TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM, BÀI GIẢNG PPT CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. TÀI LIỆU CÂU HỎI ÔN TẬP HÓA SINH 2. DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU CÂU HỎI ÔN TẬP HÓA SINH 2
Trang 1CÂU HỎI ÔN TẬP HÓA SINH 2
-oOo -CHƯƠNG I: CHUYỂN HÓA GLUCID 1 Vai trò sự chuyển hóa glucid trong cơ thể là và
2 Nhu cầu glucid người trưởng thành là Khi tăng nhiều lipid và protid thì nhu cầu glucid
3 Trong cơ thể, glucid tồn tại ở các dạng
4 Nguồn glucid ngoại sinh gồm trong đó
chiếm lượng ăn vào ít nhất 5 Sự tiêu hóa glucid thực chất là sự dưới tác dụng của
để tạo thành các
6 Các loại enzym thủy phân tinh bột, glycogen là thủy phân liên kết
7 α-amylase có ở và có tác dụng
theo cơ chế nên được gọi là ,
còn β-amylase có ở và có tác dụng
theo cơ chế nên được gọi là
8 α-amylase là enzym thủy phân của
thành đường , là enzym cần ion
Sản phẩm thủy phân là các dextrin chứ không phải glucose là do
9 Các enzyme thủy phân oligosaccharid trong ruột là
cho sản phẩm chủ yếu là
10 Thiếu hụt lactase, nếu uống sữa sẽ bị do lactose bị
làm vào lòng ruột 11 Monosaccharid hấp thu ở ,
tốt nhất là ở đoạn Tốc độ hấp thu của các loại đường:
12 Có 2 cơ chế vận chuyển monosaccharid là và ,
trong đó cách thứ 2 là đối với monosaccharid và
13 Sự hấp thu glucid có thể bị ảnh hưởng bởi làm tăng hấp thu các hexose hay
làm tăng hấp thu glucose Sự hấp thu các hexose tối ưu khi có mặt của
14 Nguồn glucid nội sinh bao gồm và
Những chất không phải carbonhydrat có thể tạo glucose như và
15 Để sử dụng glucose, trải qua các giai đoạn (1) , (2) ,
(3)
16 Sản phẩm thoái hóa glucose
17 Thành phần tạo mucopolysacchrid
18 Glucose được lấy từ (1) và (2)
rồi được thoái hóa theo các con đường
19 Mô tả quá trình thoái hóa glucose theo con đường glycolysis (cơ chất, enzym, coenzym, sản phẩm, năng lượng, tổng kết)
20 Chuyển hóa acid pyruvic ở điều kiện kỵ khí, yếm khí, lên men rượu (cơ chất, enzym, coenzym, sản phẩm, năng lượng, tổng kết)
Trang 221 Tổng kết các giai đoạn tạo năng lượng trong đường phân? Con đường HMP và ED có quan trọng trong việc tạo năng lượng không?
