1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề tham khảo số

5 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 154,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 39: Để phân biệt phenol lỏng, dung dịch axit axetic, dung dịch axit acrylic (axit propenoic), dung dịch rượu etylic, người ta có thể dùng thuốc thử theo thứ tự sau:.. quỳ tím, dung[r]

Trang 1

Câu 1: Hai ion Mg2+ ( Z = 12) và O2- ( Z= 8) giống nhau ở điểm nào trong các điểm sau ?

A Bán kính ion B Số electron lớp ngoài cùng

C Điện tích hạt nhân D Bán kính ion và điện tích hạt nhân

Câu 2: Cho các hợp chất: NaCl, AlCl3, NH3, Al2O3, MgCl2, K2S, SF6 Cho độ âm điện của các nguyên tố là : Na : 0,93, Al: 1,61, Mg: 1,31, K: 0,82, H: 2,20, S: 2,58, F: 3,98, Cl: 3,16, O: 3,44

Có bao nhiêu hợp chất cộng hóa trị trong các hợp chất trên ?

Câu 3: Kết luận nào sau đây đúng khi xét hai phản ứng sau:

(1) Cl2 + 2KI I2 + 2KCl

(2) 2KClO3 + I2 2KIO3 + Cl2

A Trong hai phản ứng (1), (2) Cl2 đều là chất oxi hóa

B Phản ứng (1) chứng tỏ Cl2 có tính oxi hóa < I2

C Phản ứng (2) chứng tỏ I2 có tính khử > Cl2

D Dựa vào (1) và (2) có thể kết luận độ hoạt động của Cl2> I2

Câu 4: Xét cân bằng C(r) + CO2 (k) ⇌ 2CO (k) H > 0

Kết quả xét chiều chuyển dời cân bằng nào sau đây không đúng ?

A Tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dời theo chiều thuận

B Tăng áp suất, cân bằng chuyển dời theo chiều nghịch

C Giảm nồng độ CO2, cân bằng chuyển dời theo chiều nghịch

D Tăng nồng độ CO, cân bằng chuyển dời theo chiều thuận

Câu 5: Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?

A [H+] = 0,1M B [H+] > [NO2-] C [H+] < [NO2-] D [H+] < 0,1 M

Câu 6: Dung dịch HCOOH 0,05 M có độ điện li = 2 % Vậy pH của dung dịch này là

Câu 7: X là một oxit axit khi tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol

nX : nNaOH = 1 : 2 thu được dung dịch có pH = 7 X là oxit nào trong các oxit sau?

Câu 8: Cho a mol P2O5 tác dụng với dung dịch chứa 120 a gam NaOH người ta thu được một dung dịch R có chứa

A NaH2PO4 và Na2HPO4 B NaH2PO4 và Na3PO4

C Na3PO4 và NaOH D NaH2PO4 và H3PO4

Câu 9: Cho dãy 3 cặp oxi hoá - khử được xếp theo chiều tính oxi hóa của các ion kim loại tăng dần

từ trái sang phải như sau: Fe2+

/ Fe ; Cu2+/Cu ; Fe3+/ Fe2+ Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Fe3+ không oxi hóa được Fe B Fe2+ oxi hóa được Cu

C Cu khử được Fe3+ D Fe2+ khử được Cu2+

Câu 10: Điện phân dung dịch muối sunfat của một kim loại hóa trị II với dòng điện 6A Sau 32

phút 10 giây thấy khối lượng catôt tăng thêm 3,84 gam Tên kim loại đó là

Câu 11: Kim loại kiềm thường có cấu tạo tinh thể kiểu

A lập phương tâm khối B lập phương tâm diện

C lục phương D lập phương tâm diện và lục phương

Câu 12: Cho 0,90 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm K và R hòa tan hoàn toàn trong nước Dung dịch

thu được trung hòa vừa đủ với 20 mL dung dịch H2SO4 1M R là

Câu 13: Đại lượng vật lí hoặc tính chất hóa học cơ bản nào sau đây của kim loại kiềm thổ biến đổi không có tính quy luật ?

