Kiến thức: - Đánh giá được mức độ nhận thức của học sinh trong các nội dung kiến thức cơ bản đã học trong chương trình giữa học kì II.. BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN:
Trang 1PHÒNG GD&ĐT VĂN LÃNG
TRƯỜNG TH&THCS THỤY HÙNG
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Sinh học 9
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm 01 trang
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Đánh giá được mức độ nhận thức của học sinh trong các nội dung kiến thức cơ bản
đã học trong chương trình giữa học kì II.
Chủ đề 1: Ứng dụng Di truyền học
Chủ đề 2: Sinh vật và môi trường
Chủ đề 3: Hệ sinh thái
Từ đó giáo viên biết điều chỉnh phương pháp dạy học để có hiệu quả
2 Kĩ năng: Có kĩ năng trình bày bài kiểm tra, vận dụng kiến thức đã học để giải
thích hiện tượng thực tế.
* Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản lý, vận dụng kiến thức và kĩ năng đã học.
3 Thái độ: HS có ý thức làm bài nghiêm túc.
II Hình thức thi: Trắc nghiệm (70%) kết hợp với tự luận (30%).
III Thiết lập ma trận:
Trang 3T dung Nội
kiến
thức
Đơn vị kiến
thức
tổng điểm
Số CH TN
Thời gian (phút)
Số CH TL
Thời gian (phút)
Số CH TN
Thời gian (phút)
Số CH TL
Thời gian (phút)
Số CH TN
Thời gian (phút)
Số CH TL
Thời gian (phút)
Số CH TN
Thời gian (phút)
Số CH TL
Thời gian (phút)
Số câu hỏi Thời
gian (phút)
TN TL
1
Ứng
dụng
di
truyền
học
1.1 Thoái
hoá do tự thụ
phấn và do
giao phối
gần.
1.2 Ưu thế
lai.
1.3.Tìm hiểu
thành tựu
chọn giống
vật nuôi và
cây trồng.
2
Sinh
vật và
môi
trường
2.1 Môi
trường và
các nhân tố
sinh thái.
2.2.Ảnh
hưởng của
ánh sáng lên
đời sống
sinh vật.
2.3.Ảnh
hưởng của
nhiệt độ và
độ ẩm lên
đời sống
sinh vật.
2.4.Ảnh
hưởng lẫn
nhau giữa
các sinh vật.
Trang 4Hê
sinh
thái
3.1 Quần
thể sinh vật.
3.2 Quần
thể người.
3.3 Quần xã
3.4 Hệ sinh
(1đ) 1b (1đ)
14
1 14 20%
Tổng
Trang 5BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN: SINH HỌC 9 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
T
T Nội dung kiến thức kiến thức Đơn vị
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao 1
Ứng dụng Di
truyền học.
1.1 Thoái hoá
do tự thụ phấn
và do giao phối gần
- Nhận biết:
+ Nêu được phương pháp tạo dòng thuần ở cây giao phấn (cây ngô)
+ Nêu được vai trò tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật trong chọn giống
- Thông hiểu:
+ Trình bày được biểu hiện, nguyên nhân thoái hoá do tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật
- Vận dụng:
+ Học sinh giải thích được cơ sở khoa học của thoái hóa giống
1.2 Ưu thế lai
- Nhận biết:
+ Trình bày được khái niệm ưu thế lai, cho ví dụ
+ Cơ sở di truyền của hiện tượng ưu thế lai, các phương pháp thường dùng để tạo ưu thế lai
- Thông hiểu:
+ Học sinh giải thích được lí do không dùng con lai F1 để nhân giống, các biện pháp duy trì ưu thế lai
- Vận dụng:
+ Học sinh giải thích được lai kinh tế và phương pháp thường dùng
để tạo con lai kinh tế ở nước ta
1
1.3.Tìm hiểu thành tựu chọn - Nhận biết:
Trang 6T Nội dung kiến thức kiến thức Đơn vị
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
giống cây trồng và vật nuôi
+ Học sinh nêu được các phương pháp thường sử dụng trong chọn giống vật nuôi và cây trồng
+ Phương pháp cơ bản trong chọn giống cây trồng
+ Phương pháp chủ yếu dùng trong chọn giống vật nuôi
+ Các thành tựu nổi bật trong chọn giống cây trồng và vật nuôi
2 Sinh vật và
môi trường 2.1 Môi
trường và các nhân tố sinh thái
- Nhận biết: + Phát biểu được khái niệm chung về môi trường sống,
các loại môi trường sống của sinh vật, cho ví dụ sinh vật sống ở môi trường đó
+Nêu được khái niệm giới hạn sinh thái, nhận biết được các nhân tố sinh thái