22 Đường phân ở cơ – chu trình Cori: cơ xương lấy năng lượng chủ yếu từ , khi cơ thể hoạt động thì của cơ được phân giải cho
để thoái hóa tạo năng lượng Nhưng hệ tuần hoàn – hô hấp nên
23 Lactat có tính chất là Sau khi vào gan, lactat được thành , chất này chuyển vào quá trình Vẽ sơ đồ (cơ chất, enzym, coenzym, sản phẩm, năng lượng, tổng kết)
24 Trong chu trình đường phân ở hồng cầu, giai đoạn được thay thế bằng quá trình của chất Enzym xúc tác sự biến đổi thành , chất này chuyển thành nhờ Trong phản ứng này nếu mất thì sẽ không có sự Đây là ưu thế của hồng cầu vì
25 2,3-DPG kết hợp với Hb làm , gây dịch chuyển đường cong phân ly HbO2 sang bên Do đó, hợp chất này có vai trò Sự tăng nồng độ DPG làm ái lực Hb - O2 do đó làm cho tế bào
26 Thiếu enzym sẽ làm giảm nồng độ DPG, gây
27 Thiếu enzym sẽ làm tăng nồng độ DPG, gây
28 Ở hồng cầu, ngay điều kiện vẫn tạo lactat do NAPD tạo ra bởi không thể bị và do đó tiếp tục phản ứng với tạo (1) và (2) (2) tiếp tục được sử dụng trong con đường Khoảng % năng lượng ở hồng cầu được cung cấp bởi con đường
29 Con đường HMP (hexose monophosphat) xảy ra với đường phân nhưng tỷ
lệ , nhưng lại chiếm ưu thế ở
30 Chu trình HMP tạo được ATP
31 Hai chức năng chính của con đường HMP
32 Chu trình HMP xảy ra ở , chủ yếu ở cơ quan , (chiếm tỷ lệ thấp
ở ) Ở các mô này, chất tạo ra được sử dụng để tham gia phản ứng trong tổng hợp acid béo, steroid, acid amin, gluthathion
33 Hồng cầu cung cấp ở khử gluthathion dạng sang dạng Phản ứng này có vai trò Bệnh di truyền thiếu enzym dẫn đến thiếu gây tiêu huyết
34 Chu trình từ 3 hexose tạo 3 phân tử (1) và 3 phân tử (2) , sau đó biến (2) thành (3) và (4) Triose (4) sẽ hoặc tiếp tục con đường tạo acid ., hoặc sau khi thành (5) thì kết hợp với tạo (6) và tiếp tục đi vào chu trình pentose (6) cũng có thể đi vào con đường
35 Các sản phẩm chung của đường phân và HMP là , ,
36 Vẽ sơ đồ HMP (cơ chất, enzym, coenzym, sản phẩm, năng lượng, tổng kết)
37 Chu trình Uronic acid xảy ra ở gan, cho sản phẩm , ,
và cho phân tử ATP Chất là dạng hoạt động của glucuronat sẽ tham gia tổng hợp , , ,
38 Glucuronat bị thành (1) với sự có mặt của Ở động vật tổng hợp vitamin, (1) chuyển hóa cho (2) ., người và linh trưởng thiếu enzym nên không tổng hợp được (2) Sau cùng (1) có thể chuyển hóa cho (3) , (3) có thể chuyến hóa tiếp trong con đường
39 Vẽ sơ đồ chu trình Uronic acid (cơ chất, enzym, coenzym, sản phẩm, năng lượng, tổng kết)
Trang 340 Trong phân giải glycogen, liên kết bị thủy giải Có phản ứng với sự tham gia của các enzym (1) thủy giải , (2) thủy giải , (3) chuyển thành ., (4) chuyển thành Trong cơ thiếu enzym nên glycogen
cơ không là nguồn glucose máu nhưng lại là nguồn năng lượng cho do chất đi vào con đường
41 Cơ quan sử dụng duy nhất glucose cho năng lượng Nhu cầu glucose não khoảng so với của toàn cơ thể sử dụng Tổng lượng glucose dự trữ ở glycogen là , glucose dịch cơ thể là
42 Thành phần để tân tạo glucose
43 Acid amin không tham tân tạo glucose là và Alanin từ chu trình ., propionat là sản phẩm của ., glycerol là sản phẩm của sẽ tham gia tân tạo glucose tại , một ít ở
44 Glucose mới sẽ cung cấp cho ., ., ., cho quá trình , , ,
