Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa Câu 15: Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc đã mang lại cho khí hậu nước ta đặc điểm nào dưới đây?. Ven Biển Đông, trong khu vực khí
Trang 1BÀI 1 ĐẶC ĐIỂM VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ Câu 1: Phạm vi lãnh thổ nước ta bao gồm yếu tố nào
C Vùng trời D Cả 3 đáp án trên
Câu 2: Đường biên giới dài nhất trên đất liền nước ta là với
C Campuchia D Thái Lan
Câu 3: Các nước xếp theo thứ tự giảm dần về dộ dài đường biên giới trên đất liền với nước
ta là
A Trung Quốc, Lào, Campuchia B Trung Quốc, Campuchia, Lào
C Lào, Campuchia, Trung Quốc D Lào, Trung Quốc, Campuchia
Câu 4: Đường bờ biển của nước ta dài 3260 km, chạy từ
A Tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Cà Mau B Tỉnh Lạng Sơn đế tỉnh Cà Mau
C Tỉnh lạng Sơn đến tỉnh Kiên Giang D Tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Kiên Giang
Câu 5: Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta ở vĩ độ 23° 23' B tại xã Lũng Cú, huyện Đồng
Văn, thuộc tỉnh
A Lào Cai B Cao Bằng C Hà Giang D Lạng Sơn
Câu 6: Điểm cực Nam phần đất liền nước ta ở vĩ độ 8o34'B tại xã Đất Mũi, huyện, Ngọc
Hiển, tỉnh
A Kiên Giang B Cà Mau C An Giang D Bạc Liêu
Câu 7: Điểm cực Tây phần đất liền ở kinh độ 102° 09'Đ tại xã Sín Thầu, huyện Mường
Nhé, thuộc tỉnh
A Lai Châu B Điện Biên C Sơn La D Hòa Bình
Câu 8: Điểm cực Đông phần đất liền ở kinh độ 102o24'Đ tại xã Vạn Thạch, huyện Vạn
Ninh, thuộc tỉnh
A Quảng Ninh B Bình Định C Phú Yên D Khánh Hòa
Câu 9: Nước ta có đường biên giới trên đất liền, giáp với các nước
A Trung Quốc, Mianma, Lào B Trung Quốc, Lào, Campuchia
C Trung Quốc, Lào, Thái Lan D Trung Quốc, Lào, Campucia, Thái Lan
Câu 10: Vùng biển nước ta gồm những bộ phận nào
A. Vùng tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, vùng đặc quyền về kinh tế
B Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế
C Vùng đặc quyền về kinh tế, nội thủy, lãnh hải
D Nội thủy, vùng tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải
Câu 11: Vùng tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở là
A Vùng tiếp giáp lãnh hải B Lãnh hải
C Vùng đặc quyền về kinh tế D Nội thủy
Câu 12: Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước
ven biển gọi là
A Vùng tiếp giáp lãnh hải B Nội thủy
C Vùng đặc quyền về kinh tế D Lãnh hải
Trang 2Câu 13: Vùng biển tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải một vùng biển rộng 200 hải lí
tính từ đường cơ sở là
A Vùng tiếp giáp lãnh hải B Nội thủy
C Vùng đặc quyền về kinh tế D Lãnh hải
Câu 14: Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta
A Chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển B Có thảm thực vật bốn màu xanh tốt
C Có khí hậu hai mùa rõ rệt D Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa
Câu 15: Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc đã mang lại cho khí hậu
nước ta đặc điểm nào dưới đây?
A Có nền nhiệt độ cao, tổng bức xạ hàng năm lớn
B Lượng mưa trong năm lớn
C Có bốn mùa rõ rệt
D Thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa
Câu 16: Nước Việt nam nằm ở
A Rìa phía Đông châu Á, khu vực cận nhiệt đới
B Phía Đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới
C Rìa phía Đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á
D Ven Biển Đông, trong khu vực khí hậu xích đạo gió màu
Câu 17: Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn lớn nhất về
A thu hút đầu tư nước ngoài. B bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
C thiếu nguồn lao động. D phát triển nền văn hóa
Câu 18: Khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ vì
A nước ta nằm liền kề với 2 vành đai sinh khoáng lớn
B ảnh hưởng của biển Đông và các khối khí di chuyển qua biển
C nước ta nằm hoàn toàn trong vành đai nhiệt đới Bắc bán cầu
D thiên nhiên chịu ảnh hưởng rõ rệt của gió Tín phong
Câu 19: Vị trí tiếp giáp với biển nên nước ta có
A nền nhiệt cao chan hòa ánh nắng. B khí hậu phân thành hai mùa rõ rệt
C thảm thực vật xanh tốt giàu sức sống. D thiên nhiên có sự phân hóa đa dạng
Câu 20: Nước ta giàu có về tài nguyên khoáng sản là do
A tiếp giáp với đường hàng hải, hàng không quốc tế
B nằm trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải
C nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương
D nằm trên đường di cư, di lưu của nhiều động thực vật
Câu 21: Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa không phải do
A Nằm trong vùng có khí hậu điển hình châu Á
B Nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc
C Có vùng biển Đông kín, nóng, ẩm
D Có lãnh thổ kéo dài 15 vĩ tuyến Bắc – Nam
Câu 22: Giải thích tại sao nói “nước ta có vị trí địa lí địa chính trị chiến lược”?
A nước ta nằm gần trung tâm gió mùa châu Á
B nước ta mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới
C nước ta tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn
Trang 3D nước ta có tài nguyên giàu có, nguồn lao động dồi dào.
Bài 2 ĐẶC ĐIỂM ĐỊA HÌNH
Câu 1: Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là:
Câu 3: Dãy núi cao nhất nước ta là:
A Hoàng Liên Sơn
B Pu Đen Đinh
C Pu Sam Sao
D Trường Sơn Bắc
Câu 4: Đặc điểm nào không phải của địa hình đồi núi của nước ta?