- Thông hiểu: Phân tích được giới hạn sinh thái của Cá rô phi ở Việt
Nam
2.2.Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật
- Nhận biết: + Nêu được ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng đến các đặc
điểm hình thái, giải phẫu, sinh lý và tập tính của sinh vật
Thông hiểu: + Giải thích được sự sinh trưởng của cây trong thực
tiễn do tác động của ánh sáng, sự phân chia tán cây rừng
2.3.Ảnh hưởng của nhiệt độ và
độ ẩm lên đời sống sinh vật
- Nhận biết:
+ Nêu được khoảng nhiệt độ mà sinh vật sống được Kể tên được 1 số loài động vật ưa ẩm và ưa khô
+ Phân loại được các nhóm sinh vật theo ảnh hưởng của nhiệt độ, độ
ẩm
- Thông hiểu:
+ Giải thích được sự thích nghi của sinh vật với môi trường
1
2.4 Ảnh - Nhận biết: Kể được một số mối quan hệ cùng loài và khác loài
Trang 7T Nội dung kiến thức kiến thức Đơn vị
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật
- Thông hiểu: Giải thích được 1 số hiện tượng trong thực tế
- Vận dụng cao: Đưa ra các biện pháp chăm sóc vật nuôi cây trồng để
nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm trong chăn nuôi và trồng trọt
3 Hệ sinh thái 3.1 Quần thể
sinh vật - Nhận biết: + Nêu được định nghĩa quần thể, nhận biết được quần thể
+ Nêu được một số đặc trưng của quần thể: mật độ, tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi Thêm 1 câu TN
- Thông hiểu:
+ Phân tích được các đặc trưng cơ bản của quần thể
+ Trình bày được những ảnh hưởng của môi trường đến các đặc trưng
cơ bản của quần thể
3.2 Quần thể người
- Nhận biết: Nêu được đặc điểm quần thể người Từ đó thấy được ý
nghĩa của việc thực hiện pháp lệnh về dân số
- Thông hiểu:
+ Hiểu được sự khác nhau giữa quần thể người với các quần thể sinh vật khác Giải thích sự khác nhau đó
+ Giải thích được tăng dân số, hậu quả tăng dân số
+ Giải thích được tại sao việc mất cân bằng tỉ lệ giới tính ở quần thể người lại nguy hiểm
- Vận dụng:
+ Giải thích được ý nghĩa tháp tuổi trong sự phát triển kinh tế
+ Giải thích được mất cân bằng giới, hậu quả mất cân bằng giới
1
3.3 Quần xã sinh vật
- Nhận biết: + Trình bày được khái niệm quần xã
+ Nêu được các dấu hiệu điển hình của một quần xã
+ Trình bày được các mối quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã, giữa
1
Trang 8T Nội dung kiến thức kiến thức Đơn vị
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
các loài trong quần xã
- Thông hiểu:
+ Phân biệt được quần xã với quần thể sinh vật
+ Phân tích được các dấu hiệu điển hình của quần xã, mối quan hệ giữa quần xã và ngoại cảnh, cân bằng sinh học, khống chế sinh học
+ Mô tả được một số dạng biến đổi phổ biến trong quần xã, thấy được sự biến đổi ổn định và chỉ ra một số biến đổi có hại do tác động của con người gây nên=> Biện pháp khắc phục
3.4 Hệ sinh thái - Nhận biết: + Nêu được các khái niệm hệ sinh thái
+ Liệt kê được các thành phần cấu trúc của hệ sinh thái
+ Trình bày khái niệm chuỗi và lưới thức ăn
- Thông hiểu:
+ Phân biệt được chuỗi và lưới thức ăn
+ Trình bày mối quan hệ dinh dưỡng là cơ sở xây dựng chuỗi, lưới thức ăn
+ Xác định được chuỗi, lưới thức ăn
+ Xác định được các bậc dinh dưỡng, bậc tiêu thụ
+ Giải thích được nếu mắt xích thức ăn bị giảm hay biến mất quần xã ảnh hưởng như thế nào đến các loài khác trong chuỗi, lưới thức ăn
- Vận dụng:
+ Xây dựng được chuỗi thức ăn và lưới thức ăn
+ Chỉ ra được các thành phần chủ yếu của một lưới thức ăn hoàn chỉnh
1
Trang 9BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA (MẪU M2)
MÔN: SINH HỌC 9 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT Nội dung kiến
thức
Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao 1
Ứng
dụng Di
truyền
học.
