Tĩnh mạch phổi Câu 13: Máu được đẩy vào động mạch ở pha: A.. Trong cơ thể người máu trao đổi chất gián tiếp với tế bào.. - Chức năng của tim là co bóp đẩy máu tuần hoàn trong mạch đảm nh
Trang 1HỆ VẬN ĐỘNG- XƯƠNGCâu1 Xương mặt ở người có đặc điểm:
A Xương mặt giống xương sọ C Xương mặt có lồi cằm.
B Xương mặt lớn hơn xương sọ D Xương mặt nhỏ hơn xương sọ
Câu2 Xương cột sống ở người thích nghi với tư thế đứng thẳng:
A Cột sống đứng, có 2 chỗ cong
B Cột sống nằm ngang, có 4 chỗ cong, tạo 2 hình chữ S
C Cột sống có 4 chỗ cong, tạo 2 hình chữ S nối tiếp nhau
D Cột sống là 1 vòm cong , nằm ngang
Câu 3 Số cơ vận động bàn tay: A 18 B 8 C 10 D 6
Câu4 Cơ gây cử động lưỡi phát triển là do:
A Người có tiếng nói, chữ viết C Người có tư duy trừu tượng
B Người có tiếng nói phong phú D Người có lao động, học tập
Câu 5 Ngồi học đúng tư thế có tác dụng:
A Chống mỏi cơ C Chống cốt hoá xương nhanh
B Chống cong vẹo cột sống D Chống còi xương
Câu 6 Dụng cụ để băng bó khi gãy xương là:
A Nẹp C Gạc hoặc vải sạch
B Bông , băng D Nẹp, Bông , băng ,Gạc hoặc vải sạch Câu7 Sự giải phóng đôi tay khỏi hoạt động đi đứng ở người có tác dụng trực tiếp đến sự phát triểncủa:
A Xương đầu B Xương cổ C Lồng ngực D Xương chậu
Câu8 Phương pháp băng cố định xương đùi:
A Dùng nẹp dài buộc cố định phần thân
B Băng từ trong ra cổ chân
C Băng từ cổ chân vào
D Dùng nẹp dài buộc cố định phần thân,Băng từ cổ chân vào
Câu9 Sự tiến hoá của hệ cơ người so với hệ cơ thú:
A Cơ chi trên và cơ chi dưới ở người phân hoá như động vật
B Cơ chân lớn khoẻ, cử động chân chủ yếu là duỗi
C Tay có nhiều cơ phân hoá thành các nhóm nhỏ phụ trách các phần như nhau
D Cơ chi trên và cơ chi dưới ở người phân hoá khác động vật, tay cử động linh hoạt
Câu 10 Khi gặp người bị gãy xương thì:
A Nắn lại chỗ xương gãy - Sơ cứu - Đưa đi bệnh viện
B phải nắn bóp, lau rửa nhẹ nhàng và sơ cứu tạm thời
C Chưa chuyển nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất ngay
D Sơ cứu tạm thời, chuyển nạn nhân lên cơ sở y tế gần nhất
Câu 11: Xương đầu được chia thành 2 phần là:
Câu 12: Trong các khớp sau: khớp ngón tay, khớp gối, khớp sọ, khớp đốt sống thắt lưng, khớp khủy tay Có bao nhiêu khớp thuộc loại khớp động:
Câu 13: Sụn tăng trưởng có chức năng:
A Giúp xương giảm ma sát B Tạo các mô xương xốp
C Giúp xương to ra về bề ngang D Giúp xương dài ra
Câu 14: Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì:
A Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng B Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng
C Chưa có thành phần khoáng D Chưa có thành phần cốt giao
Câu 15 Xương có tính đàn hồi và rắn chắc vì
A.Cấu trúc có sự kết hợp giữa chất hữu cơ và muối khoáng
B Xương có tủy xương và muối khoáng
C Xương có chất hữu cơ và có màng xương
D Xương có mô xương cứng và cấu tạo từ chất hữu cơ
Câu 16: Xương duy nhất ở đầu có thể cử động đc là:
A Xương hàm trên B Xương hàm dưới C Xương mặt D Xương mũi
Trang 2Câu 17: Đầu xương dài cấu tạo bởi:
A Mô xương cứng B Mô xương xốp C Ống xương D Tủy xươngCâu 18: Xương dài là
A Xương ngón tay B Xương đòn C Xương sống D Xương sọ
Câu 19: Xương ngắn là
A Xương đai vai B Xương đòn C Xương sống D Xương sọ
Câu 20: Khớp nào thuộc khớp bán động:
A Khớp giữa đốt sống cùng B Khớp giữa đốt sống cụt
C Khớp giữa đốt sống ngực D Khớp giữa xương cánh chậu và xương cùng
Phần 2: HỆ CƠCâu1: Số lượng cơ trên mỗi cơ thể người có khoảng:
A 600 cơ B 500 cơ C 400 cơ D 300 cơ
Câu2: Cấu trúc dạng sợi nằm trong tế bào cơ vân được gọi là:
A Bó cơ B Bắp cơ C Tơ cơ D Bụng cơ
Câu3: Cấu trúc nào dưới đây có kích thước lớn nhất:
A Tơ cơ B Bắp cơ C Bó cơ D sợi cơ
Câu4: Cơ chế của sự co cơ:
A Tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm tế bào cơ co ngắn lại
