) và x2= 12cos(2 t - /3) (cm;s) Vận tốc cực đại của vật là
A 4,16 m/s B 1,31 m/s C 0,61 m/s D 0,21 m/s
Câu 32: Phơng trình chuyển động quay của một cánh quạt có đờng kính 25cm là = 0,25+ 5t2+ 2t3 (rad;s) Gia tốc tiếp tuyến tại một điểm ở đầu cánh quạt lúc t = 5 s là
A.7,15 m/s2 B 5,78 m/s2 C 17,5 m/s2 D 8,75 m/s2
Câu 33: Trong dao động điều hòa
A Khi gia tốc cực đại thì động năng cực tiểu C Khi lực kéo về cực tiểu thì thế năng cực đại
B Khi động năng cực đại thì thế năng cũng cực đại D Khi vận tốc cực đại thì pha dao động cũng cực đại Cõu 34: Mối liờn hệ giữa li độ x, tốc độ v và tần số gúc ω của một dao động điều hũa khi thế năng và động năng của hệ bằng nhau là
v
x
Cõu 35:Chất điểm dao động điều hũa theo phương thẳng đứng với phương trỡnh x=Acos(ωt+πt + ) Thời gian chất
điểm đi từ vị trớ thấp nhất đến vị tri cao nhất là 0,5s Sau khoảng thời gian t = 0,75s kể từ lỳc bắt đầu dao động chất điểm đang ở vị trớ cú li độ
2
A
Cõu 36:Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trỡnh: x = 3sin(5πt + t- πt + 3)(cm) Trong giõy đầu tiờn chất điểm đi qua vị trớ cú li độ x = +1cm được
Cõu 37:Chất điểm dao động điều hoà cú phương trỡnh li độ: x = Acos(t + ) Giữa li độ x, tốc độ v, gia tốc a
liờn hệ nhau theo hệ thức
A A2 = v22 + a24
2 = v22+ a22
ω ω C A
2 = v22+ a24
2 2
1 v + a
Cõu 38:Một chất điểm dao động điều hũa trờn đoạn đường PQ, O là vị trớ cõn bằng, thời gian vật đi từ P đến Q
là 3s Gọi I trung điểm của OQ Thời gian ngắn nhất để vật đi từ O đến I là
Cõu 39:Một chất điểm dao động điều hoà với phương trỡnh x=4cos(2πt + t+πt + /2)cm Thời gian từ lỳc bắt đầu dao
động đến lỳc đi qua vị trớ x=2cm theo chiều dương của trục toạ độ lần thứ 1 là
Cõu 40:Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trớ cõn bằng O với biờn độ A và chu kỡ T Trong
khoảng thời gian T/4, quảng đường lớn nhất mà vật cú thể đi được là
Trang 4Đề luyện thi ĐH môn Vật Lý năm 2009 - 2010 Chơng I và II
Cõu 41:Một vật dao động điều hũa phải mất 0,25s để đi từ điểm cú tốc độ bằng khụng tới điểm tiếp theo cũng
như vậy Khoảng cỏch giữa hai điểm là 36cm Biờn độ và tần số của dao động này là
A 36cm và 2Hz B 18cm và 2Hz C 72cm và 2Hz D 36cm và 4Hz.
Cõu 42: Một vật dao động điều ho khi qua v à khi qua v ị trớ cõn bằng vật cú vận tốc v = 20 cm/s v gia t à khi qua v ốc cực đại của vật l à khi qua v
a = 2m/s 2 Chọn t= 0 l lỳc v à khi qua v ật qua vị trớ cõn bằng theo chiều âm của trục toạ độ, phương trỡnh dao động của vật l : à khi qua v
A x = 2cos(10t ) cm B x = 2cos(10t + ) cm C x = 2cos(10t - /2) cm D x = 2cos(10t +/2) cm.
Cõu 43: Một vật nhỏ dao động điều hũa cú biờn độ A, chu kỡ dao động T , ở thời điểm ban đầu t0 = 0
vật đang ở vị trớ biờn Quóng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là
Cõu 44: Một con lắc lũ xo gồm vật cú khối lượng m và lũ xo cú độ cứng k khụng đổi, dao động điều
hoà Nếu khối lượng m = 200g thỡ chu kỡ dao động của con lắc là 2 s Để chu kỡ con lắc là 1 s thỡ khối
lượng m bằng
Cõu 45.Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2 kgm2 Đĩa chịu một mômen lực không
đổi 16Nm, Mômen động lợng của đĩa tại thời điểm t = 33s là
A 30,6 kgm2/s B 52,8 kgm2/s C 66,2 kgm2/s D 70,4 kgm2/s
Cõu 46 Coi trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lợng M = 6.1024kg, bán kính R = 6400 km Mômen động lợng của trái đất trong sự quay quanh trục của nó là
A 5,18.1030 kgm2/s B 5,83.1031 kgm2/s C 6,28.1032 kgm2/s D 7,15.1033 kgm2/s
Cõu 47 Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có mômen quán
tính I1 đang quay với tốc độ ω0, đĩa 2 có mômen quán tính I2 ban đầu đang đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc ω
2
1
I
I
1
2
I
I
2 1
2
I I
I
2 2
1
I I
I
Cõu 48.Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với
mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm Sau 2s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay vận tốc góc của đĩa là 24 rad/s Mômen quán tính của đĩa là
A I = 3,60 kgm2 B I = 0,25 kgm2 C I = 7,50 kg D I = 1,85 kgm2
Cõu 49 Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với
mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm Mômen động lợng của đĩa tại thời
điểm t = 2s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là
Cõu 50: Một con lắc lũ xo gồm lũ xo cú độ cứng 20 N/m và viờn bi cú khối lượng 0,2 kg dao động điều hũa.Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viờn bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biờn độ dao động của
viờn bi là
Hết
Trang 5-§Ò luyÖn thi §H m«n VËt Lý n¨m 2009 - 2010 Ch¬ng I vµ II
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3