1.1 Thoái hoá do tự thụ phấn và do giao phối gần
- Nhận biết:
+ Nêu được phương pháp tạo dòng thuần ở cây giao phấn (cây ngô)
+ Nêu được vai trò tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật trong chọn giống
- Thông hiểu:
+ Trình bày được biểu hiện, nguyên nhân thoái hoá do tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật
- Vận dụng:
+ Học sinh giải thích được cơ sở khoa học của thoái hóa giống
1.2 Ưu thế lai
- Nhận biết:
+ Trình bày được khái niệm ưu thế lai, cho ví dụ ( Câu 1)
+ Cơ sở di truyền của hiện tượng ưu thế lai, các phương pháp thường dùng để tạo ưu thế lai
- Thông hiểu:
+ Học sinh giải thích được lí do không dùng con lai F1 để nhân giống, các biện pháp duy trì ưu thế lai
- Vận dụng:
+ Học sinh giải thích được lai kinh tế và phương pháp thường dùng để tạo con lai kinh tế ở nước ta
1
1.3.Tìm hiểu thành tựu - Nhận biết:
+ Học sinh nêu được các phương pháp thường sử dụng trong chọn
Trang 10TT Nội dung kiến
thức
Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
chọn giống cây trồng và vật nuôi
giống vật nuôi và cây trồng
+ Phương pháp cơ bản trong chọn giống cây trồng
+ Phương pháp chủ yếu dùng trong chọn giống vật nuôi
+ Các thành tựu nổi bật trong chọn giống cây trồng và vật nuôi
2 Sinh vật
và môi
trường 2.1 Môi trường và
các nhân tố sinh thái
- Nhận biết: + Phát biểu được khái niệm chung về môi trường sống,
các loại môi trường sống của sinh vật, cho ví dụ sinh vật sống ở môi trường đó
+Nêu được khái niệm giới hạn sinh thái, nhận biết được các nhân tố sinh thái
- Thông hiểu: Phân tích được giới hạn sinh thái của Cá rô phi ở Việt
Nam
2.2.Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật
- Nhận biết: + Nêu được ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng đến các đặc
điểm hình thái, giải phẫu, sinh lý và tập tính của sinh vật
Thông hiểu: + Giải thích được sự sinh trưởng của cây trong thực tiễn
do tác động của ánh sáng, sự phân chia tán cây rừng
2.3.Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ
ẩm lên đời sống sinh vật
- Nhận biết:
+ Nêu được khoảng nhiệt độ mà sinh vật sống được Kể tên được 1 số loài động vật ưa ẩm và ưa khô (Câu 2)
+ Phân loại được các nhóm sinh vật theo ảnh hưởng của nhiệt độ, độ
ẩm
- Thông hiểu:
+ Giải thích được sự thích nghi của sinh vật với môi trường
1
2.4 Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các
- Nhận biết: Kể được một số mối quan hệ cùng loài và khác loài
- Thông hiểu: Giải thích được 1 số hiện tượng trong thực tế
Trang 11TT Nội dung kiến
thức
Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
sinh vật - Vận dụng cao: Đưa ra các biện pháp chăm sóc vật nuôi cây trồng đểnâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm trong chăn nuôi và trồng