45 Tổng hợp glycogen tại (1) và (2) Tỷ lệ glycogen là ở (1) và ở (2), tổng lượng lớn nhất ở (1) Glycogen ở là dạng dữ trữ chung, còn ở là chỉ riêng cho mà thôi
46 Glycogen cơ cung cấp năng lượng chủ yếu cho Gan lấy năng lượng chính
từ Gan được xem là glucose huyết thông qua điều hòa tổng hợp – phân giải glucose bằng enzym và
47 Ở cơ, quá trình phân giải gấp quá trình glycogen
48 Enzym điều hòa tổng hợp glycogen ở gan – cơ là nhưng nội tiết tố điều hòa
49 Quá trình tổng hợp glycogen mạch thẳng – mạch nhánh (cơ chất, enzym, coenzym, sản phẩm, năng lượng, tổng kết)
50 Lactose là disaccharid được tổng hợp ở người và thú khi với nguyên liệu là và Vẽ sơ đồ
51 Giai đoạn đầu tiên trong tổng hợp glycoprotein là gắn với Phần lipid tham gia là , tiếp theo là quá trình Quá trình trên xảy ra
ở ., sau đó Vẽ sơ đồ
52 Ba hexose ngoài glucose được cơ thể hấp thu là , ,
53 Con đường chính để sử dụng galactose là quá trình (1) để tiếp tục theo con đường Quá trình (1) gồm phản ứng theo sơ đồ với các enzym
54 Ở tuyến sữa, lactose được tạo từ sự kết hợp dưới tác dụng của
55 Galactose cần cho tổng hợp , ,
56 Bệnh do thiếu enzym gây chậm phát triển trí não, gan to
57 Sử dụng fructose cho (1) bởi enzym có nhiều ở , (1)
sẽ chuyển thành tham gia , do đó ăn nhiều thức ăn fructose sẽ tăng
58 Quá trình hấp thu mannose: mannose > > để tạo
59 Sau khi hấp thu từ tiêu hóa, glucose tại gan sẽ bị tạo , một phần khác sẽ tổng hợp và Glucose tại cơ sẽ bị tạo , một phần khác sẽ tổng hợp và Glucose tại não
sẽ bị tạo Chất điều khiển quá trình chuyển hóa glucose
là với cơ chế
Trang 460 Các cơ chế và tên gọi quá trình phân giải glycogen, tân tạo glucose ở gan Các hormon điều khiển là (1) cơ chế ; (2) cơ chế ; các
chất (3) cơ chế Các hormon .,
và sẽ hoạt hóa quá trình
61 Liên quan chuyển hóa của glucose
62 Các tác nhân vận chuyển glucose qua màng tế bào là phân bố ở
63 Glucose huyết bình thường ., điều khiển bởi ., sau bữa ăn thì hormon là tác nhân điều khiển chính với cơ chế Ở trạng thái đói thì các hormon điều khiển chính 64 Insulin tạo ra ở ., cơ chế tác động (1) ., (2) .,
(3)
65 Các enzym: Enzym Tạo ra ở Cơ chế Glucagon Adrenalin Thyroxin Glucocorticoid Hormon tăng trưởng ACTH 66 Tiểu đường type 1 do , type 2 do Đặc điểm người tiểu đường là do
67 Acetyl CoA tạo ra nhiều do thoái hóa lipid ở người tiểu đường không được hết do thiếu , sẽ bị ứ đọng, chuyển hóa theo hướng được đào thải qua dẫn đến
68 Hạ đường huyết tự phát là do
69 Bệnh galactose huyết bẩm sinh do thiếu enzym dẫn đến ứ galactose trong
nên phải ở trẻ bú mẹ và thay thế bằng sữa
CHƯƠNG II: CHUYỂN HÓA LIPID 1 Lipid có 2 dạng là (1) và (2) Chức năng của lipid là
và
2 Sự tiêu hóa lipid thực chất là theo từng đoạn ở nhờ enzym
cùng với chất là
3 Lipid được nhũ hóa vì ở trạng này nó , làm tăng tác dụng của để
4 Muối mật là chất chuyển chất béo thức ăn thành hỗn hợp của
5 Lipase là enzym của tiết ra từ có tác dụng
6 Lipase tác acid béo từ glycerid với tốc độ tùy vào Enzym này cắt đặc hiệu liên kết của triglycerid nên sự liên kết ở vị trí 2 cần sự Sự thủy phân không hoàn toàn tạo nên các chất trung gian gồm
7 Phospholipid thủy phân bởi của
8 Phospholipase A1 cắt , có nhiều trong
9 Phospholipase A2 cắt , có nhiều trong
10 Phosphodiesterase có trong ., cắt liên kết ester giữa và giải phóng và hay liên kết ester giữa và giải phóng