B Do tơ cơ mảnh co ngắn lại Đĩa sáng ngắn lại
C Do tơ cơ dày co ngắn lại Đĩa sáng dài ra
D Tơ cơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ mảnh làm tế bào cơ co ngắn lại
Câu 5: Cơ co tạo ra một lực để sinh :
A Điện B Nhiệt C Công D Lao động
Câu6: Sự ô xi hoá các chất dinh dưỡng trong cơ thể tạo ra:
A Năng lượng B Khí CO2 C Axít lắctíc D Ôxi
Câu7: Cơ xương là tên gọi của loại cơ nào dưới đây:
A Cơ vân B Cơ trơn C Cơ tim D Cơ trơn và cơ tim
Câu8: Lực cơ tạo ra khi:
A Cơ co B Cơ dãn C Cơ co rồi dãn D Cơ dãn rồi co
Câu9: Nguồn năng lượng cung cấp cho sự co cơ là:
A Máu C Chất dinh dưỡng của xương
B Sự ôxy hoá các chất dinh dưỡng trong cơ D Sự hấp thụ các chất dinh dưỡng
Câu 10: Yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của cơ là:
A Trạng thái thần kinh B Khối lượng của vật cần phải di chuyển
C Nhịp độ lao động D Trạng thái thần kinh, khối lượng của vật, nhịp độ lao động Câu11: Xương thân bao gồm:
A Xương sườn , xương lồng ngực C Cột sống và lồng ngực
B Cột sống và các đốt sống D Cột sống và các xương sườn.Câu 12: Xương đầu của người có đặc điểm:
A Xương sọ lớn hơn xương mặt C Xương sọ bằng xương mặt
B Xương sọ nhỏ hơn xương mặt D.Xương sọ lớn hơn xương hàmCâu13: Loại khớp thường gặp ở chân, tay;
A Khớp động C Khớp bất động
B Khớp bán động D Khớp bán động, khớp bất động.Câu14: Cấu tạo của xương:
A Màng xương, thân xương, tuỷ xương C Màng xương, mô xương cứng, mô xương xốp
B Màng xương, đầu xương D Màng xương, nan xương, đầu xương
Câu15 : Thành phần hoá học của xương:
A Chất cốt giao C Prôtêin, can xi
B Muối khoáng D Chất cốt giao và muối khoáng
Câu16: Tính chất cơ bản của xương:
A Mềm dẻo,nhẹ nhàng C Nhẹ nhàng, rắn chắc
B Mềm dẻo , bền chắc D Mềm dẻo, xốp
Câu17: Xương người già giòn và dễ gãy là do:
Trang 3A.Thành phần cốt giao giảm C Prôtêin giảm
B Muối khoáng giảm D Thành phần cốt giao tăng
Câu18: Nguyên nhân làm cho xương người khác xương động vật:
A Người biết lao động C Người có dáng đứng thẳng
B Người có tiếng nói, chữ viết D Người biết lao động và có dáng đứng thẳngCâu19: Vai trò của bộ xương:
A Nâng đỡ, bảo vệ cơ thể C Chỗ bám của các cơ
B Cùng với hệ cơ làm thành hệ vận động D.Nâng đỡ ,bảo vệ và vận động
Câu20: Xương động vật đun sôi lâu thì bở , nước hầm xương thường sánh và ngọt là do:
A Chất cốt giao bị phân huỷ B Muối khoáng bị phân huỷ
C Prôtêin bị phân huỷ D Can xi bị phân huỷ
HỆ TUẦN HOÀN
Câu1 Tỉ lệ nước chứa trong huyết tương là:
A 55% B 90 % C 92 % D 45 %
Câu2 Thành phần của máu bao gồm:
A Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu C Huyết tương và các tế bào máu
B Huyết tương và hồng cầu D Huyết thanh và các tế bào máu
Câu3 Câu nào dưới đây có nội dung sai:
A Môi trường trong cơ thể bao gồm máu, nước mô và bạch huyết
B Thành phần của môi trường trong luôn thay đổi
C Hồng cầu là tế bào không nhân, hình đĩa , lõm 2 mặt
D Có 5 loại tế bào bạch cầu
Câu 4 Chức năng của huyết tương là:
A Duy trì máu ở trạng thái lỏng để lưu thông dễ dàng trong mạch
B Vận chuyển các chất dinh dưỡng, các chất cần thiết khác và các chất thải
C Tiêu huỷ các chất thải, thừa do tế bào đưa ra
D Duy trì máu ở trạng thái lỏng, vận chuyển các chất dinh dưỡng, các chất cần thiết khác và cácchất thải
Câu 5 Chức năng của bạch cầu là:
A Giúp quá trình vận chuyển O2 và CO2 C Giúp cho quá trình đông máu
B Bảo vệ cơ thể chống sự xâm nhập của vi khuẩn
D.Tạo năng lượng cho cơ thể hoạt động sống
Câu6 Sự miễn dịch của cơ thể xuất hiện do được tiêm văcxin là loại miễn dịch :
A Tự nhiên B Di truyền C Nhân tạo D Bị động
Câu7 Điểm giống nhau của hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu là:
A Không tự sinh sản được C Đều không có nhân trong tế bào
B Đều có nhân trong tế bào D Đều có thể biến đổi hình dạng