A Núi cao trên 2000m chỉ chiếm 1% diện tích lãnh thổ
B Địa hình thấp dưới 1000m chiếm 85% diện tích lãnh thổ
C Địa hình thấp dưới 500m chiếm 70% diện tích lãnh thổ
D Địa hình dưới 2000m chiếm khoảng 35% diện tích lãnh thổ
Câu 5: Địa hình nước ta hình thành và biến đổi theo những nhân tố chủ yếu:
A Cổ kiến tạo và Tân kiến tạo
B Hoạt động ngoại lực: khí hậu, dòng nước…
C Hoạt động của con người
D Tân kiến tạo
Câu 7: Đỉnh núi nào được mệnh danh là "nóc nhà Đông Dương"
A Phan-xi-păng
B Trường Sơn
C E-vơ-rét
D Pu-si-cung
Câu 8: Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa đa dạng, nguyên nhân cơ bản do:
A. Đặc điểm địa hình kết hợp với hướng các mùa gió
B. Nước ta nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa
C. Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm
Trang 4D. Nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.
Câu 9: Sự khác biệt rõ rệt giữa khu vực Đông Bắc và Tây Bắc là ở đặc điểm:
A Độ cao và hướng núi
B Hướng nghiêng
C Giá trị về kinh tế
D Sự tác động của con người
Câu 10: Địa hình với địa thế cao ở hai đầu, thấp ở giữa là đặc điểm của khu vực:
A Trường Sơn Bắc
B Tây Bắc
C Đông Bắc.
D Trường Sơn Nam
Câu 11: Đặc điểm nào đúng với địa hình khu vực Đông Bắc?
A Cao nhất nước ta
B Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích
C Hướng Tây Bắc-Đông Nam
D Có nhiều cao nguyên xếp tầng
Câu 12: Đặc điểm nào đúng với khu vực Trường Sơn Nam?
A Cao nhất nước ta
B Có nhiều cao nguyên xếp tầng
C Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích
B Hướng Tây Bắc-Đông Nam
Câu 13: Hướng núi Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của:
A Khu vực Trường Sơn Nam
B Khu vực Đông Bắc
C Khu vực Tây Bắc
D Khu vực Trường Sơn Bắc
Câu 14: Hướng vòng cung là hướng núi chính của:
A Dãy Hoàng Liên Sơn
B Khu vực Đông Bắc
C Các hệ thống sông lớn
D Khu vực Trường Sơn Bắc
Câu 15: Địa hình núi nước ta được chia thành bốn khu :
A Đông Bắc, Đông Nam, Tây Bắc, Tây Nam
B Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, Tây Bắc
C Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam
D Hoàng Liên Sơn, Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn
Câu 16: Câu nào dưới đây thể hiện mối quan hệ chặt chẽ giữa miền núi với đồng bằng nước
ta ?
A Đồng bằng có địa hình bằng phẳng, miền núi có địa hình cao hiểm trở
B Đồng bằng thuận lợi cho cây lương thực, miền núi thích hợp cho cây công nghiệp
C Những sông lớn mang vật liệu bào mòn ở miền núi bồi đắp, mở rộng đồng bằng
D Sông ngòi phát nguyên từ miền núi cao nguyên chảy qua các đồng bằng
Câu 17: Đồng bằng châu thổ nào có diện tích lớn nhất nước ta?
Trang 5A Đồng bằng sông Hồng.
B Đồng bằng sông Cửu Long
C Đồng bằng sông Mã
D Đồng bằng sông Cả
Câu 18: Đặc điểm đồng bằng ven biển Miền Trung là:
A Hẹp ngang và bị chia cắt, đất giàu dinh dưỡng
B Diện tích khá lớn, biển đóng vai trò chính trong việc hình thành,
C Hẹp ngang, kéo dài từ Bắc xuống Nam, đất nghèo dinh dưỡng
D Hẹp ngang và bị chia cắt, biển đóng vai trò chính trong việc hình thành, đất nghèodinh dưỡng
Câu 19: Đồng bằng sông Cửu Long khác với Đồng bằng sông Hồng ở:
A Diện tích nhỏ hơn
B Phù sa không bồi đắp hàng năm
C Thấp và khá bằng phẳng
D Cao ở rìa đông, thấp ở giữa
Câu 20: Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi:
A Không được bồi đắp phù sa hàng năm
B Có nhiều ô trũng ngập nước
C Được canh tác nhiều nhất
D Thường xuyên được bồi đắp phù sa
Câu 21: Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long?
A Là đồng bằng châu thổ
B Được bồi đắp phù sa hàng năm của sông Tiền và sông Hậu
C Trên bề mặt có nhiều đê ven sông
D Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt
Câu 22: Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm là:
A Cao trung bình 2-3m, vào mùa lũ có nhiều ô trũng rộng lớn bị ngập nước
B Là những cánh đồng nhỏ trù phú nằm giữa vùng núi cao
C Các cánh đồng bị vây bọc bởi các con đê trở thành những ô trũng
D Được chia thành nhiều đồng bằng nhỏ
Câu 23: Đặc điểm bờ biển từ Đà Nẵng đến Vũng Tàu:
A Rất khúc khuỷu, lồi lõm, có nhiều vũng, vịnh nước sâu, kín gió và nhiều bãi cát sạch
D Vùng biển Bắc Bộ, Trung Bộ và Nam
Bài 3 ẢNH HƯỞNG CỦA ĐỊA HÌNH ĐỐI VỚI SỰ PHÂN HÓA TỰ NHIÊN VÀ
KHAI THÁC KINH TẾ
Trang 6Câu 1: Ở những khu vực địa hình cao, khí hậu và sinh vật có sự phân hoá:
D Dưới 600 – 700 m (miền Bắc) hoặc dưới 900 – 1 000 m (miền Nam)
Câu 3: Đai nhiệt đới gió mùa có đặc điểm nổi bật là gì?