và
Trang 511 Phosphomonoesterase tiếp tục thủy phân ., như thủy phân phosphocholin giải phóng và
12 Sterid còn gọi là , thủy phân bởi enzym của cho ra và
13 Hỗn hợp lipid sau khi thủy phân được hấp thu qua dưới dạng
14 Glycerol và acid béo <10C theo máu đến dưới dạng (1) , acid mạch dài được sử dụng để ở , rồi theo vào máu vận chuyển đến dưới dạng (2) Tại tổ chức, phần lớn (2) được thủy phân bởi cho ra (3) và (4) Tại cơ, (3) được sử dụng để , ở mô mỡ, (3) được sử dụng để
15 Sự thoái hóa lipid: glycerol được thành (1) dưới tác dụng của (1) sau
đó được thành (2) , sau đó (2) được chuyển thành (3) dưới tác dụng của , (3) sẽ tham gia vào con đường Ở mô không có enzym Vẽ
sơ đồ, cơ chất, sản phẩm, enzym
16 Thuyết β oxy hóa của , nói về sự oxy hóa
17 Trước khi tham gia vào quá trình β oxy hóa, acid béo được hoạt hóa thành , phản ứng này xảy ra ở với sự hiện diện của và ion được xúc tác bởi enzym Chất được tạo thành nhanh chóng bị phân hủy bởi enzym cho
ra orthophosphat AMP được giải phóng sẽ được Vậy quá trình này đã sử dụng ATP
18 Quá trình β oxy hóa xảy ra ở , mà các không vượt qua được nên phải được vận chuyển nhờ hệ thống (1) có nhiều trong (1) là một mang chức alcol bậc có thể ester hóa với dưới tác động của theo phản ứng Gốc acyl được chuyển từ liên kết với sang liên kết với nhóm
19 Acylcartinin có thể , sau khi vào , nó giải phóng và dưới tác dụng của enzym Acetyl CoA lúc này mới tham gia β oxy hóa Những có thể qua ty thể mà không cần chất vận chuyển
20 Quá trình β oxy hóa xảy ra trong , gồm phản ứng như sau:
Phản ứng Cơ chất Enzym Coenzym Sản phẩm
21 Kết quả chu trình β oxy hóa là tách ra được (1) và (2) (1) tiếp tục bị qua các giai đoạn như trên cho đến khi
22 Phương trình tổng quát β oxy hóa acid béo? Cho ví dụ với acid béo 16C và 18C? (phương trình
và sơ đồ)
23 Tổng kết năng lượng của sự thoái hóa acid béo: phản ứng β oxy hóa cho H, trong đó H được chuyển bởi và H được chuyển bởi Cuối cùng qua cho ATP Còn mỗi phân tử bị trong chu trình giải phóng ATP
24 Mỗi acid béo có 2n carbon sau khi bị oxy hóa đến cùng cho Acetyl CoA hay ATP, phân tử FADH2 và NADHH+ hay ATP Như vậy tổng kết được ATP
Áp dụng cho acid stearic: ATP
25 Acteyl CoA bị oxy tiếp tục ở hay tạo
26 Quá trình tạo thể ceton gồm giai đoạn: (1) , (2) , (3) (sản phẩm, enzym, coenzym)
Trang 627 Acetoacetat, β-hydroxybutyrat được tạo ở , vào rồi chuyển đến tổ chức Tại đây chuyển thành và bị trong chu trình để cung cấp cho
mô, đặc biệt là , , Não thường sử dụng glucose nhưng có thể thay bằng khi đói kéo dài hay thiếu glucose
28 Nồng độ acteon thường là , rất thấp Khi đói glucid hay đái tháo đường không điều trị, nồng độ tăng do sự tăng tạo nhiều .; được bài xuất qua và Trường hợp năng có thể nhiễm và hôn mê Do đó sự tạo thành bệnh lý là do trong quá trình chuyển hóa và
29 Ngoài ra, acetyl CoA còn được cơ thể sử dụng làm nguyên liệu để
30 Sự oxy hóa acid béo số carbon lẻ, sản phẩm cuối là (1) thay vì (2) (1) được tiếp tục thoái hóa bằng phản ứng chuyển thành , nhờ sự xúc tác của với coenzym là và ., sau đó chuyển thành nhờ men và coenzym Vẽ sơ đồ