Câu8 Tỉ lệ bạch cầu trung tính tăng khi cơ thể bị:
A Nhiễm khuẩn cấp tính ( viêm ruột thừa, viêm phổi.) C Nhiễm vi rút
B Nhiễm độc kim loại nặng D Nhiệt độ cơ thể giảm
Câu9 Hồng cầu có Hb ( huyết sắc tố) có thể kết hợp với :
A CO2 B CO C O2 D CO2, , CO ,O2
Câu10 Tế bào limphô T đã phá huỷ các tế bào bị nhiễm vi khuẩn, vi rút bằng cách:
A Tiết ra các Prôtêin đặc hiệu làm tan màng tế bào bị nhiễm đó
B Nuốt và tiêu hoá tế bào bị nhiễm đó
C Ngăn cản sự trao đổi chất của các tế bào bị nhiễm đó với môi trường trong
D Bảo vệ cơ thế chống bệnh tật
Câu 11: Tế bào máu có khả năng thực bào là:
A Bạch cầu limpho, mono B Bạch cầu môn, limpho T
C Bạch cầu trung tính, limpho B D Bạch cầu trung tính, mono
ĐÔNG MÁU
Câu1.Đông máu là hiện tượng:
A Máu chuyển từ màu đỏ tươi sang màu đỏ thẫm
B Máu chuyển từ dạng lỏng sang dạng cục C Máu kết hợp với nhau tạo thành cục
D Máu loãng sau khi chảy ra khỏi thành mạch bị đông lại thành cục
Câu 2 Huyết tương khi mất chất sinh tơ máu sẽ tạo thành :
Trang 4A Tơ máu B Cục máu đông C Huyết thanh D Bạch huyết.
Câu 3 Tế bào nào tham gia vào quá trình đông máu:
A Hồng cầu B Bạch cầu C Tiểu cầu D Hồng cầu và bạch cầu.Câu 4: Câu nào sau đây không đúng:
A Vòng tuần hoàn nhỏ, máu từ tâm thất phải vào động mạch phổi giàu O2
B Vòng tuần hoàn nhỏ, máu giàu O2 theo tĩnh mạch phổi về tâm nhĩ trái
C Vòng tuần hoàn lớn, máu động mạch đi nuôi cơ thể giàu O2
D Vòng tuần hoàn lớn, máu tĩnh mạch từ cơ quan về tim nghèo O2
Câu 5: Vai trò của hệ tuần hoàn máu và bạch huyết:
A Luân chuyển máu trong toàn cơ thể
B Luân chuyển bạch huyết trong toàn cơ thể
C Luân chuyển huyết tương trong toàn cơ thể
D Luân chuyển môi trường trong của cơ thể và tham gia bảo vệ cơ thể
Câu 6 Thành phần bạch huyết khác thành phần máu ở chỗ:
A Có ít hồng cầu , nhiều tiểu cầu C Không có hồng cầu, tiểu cầu ít
B Có nhiều hồng cầu , không có tiểu cầu D Không có hồng cầu, tiểu cầu nhiềuCâu 7 Nhóm máu O có khả năng truyền cho nhóm:
A A B B C O D A,B,O
Câu 8: Người bị bệnh máu khó đông , trước khi phẫu thuật phải:
A Chuẩn bị muối can xi, vitamin K để làm tăng sự đông máu
B Tiêm chất sinh tơ máu
C Làm vỡ tiểu cầu để có en zim tác dụng với ion Ca++
D Tiếp máu
Câu 9:Phân hệ bạch huyết lớn thu bạch huyết ở:
A Nửa trên bên phải cơ thể C Nửa phải và phần trên cơ thể
B Nửa trên bên trái và phần dưới cơ thể D.Nửa trái và phần trên
Câu 10 Hướng luân chuyển bạch huyết đúng trong mỗi phân hệ là:
A Tĩnh mạch-> Mao mạch bạch huyết-> Hạch bạch huyết-> ống bạch huyết
B Mao mạch bạch huyết-> Mạch bạch huyết-> Hạch bạch huyết-> Mạch bạch
Câu 2 Một chu kỳ co dãn của tim kéo dài khoảng:
A 0,6 giây B 0,7 giây C 0,8 giây D 1 phút
Câu 3 Loại mạch nào có nhiều sợi đàn hồi nhất:
A Động mạch B Tĩnh mạch C Mao mạch D Tĩnh mạch, mao mạch Câu 4 Máu di chuyển chậm nhất trong :
A Động mạch B Tĩnh mạch C Mao mạch D Tĩnh mạch, mao mạchCâu 5 Ngăn tim có thành cơ mỏng nhất là :
A Tâm nhĩ trái B Tâm nhĩ phải C Tâm thất trái D Tâm thất phải
Câu 6 Câu có nội dung sai dưới đây là:
A Tim là một túi cơ 4 ngăn B Tâm nhĩ có lỗ thông tĩnh mạch
C Giữa tâm thất và động mạch có lỗ thông D Hệ mạch gồm: Tim,tĩnh mạch,động mạch
Câu 7 Trong mỗi chu kỳ co dãn của tim , thời gian nghỉ ngơi của tâm thất là:
A 0,5 giây B 0,4 giây C 0,3 giây D 0,2 giây
Câu 8: Van nhĩ – thất của tim có tác dụng giúp máu di chuyển một chiều từ :
A Tâm thất trái -> động mạch chủ C Tâm nhĩ -> tâm thất
B Tâm thất phải -> động mạch phổi D Tĩnh mạch -> tâm nhĩ
Câu 9 Máu được đẩy vào động mạch ở pha:
A Co tâm nhĩ B Co tâm thất C Dãn tâm nhĩ D Dãn tâm thất
Câu 10 Mỗi ngăn tim của người bình thường lúc nghỉ ngơi đều chứa được khoảng:
Trang 5A 60 ml máu B 70 ml máu C 65 ml máu D 80 ml máu.