A Năng lượng ion hóa B Bán kính nguyên tử

C Tính kim loại D Nhiệt độ nóng chảy

Câu 14: Ngâm 11,2 gam Fe vào 500 ml dung dịch AgNO3 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

ta thu được kết tủa Ag và dung dịch X Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là

Trang 2

A 24,2 gam B 42,2 gam C 53,0 gam C 18,0 gam

Câu 15: Hòa tan 11,6 gam Fe3O4 trong dung dịch HNO3 vừa đủ, sau đó cô cạn dung dịch và nhiệt phân muối thu được đến khối lượng không đổi thu được một chất rắn có khối lượng bằng

A 9,6 gam B 12,0 gam C 27,0 gam D 24,0 gam

Câu 16: Để khử hoàn toàn 64,0 gam hỗn hợp X gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe, MgO cần dùng vừa đủ 20,16 lít CO ở điều kiện chuẩn Khối lượng chất rắn Y thu được sau phản ứng trên lý thuyết

A 49,6 gam B 89,2 gam C 38,8 gam D 48,0 gam

Câu 17: Cho a mol CO2 tác dụng với dung dịch có chứa hỗn hợp gồm 0,5 a mol Ca(OH)2 và a mol NaOH Khối lượng kết tủa sinh ra có khối lượng bằng :

A 25 a gam B 50 a gam C 75 a gam C 100 a gam

Câu 18: Loại phân có tác dụng kích thích cây cối sinh trưởng nhanh, ra nhiều lá, nhiều hoa tuy

nhiên chỉ thích hợp cho những loại đất ít chua:

A NH4Cl B Ca(NO3)2 C Ca(H2PO4)2 D KNO3

Câu 19: Phương pháp được dùng để điều chế KClO3 trong công nghiệp là

A Điện phân dung dịch KCl 5-10% có màng ngăn

B Điện phân dung dịch KCl 25% ở 20-750C không có màng ngăn

C Nhiệt phân dung dịch KClO4 loãng

D Điện phân KCl nóng chảy trong bình điện phân có màng ngăn

Câu 20: Cho Br2 lần lượt tác dụng với các dung dịch FeBr2, FeCl2, NaI, KBr, FeSO4, KF, MgBr2, NaNO3 Số dung dịch có phản ứng với Br2 là

Câu 21: Đun nóng một hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối hơi đối với H2 là 4,25 trong một bình kín có sẵn xúc tác thích hợp để tổng hợp NH3, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi đối với NH3 là 2/3 Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là

Câu 22: Một hiđrocacbon X có tên bị gọi sai là 2-etyl -3-metyl hexan Tên đúng của X theo danh

pháp IUPAC là

A 2-etyl -3-metyl hexan B 3,4-đimetyl hexan

C 3,4- đimetyl heptan D neooctan

Câu 23: Khi đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp hai hiđrocacbon X,Y, người ta thu được một hỗn hợp

CO2 và hơi nước có tỉ lệ thể tích là 1 :1 Hỗn hợp X,Y có thể chứa

A hai ankin đồng đẳng B một ankin và một anken

C một ankan và một ankađien D một anken và một ankađien

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 5,3 gam hỗn hợp 2 rượu mạch hở đơn chức no, là đồng đẳng kế tiếp

thu được hỗn hợp CO2 và H2O Dẫn hỗn hợp này qua dung dịch nước vôi dư thấy xuất hiện 25 gam kết tủa Công thức phân tử 2 rượu cần tìm là

A C2H5OH và C3H7OH B CH3OH và C2H5OH

C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH

Câu 25: Để trung hòa vừa đủ 10,8 gam một phenol X đơn chức cần vừa đủ 100 gam dung dịch

NaOH 4% Công thức phân tử của X là

A C6H6O B C7H8O C C8H10O D C9H12O

Câu 26: Cho 200 gam dung dịch một anđehit X nồng độ 3% tác dụng hết với dung dịch

AgNO3/NH3 thu được 86,4 gam Ag X là

A OHC –CHO B HCHO C CH3-CHO D.CH3–CH2–CHO

Câu 27: Kết quả so sánh độ mạnh tính axit của cặp chất nào sau đây là đúng ?