31 Trong quá trình oxy hóa các acid béo chưa bão hóa, sau khi những mẫu kể từ đầu có nhóm , acid béo chưa bão hòa sẽ tạo ra các (hay ) có liên kết đôi giữa , chứ không phải giữa như trong phân tử các chất chuyển hóa trung gian của acid béo bão hòa Do đó, trong quá trình oxy hóa cần có thêm hai enzym là (1) và (2) Vì enzym chỉ tác động trên hợp chất dạng trans nên cần (1)
để ., đối với các acid béo chưa bão hòa nhiều liên kết đôi thì cần (2) để hoàn thành Quá trình oxy hóa tiếp tục tạo thành , và sẽ tiếp tục xúc tác phản ứng chuyển hợp chất này thành Sau đó cơ chất này được biến thành và quá trình tiếp tục như bình thường
32 Số lượng ATP tạo thành của quá trình trên so với sự oxy hóa acid béo bão hòa cùng
số carbon
33 Quá trình tổng hợp acid béo bão hòa mạnh nhất ở , , và Sự tổng hợp theo 3 quá trình: , , , trong đó nhiều nhất ở
34 Tổng hợp acid béo ở bào tương chủ yếu tổng hợp , các yếu tố tham gia
35 Acetyl CoA là nguyên liệu ban đầu tổng hợp acid béo, được hình thành trong do quá trình , được vận chuyển ra bào tương theo 2 cơ chế , Viết phương trình và enzym, coenzym?
36 Malonyl CoA được tổng hợp từ dưới tác dụng của , chất chuyên chở năng lượng là và là coenzym của có vai trò Phương trình?
37 Hệ thống phức enzym tổng hợp acid béo gồm enzym gắn với nhau Trong quá trình β oxy hóa acid béo, các chất chuyển hóa trung gian được hoạt hóa dưới dạng kết hợp với ., còn trong sinh tổng hợp acid béo, tác nhân vận chuyển gốc acyl là (1) (1) là một có thành phần apoprotein là và nhóm ngoại là (dẫn xuất của ) Nhóm ngoại gắn với apoprotein qua liên kết với Gốc acyl cần được kéo dài gắn vào qua liên kết với nhóm – SH của Gốc 4-phosphopantethein hoạt động như vận chuyển lần lượt đến (2) : (a) ., (b) ., (c) , (d) , (e) , (f) (2) lần lượt xúc tác 6 phản ứng quá trình kéo dài mạch carbon thêm
38 Acetyl CoA và phản ứng với nhóm – SH của dưới tác dụng enzym
và tạo thành và Phương trình?
39 và ngưng tụ để tạo thành acetoacetyl ACP, xúc tác bởi giải phóng
40 Phản ứng khử thứ nhất: dưới tác dụng của enzym (coenzym là ) bị khử thành
Trang 741 Phản ứng khử nước: tách ra một phân tử nước dưới tác dụng của enzym tạo thành
42 Phản ứng khử thứ hai là phản ứng liên kết đôi của thành ., với enzym , coenzym là
43 Sau một chu trình tổng hợp 6 phản ứng như trên sẽ tạo thành (1) có mạch carbon (1) sẽ tiếp tục Giai đoạn cuối của sự tổng hợp là sự ra khỏi song song với việc tạo thành Các acid béo bão hòa có số C lẻ cũng tổng hợp như trên, bắt đầu bằng ngưng tụ với
44 Sự sinh tổng hợp acid béo bão hòa ở hệ thống trong ty thể, hệ thống này quan trọng, chủ yếu chỉ để từ những Ta có sự thành lập các acid béo từ 18C trở lên từ các acid béo có , đã tổng hợp ở Cơ chế kéo dài mạch C thực hiện nhưng với quá trình (1) , chất vận chuyển là chứ không phải , enzym xúc tác giống (1) nhưng khác ở phản ứng , enzym là với coenzym (thay vì )
45 Sự sinh tổng hợp acid béo bão hòa ở microsom, hệ thống này có nhiệm vụ Nguyên liệu là , Chất vận chuyển là thay vì Quá trình này chủ yếu tổng hợp acid béo carbon của
46 Acid béo chưa bão hòa một liên kết đôi có thể được tạo thành từ của các Trong mô động vật, acid và thường là tiền chất của hai acid béo không bão hòa là , Liên kết đôi của các acid béo không bão hòa được thành do
hệ xúc tác Ví dụ phản ứng tạo palmitoleoyl CoA?