Câu 11 Nguyên nhân của sự vận chuyển máu trong động mạch là:
A Sự chênh lệch huyết áp trong mạch B Sự đàn hồi của thành mạch
C Sự co bóp của cơ bắp ảnh hưởng đến thành mạch, sức hút của lồng ngực và tâm nhĩ
D Sự chênh lệch huyết áp trong mạch, sự đàn hồi của thành mạch
Câu 12 Yếu tố chủ yếu gây sự tuần hoàn máu là:
A Sự co dãn của tim C Sự co bóp của các cơ tĩnh mạch
B Sự co dãn của động mạch D Tác dụng của các van tĩnh mạch
Câu13 Số nhịp tim của người bình thường lúc nghỉ ngơi là:
A 85 nhịp / phút B 90 nhịp / phút C 75 nhịp / phút D 60 nhịp / phút.Câu 14 Dụng cụ để sơ cứu khi cầm máu là:
A Bông , băng C Dây cao su ( Dây vải)
B Gạc, vải sạch D.Bông , băng Gạc, vải sạch ,Dây cao su ( Dây vải)
Câu 15 Phương pháp sơ cứu vết thương chảy máu ở mao mạch là:
A Không nên bịt chặt miệng vết thương
B Sát trùng vết thương Không dán hoặc băng vết thương lại
C Bịt chặt miệng vết thương – Buộc garô - Sát trùng – băng lại
D Bịt chặt miệng vết thương cho tới khi máu không chảy nữa,dán hoặc băng vết thương lại
Câu 16 Khi buộc dây garô cần chú ý :
A Buộc cách vết thương khoảng 10 cm về phía tim
B Buộc cách vết thương khoảng 5 cm dưới vết thương
C Sau 10 phút lại nới lỏng dây garô và buộc lại
D.Buộc cách vết thương khoảng 5 cm về phía tim.Sau 15 phút nới lỏng dây garô và buộc lại
Câu 17 Nguyên nhân của bệnh cao huyết áp là:
A Người lớn tuổi nên động mạch Chưa bị xơ cứng C Lao động nhẹ, lo lắng, hồi hộp
B Do ăn nhạt, ăn thịt nhiều D.Động mạch bị xơ cứng, chế độ ăn và luyện tập không hợp lý Câu 18 Khi bị đứt tay chảy máu ở tĩnh mạch có hiện tượng :
A Máu chảy ít , chậm C Máu chảy nhiều, nhanh hơn mao mạch
B Máu chảy nhiều , mạnh thành tia D Máu không chảy, đông lại
Câu 19 Huyết áp giảm dần trong các mạch theo thứ tự sau :
A Động mạch chủ -> động mạch lớn -> động mạch nhỏ -> mao mạch -> tĩnh mạch
B Động mạch chủ -> động mạch nhỏ -> động mạch lớn -> mao mạch -> tĩnh mạch
C Tĩnh mạch -> mao mạch -> động mạch
D Động mạch -> Tĩnh mạch -> mao mạch
Câu 10 Khi bị thương , sau khi máu đã đông có 1 chất nước vàng chảy ra Chất nước vàng này là:
A, Bạch huyết B Hêmôglôbin C Tơ máu D Bạch cầu
Câu 11: Chọn câu đúng
A Máu chảy về tâm nhĩ trái là máu đỏ thẫm B Máu chảy về tâm nhĩ trái là máu đỏ tươi
C Máu chảy về tâm nhĩ phải là máu đỏ thẫm D Máu chảy về tâm nhĩ phải là máu đỏ tươiCâu 12: Mạch máu mang nhiều oxi tới tim là:
A Động mạch chủ B Động mạch phổi C Tĩnh mạch chủ D Tĩnh mạch phổi
Câu 13: Máu được đẩy vào động mạch ở pha:
A Co tâm nhĩ B Co tâm thất C Dãn chung D Cả 3
Câu 14: Thành cơ tim dày nhất là:
A Tâm nhĩ trái B Tâm thất phải C Tâm nhĩ phải D Tâm thất trái
Câu 15: Vận chuyển máu và trao đổi khí với các tế bào là chức năng của :
Câu 16 Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì ?
A Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng
B Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn
C Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3
D Tất cả các phương án còn lại
Câu 17 Nhịp tim sẽ tăng lên trong trường hợp nào sau đây ?