A Vì tính trên phạm vi cả nước, địa hình dưới 1000 m chiếm 85% diện tích
B Vì tính chất này chỉ có thể tồn tại được ở các nước Đông Nam Á
C Vì người Việt Nam phần lớn có nhu cầu thích ứng với khí hậu nhiệt đới gió mùa
D Tất cả các đáp án trên
Câu 8: Sinh vật tiêu biểu của đai nhiệt đới gió mùa là gì?
A Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh
B Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa
C Hệ sinh thái rừng xích đạo
D Cả A và B
Câu 9: Khí hậu có tính chất ôn đới, sinh vật là các loài thực vật ôn đới (đỗ quyên, lãnh sam,
thiết sam, ) là những đặc điểm của đai nào?
Trang 7A Đai nhiệt đới gió mùa
B Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi
C Đai ôn đới gió mùa trên núi
D Đai Trường Sơn Nam
Câu 10: Địa hình núi bị chia cắt mạnh cũng gây hạn chế trong việc:
A Phát triển ngành chăn nuôi thuỷ hải sản
B Xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển giao thông vận tải
C Phòng thủ và tấn công khi đối đầu với giặc ngoại xâm
Câu 12: Địa hình đồi núi thấp, bán bình nguyên và cao nguyên thuận lợi cho việc:
A Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc lớn và lâm nghiệp
B Hình thành các khu công nghiệp, khu nghiên cứu khoa học
C Hình thành các khu du lịch, khu giải trí
D Tất cả các đáp án trên
Câu 13: Trong quá trình khai thác kinh tế ở địa hình đồi núi, cần chú ý vấn đề gì?
A Giải quyết bài toán thiếu trường lớp cho học sinh dân tộc thiểu số
B Phát triển mạnh công nghiệp khai khoáng
C Bảo vệ môi trường
D Tất cả các đáp án trên
Câu 14: Câu nào sau đây là đúng?
A Với địa hình bằng phẳng, đất phì nhiêu, đất đồng bằng là vùng sản xuất lương thực, thực phẩm, cây ăn quả và thuỷ sản chủ yếu ở nước ta; thuận lợi cho cư trú và hình thành các trung tâm kinh tế
B Ở đồng bằng thường chịu ảnh hưởng của thiên tai: bão, hạn hán, ngập lụt tác động đến các hoạt động sản xuất và đời sống
C Mặc dù đồng bằng thuận lợi cho cư trú nhưng tiềm năng về phát triển kinh tế thì thua xa vùng núi
D Cả A và B
Câu 15: Câu nào sau đây không đúng?
A Nhiều bãi cát dài ở ven biển miền Trung thuận lợi cho phát triển du lịch biển (bãi biển Lăng Cô, Mỹ Khê, Nha Trang, )
Trang 8B Toàn bộ đường bờ biển của nước ta thuận lợi cho việc nuôi trồng hải sản.
C Dọc bờ biển có nhiều địa điểm nước sâu thuận lợi cho xây dựng cảng biển, đặcbiệt là cảng nước sâu, điển hình như Vũng Áng (Hà Tĩnh), Quy Nhơn (Bình Định),
D Một số đoạn bờ biển của nước ta đang gặp phải tình trạng mài mòn, sạt lở, gâybất lợi cho các hoạt động kinh tế
Câu 16: Khu vực Tây Bắc, sông chảy theo hướng tây bắc – đông nam; trong khi ở khu vực
Đông Bắc, sông chảy theo hướng vòng cung. Qua đó, ta có thể thấy:
A Hướng nghiêng của địa hình ảnh hưởng đến hướng chảy của sông ngòi
B Địa hình đồng bằng quyết định hướng chảy của sông ngòi
C Hệ thống sông ngòi ở nước ta rất đặc biệt vì bị khí hậu bị chi phối
D Tất cả các đáp án trên
Câu 17: Câu nào sau đây đúng về vịnh Vân Phong?
A Vịnh Vân Phong là một trong những vịnh kín gió khi được bán đảo Hòn Gốm che chắn
B Xét về địa hình, Vân Phong có điều kiện thuận lợi để phát triển cảng nước sâu khi
có độ sâu tự nhiên lớn (khoảng 60 km bờ biển có độ sâu từ 15 – 22 m), không bị bồi lắng vàluồng vào cảng ngắn với độ sâu trên 22 m
C Với vị trí nằm gần đường hàng hải quốc tế, vịnh Vân Phong có điều kiện thuận lợi
để xây dựng cảng trung chuyển quốc tế và phát triển kinh tế biển
D Tất cả các đáp án trên
Câu 18: Địa hình ven biển nước ta đa dạng đã tạo điều kiện thuận lợi để phát triển
A khai thác nuôi trồng thủy sản, phát triển du lịch biển đảo
B xây dựng cảng và khai thác dầu khí
C chế biến nước mắm và xây dựng nhiều bãi tắm
D khai thác tài nguyên khoáng sản, hải sản, phát triển giao thông, du lịch biển
Câu 19: Các dạng địa hình: cồn cát, đầm phá, vũng vịnh nước sâu là đặc trưng của bờ biển:
A Bắc Bộ
B Trung Bộ
C Nam Bộ
D từ Cà Mau tới Hà Tiên
Câu 20: Hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang có tác động đến đặc điểm tự nhiên nước
ta thể hiện
A góp phần tạo nên sự phân hóa tự nhiên theo chiều bắc - nam
B tạo điều kiện cho tính biển xâm nhập sâu vào trong đất liền
C sự phân hóa theo chiều đông -tây của nước ta không rõ rệt
D tất cả các ý trên
Câu 21: Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên nước ta theo các vùng miền từ Bắc vào Nam là
do sự chi phối của yếu tố
A vị trí địa lý và khí hậu
B vị trí địa lý và hình thể
C hình thể và địa hình
Trang 9D hình dạng lãnh thổ
Bài 4 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN, SỬ DỤNG HỢP LÍ
TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN
Câu 1: Đến nay, số lượng khoáng sản mà ngành địa chất đã thăm dò, phát hiện được ở Việt
Câu 2: Nhận xét nào sau đây đúng và đầy đủ về tài nguyên khoáng sản của nước ta:
A Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản
B Việt Nam là một quốc gia nghèo tài nguyên khoáng sản, nhưng có có một số mỏkhoáng sản với trữ lượng lớn
C Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản nhưng chủ yếu là cáckhoáng sản có trữ lượng vừa và nhỏ