3 Hệ sinh
thái 3.1 Quần thể sinh vật - Nhận biết: + Nêu được định nghĩa quần thể, nhận biết được quần thể
+ Nêu được một số đặc trưng của quần thể: mật độ, tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi Thêm 1 câu TN
- Thông hiểu:
+ Phân tích được các đặc trưng cơ bản của quần thể
+ Trình bày được những ảnh hưởng của môi trường đến các đặc trưng
cơ bản của quần thể
3.2 Quần thể người
- Nhận biết: Nêu được đặc điểm quần thể người Từ đó thấy được ý
nghĩa của việc thực hiện pháp lệnh về dân số
- Thông hiểu:
+ Hiểu được sự khác nhau giữa quần thể người với các quần thể sinh vật khác Giải thích sự khác nhau đó (Câu 4)
+ Giải thích được tăng dân số, hậu quả tăng dân số
+ Giải thích được tại sao việc mất cân bằng tỉ lệ giới tính ở quần thể người lại nguy hiểm
- Vận dụng:
+ Giải thích được ý nghĩa tháp tuổi trong sự phát triển kinh tế
+ Giải thích được mất cân bằng giới, hậu quả mất cân bằng giới
1
3.3 Quần xã sinh vật
- Nhận biết: + Trình bày được khái niệm quần xã
+ Nêu được các dấu hiệu điển hình của một quần xã
+ Trình bày được các mối quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã, giữa các loài trong quần xã
- Thông hiểu:
1
Trang 12TT Nội dung kiến
thức
Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
+ Phân biệt được quần xã với quần thể sinh vật (Câu 5)
+ Phân tích được các dấu hiệu điển hình của quần xã, mối quan hệ giữa quần xã và ngoại cảnh, cân bằng sinh học, khống chế sinh học
+ Mô tả được một số dạng biến đổi phổ biến trong quần xã, thấy được
sự biến đổi ổn định và chỉ ra một số biến đổi có hại do tác động của con người gây nên=> Biện pháp khắc phục
3.4 Hệ sinh thái - Nhận biết: + Nêu được các khái niệm hệ sinh thái
+ Liệt kê được các thành phần cấu trúc của hệ sinh thái
+ Trình bày khái niệm chuỗi và lưới thức ăn
- Thông hiểu:
+ Phân biệt được chuỗi và lưới thức ăn
+ Trình bày mối quan hệ dinh dưỡng là cơ sở xây dựng chuỗi, lưới thức ăn
+ Xác định được chuỗi, lưới thức ăn
+ Xác định được các bậc dinh dưỡng, bậc tiêu thụ
+ Giải thích được nếu mắt xích thức ăn bị giảm hay biến mất quần xã ảnh hưởng như thế nào đến các loài khác trong chuỗi, lưới thức ăn
- Vận dụng:
+ Xây dựng được chuỗi thức ăn và lưới thức ăn (Câu 6a, b)
+ Chỉ ra được các thành phần chủ yếu của một lưới thức ăn hoàn chỉnh
1
Trang 13PHÒNG GD&ĐT VĂN LÃNG
TRƯỜNG TH&THCS THỤY HÙNG
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Sinh học Lớp 9
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm 01 trang
Câu 1 (2,0 điểm): Ưu thế lai là gì? Cho ví dụ về ưu thế lai ở thực vật và động
vật?
Câu 2 (2,0 điểm): Cho biết các loài sinh vật sống trong phạm vi nhiệt như thế
nào? Hãy kể tên 4 loài động vật ưa ẩm và 4 loài động vật ưa khô?