A Khi bị khuyết tật tim (hẹp hoặc hở van tim, xơ phổi, mạch máu xơ cứng…)
B Khi sử dụng các chất kích thích như thuốc lá, rượu, hêrôin,…
C Tất cả các phương án còn lại
Trang 6D Khi cơ thể trải qua cú sốc nào đó: sốt cao, mất máu, mất nước hoặc lo lắng, sợ hãi kéo dài
Câu 18 Ở trạng thái nghỉ ngơi thì so với người bình thường, vận động viên có
A nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn
B nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn
C nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn
D nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn
Câu 19 Mao mạch có điểm gì đặc biệt để tăng hiệu quả trao đổi chất với tế bào ?
A Vận tốc dòng máu chảy rất chậm B Thành mạch chỉ được cấu tạo bởi một lớp biểu bì
C Phân nhánh dày đặc đến từng tế bào D Thành mạch chỉ được cấu tạo bởi 3 lớp biểu bì
nào của hệ tuần hoàn
(1) Thành cơ tâm thất dày hơn thành cơ tâm nhĩ
(2) Tổng diện tích lòng mao mạch gần bằng tổng diện tích lòng động mạch
(3) Động vật có kích thước càng nhỏ thì nhịp tim càng nhanh
(4) Trong cơ thể người máu trao đổi chất gián tiếp với tế bào
Có bao nhiêu nhận định đúng? A 1 B 2 C 3.D 4
Câu 6 : Vòng tuần hoàn lớn xuất phát từ:
A Tâm nhĩ trái B Tâm thất trái C Tâm nhĩ phải D Tâm thất phải
Câu 10 : Máu từ phổi về tim đỏ tươi, máu từ các tế bào về tim đỏ thẫm là vì:
A Máu từ phổi về tim mang nhiều CO2, máu từ các tế bào về tim mang nhiều O2
B Máu từ phổi về tim mang nhiều O2, máu từ các tế bào về tim không có CO2
C Máu từ phổi về tim mang nhiều O2, máu từ các tế bào về tim mang nhiều CO2
Câu 2: Giải thích những đặc điểm cấu tạo của tim phù hợp với chức năng mà nó đảm nhiệm?
- Chức năng của tim là co bóp đẩy máu tuần hoàn trong mạch đảm nhiệm việc vận chuyển ôxi, cácbonic và vận chuyển các chất đáp ứng cho hoạt động trao đổi chất của tế bào và của cơ thể
- Tim hoạt động liên tục, không theo ý muốn con người Để thực hiện được chức năng trên, cấu tạo của tim có những đặc điểm sau:
+ Cơ cấu tạo tim: là loại cơ dày, chắc chắn tạo ra lực co bóp mạnh đáp ứng với việc đẩy máu
từ tim tới động mạch Bên cạnh đó lực giãn cơ tim lớn tạo sức hút để đưa máu từ các tĩnh mạch
- Độ dày của các cơ xoang tim: ở các phần xoang tim khác nhau, độ dày của cơ không đều nhau thích ứng với sức chứa và nhiệm vụ đẩy máu của mỗi phần xoang Thành cơ tâm thất dàyhơn thành cơ tâm nhĩ để đảm bảo cho lực co bóp lớn đưa máu vào động mạnh Thành cơ tâm thất trái dày hơn thành cơ tâm thất phải giúp nó tống máu và gây lưu thông máu trong vòng tuần hoàn lớn
- Các van trong tim: trong tim có hai loại van:
+ Van nhĩ - thất: ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất theo chiều từ tâm nhĩ xuống tâm thất Các van này có dây chằng nối chúng vào cơ tâm thất Cấu tạo như vậy giúp máu trong tim lưu thông một chiều từ tâm thất xuống tâm nhĩ
+ Van bán nguyệt: ngăn chỗ lỗ vào động mạnh với tâm thất Cấu tạo của loại van này giúp máu chỉ lưu thông một chiều từ tâm thất vào động mạch chủ và động mạnh phổi
Trang 7Câu 3: Làm thế nào để biết được: huyết tương, huyết thanh và các tế bào trong máu? Cách xác định thành phần của máu:
- Lấy máu tươi của người hoặc động vật cho vào ống nghiệm
- Nhỏ 2 đến 3 giọt chất chống đông vào ( chất hêpatin hoặc xêtatna)
- Cho ống máu lên quanh ly tâm( hoặc lấy đũa đánh)
- Đưa ra quan sát:
+ Hồng cầu nặng nhất lắng xuống đáy ( màu đỏ sẫm )
+ Bạch cầu, tiểu cầu màu trắng đục ở giữa
+ Huyết tương trên cùng có màu vàng
- Nếu lấy máu tươi cho vào cốc mà không cho chất chống đông để sau thời gian 2-3h sẽ có kết quả:
+ Xuất hiện cục máu đông ở đáy co lại
+ Xuất hiện chất lỏng màu vàng trong suốt đó là huyết thanh
Câu 4: a Tại sao cấu tạo của hai nửa tim người không hoàn toàn giống nhau?
Câu 5: Huyết áp trong tĩnh mạch rất nhỏ mà máu có thể vận chuyển được qua tĩnh mạch về tim
là nhờ tác động chủ yếu nào?
•Co bóp của các cơ quanh thành mạch
•Sức hút của lồng ngực khi hít vào
•Sức hút của tâm nhĩ khi dãn ra
•Van 1 chiều
Trang 8HÔ HẤPCâu 1 Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?