47 Sự tạo acid béo nhiều nối đôi cần tuân theo các quy luật (1) , (2) , (3)
Vì vậy động vật không thể tự tổng hợp acid béo nhiều liên kết đôi từ đến như acid , Các acid béo này được gọi là phải được cung cấp từ thức
ăn Sau khi hấp thu sẽ được để tạo thêm liên kết đôi hay kéo dài mạch carbon Ví dụ cho acid arachidonic?
48 Triglycerid tổng hợp nhiều ở cơ quan , ,
49 Glycerol được hoạt hóa thành bằng với enzym Tế bào mỡ không có enzym này do đó được thành lập từ sự , sản phẩm trung gian của với xúc tác của enzym , coenzym
50 Acid béo được hoạt hóa bởi với sự có mặt của , tạo thành
51 Quá trình tổng hợp triglycerid: Hai phân tử kết hợp với tạo với enzym ; Sau đó, chuyển thành nhờ enzym ; sẽ phản ứng với dưới tác dụng enzym để tạo Trong niêm mạc ruột động vật cao cấp, được tạo thành do sự tiêu hóa có thể được trực tiếp dưới tác dụng của và quá trình này không cần vai trò của
52 Trong lipid màng, và chiếm tỷ lệ cao nhất được tổng hợp bằng nhiều con đường, phổ biến nhất là từ
53 Viết phương trình tổng hợp lipid màng từ phosphatidyl ethanolamin, từ phosphatidyl cholin,
từ phosphatidyl serin Sự sinh tổng hợp sphingolipid
54 Trong cơ thể, cholesterol tham gia hoặc tổng hợp , được đưa vào từ hoặc
55 Lượng cholesterol hấp thu là ở thức ăn , trong đó nguồn nội sinh là
56 Cholesterol được hấp thu ở cùng với các lipid khác ở dạng , được vận chuyển qua hệ và được với các acid béo chuỗi dài Cholesterol vận chuyển đến mô dưới dạng
57 Ở người, cholesterol máu toàn phần là , chủ yếu là
Trang 858 Cholesterol được tổng hợp ở , ngoài ra ở Cholesterol được tổng hợp từ các đơn vị qua một loạt phản ứng và , gồm giai đoạn
59 Giai đoạn 1: tổng hợp từ : hai phân tử ngưng tụ với để tạo (1) với enzym ., (1) bị và loại để tạo với enzym , coenzym là Vẽ sơ đồ?