A Độ mạnh tính axit của CH3–COOH > HCOOH

B Độ mạnh tính axit của CH –COOH < CH–CH –COOH

Trang 3

C CH2=CH-COO-CH2-CH3 D HCOO-CH=CH-CH3

Câu 29: Thủy phân một trieste X thu được glixerol, natri oleat và natri stearat Số đồng phân phù hợp với

tính chất trên của X là

Câu 30: Kết luận nào sau đây là sai ?

A Anilin không tan trong nước lạnh nhưng tan trong nước nóng

B Dung dịch metylamin làm đổi màu quì tím thành xanh

C Cho anilin vào dung dịch HCl dư thu được một dung dịch đồng nhất

D Nhỏ vài giọt nước brom vào anilin thấy xuất hiện kết tủa trắng

Câu 31: Một hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O, N có phân tử khối 89 X tác dụng với cả dung dịch

HCl và dung dịch NaOH Khi cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 9,4 gam muối Công thức cấu tạo đúng của X là

A H2N–CH2–CH2–COOH B CH3–CH(NH2)–COOH

C H2N–CH2–COO–CH3 D CH2=CH–COONH4

Câu 32: Thứ tự độ mạnh tính bazơ của metylamin, amoniac, anilin xếp theo chiều tăng dần từ trái

sang phải là

A anilin, amoniac, etylamin B amoniac, metylamin, anilin

C anilin, amoniac, metylamin D metylamin, amoniac, anilin

Câu 33: Cho 200 gam dung dịch chứa glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, khối lượng

Ag sinh ra cho vào dung dịch HNO3 đậm đặc thấy sinh ra 8,96 lít khí NO2 ở điều kiện chuẩn Vậy C% của glucozơ trong dung dịch ban đầu theo lí thuyết là :

Câu 34: Miêu tả không đúng về cấu trúc mạch của các polime là

A amilozơ có dạng mạch thẳng

B amilopectin có dạng mạch phân nhánh

C poli (vinyl clorrua) có dạng mạch phân nhánh

D cao su lưu hóa có dạng mạch mạng lưới không gian

Câu 35: Để tách metan ra khỏi hỗn hợp gồm metan, axetilen, etilen, người ta dẫn hỗn hợp qua

A dung dịch AgNO3/NH3 dư B dung dịch nước brom dư

C dung dịch HCl dư D dung dịch NaOH dư

Câu 36: Để phân biệt glixerin (glixerol), lòng trắng trứng, hồ tinh bột bằng một hóa chất ngay ở

lần thử đầu tiên, người ta dùng

A cồn iot B Cu(OH)2 C HNO3 đậm đặc D dung dịch Br2

Câu 37: Dãy chỉ chứa tơ nhân tạo ( tơ bán tổng hợp) gồm

A tơ axetat, tơ visco, tơ đồng- amoniac B tơ polieste, tơ visco, tơ đồng- amoniac

C tơ nilon-6, tơ axetat, tơ visco D tơ polieste, tơ axetat, tơ visco

Câu 38: Có bao nhiêu ancol ứng với công thức phân tử C5H12O khi tác dụng với O2 có Cu xúc tác thì tạo anđehit ?

Câu 39: Để phân biệt phenol lỏng, dung dịch axit axetic, dung dịch axit acrylic (axit propenoic),

dung dịch rượu etylic, người ta có thể dùng thuốc thử theo thứ tự sau:

A quỳ tím, dung dịch NaOH B Na2CO3, dung dịch NaOH

C quỳ tím, dung dịch Br2 D Zn, dung dịch NaHCO3

Câu 40: Trong các ankan: propan (a), metan (b), neopentan (c), etan(d), isobutan(e) Các ankan khi tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1: 1 cho một sản phẩm thế duy nhất gồm:

A (a), (e), (d) B (b), (c), (d)

C (c), (d), (e) D (a), (b), (c), (e), (d)

Trang 4

PHẦN RIÊNG:

A Theo chương trình chuẩn [10 câu]

Câu 41: Cho 0,02 mol NH4NO3 vào 250 ml dung dịch Ca(OH)2 có pH = 13 và đun sôi, sau đó làm nguội, thêm vào một ít phenolphtalein, dung dịch thu được

A có màu xanh B có màu hồng C có màu trắng D không màu

Câu 42: Có bao nhiêu đồng phân no, đơn chức của C4H8O2 tác dụng với Na tạo khí H2 ?