D Tài nguyên khoáng sản nước ta phân bố rộng khắp trên cả nước
Câu 3: Đâu là đặc điểm của tài nguyên khoáng sản nước ta:
A Tài nguyên khoáng sản nước ta khá phong phú và đa dạng
B Phần lớn các mỏ có quy mô trung bình và nhỏ
C Khoáng sản phân bố tương đối rộng
Câu 5: Một số mỏ khoáng sản có trữ lượng lớn ở Việt Nam
A vàng, kim cương, dầu mỏ
B dầu khí, than, sắt, uranium
C than, dầu khí, apatit, đá vôi
Trang 10C. Duyên hải Nam Trung Bộ
D. Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 10: Mỏ Apatit tập trung chủ yếu ở
B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Đồng bằng duyên hải miền Trung
D. Đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh
Câu 13: Một số khoáng sản nước ta có:
A Trữ lượng rất lớn
B Nguy cơ cạn kiệt và sử dụng lãng phí
C Khả năng tự phục hồi được
D Khả năng chuyển thành loại khác
Câu 14: Vấn đề đặt ra khi khai thác, vận chuyển và chế biến khoáng sản là:
A Giá thành sản phẩm đầu ra thấp
B Chi phí vận chuyển, chế biến lớn
C Gây ô nhiễm môi trường sinh thái
D Khó khan trong khâu vận chuyển
Câu 15: Đâu không phải nguyên nhân khiến chúng ta khai thác hợp lí và sử dụng tiết kiệm,
hiệu quả nguồn tài nguyên khoáng sản?
A Khoáng sản là loại tài nguyên không thể phục hồi được
B Một số khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt
C Khai thác sử dụng còn lãng phí
D Tài nguyên khoáng sản nước ta nghèo nàn
Câu 16: Biện pháp sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên khoáng sản
A Thực hiện nghiêm luật khoáng sản
B Áp dụng các biện pháp quản lý chặt chẽ và các biện pháp về công nghệ trong việc thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản
Trang 11C Tuyên truyền giáo dục, nâng cao ý thức trách nhiệm của người dân,
D Tất cả các đáp án trên
Câu 17: Vai trò của tài nguyên khoáng sản trong nền kinh tế - xã hội của đất nước
A Là nguồn nguyên liệu chính cho nhiều ngành công nghiệp
B Góp phần bảo đảm an ninh năng lượng quốc gia
C Cung cấp nhiên liệu cho sản xuất và phục vụ sinh hoạt
D Cả 3 đáp án trên
Câu 18: Ý nào không đúng về vai trò của việc khai thác hợp lí và sử dụng tiết kiệm, hiệu
quả nguồn tài nguyên khoáng sản?
A Khoáng sản là loại tài nguyên không thể phục hồi được
B Một số khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt,
C Khai thác sử dụng còn lãng phí
D Khoáng sản nước ta còn trữ lượng rất lớn
Câu 19: Khoáng sản được hình thành trong những điều kiện địa chất và cổ địa lí rất lâu dài
C Tài nguyên khoáng sản
D Tài nguyên sinh vật
Câu 21: Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở Biển Đông nước ta là:
A Dầu khí
B Muối biển
C Cát trắng
D Titan
Bài 6 ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU
Câu 1: Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của khí hậu thể hiện:
A Nhiêt độ trung bình năm của không khí đều trên 20oC
B Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt, phù hợp với hai mùa gió có tính chất trái ngượcnhau
C Lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm, độ ẩm không khí trungbình trên 80%
Trang 12A Nóng ẩm, mưa nhiều
B Nóng, khô, ít mưa
C Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm
D Lạnh và khô
Câu 4: Miền khí hậu nào có mùa mưa lệch về thu đông?
A Miền khí hậu phía Bắc (từ vĩ tuyến 18°B trở ra)
B Miền khí hậu phía Nam (Nam Bộ và Tây Nguyên)
C Miền khí hậu Đông Trường Sơn (từ Hoành Sơn tới Mũi Dinh)
D Miền khí hậu biển Đông Việt Nam
Câu 5: Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi:
A Hoàng Liên Sơn
B Trường Sơn Bắc
C Bạch Mã
D Trường Sơn Nam
Câu 6: Nhân tố nào là nhân tố quyết định đến sự phân hóa Tây - Đông của khí hậu nước ta:
C Cuối hạ đầu thu
D Cuối thu đầu đông
Câu 8: Gió Tây Nam khô, nóng hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào của nước ta:
Câu 10: Miền khí hậu phía Nam có đặc điểm:
A. Nhiệt độ cao quanh năm với một mùa mưa và khô sâu sắc
B. Nhiệt độ cao nhưng có một mùa đông lạnh giá
C. Có mùa động lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng, mưa nhiều
D. Mùa hạ nóng, mưa nhiều và mùa đông hanh khô
Câu 11: Nhân tố không làm cho thời tiết, khí hậu nước ta đa dạng và thất thường
A. Vị trí địa lí
B. Địa hình
C. Hoàn lưu gió mùa
Trang 13D. Sông ngòi
Câu 12: Vùng khí hậu có mùa mưa lệch về thu đông
A. Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ
B. Vùng khí hậu Tây Nguyên
C. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ
D. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ
Câu 13: Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của khí hậu nước ta không biểu hiện ở đặc điểm:
A. Lượng bức xạ mặt trời lớn
B. Nhiệt độ cao, số giờ nắng nhiều
C. Lượng mưa và độ ẩm của không khí lớn
D. Xuất hiện hiện tượng hoang mạc hóa
Câu 14: Số giờ nắng nước ta nhận được mỗi năm là:
A. 1400 – 3000 giờ trong năm
B. 1300 – 4000 giờ trong năm
C. 1400 – 3500 giờ trong năm
D. 1300 – 3500 giờ trong năm
Câu 15: Khí hậu nước ta chia thành:
A. Bốn mùa rõ rệt trong năm
B. Ba mùa rõ rệt trong năm
C. Hai mùa rõ rệt trong năm
D. Khô, nóng quanh năm không phân mùa
Câu 16: Tại sao khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa?
A. Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc, khu vực gió mùa điển hìnhchâu Á và có vùng biển rộng lớn
B. Nằm trong khu vực gió mùa điển hình châu Á và có vùng biển rộng lớn
C. Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc, khu vực gió mùa điển hìnhchâu Á
D. Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc và có vùng biển rộng lớn
Câu 17: Những nhân tố nào là nhân tố làm cho thời tiết, khí hậu nước ta đa dạng và thất
Câu 18: Khí hậu nước ta có sự phân hóa nào
A Phân hóa bắc - nam
B Phân hóa đông tây
C Phân hóa theo độ cao
Trang 14B mùa tây nam
C phơn tây nam
D tín phong
Câu 22: Đai ôn đới gió mùa trên núi (độ cao từ 2600m trở lên) có đặc điểm khí hậu
A. Quanh năm nhiệt độ dưới 150C, mùa đông dưới 50C
B. Mát mẻ, nhiệt độ trung bình dưới 200C
C. Mùa hạ nóng (trung bình trên 250C), mùa đông lạnh dưới 100C
D. Quanh năm lạnh, nhiệt độ trung bình dưới 100C
Câu 23: Đặc điểm khí hậu của đai nhiệt đới gió mùa là:
A. Mùa đông lạnh dưới 180C
B. Mùa hạ nóng, nhiệt độ trung bình trên 250C
C. Tổng nhiệt độ năm trên 45000C.
D. Nhiệt độ trung bình dưới 250C
Câu 24: Đai nhiệt đới gió mùa có độ cao trung bình từ (m):
A. Miền Bắc dưới 700 – 800, miền Nam lên đến 900 – 1000
B. Miền Bắc dưới 600 – 700, miền Nam lên đến 900 – 1000
C. Miền Bắc và miền Nam dưới 900 – 1000
D. Miền Bắc dưới 500 – 600, miền Nam lên đến 600 – 700
Câu 25: Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm
A không có tháng nào nhiệt độ dưới 250C
B các tháng đều có nhiệt độ trên 280C
C không có tháng nào nhiệt độ trên 250C
D chỉ có 2 tháng nhiệt độ trên 250C
Bài 8 ĐẶC ĐIỂM THỦY VĂN
Câu 1: Mạng lưới sông ngòi nước ta có đặc điểm:
A Mạng lưới sông ngòi thưa thớt
B Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc, chủ yếu là các sông lớn
C Mạng lưới sông ngòi thưa thớt, phân bố rông khắp
D Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp
Câu 2: Sông ngòi nước ta chủ yếu là những sông có đặc điểm:
Trang 15Câu 3: Sông ngòi nước ta chảy theo hai hướng chủ yếu là:
A Tây bắc - đông nam và vòng cung
B Tây bắc - đông nam và tây - đông
C Vòng cung và tây - đông
D Tây - đông và bắc - nam
Câu 4: Chế độ nước của sông ngòi nước ta:
A Sông ngòi đầy nước quanh năm
B Lũ vào thời kì mùa xuân
C Hai mùa nước: mùa lũ và mùa cạn khác nhau rõ rệt
D Sông ngòi nhiều nước nhưng càng về hạ lưu thì lượng nước càng giảm
Câu 5: Hệ thống sông không chảy theo hướng vòng cung và hướng tây bắc – đông nam của
D Sông Mê Công
Câu 7: Đỉnh lũ của sông ngòi Bắc Bộ vào tháng mấy:
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không đúng về sông ngòi nước ta
A Sông có nhiều giá trị: thủy lợi, khai thác thủy sản, phát triển thủy điện, du lịch
B Sông ngòi phân bố không đều trên khắp lãnh thổ
C Một số sông đóng băng vào mùa đông
D Sông ngòi có chế độ nước phân thành mùa lũ và mùa cạn
Câu 11: Phần lớn các sông ở nước ta ngắn và dốc vì:
A Lãnh thổ hẹp, ngang
Trang 16B Địa hình nhiều đồi núi.
C Đồi núi lan ra sát biển
D Tất cả đều đúng
Câu 12: Lượng phù sa lớn của sông ngòi tập trung chủ yếu vào hai hệ thống sông nào của
nước ta:
A Sông Hồng và sông Mã
B Sông Mã và sông Đồng Nai
C Sông Đồng Nai và sông Mê Công
D Sông Hồng và sông Mê Công
Câu 13: Chế độ mưa thất thường đã làm cho sông ngòi nước ta có
A. tổng lượng nước lớn
B. nhiều phù sa
C. chế độ dòng chảy thất thường
D. nhiều đợt lũ trong năm
Câu 14: Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc là do
A. địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa lớn
B. lượng mưa lớn, có các đồng bằng rộng
C. có các đồng bằng rộng, đồi núi dốc
D. đồi núi dốc, lớp phủ thực vật bị phá huỷ
Câu 15: Nguyên nhân các hệ thống sông ngòi ở nước ta thường rất giàu phù sa là
A. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
B. mưa nhiều trên địa hình đồi núi có độ dốc lớn
C. trong năm có hai mùa khô, mưa đắp đổi nhau
D. diện tích đồi núi thấp là chủ yếu và mưa nhiều
Câu 16: Tại sao chế độ nước của sông ngòi nước ta theo mùa?
