1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

de on dai hoc so 5 co dap an

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 259,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Đề Luyện Thi Đại học 10

Đề 10

CÂU I:

a) Khảo sát hàm số:  2 

5

y = x - x + b) Cho 2 parabol:  2 

5

y = x - x + và  2 

5 11 

y = - x - x -

Viết phương trình tiếp tuyến chung của 2 parabol trên

CÂU II:

a) Tìm x , y nguyên dương thỏa phương trình:3x+5y=26

b) Cho a b c > 0 Chứng minh rằng : (a b c )(1 1 1 )

a b c

CÂU III:

a) Giải phương trình :sinx+sin2x+sin3x=0

b) Chứng minh rằng nếu tam giác ABC có  2 cot 

C  tga+tgb= g thì

tam giác ABC cân

CÂU IV:

a) Từ bốn chữ số 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số có các chữ số phân

biệt?

b) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3,4, 5 có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 5

chữ số đôi một khác nhau?

Thí sinh chọn một trong hai câu Va hoặv Vb dưới đây

CÂU Va:

a) Cho đường tròn  2 2 2 

( x - a ) + ( y - b )  = R

Chứng minh rằng tiếp tuyến của đường tròn tại điểm ( x y0, 0 

(x -a x)( -a)+(y -b y)( -b ) = R

b) Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ 1 điểm bất kỳ của Hyperbol 

2 2 

2 2 

a - b = đến các tiệm cận của nó là 1 số không đổi

CÂU Vb:

Cho tứ diện ABCD Gọi A B C D1, 1, 1 1 tương ứng là các trọng tâm của các tam giác BCD, ACD, ABD, ABC Gọi G là giao điểm của AA BB1

a) Chứng minh rằng: 

AG 

AA = b) Chứng minh rằng: AA BB CC DD1, 1, 1đồng quy

Đáp án đề 10 Câu I:

a) Khảo sát hàm số:  2 

5

y = x - x +

· Tập xác định: D = R

· y’= 2x - 5

· BBT:

· Đồ thị:

Trang 2

Đề Luyện Thi Đại học 10

b) Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai parapol: 

P y= x - x + và ( ) : 2  5 11 

P y = -x + x -

- Gọi ( ) D : y= ax + b là tiếp tuyến chung của (P1) và (P2)

- ( ) D tiếp xúc với (P1) và (P2)

2  5 6 

2  5 11 

ï

Û í

ï

Û í

ì

D =

D =

ì

co ùnghiệm kép

co ùnghiệm kép

co ùnghiệm kép

co ùnghiệm kép

ì

í

ỵ Vậy phương trình tiếp tuyến chung là:

y = 3x - 10

hay y = - 3x + 5

CÂU II:

a) Tìm x, y nguyên dương thoả 3x + 5y = 26

Ta có:

3x + 5y = 26  26 5 8 2. 1 

Ta lại có:

·  x y Ỵ ¢  , 

3  , 

y t 

ì

ï

Û í -

ï

ì

Û í

¢

¢

¢

Trang 3

Đề Luyện Thi Đại học 10

1 3  , 0 

7 5 0 

1 0 (vì t   ) 

x y 

-

ì

· > Û í

+ >

-

Û < <

Û = - Ú = Ỵ ¢

Ú

b) Cho a, b, c > 0 Chứng minh (a b c )(1 1 1 )

a b c

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta được : 

a b c + + ³  abc

1 1 1 3  1 

a + b + c ³ abc (vì a, b, c > 0) Nhân vế với vế ta được : 

1 1 1 

a b c

+ + ç + + ÷ ³

CÂU III:

a) Giải phương trình:sinx + sin2x + sin3x = 0

Ta có phương trình

2 sin 2 cos sin 2 0  sin 2 (2 cos 1) 0  sin 2 0 

1  cos 

x k 

p

p

p

p

p p

=

é

ê

Û

ê = -

ë

=

é

ê

Û

ê = ± +

ë

é

=

ê

ê = ± +

ê

¢

b) Chứng minh rằng nếu tam giác ABC có  2 cot 

C  tgA+tgB= g thì

DABC cân

Ta có:

Trang 4

Đề Luyện Thi Đại học 10

2 cot 

2  cos 

2  cos cos  sin 

2  cos 

2  cos cos 

sin 

2  sin 

2  cos cos 

sin 

2  sin cos cos 

(1 cos ) cos( ) cos( ) 

1 cos cos cos( )  cos( ) 1 

A B 

A B 

A B 

A B

+ =

+

Û - =

Û =

Vậy D ABC cân tại C

CÂU IV:

a) Từ bốn chữ số 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số có các chữ số

phân biệt:

· Số các số có 1 chữ số:  1 

A

· Số các số có 2 chữ số phân biệt:  2 

A

· Số các số có 3 chữ số phân biệt:  3 

A

· Số các số có 4 chữ số phân biệt:  4 

A Vậy số các số cần tìm là:  1 2 3 4  64 

A +A +A +A = (số)

b) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 5 chữ số đôi một khác nhau:

Gọi số cần tìm có dạng: 

1 2 3 4 5 

a a a a a

a =

Số cách chọn các vị trí còn lại:  4 

A

· Trường hợp 2: { }  2, 4 

a Ỵ

a Có 2 cách chọn

a Có 4 cách chọn (vì 

a khác 0)

-  , , 

2 3 4 

a a a có  3 

A cách chọn

Þ Số các số trong trường hợp 2: 2.4.  3 

A (số) Vậy số các số cần tìm là:  4 2.4 3  312 

A + A = (số)

CÂU Va:

a) Đường tròn ( x a - ) 2 + ( y b - 2 = R 2  (C)

· Có tâm I(a, b) bán kính R

· Gọi ( ) D là tiếp tuyến của (C) tại  ( , ) 

0 0

Ta có:  ( , ) ( ) 

M x y Ỵ D Û MM ^ IM

Trang 5

Đề Luyện Thi Đại học 10

0 0 

uuuuuuruuuur

(vì  ( , ) ( ) 

0 0

M x yC ) Vậy phương trình tiếp tuyến tại ( , ) 

0

x y là: 

x a x - - a + y b y - - b = R

b) 

2 2 

1 ( ) 

2

- =

Lấy  ( ,   ) ( )  2 2 2 2 2 2 

Hai tiệm cận của (H) là: bx - ay = 0  ( ) 

1

D và bx + ay = 0  ( )

2

D

Ta có: 

( , ( )) ( , ( )) 

2 2 

bx ay bx ay 

b x a y 

a b 

-

+

(với c là nửa tiêu cận của (H))

CÂU Vb:

AG 

AA =

Gọi I, J là trung điểm của CB,

CD và 

A = BI Ç DJ

Ta có: 

DAJ

Và:  1 1 1 1  1 

JA = JD = AD = Tam giác 

1 1 

GA A : GDA 

1 1 

D A 

GA 

AG 

AA

b)

Trang 6

Đề Luyện Thi Đại học 10

Chứng minh tương tự ta có 

BB và 

CC cũng qua G Vậy 

AA

BB

CC

DD đồng qui tại G

Ngày đăng: 10/04/2021, 03:49

w