Câu 3 (1,0 điểm): Hiện tượng tự tỉa thưa ở thực vật là kết quả của mối quan hệ
sinh học gì? Trong điều kiện nào thì hiện tượng tự tỉa thưa ở thực vật diễn ra mạnh mẽ? Từ đó trong trồng trọt cần lưu ý điều gì để đạt năng suất cao?
Câu 4 (2,0 điểm): Phân biệt quần xã sinh vật và quần thể sinh vật?
Câu 5 (1,0 điểm): Quần thể người có đặc điểm gì khác quần thể sinh vật khác?
Tại sao có sự khác nhau đó?
Câu 6 (2,0 điểm):
a) Hãy lập 2 chuỗi thức ăn khác nhau từ các loài sinh vật sau: thực vật, sâu, vi sinh vật, rắn, chuột, châu chấu, ếch, chim ăn sâu
b) Từ các chuỗi thức ăn đó hãy xây dựng thành một lưới thức ăn đơn giản ?
Hết
-Họ và tên thí sinh………., Lớp…………Số báo danh………
PHÒNG GD&ĐT VĂN LÃNG
TRƯỜNG TH&THCS THỤY HÙNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 - 2021
Trang 14Môn: Sinh học Lớp 9
HƯỚNG DẪN CHẤM
(Bản Hướng dẫn chấm bài kiểm tra gồm có 02 trang)
I Hướng dẫn chung
- Đối với đáp án phần tự luận: HS trình bày theo cách khác đúng, đủ ý giáo viên
chấm điểm tối đa
- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,5 điểm
II Đáp án và thang điểm
Câu 1
(2,0
điểm)
- Ưu thế lai là hiện tượng cơ thể lai F1 có sức sống cao hơn, sinh trưởng
nhanh hơn, phát triển mạnh hơn, chống chịu tốt hơn, các tính trạng năng suất
cao hơn trung bình giữa hai bố mẹ hoặc vượt trội cả hai bố mẹ
- Ví dụ:
+ Ở thực vật: Cà chua hồng Việt Nam và cà chua Ba Lan,
+ Ở động vật: Gà Đông Cảo và gà Ri
1,0
0,5 0,5
Câu
2(2,0
điểm)
- Đa số các loài sinh vật sống trong phạm vi nhiệt độ nhất định (0oC – 50oC)
Tuy nhiên có một số sinh vật sống được ở vùng nhiệt độ rất cao (vi khuẩn
suối nước nóng 70 – 90 oC), hoặc nhiệt độ rất thấp (ấu trùng sâu ngô chịu
nhiệt độ -27oC)
- 4 loài động vật ưa ẩm, 4 loài động vật ưa khô
Động vật ưa ẩm: Giun đất, Ếch, Mọt ẩm, Ốc sên
Động vật ưa khô: Rắn, Rùa, Lạc đà, Chim
1,0
0,5 0,5
Câu
3(1,0
điểm)
- Hiện tượng tự tỉa ở thực vật là kết quả của mối quan hệ cạnh tranh cùng loài
- Điều kiện xảy ra: thiếu nguồn dinh dưỡng, nước, ánh sáng
- Để đạt năng suất cao: Trồng trọt đúng mật độ, đảm bảo đủ nguồn nước, ánh
sáng, nguồn dinh dưỡng
Lưu ý: Học sinh lấy được ít nhất hai giải pháp đúng thì cho 0,5 điểm
0,25 0,25 0,5
Câu
4(2,0
điểm)
Phân biệt quần xã sinh vật và quần thể sinh vật:
0,5
0,5 0,5
0,5
Câu - Quần thể người có những đặc trưng khác với quần thể sinh vật khác như 0,5
Là tập hợp nhiều cá thể sinh vật của
cùng một loài. Là tập hợp nhiều quần thể sinh vật của nhiều loài khác nhau
Về mặt sinh học có cấu trúc nhỏ hơn
quần xã
Về mặt sinh học có cấu trúc lớn hơn quần thể.
Giữa các cá thể luôn giao phối hoặc
giao phấn được với nhau vì cùng loài
Giữa các cá thể khác loài trong quần xã không giao phối hoặc giao phấn được với nhau.
thể