A. Trong năm có hai mùa khô và mưa
B. Độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều
C. Mưa nhiều trên địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn
D. Đồi núi bị cắt xẻ, độ dốc lớn và mưa nhiều
Câu 17: Nước ta có mấy hệ thống sông lớn:
Trang 17D Sông Cửu Long
Câu 20: Sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất nước từ?
Câu 23: Vùng nào ở nước ta hằng năm người dân phải sống chung với lũ?
A. Đồng bằng sông Cửu Long
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Đồng bằng Thanh – Nghệ - Tĩnh
D. Đồng bằng duyên hải Miền Trung
Câu 24: Ý nghĩa của hồ đầm nối với sông là
A. giảm lưu lượng nước sông
B. làm giảm tốc độ dòng chảy
C. điều hoà chế độ nước sông
D. điều hoà dòng chảy sông
Câu 25: Hồ là gì?
A. Là những vùng có nước chảy thẳng ra biển
B. Là những vùng có nước được con người xây dựng lên
C. Là những nơi có nước trên bề mặt Trái Đất, cung cấp nước cho sông ngòi
D. Là những vùng trũng chứa nước trên bề mặt Trái Đất, không trực tiếp thông với biển
Câu 26: Đâu không phải vai trò của nước ngầm?
A. Nguồn cung cấp nước ngọt
B. Nguồn cung cấp nước cho sông, hồ vào mùa khô
Trang 18D Núi
Câu 2: Sự nóng lên của Trái Đất không làm cho
A Băng hai cực tăng
B Mực nước biển dâng
C Sinh vật phong phú
D Thiên tai bất thường
Câu 3: Biến đổi khí hậu là vấn đề của
A Mỗi quốc gia
B Mỗi khu vực
C Mỗi châu lục
D Toàn thế giới
Câu 4: Đâu là biện pháp làm giảm khí thải hiệu ứng nhà kính?
A Tăng cường diện tích cây xanh
B Sử dụng nặng lượng tái tạo thay cho những năng lượng khai thác tự nhiên
C Xử lí khí thải trước khi xả ra môi trường
D Cả 3 đáp án trên
Câu 5: Đâu là biện pháp ứng phó biến đổi khí hậu?
A Tiết kiệm năng lượng, sử dụng phương tiện công cộng
B Trồng rừng, dùng năng lượng sạch
C Sản xuất nông nghiệp hữu cơ
D Cả 3 đáp án trên
Câu 6: Đâu là biểu hiện của biến đổi khí hậu?
A Thay đổi về nhiệt độ
B Thay đổi về lượng mưa
C Gia tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan như bão, lũ lụt, hạn hán
D Cả 3 đáp án trên
Câu 7: Đâu là biện pháp giảm ô nhiễm môi trường?
A Tăng cường trồng rừng
B Nước thải công nghiệp thải trực tiếp ra môi trường
C Sử dụng nặng lượng tái tạo thay cho những năng lượng khai thác tự nhiên
D A và C đúng
Câu 8: Một trong những hệ quả của biến đổi khí hậu là
A Quy mô kinh tế thế giới tăng
B Dân số thế giới tăng nhanh
C Thiên tai bất thường, đột ngột
D Thực vật đột biến gen tăng
Câu 9: Biến đổi khí hậu là do tác động của
A Các thiên thạch rơi xuống
B Các vụ nổ hạt nhân, thử vũ khí
C Các thiên tai trong tự nhiên
D Các hoạt động của con người
Câu 10: Biểu hiện chủ yếu của biến đổi khí hậu là
Trang 19A Nhiệt độ Trái Đất tăng.
B Số lượng sinh vật tăng
C Mực nước ở sông tăng
D Dân số ngày càng tăng
Câu 11: Hành động nào em không nên làm để ứng phó với biến đổi khí hậu?
A Không xả rác bừa bãi ra môi trường (ao, hồ, sông, suối, )
B Phân loại rác tại nhà
C Tái chế rác thải nhựa
D Sử dụng các thiết bị không tiết kiệm điện ( đèn sợi đốt )
Câu 12: Các chất khí chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính là
A H2O, CH4, CFC
B N2O, O2, H2, CH4
C CO2, N2O, O2
D CO2, CH4, CFC
Câu 13: Việc làm nào sau đây không mang ý nghĩa bảo vệ môi trường?
A Sử dụng phương tiện công cộng
B Hạn chế sử dụng túi ni-lông
C Sử dụng nhiều đồ nhựa dùng một lần
D Sử dụng tiết kiệm điện, nước
Câu 14: Sử dụng nguồn năng lượng nào sẽ góp phần giảm nhẹ biến đổi khí hậu?
A Năng lượng mặt trời
B Năng lượng gió
C Sức nước
D Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 15: Việc làm nào dưới đây góp phần giảm nhẹ biến đổi khí hậu ?
A Sử dụng các thiết bị điện tiêu hao ít năng lượng
B Tạo thói quen tắt thiết bị điện khi không sử dụng
C Sử dụng phương tiện giao thông công cộng, đi xe đạp,
D Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 16: Lưu lượng nước có xu thế giảm đã dẫn đến điều gì?
A Tăng nguy cơ thiếu nước cho sinh hoạt
B Tăng nguy cơ thiếu nước cho sản xuất vào mùa khô
Câu 18: Tổng lượng mưa trung bình năm biến động dẫn đến?
A Sự chênh lệch lưu lượng nước giữa mùa lũ và mùa cạn
B Lưu lượng nước sông cũng biến động
C Lưu lượng nước có xu thế giảm
Trang 20D Tất cả đều sai.
Câu 19: Đáp án nào dưới đây chỉ tác động của biến đổi khí hậu?