A Thanh quản B Thực quản C Khí quản D Phế quản
Câu 2 Loại sụn nào dưới đây có vai trò đậy kín đường hô hấp khi chúng ta nuốt thức ăn ?
A Sụn thanh nhiệt B Sụn nhẫn C Sụn giáp D Tất cả các phương án Câu 3 Khí quản người được tạo thành bởi bao nhiêu vòng sụn khuyết hình chữ C ?
A 20 – 25 vòng sụn B 15 – 20 vòng sụn
C 10 – 15 vòng sụn D 25 – 30 vòng sụn
Câu 4 Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác ?
A Khí quản B Thanh quản C Phổi D Phế quản
Câu 5 Phổi người trưởng thành có khoảng
A 200 – 300 triệu phế nang B 800 – 900 triệu phế nang
C 700 – 800 triệu phế nang D 500 – 600 triệu phế nang
Câu 6 Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với
C họng và thanh quản D thanh quản và phế quản
Câu 7 Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì ?
A Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic B Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi
C Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic D Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ
Câu 8 Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại ?
A Phế quản B Khí quản C Thanh quản D Họng
Câu 9 Mỗi lá phổi được bao bọc bên ngoài bởi mấy lớp màng ?
Câu 10 Lớp màng ngoài của phổi còn có tên gọi khác là
A lá thành B lá tạng C phế nang D phế quản
Câu 11 Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng
A hai lần hít vào và một lần thở ra B một lần hít vào và một lần thở ra
C một lần hít vào hoặc một lần thở ra D một lần hít vào và hai lần thở ra
Câu 12 Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào ?
A Cơ lưng xô và cơ liên sườn B Cơ ức đòn chũm và cơ hoành
C Cơ liên sườn và cơ nhị đầu D Cơ liên sườn và cơ hoành
Câu 13 Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào ?
A Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co B Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn
C Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co D Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn
Câu 14 Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?
Câu 15 Trong 500 ml khí lưu thông trong hệ hô hấp của người trưởng thành thì có khoảng bao nhiêu
ml khí nằm trong “khoảng chết” (không tham gia trao đổi khí) ?
A 150 ml B 200 ml C 100 ml D 50 ml
Câu 16 Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế
A bổ sung B chủ động C thẩm thấu D khuếch tán
Câu 17 Dung tích sống trung bình của nam giới người Việt nằm trong khoảng
A 2500 – 3000 ml B 3000 – 3500 ml C 1000 – 2000 ml D 800 – 1500 ml
Câu 18 Lượng khí cặn nằm trong phổi người bình thường có thể tích khoảng bao nhiêu ?
A 500 – 700 ml B 1200 – 1500 ml C 800 – 1000 ml D 1000 – 1200 ml.Câu 19 Khi chúng ta thở ra thì
C thể tích lồng ngực giảm D thể tích lồng ngực tăng
Câu 20 Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng
A dung tích sống của phổi B lượng khí cặn của phổi
C khoảng chết trong đường dẫn khí D lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp
Câu 21 Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?
A Hêrôin B Côcain C Moocphin D Nicôtin
Câu 22 Loại khí nào dưới đây thường gây viêm, sưng lớp niêm mạc, cản trở trao đổi khí và có thể gây chết người khi dùng với liều cao ?
A N2 B O2 C H2 D NO2
Trang 9Câu 23 Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường chiếm chỗ ôxi để liên kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong
A N2 B CO C CO2 D N2O
Câu 24 Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?
A Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi hay môi trường có nhiều hoá chất độc hại
B Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao, tập luyện thở sâu
C Nói không với thuốc lá
D Không sử dụng chất kích thích như rượi, bia, ma túy
Câu 25 Hoạt động nào dưới đây góp phần bảo vệ đường hô hấp của bạn ?
A Xả rác đúng nơi quy định B Đeo khẩu trang trong môi trường có nhiều khói bụi
C Trồng nhiều cây xanh D Ăn chín uống sôi
Câu 26 Bệnh nào dưới đây được xem là một trong Tứ chứng nan y của nền Y học cổ ?
Câu 27 Loại khí nào dưới đây không độc hại đối với con người ?
A N2 B NO2 C CO D NO
Câu 28 Hiệu quả trao đổi khí có mối liên hệ mật thiết với trạng thái và khả năng hoạt động của hệ cơ quan nào ?
A Hệ tiêu hoá B Hệ sinh dục C Hệ bài tiết D Hệ tuần hoàn
Câu 29 Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp ?