60 Giai đoạn 2 – tạo : được hoạt hóa bởi tạo thành Chất này bị và thành hay chất đồng phân là Hai chất đồng phân này kết hợp cho sau đó, nữa sẽ tham gia , loại tạo Hai phân
tử sẽ ngưng tụ với nhau dưới tác dụng enzym để tạo và giải
phóng
61 Giai đoạn 3 – biến đổi thành : kết hợp với dưới enzym tạo ., sau đó thành ., chất này sau một loạt phản ứng , , sẽ tạo Tổng cộng: phản ứng 62 Tổng hợp cholesterol ester bởi con đường: (A) Acid béo được hoạt hóa bởi
thành (1) với (1) tác dụng với với enzym tạo Con đường này xảy ra ở , , với phương trình (B) Dưới sự xúc tác của , của acid béo gắn ở vị trí trong phân tử được chuyển trực tiếp đến tạo thành Con đường này xảy ra ở với phương trình
63 Phản ứng ester hóa cholesterol nhằm mục đích để ngăn ngừa , vì cholesterol giải phóng khỏi gan chủ yếu là kết hợp với
64 Sự tổng hợp cholesterol điều hòa bởi (1) , (2) , (3) Trong đó, (1) không ức chế mà ức chế do giảm tổng hợp , là enzym của quá trình tổng hợp cholesterol Nhịn đói làm tổng hợp cholesterol ở do giảm , , , còn khi ăn nhiều mỡ thì cholesterol sẽ (2)
và các hormon sinh dục nữ ức chế do làm giảm (3) ức chế
sự tổng hợp Ngoài ra nồng độ cao cholesterol trong tế bào cũng hoạt hóa
tăng cường quá trình
65 Sự thoái hóa cholesterol tạo xảy ra ở , Các acid mật được thành do sự và các phản ứng Khác với những sản phẩm khác, cholesterol không được thành và nên giúp cơ thể không bị ứ đọng cholesterol ở tổ chức, gây
66 Các acid mật là dẫn xuất ., cấu tạo khác với cholesterol ở đặc điểm (1) .,
(2) , (3)
67 Mật người có acid mật là , (gọi là ), , (gọi là ) khác nhau ở Các acid mật liên hợp với hay bằng liên kết với gốc ở carbon tạo , , ,
68 Do tính chất của mật, các acid mật liên hợp được thành có tính chất nên cần thiết cho sự Hầu hết acid mật giải phóng từ dưới dạng , đổ vào qua hay ở khi chưa cần đến 69 Ở ruột, dưới tác động của vi khuẩn ruột, các acid mật liên hợp bị giải phóng
hoặc Sau đó, gốc ở carbon được tách ra, được chuyển thành , chuyển thành
70 Phần lớn acid mật ở ruột được qua , tới gan và lại vào , đó là chu trình của acid mật, phần còn lại sẽ
71 Tế bào ruột tổng hợp triglycerid + lượng nhỏ + + nhận và từ tạo thành chylomicron Chylomicron vận chuyển ., của qua vào máu Trong máu, dưới enzym , phần lớn của chylomicron bị
Trang 9thủy phân cung cấp cho và Phần chylomicron tàn dư bị thâu tóm bởi và thoái hóa ở
72 Tại gan và ruột, triglycerid + + + thành VLDL VLDL vận chuyển và VLDL nhận của HDL để kích hoạt thủy phân làm giảm tỷ lệ tăng tỷ lệ và VLDL thành Một phần chất này thoái hóa nhanh ở , phần còn lại chuyển thành LDL nhờ
73 LDL vận chuyển từ đến , tương tác với trên tế bào
và được tế bào thâu tóm LDL thoái hóa cung cấp cho tế bào, khi LDL nhiều sẽ khiến cholesterol máu tăng gây
74 HDL tổng hợp ở và Tại đây, HDL thu nhận , vận chuyển về gan để thoái hóa và đào thải
75 là chất chống ứ động cholesterol và hạn chế nguy cơ
CHƯƠNG III: CHUYỂN HÓA ACID AMIN, PROTEIN
1 Protein thức ăn tiêu hóa ở thành rồi được hấp thu qua đến vào Có 2 nguồn acid amin là và Một phần acid amin thoái hóa thành , khi ăn quá thừa thì acid amin là quan trọng
2 Sự hấp thu chỉ thực hiện khi hoặc đôi khi Quá trình này được thực hiện bởi bài tiết từ Tất đều là thủy phân peptid của protein Có hai loại