A Số ngày nắng nóng có xu hướng tăng
B Số ngày rét đậm, rét hại biến động mạnh
C Số lượng các cơn bão mạnh tăng
D Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 20: Lớp Ô-dôn có tác dụng nào sau đây?
A Hấp thụ tia cực tím từ Mặt Trời
B Chống tác nhân phá hủy Trái Đất.
C Bảo vệ sự sống cho loài người
D Phản hồi sóng vô tuyến, điện từ
Câu 21: Mức tăng nhiệt độ trung bình từ 1958 đến 2018 là?
A 0,90 độ C
B 0,88 độ C
C 0,89 độ C
D Đáp án khác
Câu 22: Biến đổi khí hậu không làm ảnh hưởng đến yếu tố nào dưới đây?
A Biến đổi nhiệt độ, lượng mưa
B Lưu lượng nước và chế độ nước sông
C Khả năng sinh sản của con người
D Gia tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan
Câu 23: Hành động cụ thể em có thể làm để ứng phó với biến đổi khí hậu là?
A Tham gia ngày vì môi trường do trường học hoặc xã/phường/thị trấn tổ chức
B Tiết kiệm điện, nước,… trong sinh hoạt hàng ngày
C Sử dụng các thiết bị tiết kiệm điện, hạn chế dùng than, rơm rạ, đốt rác,…
D Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 24: Việc tiến hành trồng ngô trên đất lúa có lợi ích gì?
A Giúp người dân tăng năng suất
B Tăng thu nhập
C Góp phần cải tạo đất nông nghiệp
D Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 25: Vào mùa mưa lũ, số ngày mưa lũ gia tăng gây nên tình trạng nào ?
A Gia tăng nguy cơ thiếu nước sinh hoạt và sản xuất ở một số địa phương
B Sinh vật trở nên đa dạng và phong phú
C Lũ quét ở miền núi và ngập lụt ở đồng bằng ngày càng trầm trọng
D Đáp án khác
Câu 26: Biến đổi khí hậu tác động lớn đến thuỷ văn nước ta như thế nào?
A Lượng mưa trung bình năm biến động làm lưu lượng nước sông cũng biến độngtheo
B Sự chênh lệch lưu lượng nước giữa mùa lũ và mùa cạn gia tăng
C Cả hai đáp án trên đều đúng
D Đáp án khác
Câu 27: Đâu là đáp án đúng khi nói về biến đổi khí hậu?
Trang 21A Biến đổi khí hậu làm cho thời tiết nước ta trở nên ôn hòa hơn
B Biến đổi khí hậu chỉ đem lại tác động tiêu cực cho thời tiết nước ta
C Biến đổi khí hậu mang đến những tác động tích cực đến thời tiết nước ta
D Biến đổi khí hậu đã khiến thời tiết nước ta trở nên khắc nghiệt hơn
Câu 28: Biến đổi khí hậu làm gia tăng các hiện tượng nào dưới đây?
A Mưa lớn
B Bão
C Rét đậm, rét hại
D Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 29: Biến đổi khí hậu tác động đến nhiệt độ như thế nào?
A Nhiệt độ trung bình năm có xu thế tăng
B Nhiệt độ trung bình năm có xu thế giảm
C Nhiệt độ tăng cao
Bài 10 VAI TRÒ CỦA TÀI NGUYÊN KHÍ HẬU VÀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Câu 1: Nông nghiệp nước ta mang tính mùa vụ vì
A Tài nguyên đất nước ta phong phú, có cả đất phù sa lẫn đất feralit
B Nước ta có thể trồng được từ các loại cây nhiệt đới cho đến một số cây cận nhiệt
và ôn đới
C Khí hậu cận nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa theo mùa
D Lượng mưa phân bố không đều trong năm
Câu 2: Mặt không thuận lợi của khí hậu nhiệt đới ẩm là :
A Lượng mưa phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán
B Tạo ra sự phân hóa sâu sắc giữa các vùng miền của đất nước
C Nguồn nhiệt ẩm dồi dào làm cho sâu, dịch bệnh phát triển
D Tình trạng khô hạn thường xuyên diễn ra vào các mùa khô nóng
Câu 3: Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta
là
A địa hình đa dạng.
B đất feralit
C khí hậu nhiệt đới ẩm.
D nguồn nước phong phú
Câu 4: Nguyên nhân nào làm tăng thêm tính bấp bênh của nông nghiệp nước ta?
A Đồng bằng chỉ chiếm 1/4 diện tích lãnh thổ
B Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa thay đổi thất thường
C Nguồn nước sông từ ngoài lãnh thổ chảy vào
D Diện tích đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp
Trang 22Câu 5: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta
A phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới
B hình thành các vùng kinh tế trọng điểm
C đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp
D đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp
Câu 6: Điều kiện tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông
nghiệp ở nước ta?
A Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
B Địa hình chủ yếu là đồi núi
C Khí hậu phân hóa đa dạng.
D Tài nguyên đất đai đa dạng
Câu 7: Sự phân hoá của khí hậu đã ảnh hưởng căn bản đến
A việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng
B cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của các vùng
C tính chất bấp bênh của nền nông nghiệp nhiệt đới nước ta
D sự đa dạng và chất lượng của sản phẩm nông nghiệp nước ta
Câu 8: Du lịch biển ở nước ta hiện nay chủ yếu tập trung khai thác hoạt động nào sau đây?
C trình độ lao động được nâng cao
D tài nguyên du lịch phong phú
Câu 10: Các địa điểm có khí hậu mát mẻ quanh năm và có giá trị nghỉ dưỡng cao ở nước ta
là
A Mai Châu và Điện Biên.
B Đà Lạt và Sa Pa
C Phan xipăng và Sa pa.