A Vì hít thở sâu giúp loại thải hoàn toàn lượng khí cặn và khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi, tạo ra khoảng trống để lượng khí hữu ích dung nạp vào vị trí này
B Vì khi hít thở sâu thì ôxi sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở
tế bào sẽ cao hơn
C Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi
D Tất cả các phương án còn lại
Câu 30:Các mao mạch dưới lớp niêm mạc trong khoang mũi có chức năng:
A thực hiện trao đổi khí với môi trường B Sưởi ấm không khí trước khi đi vào phổi
C giữ bụi trong không khí khi qua xoang mũi d Cả A,B,C đúng
Câu 31: Dung tích phổi phụ thuộc vào
A Tầm vóc, giới tính B Tính trạng sức khỏe
C sự luyện tập của bản thân D cả A,B,C đều sai
Câu 32: Sự khuếch tán oxi và cacbonic trong trao đổi khí được thể hiện
A Nồng độ oxi trong không khí ở phế nang cao hơn máu nên oxi khuếch tán từ phế nang vào máu
B Nồng độ cacbonic trong không khí ở phế nang cao hơn máu nên cacbonic khuếch tán từ phế nang vào máu
C Nồng độ oxi ở tế bào cao hơn máu máu nên oxi khuếch tán từ tế bào vào máu
D Nồng độ cacbonic ở tế bào cao hơn máu nên cacbonic khuếch tán từ tế bào vào máu
Câu 33: Nito oxit có nhiều trong
A khí thải Oto, xe máy B khí thải công nghiệp, sinh hoạt
C Khói thuốc lá D không khí bệnh viện
Câu 34: Nicotin có nhiều trong
A khí thải Oto, xe máy B khí thải công nghiệp, sinh hoạt
C Khói thuốc lá D không khí bệnh viện
Câu 35: đặc điểm của phổi làm tăng diện tích trao đổi khí
A Phổi có 2 lớp màng ở giữa là lớp dịch mỏng giúp phổi nở rộng và xốp
B Có khoảng 700-800 triệu phế nang làm diện tích trao đổi khí khoảng 70-80m2
C Phổi có thể nở ra theo lồng ngực
D Cả A,B đúng
Câu 36: Tác hại của khói thuốc lá
A làm tê liệt lớp lông rung của đường dẫn khí C Có thể gây ung thư phổi
B Làm giảm hiệu quả lọc không khí của đường dẫn khí D Chiếm chỗ CO2 trong hồng cầuCâu 37 : Tuyến Amidan nằm ở : A Khoang mũi B Họng C Khí quản D Phế quảnCâu 38 : Hiện tượng xảy ra trong trao đổi khí là
A Khí CO2 từ mao mạch khuếch tán qua phế nang
B Khí CO2 từ phế nang khuếch tán qua mao mạch
Trang 10C Khí O2 từ mao mạch khuếch tán qua phế nang
D Khí CO2, O2 đều khuếch tán từ phế nang vào máu
Câu 39 : Trong trao đổi khí ở tế bào thì
A O2 khuếch tán từ máu vào tế bào B CO2 khuếch tán từ máu vào tế bào
C O2 khuếch tán từ tế bào vào máu D CO2 khuếch tán từ tế bào vào máu
Câu 40 : Chọn câu sai
A Hô hấp cung cấp O2 cho tế bào, thải CO2 ra khỏi cơ thể
B Hô hấp gồm sự thở, trao đổi khí ở phổi, trao đổi khí ở tế bào
C Sự thở giúp thông khí ở phổi, tạo điều kiện cho trao đổi khí diễn ra liên tục
D Hô hấp cung cấp CO2 cho tế bào, thải O2 ra khỏi cơ thể
Câu 41 : Khí quản được cấu tạo bởi:
A Một nửa bằng sụn , một nửa bằng xương C Bằng xương
B Các vòng sụn khuyết xếp chồng lên nhau D Các vòng sụn hoàn toàn Câu 42 Ở phế quản nơi tiếp xúc các phế nang thì:
A Không có vòng sụn mà là các vòng cơ C Các vòng sụn có khả năng đàn hồi
B Không có vòng sụn mà là các thớ cơ D Các lớp tế bào có thành cơ mỏng
Câu 43: Hiệu quả hô hấp sẽ tăng khi:
A Thở sâu và giảm nhịp thở B Tăng nhịp thở
C Thở bình thường D Cả A, B, C đều sai
Câu 44: Cho các nhận định sau:
(1) Không khí trong phổi cần thường xuyên thay đổi thì mới có đủ O2 cung cấp liên tục cho máuđưa tới các tế bào
(2) Mũi, họng, thanh quản, khí quản và phế quản tạo ra đường dẫn khí
(3) Phổi là nơi diễn ra sự trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường
(4) Một trong những chức năng của đường dẫn khí là bảo vệ phổi tránh các tác nhân gây hại (5) Khi thở ra các cơ liên sườn ngoài co lại, cơ hoành dãn ra
Các nhận định đúng là:
A (2), (3), (4) B (1),(2),(3),(4),(5) C (1), (2),(5) D (1),(2),(3),(4)
Câu 45: Hoạt động hô hấp có vai trò:
A Cung cấp O2 cho tế bào để phân giải các chất hữu cơ tạo năng lượng
B Thải loại khí CO2 ra khỏi cơ thể C Làm sạch và làm ấm không khí
D Bảo vệ phổi khỏi các tác nhân có hại
Câu 46: Quá trình hồng cầu kết hợp với CO2 và giải phóng O2 xảy ra
A trong nước mô B trong máu, tại mao mạch các cơ quan
C trong mạch bạch huyết D trong không khí tại phế nang
Câu 47: Khi hít vào thì
A cơ hoành giãn và nâng lên B cơ hoành giãn và hạ xuống
C cơ hoành co và nâng lên D cơ hoành co và hạ xuống
Câu 48: Sự trao đổi khí ở phối và tế bào xảy ra do:
A Sự khuyếch tán từ nơi có áp xuất cao đến nơi có áp xuất thấp hơn
B Sự khuyếch tán từ nơi có áp xuất thấp đến nơi có áp xuất cao hơn
C Áp xuất CO2 trong phế nang cao hơn trong máu nên CO2 ngấm từ máu vào phế nang
D Áp xuất O2 trong phế nang thấp hơn trong máu nên O2 ngấm từ phế nang vào máu
Câu 49: Người thường xuyên luyện tập thể dục thể thao thì:
A Có dung tích sống cao, khả năng hoạt động kém
B Có dung tích sống cao, khả năng hoạt động tốt
C Có dung tích sống thấp, khả năng hoạt động kém
D Có dung tích sống thấp, khả năng hoạt động tốt
Câu 50 Ở nơi đông người , nếu có một em nhỏ bị ngất xỉu, mặt tái tím và ngừng hô hấp đột ngột Em
xử lý như thế nào?
