Định luật Darcy• Nước có thể chảy qua một tầng ngậm nước.. Nước có thể chảy qua một tầng ngậm nước... – Trọng lực riêng SG=ρ/ρw = tỷ lệ của khối lượng riêng chất lỏng so với nướcg – Độ n
Trang 3Các định luật truyền tải tuyến tính
dx
dT kA
nhiệt độ thấp
• Định luật Ohm – Điện được
t ề từ ơi ó hiệ điệ thế dx
dV A I
J = −
ρ ệ
nơi có mật độ thấp J: Lượng phân tử khuếch tán
qua mặt cắt A D: hệ số khuếch tán
Trang 4Định luật Darcy
• Nước có thể chảy qua một tầng ngậm nước Nước có thể chảy qua một tầng ngậm nước.
• Định luật Darcy (bảo toàn động lượng) được xác định thông qua thí nghiệm của Darcy, nó bắt g q g y
Trang 5– Trọng lực riêng (SG=ρ/ρw) = tỷ lệ của khối lượng riêng
chất lỏng so với nướcg
– Độ nhớt (µ) = sự kháng cự của bản thân chất lỏng khi nó chuyển động
• Môi trường xốp Môi trường xốp
– Các tính chất chứa (độ rỗng, kích thước hạt, tính đàn hồi)– Tính chất chuyển động (truyền dẫn)
Trang 8http://biosystems.okstate.edu/Darcy/
/echo.epfl.ch/VICAIRE/
Trang 9Datum l
Q
plane
Trang 10L Q
A
Q
1 2
L A
K= hệ số truyền dẫn thủy lực [L/T]
Trang 12• Năng lượng bị tổn thất khi chảy quả môi trường xốp do ma sát
• Phương trình năng lượng: V + p + z = V + p2 + z + h
2 2 1
2 1 Phương trình năng lượng:
• Bỏ qua các t/p vận tốc:
L
h
z g
h z
p z
• Dòng chảy luôn từ nơi có cột nước cao về nơi có cột nước thấp
Trang 13Giả thiết trong định luật Darcy
• Định luật Darcy chỉ có tác dụng với môi trường : N Định luật Darcy chỉ có tác dụng với môi trường : NR R< 1 < 1
Trang 15Đá vôi và đá ầ
Cát sạch
trầm tích
Cát hù
Phù sa, hoàng thổ Cát phù sa
Sa thạch (đá cát)
Đá lử à đá
Đất sét biển khô bị ả h
Sét, cuội do băng tan
Trang 19Khả năng truyền dẫn thủy lực
• Khả năng truyền dẫn thủy lực:
– là một tính chất kết hợp giữa môi trường đất và chất lỏng
– Làm cho chất lỏng dễ dàng di chuyển trong môi trường đất
ρg k K
ấ
µ
ρg k
NAPL (Non-Aqueous Phase Liquid): chất lỏng không hòa tan
NAPL (Non Aqueous Phase Liquid): chất lỏng không hòa tan
trong nước
Trang 20Khả năng truyền dẫn thủy lực
Trang 21k = khả năng thấm nội tại của môi trường xốp, Xác định k theo phương trình Kozeny – Carman:
µ
ρg k
3 2
) 1
φ = độ rỗng
Trang 24Qtube = π tube2
Nước chảy trong ống
(tube): Nước chảy trong cột đất
(column) nên theo Darcy:
L
h K r
b h
t b
h = 0 khi = 0 ; = 1 khi =
và
dt h
dh K
L r
L r
r K
column tube
Trang 25((Heterogeneity and Anisotropy )
• Tầng ngậm nước đồng nhất:
Các tính chất như nhạu ở mọi
– Các tính chất như nhạu ở mọi
www.usgs.gov
Trang 26i
h K
b
Q Q
h h
x
K b
h h
3
K
2 2
Parallel
K
b b
K
Trang 27ầ (dòng chảy xuyên qua các tầng)
∆h i W K
i
i
i i
K
b W
Q W
K
Q b h
b
h W K
i
K W
W K
Q h
b
W K Q
K b K
Trang 28Đơn vị của các tham số
72
4 ft
Trang 29Các điều kiện biên
0
=
boundary n
q Biên mực nước không đổi
Trang 30• Đường dòng chảy kết thúc tại đường đẳng thế (mà nó mô tả ranh giới của miền dòng
• Đường dòng chảy kết thúc tại đường đẳng thế (mà nó mô tả ranh giới của miền dòng chảy)
• Lưu lượng của bất kỳ một Flowtube (phần diện tích giữa 2 đường dòng chảy) trong một
Flow line
ψ ψ
=
∆ Q 2 1
h-∆h h
• Do vậy dòng chảy đơn vị là
h K
Trang 31(constructing Flow Nets)
Q n
n
h n
n
d d f
d
f ∆
=
Trang 32ả Net) đơn giản
H n
n Kb
nd
Trang 33– Xuất hiện các đường đẳng thế Xuất hiện các đường đẳng thế
– Dòng chảy hướng về phía hạ lưu
– Đường đẳng thế Equipotential
– Và có cột nước bằng nhau
Trang 34đường đẳng trị nước ngầm g
Hướng dòng chảy ngầm
Trang 35(discharge)
Trang 361 cos sin
2 1
θ
θ q q
1 tan
Trang 37K K
K
K K
K
K K
K q
q
yz yy
yx
xz xy
xx y
y K
K K
q z zx zy zz
Trang 38K K
K
q q q
zz yy
xx
z y x
0 0
0 0
0 0
đá
• Sự truyền dẫn theo phương
ngang thường lớn hơn rất
h K
K = >>
z
∂
Trang 40Chương 5 Phương trình dòng chảy ngầm
Trang 42h A S
∆
h A S
∆
s
) ( α β
Trang 43Hệ số chứa nước của tầng ngậm nước
Trang 44x
h K
q
yy y
xx x
q
y
zz z
yy y
Trang 45∆
Thể tích khống chế Khối lượng chất lỏng đi ra
x
y z
Trang 46Khối lượng chất lỏng đi ra
• Lượng trữ của thể tích khống chế trong một đơn vị thời
gian= sự thay đổi dòng chảy = Lượng vào – Lượng ra:
q z
y
x x
q q
z y
x x
q t
Trang 47Lượng trữ trong tầng ngậm nước
• Môi trường xốp có khả năng đàn hồi (α) với một chất lỏng
ó khả ă é (β)
có khả năng nén (β)
• Môi trường bị biến dạng do thay đổi áp suất chất lỏng (ví dụkhi bơm hút) ∂ ( φρ ∆V) ∂ ( ρq )
q t
h S t
Trang 48h K
dx h d