là và
3 Endopeptidase là , có ở , gồm có:
Enzym Tiết ở Môi trường Cắt liên kết Sản phẩm
4 Exopeptidase là enzym xúc tác ở Các sản phẩm của sẽ tiếp tục chịu tác dụng của các exopeptidase sau:
Enzym Tiết ở Môi trường Cắt liên kết Sản phẩm
5 Quá trình hấp thu Các đồng phân tự nhiên dạng của acid amin được qua vào máu Quá trình này cần để và sự tham gia của Còn các đồng phân dạng được qua Có hiện tượng cạnh tranh trong sự hấp thụ acid amin Một acid amin quá thừa sẽ
6 Enzym thủy phân protein tổ chức gọi là gồm loại là Cơ chế tác dụng tương đương Những tế bào cũng chứa các enzym , Các enzym tiêu hóa của tế bào chứa trong (1) Khi màng của (1) còn nguyên vẹn, các enzym này ở trong đó, khi màng vỡ, các enzym của (1) giải phóng vào và thủy phân protein
tế bào và Hiện tượng khi tế bào chết là do sự có mặt enzym này Có thể hạn chế quá trình này bằng cách ngâm tổ chức chết vào ., để làm
và của tất cả protein và enzym Ví dụ:
7 Trong cơ thể có sự chuyển hóa liên tục Cân bằng đạm là , ở người trường thành thì Cân bằng dương khi , âm khi Hiện tượng này gọi là
Trang 108 Trong cơ thể protein dự trữ , cơ thể vận chuyển được Ví dụ Trái lại, những
cơ quan (1) có protein cố định hơn, khi thiếu protein, chúng sử dụng (2) , (2)
là nguồn cấp protein cho (2) Vì vậy protein , , là protein dự trữ
9 Những quá trình chung của thoái hóa protein: (1) , (2) , (3)
9.1 Quá trình (1) là quá trình quan trọng, trong đó tách ra khỏi dưới dạng
Có con đường quá trình (1):
Con đường Phương trình Xúc tác, enzym
Thực tế ở động vật, quá trình (1) của bao giờ cũng là , tạo Phản ứng này gồm 2 giai đoạn:
Giai đoạn Phương trình Xúc tác, enzym
1 -
2 -
Riêng giai đoạn 2 đối với acid glutamic:
So với các phản ứng (1) khác thì phản ứng này là , chiều ngược lại gọi là
thì đặc biệt quan trọng Đó là để vào một (ở
đây là và nhóm amin này có thể dễ dàng chuyển từ sang
một bởi sự Mặt khác, sự chuyển từ sang (sản
phẩm phụ trong ) cho ta thấy sự liên quan giữa và
Ở động vật cao cấp, enzym giữ vai trò là chủ yếu (tức xúc tác theo hướng ) với coenzym và nó kết hợp vpo81 để làm thoái hóa các acid amin khác Trong ty thể ., tạo ra do được dùng tổng hợp
Ở vi sinh vật, có tác dụng theo hướng ( ) với coenzym
vì ở vi sinh vật khả năng là so với
9.2 Quá trình (2) là Hai nhà khoa học và (19 ) đã nghiên cứu sự thay đổi của ở (a) đã nhận thấy và biến thành
và rất nhanh Ngược lại, nếu thêm vào (a) và thì quá trình cũng xảy ra theo hướng như sau: Ở phản ứng trên không có mà chỉ có sự từ một acid amin sang một nên phản ứng này gọi là Các phản ứng chịu sự tác động của với coenzym là (vitamin )
Cơ chế của (2) gồm giai đoạn : ,
Sự liên quan giữa (1) và (2): Các ngoài cơ ra còn thấy nhiều
ở , , , Ở các tổ chức động vật, có hai loại là: (b) xúc tác phản ứng và (c) xúc tác phản ứng Việc định lượng (b) và (c) được ứng dụng trong lâm sàng để Chỉ số bình thường của gan là: (b) = và (c) = Trong viêm gan cấp, tăng nhiều gấp lần, tăng nhưng ít hơn, thường thì (d) tăng rất lớn (d) tăng trong các bệnh ., ., (d) còn tăng trong nhồi máu cơ tim với tăng rất cao, tăng ít, tỷ số (b)/(c) 1
Phần lớn các acid amin thiên nhiên đều có thể ở múc độ khác nhau, mạnh nhất là , , rồi đến , , ,