D Phanxipăng và Điện Biên
Câu 11: Hoạt động du lịch biển của trung tâm du lịch Vũng Tàu diễn ra quanh năm chủ yếu
Trang 23Câu 13: Hệ thống sông Hồng - Thái Bình đang phải đối mặt với khó khăn, thách thức nào?
A Phân bố nguồn nước không đều giữa mùa khô và mùa mưa
B Ô nhiễm nước dẫn đến chất lượng nước không bảo đảm
C Ảnh hưởng của các hồ chứa ở thượng lưu tác động đến bồi xói lòng, bờ bãi sông, bồi xói cửa sông và xâm nhập mặn vùng cửa sông, sự cạnh tranh trong sử dụng nước giữa các ngành, đặc biệt là giữa phát điện và sản xuất nông nghiệp…
D Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 14: Đặc điểm sông ngòi ở Lưu vực sông Cửu Long là?
A Thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt vào mùa khô
B Mực nước biển dâng khiến xâm nhập mặn, hạn hán diễn ra trầm trọng
C Chịu tác động của biến đổi khí hậu
C Lưu cực sông Thái Bình
D Lưu vực sông Cửu Long (sông Mê Công)
Câu 16: Các hồ chứa nước ở sông Hồng có vai trò?
A Góp phần quan trọng vào việc sử dụng tổng hợp tài nguyên nước ở lưu vực sông Hồng
B Bảo vệ tài nguyên nước trước nguy cơ suy giảm về chất lượng và số lượng
C Phát triển thuỷ điện, giao thông đường thuỷ, du lịch, cung cấp nước cho sản xuất (trồng trọt, nuôi trồng và đánh bát thuỷ sản, ) và sinh hoạt,
D Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 17: Nguồn nước là điều kiện quan trọng cho việc phân bố các xí nghiệp của ngành
công nghiệp nào ?
A Luyện kim (đen và màu)
B Chú ý đến vấn đề bảo vệ chất lượng nguồn nước.
C Ngăn chặn các hành vi bảo vệ nguồn nước
D Tất cả đều sai
Câu 19: Khó khăn mà khí hậu đem đến là?
A Nhiều thiên tai thường xuyên xảy ra (bão, lũ lụt, hạn hán, gió Tây khô nóng, sương muối, ) gây thiệt hại cho sản xuất nông nghiệp
B Khí hậu nóng ẩm tạo điều kiện cho sâu bệnh, dịch bệnh, nấm mốc phát triển gây hại cho cây trồng, vật nuôi
C Cả hai đáp án trên đều đúng
D Đáp án khác
Trang 24Câu 20: Vì sao Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên là hai vùng có tiềm năng thủy
điện lớn nhất nước ta?
A Góp phần cung cấp điện cho hoạt động sản xuất kinh tế
B Giúp phát triển công nghiệp cả nước
C Có địa hình phù hợp
D Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 21: Vùng có tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta là?
A Trung du miền núi Bắc Bộ
B Tây Nguyên
C Cả hai đáp án trên đều đúng
D Đông Nam Bộ
Câu 22: Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa giúp?
A Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới
B Phát triển công nghiệp
C Phát triển lâm nghiệp
D Phát triển các ngành dịch vụ
Câu 23: Nguồn nhiệt ẩm phong phú từ khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đem lại ?
A Làm cho cây cối xanh tươi quanh năm, sinh trưởng nhanh
B Có thể trồng từ hai đến ba vụ lúa và rau, màu trong một năm
C Cơ cấu cây trồng, vật nuôi đa dạng
D Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 24: Ở các khu vực đồi núi, sự phân hoá khí hậu theo độ cao tạo điều kiện?
A Phát triển các loại hình du lịch như nghỉ dưỡng, tham quan…
B Các vùng núi cao có khí hậu mát mẻ quanh năm, không khí trong lành là cơ sở để tạo nên các điểm du lịch nổi tiếng
C Cả hai đáp án trên đều đúng
D Đáp án khác
Bài 11 ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ SỰ PHÂN BỐ CỦA LỚP PHỦ THỔ NHƯỠNG
Câu 1: Việt Nam có nhóm đất chính :
Câu 3: Đặc điểm của nhóm đất feralit:
A Đất chua, nghèo mùn, nhiều sét
B Đất có mùa đỏ vàng do có nhiều hợp chất sắt và nhôm
C Đất phân bố chủ yếu ở vùng miền đồi núi thấp
Trang 25D Cả 3 đặc điểm trên.
Câu 4: Đặc điểm nổi bật nhất của tài nguyên đất nước ta là
A. đất phì nhiêu, màu mỡ, tơi xốp
B. đất có tầng phong hóa dày, dễ bị rửa trôi
C. đa dạng, thể hiện rõ tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm
D. ít chịu tác động của con người
Câu 5: Tại sao ở nước ta lớp vỏ phong hóa của thổ nhưỡng rất dày?
A. Đá mẹ dễ phong hóa
B. Nằm trong khu vực nhiệt đới
C. Địa hình dốc
D. Thời gian hình thành lâu
Câu 6: Thích hợp để canh tác cây lúa, hoa màu và cây công nghiệp hằng năm là nhóm đất
D. Địa hình, khí hậu, nguồn nước
Câu 8: Khó khăn chủ yếu trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở miền đồi núi nước ta là
A. đất dễ bị ngập úng
B. đất chua, nhiễm phèn
C. đất dễ bị xói mòn, rửa trôi
D. đất dễ bị xâm nhập mặn
Câu 9: Đất phèn mặn chiếm diện tích lớn tập trung chủ yếu ờ vùng nào?
A. Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 11: Hình thành trên vùng đất mùn núi cao là
A. Các vùng chuyên canh cây công nghiệp
B. Các vùng chuyên canh cây lương thực
C. Các ruộng hoa màu, rau củ
D. Các cánh rừng đầu nguồn
Câu 12: Nhóm đất mùn núi cao phân bố chủ yếu ở:
A Vùng miền núi thấp