A Đưa em nhỏ bị nạn đi bệnh viện cấp cứu B Đưa em nhỏ bị nạn ra khỏi nơi đông người
C Tiến hành hô hấp nhân tạo bằng phương pháp hà hơi thổi ngạt
D Đưa em nhỏ bị nạn ra khỏi nơi đông người, hà hơi thổi ngạt
Trang 12ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1
A Trắc nghiệm
Câu 2: Nguồn năng lượng cung cấp cho cơ co lấy từ :
C Nguồn oxi hóa các chất dinh dưỡng trong cơ D Các tế bào cơ có sự tích tụ axit lăctic.Câu 3: Đặc điểm của hồng cầu sau là đúng :
A Hình đĩa, lõm 2 mặt, có nhân B Hình đĩa lõm, màu đỏ, có nhân
C Hình đĩa, không màu D Hình đĩa, lõm 2 mặt , không có nhân
Câu 4: Vai trò chất cốt giao trong xương là:
A Làm tăng khả năng chịu lực cho xương B Tạo ra tính cứng và chắc cho xương
C Tạo ra tính đàn hồi và dẻo dai cho xương D Làm xương có mầu trắng
Câu 5: Chức năng của huyết tương là :
A Vận chuyển chất dinh dưỡng, chất thải
B Vận chuyển chất kháng thể, chất khoáng,hoocmon
C Vận chuyển chất oxi và cacbonic D Cả 3 đáp án
Câu 6: Xương dài là :
A Xương sống B Xương đòn C Xương cụt D Xương sọ
Câu 7: Vận chuyển máu và trao đổi khí với các tế bào là chức năng của :
Câu 8: Bố nhóm máu A sinh ra 2 người con nhóm máu O và A Người con nào có nhóm máu làm kết dính hồng cầu của bố?
Câu 9 : Khi tâm nhĩ trái co máu được đẩy vào :
A Tâm nhĩ phải B Tâm thất trái C Tâm thất phải D Động mạch chủ
Câu 10 : Cấu tạo của bạch cầu là :
A Không nhân, máu đỏ B Không nhân, 2 mặt lõm
C Có màu đỏ, có nhân D Có nhân, không màu
Câu 11 : Trong chu kì tim, van nhĩ thất đóng ở pha :
A Co tâm nhĩ B Co dãn chung C Co tâm thất D Cả 3 pha
Câu 12 : Chức năng của enzim tiếu cầu là :
A Làm đông đặc huyết tương thành cục máu đông
B Làm đông các tế bào máu thành cục máu đông
C Biến chất sinh tơ máu trong huyết tương thành tơ máu
Câu 13 : Hồng cầu bị kết dính khi truyền máu là :
C Hồng cầu của máu cho và máu nhận D Cả 3 đều đúng
Câu 14: Nhóm máu O là:
A Nhóm máu không chứa kháng thể trong huyết tương
B Nhóm máu không chứa kháng nguyên trong huyết tương
C Nhóm máu không chứa kháng nguyên trong hồng cầu
D Nhóm máu chứa kháng nguyên A, B trong hồng cầu
Câu 15: Bạch huyết khác máu ở chỗ:
A Có ít hồng cầu, không có tiêu cầu B Không có tiểu cầu, nhiều hồng cầu
C Không có hồng cầu, ít tiểu cầu D Có nhiều bạch cầu, ít hồng cầu
Câu 16: Hướng đi của bạch huyết trong mỗi phân hệ là:
A Mao mạch bạch huyết=> mạch bạch huyết => hạch bạch huyết=> ống bạch huyết=> Tĩnh mạch
B Mao mạch bạch huyết=> mạch bạch huyết=> hạch bạch huyết=>mạch bạch huyết=> ống bạch huyết=> Tĩnh mạch
C Hạch bạch huyết=> Mao mạch bạch huyết=> hạch bạch huyết=> mạch bạch huyết=> ống bạch huyết=> Tĩnh mạch
D Mao mạch bạch huyết=> hạch bạch huyết=> mạch bạch huyết=> ống bạch huyết=> Tĩnh mạchCâu 17: Tế bào máu có khả năng thực bào là:
A Bạch cầu limpho, mono B Bạch cầu môn, limpho T
C Bạch cầu trung tính, limpho B D Bạch cấu trung tính, mono
Câu 18: Máu được đẩy và động mạch ở pha: