Tập hợp các kiểu gen trong tế bào của cơ thể bị đột biến B.. Dạng đột biến phát sinh do không hình thành được thoi vô sắc trong quá trình phân bào là: A.. Trong kĩ thuật cấy gen thông qu
Trang 1HE THONG CAU HOI TRAC NGHIEM SINH HOC 12
—S=======e==e RRR
1 Đột biến gen là:
A Những biến đổi làm thay đổi cấu trúc gen B Loại biến đị di truyền
C Biến đổi xảy ra trên 1 hay 1 số điểm nào đó của phân tử ADN D Cả A,B,C đúng
2 Dạng biến đổi nào dưới đây không phải là đột biến gen
C Thay 2 cặp nu D Trao đổi gen giữa 2 NST cùng cặp tương đồng
3 Nguyên nhân có thể làm phát sinh đột biến gen là:
C Các tác nhân phóng xạ, bức xạ của môi trường D Tất cả A,B,C đúng
4 Loại đột biến gen không di truyền qua sinh sản hữu tính là:
5 Loại đột biến được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của tiến hóa:
C Đột biến số lượng NST D.Tất cả các loại đột biến trên
6 Thể khẩm la do:
A Đột biến gen trong nguyên phân từ 1 TB sinh dưỡng rồi được nhân lên ở 1 mô trong cơ thể
B Đột biến gen trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
C Đột biến giao tử rồi đi vào tạo hợp tử
D.Đột biến xôma
7 Dạng đột biến dưới đây gây hậu quả lớn nhất là;
A Mất 3 cặp nu của 1 bộ 3 trên gen B Mất 3 cặp nu ở vị trí 1 bộ 3 trước bộ 3 cuối cùng của gen
C Thay 1 cặp nu ở vị trí bất kì của gen D Thêm 1 cặp nu ở ngay trước bộ 3 thứ 2 của gen
§ ĐBG bao gồm các dạng là:
A Mất, đảo và chuyển cặp nu B Mất, thay, thêm và đảo cặp nu
C Mất, nhân , thêm và đảo cặp nu D Mất, thay, nhân và lặp cặp nu
9 Thể đột biến là:
A Tập hợp các kiểu gen trong tế bào của cơ thể bị đột biến B Tập hợp các dạng đột biến của cơ thể
C Tập hợp các phân tử ADNbi đột biến D Cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
10 Yếu tố nào dưới đây không phải là cơ chế phát sinh đột biến gen?
A.Sự trao đổi chéo không bình thường của các crômatit
B Các tác nhân gây đột biến làm đứt phân tử ADN
C Rối loạn trong tự nhân đôi của ADN
D ADN bị đứt và đoạn đứt gắn vào vị trí khác của ADN
12 Đột biến phát sinh phụ thuộc vào:
A Loại tác nhân gây đột biến B Cường độ của các tác nhân gây đột biến
C Đặc điểm của cấu trúc gen D Tất cả các yếu tố trên
13 Đột biến tiền phôi là:
A Đột biến xây ra trong phôi
B Đột biến xảy trong những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, giai đoạn từ 2 đến 8 tế bào
C Đột biến xảy ra trong giai đoạn đầu tiên của sự phát triển phôi
D Đột biến xảy ra khi có sự phân hóa các cơ quan
14 Câu có nội dung sai trong các câu dưới đây là
A Đột biến gen khi phát sinh sẽ được tái bản qua cơ chế tự sao của AND
B Đột biến gen là ĐB xảy ra trên phân tử AND
C Các đột biến gen khi phát sinh đều biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể
D Tất cả các đột biến gen đều di truyền cho thế hệ sau
15 Đột biến giao tử là:
A Đột biến phát sinh trong quá trình tạo giao tử
B Đột biến xảy ra trong sự kết hợp các giao tử để tạo thành hợp tử
C Đột biến xây ra trong cơ quan sinh dục
Trang 2D Đột biến xảy ra ở tế bào sinh dục sơ khai
16 Đột biến chỉ di truyền qua sinh san sinh dưỡng mà không đi truyền qua sinh sản hữu tính là:
A Đột biến tiền phôi B Đột biến trên các tế bào sinh dưỡng
17 Đột biến được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa vì:
A Lầm thay đổi tòan bộ các axit amin B Làm thay đổi 1 số axit amin
C Làm thay đổi 1 axit amin D Lầm thay đổi 3 axit amin
19 DB dao vi tri 2 cặp Nu cua gen dẫn đến phân tử prôtêin được tổng hợp từ gen đó có thể thay đổi tối đa:
A 1 axit amin B 2 axit amin C 3 axit amin D 4 axit amin
20 Đột biến mất 1 cặp Nu ở vị trí tương ứng ngay sau bộ ba mở đầu trên mạch gốc của gen dẫn đến phân tử prôtê¡n được tổng hợp:
A Thay đổi 1 axit amin đầu tiên B Thay đổi axit amin đầu tiên và axit amin cuối cùng
C Thay đổi 1 axit amin cuối cùng D Thay đổi toàn bộ các axit amin
21 Đoạn mở đầu của mạch mã gốc trên 1 gen bình thường col trật tự các Nu như sau:
A TXAXGŒGTẠA
Nếu Nu thứ 5 (từ trái sang) bị đb thay thế bằng 1 Nu khác thì số liên kết hidrô của gen sau đb sẽ:
22 Một gen dai 3060 ăngstrong , trên mạch gốc của gen có 100 Adênin và 250 timin Gen có bị db mat 1 cặp G-
X thì số liên kết hidrô của gen sau đb sẽ bằng
2 23.Một gen có 1200 Nu và có 30% A đênin Gen bị ĐB mất 1 đoạn Đoạn mất chứa 20% Adénin va cé Ge; A
Số lượng từng lọai Nu của gen sau DB là:
24.Một gen có khối lượng 450000đ.v C và có 1900 liên kết hidro Gen bị đb thêm 1 cặp A-T Số lượng từng loại
Nu môi trường caung cấp cho gen sau đb tự sao 4 lần là:
A, A=T=5265; G=X= 6000 B A=T=5250; G=X= 6000
C, A=T=5250; G=X= 6015 D A=T=5265; G=X= 6015
25 M6t gencé 225 Adénin va 525 Guanin nh4n đôi 3 đợt và đã tạo ra một số gen con có chứa 1800 A đênnin và
4201 Guanin Dạng ĐB điểm đã xảy ra trong quá trình trên là:
A Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X B Thay I cặp G-X bằng 1 cặp A-T
26 Cũng dữ liệu câu 25, tỉ lệ của gen DB so với số gen tạo ra là:
27 Phân tử mARN được tổng hợp từ 1 gen bi ĐB chứa 150 Uraxin, 450 A đênin, 301 Guanin và 601 Xitoxin Biết
trước khi bị ĐB, gen dài 0,15 micrômet và có G = 3 Dang DB đã xảy ra ở gen nồi trên là:
A Thay I cặp G-X bằng 1 cặp A-T B Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X
28 Sau DB số liên kết hidro và số lượng từng loại Nu của gen không thay đổi ĐB xây ra trong trường hợp trên là:
A Thay 1 cặp Nu này bằng 1 cặp Nu khác cùng lọai
B, Thay 1 cap Nu nay bằng 1 cặp Nu khác không cùng loại
C Đảo vị trí các cặp Nu
D Khả năng A hoặc C đúng
Trang 329 Ðb cấu trúc NST gồm các dạng
A Mất đoạn, thêm đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn NST
B Mất đoạn, thêm đoạn, nhân đoạn và đảo đoạn NST
C Mất đoạn, nhân đoạn, lặp đoạn và đảo đoạn NST
D Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn NST
30 Cơ chế phát sinh ĐB cấu trúc NST là:
C Trao đổi chéo không bình thường giữa các crômatit D Tất cả đều đúng
31 Bệnh ung thư máu ở người có thể phát sinh do đột biến:
A Lap 1 đoạn trên NST sé 21 B Dao 1 doan trén NST số 21
C Đảo nhiều đoạn trên NST số 21 D Chuyển đoạn trên NST số 21
32 Thể mắt dẹp ở ruồi giấm 1a do:
A Lặp đoạn trên NST số 21 B Chuyển đoạn trên NST số 23
C Lặp đoạn trên NST thể giới tính Y D Lặp đoạn trên NST giới tính X
33 Việc loại khỏi NST thường gen không mong muốn trong công tác chọn giống được ting dung ti dang DB:
A Lap doan NST B Mat doan NST C Dao doan NST D Chuyén doan NST
34 DB được ứng dụng để làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ding trong công nghiệp sx bỉa là dang DB:
A Lap doan NST B Mat doan NST C Dao doan NST D Chuyén doan NST
35 ĐB được ứng dụng dé chuyén gen tif nst nay sang NST khac 1a dang db:
A Lap doan NST B Mat doan NST C Dao doan NST D Chuyén doan NST
36 Dạng đột biến phát sinh do không hình thành được thoi vô sắc trong quá trình phân bào là:
A Đột biến đa bôi thể B Đột biến dị bội thể
C Đột biến chuyển đoạn NST D Đột biến lặp đoạn NST
37 Tính chất của đột biến là:
A Đồng loạt, không định hướng, đột ngột B Xác định, đồng loạt, đột ngột
C Riêng lẽ, định hướng, đột ngột D Riêng lẽ, ngẫu nhiên, không xác định, đột ngột
38 Loại đột biến chỉ xảy ra trong nhân tế bào là:
A Đột biến gen, đb đa bội thể B Đột biến cấu trúc nst và đb số lượng nst
C Đột biến gen, đb nst D Đột biến gen, đb số lượng nst
39 Hội chứng Tócnơ là Đột Biến có ở:
A Nam mang NST gidi tinh XXY B Nam mang NST gidi tinh XYY
C Nữ mang NST giới tinh XO D Nif mang NST giới tính XXX
40 Hội chứng Claiphentơ là thể đột biến có ở:
A Nam mang NST gidi timh XO B Nam mang NST gidi tinh XY
C Nam mang NST gidi tinh XX YY D Nam mang NST giới tính XXY
41 Hội chứng siêu nữ là:
A Thể 2 nhiễm trên NST thường B Thể 3 nhiễm trên NST giới tính
C Thể 1 nhiễm trên NST thường D Thể 1 nhiễm trên NST giới tính
42 Hội chứng DAO la:
A Thể không nhiệm trên nst số 21 B Thể 1 nhiễm trên NST số 21
C Thể 2 nhiễm trên NST số 21 D Thể 3 nhiễn trên NST số 21
43 Thể ĐB thường không tìm thấy 6 DV bac cao là:
A Thể dị bội 3 nhiễm B Thể dị bội 1 nhiễm C Thể đa bội D Thể đột biến gen lặn
44 Đột biến thể hiện ở người bị hội chứng ĐAO là:
A Cơ thể phát triển to lớn khác thường B Tay và chân dài hơn bình thường
C Tay bị dính ngón thứ 2 vá thứ 3 D Cơ thể chậm phát triển, si đần, thường vô sinh
45 ĐĐ của cây trông đa bội là:
A Cơ quan sinh dưỡng lớn B Sinh trưởng kéo dài, phát triển mạnh
C Khả năng chống chịu tốt với đk môi trường D Tất cả đều đúng
46 Hội chứng Claiphentơ là biểu hiện mà trong tế bào sinh dưỡng:
A Người nữ thừa l NST giới tính X B Người nam thừa 1 NST gidi tinh X
C Người nữ thiếu I NST giới tính X D Người nam thiếu 1 NST giới tính X
Trang 447 Hội chứng đao ở người là thể đb dị bội thuộc dạng:
48.Hội chứng Tocnơ ở người là thể đột biến thuộc dạng:
A Dị bội 3 nhiễm B Dị bội 2 nhiễm C Dị bội 1 nhiễm D Đa bội
49 Biến dị di truyền bao gồm:
A Biến dị tổ hợp, ĐB, ĐB NST B Thường biến, ĐBG, ĐB NST
C ĐB và biến dị tổ hợp D ĐBG và ĐB cấu trúc NST
50 Ở Ngô ( bắp) có 2n = 20, thể được tạo ra do sự phâi li không bình thường của NST là:
A Giao tử chứa 9 NST B Giao tử chứa 11 NST
C Hợp tử chứa 30 NST D Tất cả đều đúng
51 Trong tế bao sinh dưỡng của 1 người , thấy có 47 NST Đó là:
A Thể hội chứng Tócnơ B Thể hội chứng Claiphentơ
C Thể hội chứng ĐAO D Thể dị bội
52 Những dạng biến dị được con người ứng dụng trong quá trình sx là
C DB da béi va ĐB dị bội D Thường biến, ĐB và BDTH
53 Thể đa bôi lẽ thường không có khả năng sinh sản hữu tính vì:
A Bộ NST có số lượng lớn
B Số NST trong từng nhóm tường đồng lẻ, gây trổ ngại trong giảm phân tạo giao tử
C Là thể đột biến
D Các cơ quanphát triển lớn
54 Rối lọan trong sự phân li tòan bộ NST trong quá trính nguyên phân từ tế bào có 2n= 14 làm xuất hiện thể:
55 Tế bào có kiểu gen AAAA thuộc thể:
A DỊ bội 2n + 2 B.Tứbội4án € 2n + 2 hoặc 4n D 4n hoặc tam bội 3n
56 Các loại giao tử có thể tạo ra từ thể aaaa giảm phân bình thường là:
A Aa, aa, aa B Aaa, aa, aa
57 Các loại giao tử có thể tạo ra từ kiểu gen aaa giảm phân bình thường là:
C AAa, Aaa, aaa D AA, aa, Aa
58 Gen B có 540 Guanin và gen b có 450 Guanin F, déu mang Bb lai véi nhau F; thấy xuất hiện loại hợp tử chứa 1440 Xitôxin Kiểu gen của loại hợp tử F¿ nêu trên là:
59, Cho phéplai P: Aa x Aa
Kiểu gen không thể xuất hiện ở F¡ nếu 1 trong 2 cơ thể bị ĐB số lượng NST trong giảm phân là:
60 Phép lai có thể tạo ra con lai mang kiểu gen AAAa là:
61 Cho biết N: hạt nhân, n: hạt trắng Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường Phép lai không thể tạo
ra cây ;lai có kiểu hình hạt trắng là:
Dùng các dữ liệu dưới đây để trả lời các câu hỏi 62, 63 và 64:
Một tế bào sinh giao tử có kiểu gen ABCDEFGH và abcdefgh
62 Giao tử tạo ra do tiếp hợp và trao đổi chéo NST là:
A Giao tử chứa ABC và efgh B Giao tử chứa ABCD và EFGH
C Giao tử chứa ABCD và efgh D Tất cả đều sai
63 Giao tử tạo ra ĐB đảo đoạn NST trong giảm phân là:
A Giao tử mang abcdd và EFGGH B Giao tử mang ABC và EFGHD
Trang 5C Giao tử mang abcd và EFGH D Giao tử mang ABCD và EGFH
64 Giao tử tạo ra do ĐB chuyển đoạn NST là:
A Giao tử chứa abcd và EFGH B Giao tử chứa ABCD và efgh
C Giao tử chứa abch và efgd D Giao tử chứa abcd và efph
Dùng dữ kiện dưới đây để trả lời các câu hỏi 65,66,67,78
A: thân cao, a: thân thấp
Các cơ thể mang lai đều giảm pha6n bình thường
65 Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ AAA x Aaa là
C 11 thân cao: 1 thấp D 35 thân cao: 1 thấp
66 Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ Aaaa x Aaaa là:
C 11 thân cao: 1 thấp D 35 thân cao: 1 thấp
67 TỈ lệ kiểu gen tạo ra từ Aaaa x Aa:
C 1 AAA : 5Aaa : 5Aaa: laaa D không phải các tỉ lệ trên
68 Phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 11 thân cao : 1 thân thấp là:
69.Thường biến là:
C Biến dị có thể di truyền D Tùy theo tác nhân mà có thể hoặc không thể di truyền
70 Nguyên nhân tạo ra thường biến là:
A Tác động trực tiếp của môi trường B Sự thay đối cấu trúc của gen
C Sự thay đối cấu trúc NST D Sự thay đổi số lượng NST
71 Thường biến dẫn đến:
C Làm biến đổi cấu trúc và số lượng NST trong tế bào D Tất cả đều đúng
72 Biến đổi dưới dây không phải thường biến là
A Sự thay đổi màu lông theo mùa của 1 số động vật vùng cực
B Sự tăng tiết mồ ôi của cơ thể khi gặp môi trường nóng
C Hiện tượng xuất hiện màu da bạch tạng trên cơ thể
D Hiện tượng xù lông của động vật khi trời lạnh
73 Thường biến có ý nghĩa:
A Giúp sinh vật thích nghi với môi trường sống B Cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
C Làm phong phú kiểu gen của sinh vật D Tất cả đúng
74 Đặc điểm của thường biến:
A Xây ra không xác định B Liên quan đến biến đổi kiểu gen
75 Câu có nội dung sai dưới đây:
A Kiểi gen qui định khả năng phan ứng của cơ thỂ trước môi trường
B Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen với môi trường
C Thường biến phát sinh phải thông qua con đường sinh sản
D Thường biến là phản ứng thích nghi của sinh vật trước môi trường
76 Câu có nội dung đúng dưới đây là:
A Thường biến không di truyền còn mức phản ứng di truyền được
B Thường biến và mức phản ứng đều không di truyền
C Thường biến và mức phản ứng đều đi truyền
D Thường biến di truyền còn mức phản ứng khơống di truyền
Trang 677 Trong mối quan hệ giữa kiểu gen, kiểu hình và môi trường được ứng dụng vào sản xuất thì kiểu hình được hiểu là:
A Một giống vật nuôi hay 1 giống cây trồng nào đó B Các biện pháp kĩ thuật sx
C Ðk về thức ăn và các chế độ chăm sóc nuôi dưỡng D Năng suất và sản lượng thu hoạch
78 Dạng biến dị dưới đây đuợc xem là thường biến là:
A Bệnh máu khó đông ở người B Bậnh mù màu ở người
C Bệnh dính ngón thứ 2 và thứ 3 ở người D Tất cả đều sai
79 Kĩ thuật cấy gen là:
A Tác động làm tăng số lượng gen trong tế bào B Tác động làm thay đổi cấu trúc gen trong tế bào
C Chuyển 1 đoạn ADN tế bào này sang tế bào khác D Chuyển ADN từ NST này sang NST khác
80 Kĩ thuật di truyền là:
A Kĩ thuật thao tác trên các vật liệu di truyền B Kĩ thuật tác động làm thay đổi cấu trúc NST
C Kĩ thuật tác động làm thay đổi số lượng NST D Kĩ thuật làm biến đổi cấu trúc gen
81 Trong kĩ thuật cấy gen, thể truyền được sử dụng là:
A Vi khuẩn E.coli B Plasmit C Plasmit hoặc E.coli D Plasmit hoặc thể thực khuẩn
82 Plasmit la:
A Các bào quan tế bào chất của vi khuẩn
B Các bào quan trong tế bào chất của virut
C Cấu trúc chứa phân tử ADN dạng vòng trong tế bào chất của vi khuẩn
D Cấu trúc chứa ADN trong tế bào chất của virut
83 Trong kĩ thuật cấy gen, phân tử ADN tái tổ hợp được tạo ra từ:
A ADN của tế bào cho sau khi được nối vào 1 đoạn ADN tế bào nhận
B ADN của tế bào nhận sau khi được nối vào 1 đoạn của ADN của tế bào cho
C ADN của plasmit sau khi được nối thêm vào 1 đoạn ADN của tế bào nhận
D ADN plasmit sau khi được nối thêm vào 1 d0oạn ADN của tế bao cho
84 DĐ không đúng đối với plasmit là:
A Có khả năng tự nhân đôi B Nằm trên NST trong nhân tế bào
C Có thể bị đột biến D Có mang gen qui định tinh trang
85 Trong kĩ thuật cấy gen , thao tác đầu tiên là:
A Tạo ADN tái tổ hợp B Chuyển ADN tế bào cho vào tế bào nhận
86 Enzim được sử dụng để nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN của plasmit là:
A Đehiđrôgenaza B Ligaza C lzômeraza D Pôlimêraza
87 Enzim được sử dụng để cắt tách đoạn and trong kĩ thuật cấy gen là:
88 Trong kĩ thuật cấy gen thông qua sử dụng plasmit làm thể truyền, tế bào nhận được dùng phổ biến là (1) nhờ đặc điểm (II) của chúng (D và (II) lần lượt là:
A E Coli ; cấu tạo đơn giản B Virut ; cấu tạo đơn giản
C.E Coli ; sinh sản nhanh D Virut ; sinh sản nhanh
89 Kết quả có thể mang lại từ kĩ thuật cấy gen là:
A Sx chất kháng sinh trên qui mô công nghiệp B Làm tăng các sản phẩm như hoocmon, enzim, vitamin,
C Tăng sản lượng trong sản xuất insulin D Tất cả đều đúng
90 ADN tái tổ hợp tạo ra trong kĩ thuật cấy gen, sau đó phải được đưa và trong tế bào vi khuẩn nhằm:
A Lam tăng hoạt tính của gen chứa trong ADN tái tổ hợp
B Làm tăng số lượng gen được cấy nhờ vào khả năng sinh sản nhanh của vi khuẩn
C Để ADN tái tổ hợp kết hợp với ADN vi khuẩn
D Để kiểm tra hoạt động của and tái tổ hợp
91 Khang sinh được sẵn xuất trên qui mô công nghiệp thông qua việc cấy gen tổng hợp kháng sinh từ (I) va những chủng (ID để nuôi và sinh sản nhanh
(D vàqT) lần lượt là:
Trang 7A Xạ khuẩn; vi khuẩn B Vi khuẩn ; xạ khuẩn C Xạ khuẩn ; nấm D Nấm ; xạ khuẩn
92 Hoocmon insulin được sử dụng để điều trị bệnh:
A Rối loạn hoocmon nội tiết B Bệnh nhiễm trùng
C Bệnh đái tháo đường D Bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ
93 Trên thực tế việc gây ĐB nhân tạo để tạo và chọn giống thường không có hiệu quả đối với động vật bậc cao VÌ:
A Cơ thể động vật lớn B Động vật bậc cao phat sinh đột biến do các tác nhân lí hóa
C Cơ quan sinh sản nằm sâu trong cơ thể, dễ nhạy cắm và chết D Tất cả đều sai
94 Loại hóa chất có tác dụng làm thay cặp A-T thành cặp G-X và tạo ra đb gen là:
A.Cônxxin B.5- Brôm uraxin(5- BU) C.Etylmêtan sunfonat(EMS) D Tất cả đều đúng
95 Các tỉa phóng xạ có khả năng gây ra:
A Đột biến gen B Đột biến cấu trúc NST C Đột biến số lượng NST D Tất cả đều đúng
96 Trong chọn giống thực vật, để gây đb nhân tạo bằng tác nhân phóng xạ, người ta chiếu xạ với cường độ và liễu lượng thích hợp lên:
A Hat khô, hạt nảy mầm B Đỉnh sinh trưởng của thân , cành
97, Tia tử ngoại chỉ được dùng để gây đột biến ở vỉ sinh vật, bầu tử, hạt phấn do:
C Có khả năng phá hủy khi xử lí trên các đối tượng khác D Không gây được đột biến gen
98 Tác dụng của hóa chất cônxixin là:
C Gây đột biến dibội thể D Gây đột biến đa bội thể
99 Tác nhân làm cho cơ chế tự cân bằng của cơ thể để tự bảo vệ không khởi động kịp, gây chấn thượng bộ máy
di truyền là:
100 Tác dụng gây ức chế sự hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào là của:
101 Tự thụ phấn là hiện tượng thụ phấn xảy ra giữa
A Hoa đực và hoa cái của các cây khác nhau nhưng mang kiểu gen giống nhau
B Hoa đực và hoa cái mang kiểu gen khác nhau thuộc những cây khác nhau
C Hoa đực và hoa cái của cùng l cây
D Hai khả năng A Và b đúng
102 Giao phối cận huyết là:
A Giao phối giữa các cá thể động vật có cùng bố mẹ B.Giao phối giữa các cá thể con với bố mẹ của chúng
C Giao phối giữa các cá thể có cùng kiểu gen D Hai khả năng A và B đúng
103 Hiện tượng xuất hiện ở thế hệ tiếp theo, sau khi thực hiện tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn, là:
A Tăng khả năng chống chịu của cây B Con cái xuất hiện ngày càng nhiều và có nhiều kiểu gen
C Cho năng suấc cao hơn thế hệ trước D Sinh trưởng và phát triển chậm
104 Hiện tượng không xuất hiện khi cho vật nuôi giao phối cận huyết là:
A.Sức sinh giảm B Con cháu xuất hiện nhiều ưu thế lai so với bố mẹ
C Xuất hiện quái thai, đị hình D Tạo ra nhiều kiểu gen mới trong quầnthể
105 Thoái hóa giống biểu hiện ở thế hệ sau:
A Sức sống kém dần B Sinh trưởng , phát triển và chống chịu kém
C Nhiều tính trạng xấu, có hại được bộc hại D Tất cả đều đúng
106 Kết quả dẫn đến về mặt di truyền khi cho giao phối cận huyết hoặc tự thụ phấn là:
A Sự đa hình về kiểu gen B Tăng tần số đột biến gen
C Giảm tỉ lệ thể dị hợp và tăng tỉ lệ thể đồng hợp trong quầnthể
D Tăng tần số thay đổi cho NST trong giảm phân của các cá thể trong quần thể
107 Ung dụng của tự thụ phấn và giao phối cận huyết trong chọn giống và sản xuất là:
A Tao ra cdc dong thuần dùng làm giống
B Củng cố I1 tính trạng mong muốn nào đó ở vật nuôi hoặc cây trồng
1
Trang 8C Phát hiện và loại bổ những gen xấu khỏi quần thể
D Tất cả đều đúng
108 Ưu thế lai thể hiện rõ nhất trong ;
109 Phép lai thể hiện rõ nhất ưu thế lai dưới đây là:
110.AxB ->C
DxE D6
Cx G >H
Sơ đồ trên biểu thị phương pháp
A.Lai khácthứ B.Lai khác loài C.Lai khác dòng kép D.Lai khác dòng đơn
111 Tính ưu thế của ưu thế lai theo giả thuyết siêu trội được biểu thị:
A AA> Aa>aa B Aa> AA> aa C AA>aa>Aa D Aa >aa > Aa
112 Theo giả thuyết về tác động cộng gộp giữa các gen trội có lợi để hình thành ưu thế lai, thì tính ưu thế lai
thể hiện rõ nhất ở:
113 Ưu thế lai thể hiện rõ nhất ở con lai F¡ vì:
A Con lai F¡ có nhiều điều kiện hơn về dinh đưỡng so với thế hệ sau
B Con lai F¡ tiếp nận nhiều nguyên liệu di truyền từ bố mệ hơn các thế hệ sau
C Hiện tượng phân li tạo ra các thể đồng hợp làm giảm ưu thé lai tir F, trổ đi
D Tất cả đều đúng
114 Sự tương tác giữa 2 alen khác nhau thuộc cùng 1 gen về chức phận dẫn đến tăng hiệu quả ưu thế lai ở thể
dị hợp là cách giải thích của :
A Giả thuyết về trạng thái dị hợp B Giả thuyết về tác động cộng gộp của các gen trội có lợi
C Giả thuyết siêu trội D Giả thuyết về tương tác át chế gen không alen
115 Phương pháp lai kinh tế có ý nghĩa:?
A Tận dụng ưu thế lai trong sẩn xuất B Tạo ra các dòng thuần chủng để làm giống
C Củng cố 1 tính trạng nào đó mà con người ưu chuộng D Cải tiến I giống lai nào đó
“116 Lai kinh tế được thực hiện bằng cách
A Giao phối cận huyết rồi dùng con lai làm sản phẩm
B Tự thụ phấn ở cây trồng rồi dùng cây lai làm sản phẩm
C.Lai giữa 2 giống khác nhau rồi dùng F¡ làm giống
D.Lai giữa 2 giống thuần khác nhau rồi dùng F;¡ làm sản phẩm
117 Cách làm phổ biến trong lai kinh tế ở nước ta hiện nay là:
A Lai các giống ngoại nhậ cao sản dé thu F,
B Lai giữa con đực thuộc giống cao sẵn trong nước với con các giống ngoại nhập
C Lai giữa con đực ngoại nhập và con cái trong nước
D Lai giữa con đực thuộc giống cao sản ngoại nhập với con thuộc giống trong nước
118 Dùng 1 giống cao sản để nâng chất lượng 1 giống có năng suất thấp được gọi là:
A Lai tạo giống B Lai cải tiến giống C Lai kinh tế D Tất cả đúng
119 Về mặt di truyền học, phương pháp lai cải tiến giống ban đầu có tác dụng:
A Lam tăng thể đị hợp, sau đó tăng dần tỉ lệ thể đồng hợp B Trước và sau đều làm tăng thể dị hợp
C Trước và sau đều làm tăng thể đồng hợp D làm tăng thể đồng hợp, về sau tăng thể dị hợp
120 Phương pháp lai cải tiến giống được tiến hành phổ biến ở nước ta là:
A Đực tốt nhất ngoại nhập với cái năng suất thấp của địa phương
B Duc năng suất thấp của địa phương với cái tốt nhất ngoại nhập
C Đực tốt nhất trong nước với cái tốt nhất ngoại nhập
D Đực tốt nhất ngoại nhập với cái tốt nhất của địa phương
121 Trong lai cải tiến giống ở vật nuôi, có kết hợp với:
Trang 9122 Để tạo giống mới người ta sử dụng:
A Lai khác thứ B Lai khác noi C Lai khác loài D Lai cận huyết
123 Lai khác thứ thể hiện ưu thế lai vì:
A Con lai tiếp thu được các đặc tính tốt của bố me
B Các tiềm năng di truyền của bố mẹ, trong đó các gen trội được tổ hợp và biểu hiện ở con lai
C Con lai ở thể dị hợp về các Gen D Tất cả đều đúng
124 Lai xa là hình thức lai giữa các dạng bố mẹ:
A Thuộc các loài khác nhau B Thuộc các chi khác nhau
125 Ưu điểm nổi bật thể hiện ở lai xa là:
A Con lai có khả năng sinh sản mạnh B Dễ lai
C Có thể áp dụng rộng rãi trên mỗi đối tượng sinh vật D Con lai tiếp thu tốt các đđ của bố và mẹ
126 Nhược điểm của lai xa là:
A Tốn kém và rất khó lai B Con lai thể hiện khả năng sinh sản không đồng đều
C Con lai không có khả năng sinh sản D Khó lai và con lai không có khả năng sinh sản
127 Khó khăn biểu hiện trong lai khác lòai ở thực vật là:
A hạt phấn không nảy mầm trên vòi nhụy
B chiều dài của ống phấn và của vòi nhụy không phù hợp gây trổ ngại cho thụ tỉnh
C A và B đúng
D Bộ NST không tường đồng
128 Đặc điểm KHÔNG đúng ở con la là:
C được tạo từ phép lai giữa ngựa đực và lừa cái D được tạo từ phép lai giữa ngựa cái và lừa đực
129 Hiện tượng khó giao phối thường gặp ở con lai động vật khác lòai là do:
A hệ thống pản xạ sinh dục khác nhau B chu kì sinh sản khác nhau
C tinh trùng bị chết trong đường sinh dục cái D tất cả các yếu tố trên
130 Lai tế bào được thực hiện giữa:
A hai tế bào sinh dục của cùng 1 lòai B hai tế bào sinh dục của 2 lòai khác nhau
C haitế bào sinh dưỡng khác lòai D tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục khác lòai
131 Để làm tăng tỉ lệ kết thành tế bào lai trong phương pháp lai tế bào, người ta sử dụng:
A virut xenđê đã lám giảm họat tính B keo hữu cơ pôliêtilen glycol
132 Để kích thích tế bào lai tạo ra từ phương pháp lai tế bào phát triển từ cây lai, người ta sử dụng:
Sử dụng các câu dưới đây để trả lời các câu hỏi 133, 134, 135
Để khắc phục tính bất thụ ở cob lai xa, ( I ) đã sử dụng ra các phương pháp ( II ) và ông đã thực hiện thành công trong lai khác lòai giữa ( III )
133 (1) la:
133 *({TII) là:
A gây đột biến gen ở con lai xa B gây đột biến đa bội ở con lai xa
C gây đột biến dị bội ở con lai xa D gây đột biến cấu trúc NST ở con lai xa
133 (II) la:
A cô đại và cây trống B.bắp và đậu C.bap cải và củ cải D.cé va lúa
134 Hai phương pháp được sử dụng chủ yếu trong chọn lọc giống là:
A.chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo B chọn lọc chủ định và chọn lọc không ch3 định
C chọn lọc cá thể và chọn lọc hàng lọat D chon lọc qui mô lớn và chọn lọc qui mô nhỏ
135 Phương pháp chọn lọc giống chỉ dựa trên kiểu hình mà không kiểm tra kiểu gen được gọi là:
A chọn lọc không chủ định B chọn loc cá thể
Trang 10C chon lọc với qui mô nhỏ D chon loc hang loat
136 Phương pháp chọn lọc có sự kết hợp dựa trên kiểu hình lẫn kiểm tra kiểu gen đựoc gọi là:
A chọn lọc có chủ định B chọn lọc có tổ chức
€, chọn lọc với qui mô lớn D chọn lọc cá thể
137 Ưu điểm của chọn lọc hàng lọat là:
A ứng dụng có hiệu quả ở tất cả mọi đối tượ ng vật nuôi và cây trồng
B nhanh tạo ra kết quả và kết quả luôn ổn định
C đơn giản, dễ làm, ít tốn kém, có thể áp dụng rộng rãi
D chỉ tiến hành 1 lần trên mọi đối tượng sinh vật
138 Nhược điểm của chọn lọc hàng lọat là;
A không cóhiệu quả đối với những tính trạng có hệ số di truyền cao
B chỉ dựa vào kiểu hình, thiếu kiểm tra kiểu gen nên kết quả chậm và không ổn định
C không đạt hiệu quả trên vật nuôi
D không đạt hiệu quả trên những cây tự thụ phấn
139 Ưu điểm của chọn lọc cá thể;
A đơn giản, dễ làm, ít tốn kém
B có thể áp dụng rộng rãi
C chỉ cần tiến hành 1 lần đã tạo ra hiệu quả
D cho kết quả nhanh chóng và ổn định do có kết hợp đánh giá kiểu hình với kiểm tra kiểu gen
140 Nhược điểm của chọn lọc cá thể:
A ứng dụng không có hiệu quả trên các tính trạng có hệ số đi truyền thấp
B chỉ có hiệu quả trên đối tượng cây trồng mà không có hiệu quả trên vật nuôi
C công phu, tốn kém nên khó áp dụng rộng rãi là:
D hiệu quả đưa đến không cao bằng chọn lọc hàng lọat
141 Một trong các phương pháp nghiên cứu di truyền ở người là:
A gây đột biến nhân tạo B giao phốivà nghiêncứu sự di truyền của bố mẹ cho con
C nghiên cứu trẻ đồng sinh D quan sát giao tử
142 Những khó khăn trong nghiên cứu di truyền ở người là:
A người sinh sản chậm và đẻ con ít
B các lí do thuộc phạm vi đạo đức xã hội
C bộ NST ở người có số lượng ớn, kích thước nhỏ, ít sai khác về hình dạng , kích thước
D tất cả đều đúng
143 Phương pháp không được áp dụng trong nghiên cứu di truyền người là:
A phương pháp nghiên cứu pha hé B phương pháp nghiên cứu di truyền tế bào
C phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh D phương pháp lai phân tích
144 Những hiệu quả đã được mang lại từ phương pháp nghiên cứu phả hệ ở người là:
A xác định được tính chất trội lặn của 1 số tính trạng ở người
B xác định được tính chất di truyền hay không di truyền của 1 số bệnh tật
C xác định được bệnh do gen nằm trên nst thường hay NST giới tính
D tất cả đều đúng
145 Một số tính trạng trội ở người như:
A da đen, tóc quăn, lông mi ngắn, mũi thẳng B da trắng tóc thắng, môi dày, mũi thang
C đa đen, tóc quăn, môi dày, lông mi dày, mũi cong D da trắg, lông mi dài, mũi thẳng
146 Một số bệnh tật ở người do đột biến gen trội như:
A mù mầu, bạch tạng, hồng cầu liềm B hồng cầu liềm, , máu khó đông, mù màu
C xương ngắn, tay 6 ngón, ngón tay ngắn, hồng cầu liềm D xương ngắn, tay 6 ngón, bạch tạng
147 Một số bệnh tật ở người có liên kết giới tính là:
A máu khó đông, mù màu, dính ngón tay 2 và 3 B máu khó đông hội chứng ĐAO, bạch tạng
C mù màu, câm điếc bẩm sinh, bạch tạng D điếc đi truyền, đính ngón tay 2 và 3
148 Yêu cầu của phương pháp nghiên cứu phả hệ là phải tiến hành qua ít nhất là:
10
Trang 11A 2 thé hé B 3 thé hé C 5 thé hé D 6 thé hé
149 Hội chứng Tocnơ ở người có thể xác định bằng phương pháp:
C nghiên cứu di truyền tế bào D.phân tích giao tử
150 Kết quả quan trọng nhất thu được từ pp phân tích di truyền tê bào là:
A xác định được số lượng NST đặc trưng ở người
B xác định được số lượng gen trong tế bào
C xác định được thời gian của các đợt nhân đôi nst
D xác định được nhiều dị tật và bệnh di truyền liên quan đến đột biến cấu trúc và số lượng nst
151 Qua phương pháp nghiên cứu di truyền tế bào, đã xác định được tật sức môi, thừa ngón, chết yếu ở người là do:
A mất đọan NST số 21 hoặc 22 B có 3 NST ở cặp 13 và 15
C có 3 NST số 21 D thiếu I NST ở đôi giới tính
152 Ởngười, thừa 1l NST ở 1 trong các đôi 16 -18 gây tật, bệnh:
A ngón trổ dài hơn ngón giữa, tai thấp , hàm bé B thân ốm, tay chân dài quá khổ
153 Việc nghiên cứu, so sánh các trẻ đồng sinh cùng trứng trong môi trường giống nhau và môi trường khác nhau có tác dụng chủ yếu:
A giúp phát hiện và đánh giá quá trình phát triển thể chất của trẻ
B giúp phát hiện và đánh giá quá trình phát triển tâm lí của trẻ
C cho phép phát hiện ảnh hưởg của môi trường đối với kiểu gen đồng nhất
D A và B đúng
154 Việc phân định các mốc thời gian trong lịch sử trái đất căn cứ vào
A Sự chuyển dịch của các đại lục
B Tuổi của các lớp đất đá và hoá thạch
C Những biến đổi về địa chất, khí hậu và hóa thạch điển hình
D Các hóa thạch điển hình
155.Tên của kỳ được đặt dựa vào:
A Đặc điểm của các di tích hóa thạch
B Tên của lớp đất đá điển hình cho kỷ đó
C Tên của địa phương nơi người ta nghiên cứu lớp đất thuộc kỷ đó
D.BvàC
156 Thời gian bắt đầu và kéo dài của đại Thái Cổ
A Cách đây 3500 triệu năm và kéo dài 900 triệu năm
B Cách đây 270 triệu năm và kéo đài 700 triệu năm
C Cach day 3500 triệu năm và kéo dài 700 triệu năm
D Cách đây 4500 triệu năm và kéo dài 900 triệu năm
157 Kỳ Cambri sự sống vẫn tập trung chủ yếu ở đại dương vì:
A Trên cạn chưa có thực vật quang hợp
B Lớp khí quyển có quá nhiều
C Lớp đất đá chưa ổn định, nhiều lần tạo núi và phun lửa
D Đại dương chưa có lớp nước sâu bảo vệsinh vật chống lại tác động của tia tử ngoại
158.Loài thực vật đầu tiên xuất hiện trên môi trường cạn là
A Dương xỉ B Réu va diay — C Các loại tảo D Quyết trần
159.Đại diện đầu tiên của động vật có xương sống xuất hiện ở kỷ:
160 Động vật không xương sống lên cạnđầu tiên ở kỷ:
161.Đặc điểm nào dưới đây đúng với kỉ Đêvôn
A.Xuất hiện thực vật ở cạn đầu tiên
B Sự phân bố lục địa và đại dương khác xa ngày nay, khí quyển có nhiều CO;
C Bắt đầu cách đây 370 triệu năm,địa chất thay đổi nhiều lần, biển tiến vào rồi lại rút ra,khí hậu lục địa khô, miền biển ẩm ướt
T
Trang 12D.Bắt đầu cách nay450 triệu năm Địa chất thay đổi nhiều, khí hậu khô và nóng,xuất hiện nhiều động vật bậc cao
162 Đặc điểm của cá vây chân là
A Chưa có hàm, có vây chẵn dài,cò loại dài tới 2 m
B Có nhiều đôi chân, dài 3 — 42 có khi đến 75 cm
C Vừa hô hấp bằng mang, vừa hô hấp bằng phổi Có một đôi vây chẵn phát triển vừa bơi dưới nước vừa bò trên cạn
D Hô hấp bằng mang, có một đôi vây chẵn sống dưới nước
163 Dương xỉ có hạt xuất hiện ở:
164 Bò sát đầu tiên xuất hiện ở kỉ
165 Ở kỉ than đá ở thực vật hình thức sinh sản bằng hạt đã thay thế cho hình thức sinh sản bằng bào tử do:
A Thụ tinh không còn phụ thuộc nước B Đã có cơ quan sinh sản chuyên hóa
C Phôi được bảo vệ trong chất dự trữ D A và C đúng
166 Cây hạt trần đầu tiên xuất hiện ở kỷ:
167.Sâu bọ bay phái triển mạnh ở kỷ than đá là do:
C Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên và sâu bọ có đôi cánh rấttokhổe D A và B
168 Cây hạt trần thích nghỉ với khí hậu khô là do:
A Xuất hiện hệ gen thích nghi với khí hậu khô B Thụ tinh không phụ thuộc vào nước
169 Đặc điểm của kỷ phấn trắng là:
A Cách đây 120 triệu năm, biển thu hẹp, khí hậu khô, các lớp mây mù trước kia tan đi
B Cây hạt kín xuất hiện và phát triên nhanh do thích nghi với khí hậu khô,và ánh sáng gắt
C Cách đây 120 triệu năm biển chiếm ưu thế, khí hậu thay đổiliên tục dẫn tới sự diệt vong hàng loạt của các loài động thực vật
171.Đặc điểm nào dưới đây đúng với đại Trung sinh?
A Đặc trưng bởi sự chinh phục đấtlền của động vật, thực vật đã được vi khuẩn tảo địa y chuẩn bị trước
B Đặc trưng bởi sự thống trị của khủng long
C Gồm kỉ than đá và Đê vôn
D Gồm kỉ Tam điệp, kỉ Jura và kỉ Phấn trắng
172 Động vật không xương sống lên cạn đầu tiên ở kỷ:
173.Đặc điểm nào dưới đây đúng với kỉ Đêvôn
A.Xuất hiện thực vật ở cạn đầu tiên
B Sự phân bố lục địa và đại dương khác xa ngày nay, khí quyển có nhiều CO;
C Bắt đầu cách đây 370 triệu năm,địa chất thay đổi nhiều lần, biển tiến vào rồi lại rút ra,khí hậu lục địa khô, miền biển ẩm ướt
D.Bắt đầu cách nay450 triệu năm Địa chất thay đổi nhiều, khí hậu khô và nóng,xuất hiện nhiều động vật bậc cao
174 Đặc điểm của cá vây chân là
A Chưa có hàm, có vây chắn dài,cò loại dài tới 2 m
12
Trang 13B Có nhiều đôi chân, đài 3 — 42 cé khi đến 75 cm
C Vừa hô hấp bằng mang, vừa hô hấp bằng phổi Có một đôi vây chẵn phát triển vừa bơi dưới nước vừa bò trên cạn
D Hô hấp bằng mang, có một đôi vây chấn sống dưới nước
175 Dương xỉ có hạt xuất hiện ở:
18
Trang 14A.Sự tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị không có lợi dưới tác dụng của ngoại cảnh
B CLTN tác động thông qua các đặc tính biến đị và đi truyền
C Sự thay đổi tập quán hoạt động của động vật do ngoại cảnh thay đối
D B&C đúng
Câu 2 Theo Lamac, sự hình thành các đặc điểm thích nghỉ là do:
A Đào thải những dạng kém thích nghi
B Ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật phản ứng phù hợp vì vậy không loài nào bị diệt vong
C Tích lũy các đột biến có lợi, đào thải các đội biến có hại dưới tac dụng CLTN
D Tắt cả đúng
Cân 3 Theo Lamúc, sự hình thành loài mới là:
A Do thượng để tao ra
B Loài mới hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác động của CLTN theo con đường phân li tính trạng
C Loài mới hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác động của ngoại cảnh
D B&C đúng
Câu 4: Đóng gúp quan trọng nhất của học thuyết Lamác là :
A Nêu lên vai trò của ngoại cảnh trong tên hóa
B Chứng minh sinh giới ngày nay là sản phẩm của một quá trình phát triển liên tục từ đơn gián đến phức tạp
C Đề xuất quan điểm người là cấp cao phát triển từ vượn
D Giải thích nguồn gốc chung của sinh giới
Cau 5 Tôn tại chit yéu trong học thuyết Lamac là:
A Chưa hiểu được cơ chế tác dụng của ngoại cảnh, kế thừa quan niệm không chính xác về sự di truyền các đặc tính thu được dưới ảnh hưởng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động
B Giải thích sự tiến hóa từ đơn giản đến phức tạp bằng khuynh hướng tiệm tiến vốn có ở sinh vật
C Quan niệm sinh vật có khả năng biến đối co thê cho phù hợp với ngoại cảnh, trong lịch sử không có loài nào bị đào thải
Câu 6: Người dầu tiên đựa ra khái niệm biến dị cá thể là:
A Lamac B Dacuyn C Menden D Kimura
Câu 7: Tôn tại chủ yếu trong hoc thuyét Dacuyn la:
A Chưa hiểu rỏ nguyên nhân phát sinh biến đị và cơ chế đi truyền biến di
B Chưa đi sâu vào cơ chế quá trình hình thành loài mới
C Chưa giải thích thành công cơ chế hình thành đặc điểm thích nghi
D Chưa giải thích rỏ nguồn gốc từng loài
Cau 8: Theo Dacuyn, nguyén liệu chọn giống và tiễn hóa là:
A Những biến đổi đồng loạt tương ứng với điêu kiện ngoại cảnh
B Những biến đổi do tác động của tập quán hoạt động ở động vật
C Các biến dị phát sinh trong quá trình sinh sản theo những hướng không xác định ở từng cá thẻ riêng lẻ
D Tắt cả đúng
Câu 9: Nhân tô chính qui định chiều hướng và nhịp điệu biến dỗi của các giống vật nuôi, cây trồng là:
A Chọn lọc tự nhiên B Chọn lọc nhân tạo C Phan li tinh trang D Tất cả đúng
Câu 10: Đóng góp quan trong nhất của thuyết Dacuyn la gi:
A Đề xuất khái niệm biến dị, nêu tính vô hướng của biến di
B Phát hiện vai tró sáng tạo của chọn lọc nhân tạo và chọn lọc tự nhiên
C Giải thích thành công sự hợp lí tương đối của các đặc điển thích nghi
D Giải thích nguồn gốc chung của vật nuôi cây trồng
Câu 11: Người đầu tiên xây dựng một học thyết có hệ thông về tiễn hoá là :
A Đacuyn B Lamac C Kimura C Hacdi-Vanbec
Cau 12: Cac loại biến dị theo quan điểm của Dacuyn la:
A Bién di t6 hop va bién di d6t bién B Biến dị cá thể và biến dị xác định
C Biến dị tô hợp và biến dị xác định D Biến dị cá thể và biến dị đột biến
Cau 13: Theo Lamac, những biến đổi trên cơ thể sinh vật được phân chia thành:
A Biến đôi cá thể và biến đôi xác định B Biến đổi cá thẻ và biến đổi do ngoại cảnh
C Biến đổi do ngoại cảnh và biến đổi do tập quán hoạt động của động vật
D Biến đối do tập quán hoạt động ở động vật và biến đỗi cá thể
Cau 14: Theo Đacuyn, loại biến dị có ý nghĩa dối với tiễn hóa và chọn giống là:
A Biến đị tổ hợp B Biến đị xác định
14
Trang 15C Bién di ca thé D Biến đị do tập quán hoán hoạt động
Câu 15: Động lực của chọn lọc nhân tạo là:
A Nhu cau, thị hiếu nhiều mặt của con người B Bản năng sinh tồn của vật nuôi và cây trồng
C Sự đào thải các biến dị không có lợi D Sự tích lũy các biến dị không có lợi
Câu 16: Kết quủ của chọn lọc nhân tạo:
A Tao ra các loài mới B Tạo ra các thứ mới, nòi mới C Tạo ra các chỉ mới D Tạo ra các bộ mới
Cau I: Động lực của chọn lọc tự nhiên:
A Các tác nhân của điều kiện sống trong tự nhiên B Đấu tranh sinh tồn trong các cơ thể sống
C Sự đào thải các biến dị không có lợi D Sự tích lũy các biến dị có lợi
Câu 18: Chọn lọc tự nhiên có vai trò:
A Là động lực tiến hóa của sinh vật trong tự nhiên B Là nguyên nhân hình thành các đặc điểm thích nghỉ ở sinh vật
C Là nhân tố dẫn đến hình thành loài mới D Tao ra sy phan li tinh trạng ở sinh vật
Cau 19: Theo Dacuyn, qua trinh nao duct day la nguyên liệu chú yêu cho chọn giống và tiến hóa:
A Những biến đối đồng loạt theo hướng xác định, tương ứng với điêu kiện ngoại cảnh
B Tác động trực tiếp của ngoại cảnh và tập quán hoạt động của động vật
C Các biến dị phát sinh trong quá trình sinh sản theo từng hướng không xác định ở từng cá thể riêng lẻ
D.A &C đúng
Câu 20: Đúng gúp quan trọng của học thuyết Đacuyn cho khoa học:
A Giải thích được nguyên nhân phát sinh biến dị B Giải thích được cơ chế di truyền các biến dị
C Chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung và giải thích khá thành công sự hình thành các đặc điểm thích nghỉ của sinh vật
D.A&B đúng
Câu 21: Tôn tại chính trong học thuyết Dacuyn:
A Giải thích không thành công cơ chế hình thành đặc điểm thích nghĩ
B Đánh giá chưa đúng vai trò chọn lọc trong quá trình tiễn hóa
C Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị
D Chưa giải thích đầy đủ quá trình hình thành loài mới
Câu 22: Theo Đacuyn, nguyên nhân hình thành đặc điểm thích nghỉ trên cơ thể sinh vật là:
A Tác động của sự thay đổi ngoại cảnh hay tập quán hoạt động của động vật trong thời gian dài
B Tác động trực tiếp của ngoại cảnh lên cơ thê sinh vật trong quá trình phát triển của cá thé và loài
C Sự củng có ngầu nhiên các đột biến trung tính không liên quan đến tác dụng của chọn lọc tự nhiên
D Chọn lọc tự nhiên thông qua các đặc tính biến dị và di truyén cua sinh vat
Cau 23: Theo Dacuyn, cơ chế chính của qua trình tiễn hóa của sinh giới là:
A Sự tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên
B Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể đưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động
C Sự thay đôi của ngoại cảnh thường xuyên không đồng nhất dẫn đến sự biến đổi dan da và liên tục của loài
D Sự tích lũy các biển dị xuất hiện trong quá trình sinh sản ở từng cá thé riêng lẻ và theo những hướng không xác định
Câu 24: Phát biểu sau đây không thuộc học thunyết của Đacuyn:
A Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung
B Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian, dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường
phan li tinh trang
C Chon loc tự nhiên thông qua các đặc tinh biến dị và di truyền đó là nhân tố chính trong quá trình hình thành đặc điểm
thích nghỉ trên cơ thể sinh vật
D Ngoại cảnh thay đôi chậm nên sinh vật có khả năng phản ứng phù hợp nên không bị đào thải
Cau 25: Theo Dacuyn, CLTN trén qui mo rộng lớn, lâu dài và quả trình phân li từnh trạng dẫn tới:
A Hình thành nhiều gidng vật nuôi và cây trông mới trong loài
B Sự hình thành nhiều loài mới từ một loài ban đầu thông qua nhiều dạng trung gian
ŒC Vật nuôi, cây trồng thích nghi cao độ với một nhu cầu xác định của con nguoi
D Hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật
Câu 26: Nhân tổ chính qui định chiều hướng và nhịp độ biến đổi của các giống vật nuôi cây trông là:
C Các biến đị cá thể xuất hiện phong phú ở vật nuôi và cây trồng D Nhu cầu và lợi ích của con người
Cau27 : Theo Lamac, nguyén nhan chinh lam cho loai bién déi dan da va lién tuc la:
A Ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đôi B Tác động của CLTN
Cau 28: Nội dung không phải là quan niệm của Lamac:
A Ở sinh vật có 2 loại biến dị: Biến dị xác định và biến dị không xác định
B Ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng thích nghỉ kịp thời
C Trong lịch sử không có loài nào bị đào thải
D Nhỡng biến đổi ở sinh vật do ngoại cảnh hay do tập quán hoạt động đều được tích lũy và di truyền
15