Câu 43: Oxi hóa CH3-CHOH-CH3 bằng dung dịch KMnO4 / H2SO4 tạo 0,15 mol xeton thì khối lượng dung dịch KMnO4 15,8% tối thiểu cần dùng là

Câu 44: Kết luận nào sau đây là không đúng ?

A Fe2+ oxi hóa được Mg B Fe3+ oxi hóa được Cu

C Hg2+ oxi hóa được Pb D Fe3+ oxi hóa được Ag

Câu 45: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Zn tạo hỗn hợp khí H2, NH3.

A Dung dịch HNO3

B Dung dịch hỗn hợp NaNO3, KOH

C Dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, HCl

D Dung dịch hỗn hợp KNO3, HCl

Câu 46: Ngâm một thanh chì trong 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 một thời gian, sau khi lấy thanh kim loại ra thấy khối lượng thanh kim loại giảm 1,144 gam Giả sử thể tích dung dịch muối thay đổi không đáng kể, nồng độ mol của muối chì trong dung dịch thu được là

Câu 47: Theo tính toán, năm 2008 cả nước ta tiêu thụ nhiên liệu tương đương 2,2 tấn dầu và thải

vào môi trường khoảng 166760 tấn khí CO2 Vậy trong 1 ngày lượng nhiên liệu tiêu thụ và lượng khí CO2 thải vào môi trường là

A 0,006 tấn dầu, 457 tấn CO2 B 0,005 tấn dầu, 457 tấn CO2

C 0,005 tấn dầu, 456 tấn CO2 D 0,006 tấn dầu, 468 tấn CO2

Câu 48: Cho dãy chuyển hóa sau :

0 C +H2O, H3PO4

t 0 , p +H2SO498%, 1700C

Biết X, Y, Z đều là sản phẩm chính Z là chất nào trong số các chất sau đây ?

A CH2=CH–CH2–CH3 B CH3–CH=CH–CH3

C (CH3–CH2–CH2–CH2)2O D CH3–CH2–CHOH–CH3

Câu 49: Cho 20 gam hỗn hợp anilin và benzen có chứa 53,5% benzen về khối lượng tác dụng với

dung dịch Br2 dư tạo a gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 50: Saccarozơ, amilo, amilopectin đều

A tham gia phản ứng tráng gương B bị khử bởi Cu(OH)2 khi đun nóng

C bị thủy phân trong môi trường axit D tác dụng với vôi sữa tạo hợp chất tan

Trang 5

B Theo chương trình nâng cao [ 10 câu]

Câu 51: Dung dịch muối X có pH < 7, khi tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa không tan trong axit, khi tác dụng với dung dịch Na2CO3 nóng sinh khí và tạo kết tủa trắng keo X là muối nào trong các muối sau ?

A (NH4)2SO4 B (NH4)3PO4 C Al2(SO4)3 D KHSO4

Câu 52: Có bao nhiêu axit hữu cơ mạch hở ứng với công thức C5H8O2 có đồng phân hình học?

Câu 53: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol CH3-CHO tham gia phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 dư/NH3 Khối lượng Ag sinh ra là

A 43,2 gam B 54,0 gam C 64,8 gam D 108 gam

Câu 54: Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa - khử Mg2+/Mg; Zn2+/Zn; Cu2+/Cu;

Ag+/Ag; Hg2+/Hg lần lượt là: –2,37 V; –0,76 V; 0,34 V; 0,8 V; và 0,85 V E0

(pin) = 3,22 V là suất điện động của pin

A Mg – Zn B Mg – Hg C Zn – Ag D Zn – Ag

Câu 55: Hòa tan 1 gam một mẫu quặng chứa Au vào hỗn hợp cường thủy có dư, sau khi vàng hòa

tan hoàn toàn thấy tiêu tốn 0,002 mol HNO3 Khối lượng Zn tối thiểu cần dùng để thu hồi lượng Au

từ dung dịch thu được là

A 0,195 gam B 0,065 gam C 0,130 gam D 0,65 gam

Câu 56: Tiêu chuẩn quốc tế qui định nếu lượng SO2 vượt quá 30.10-6 mol/m3 không khí thì coi là

không khí bị ô nhiễm Mẫu không khí nào trong số các mẫu sau không bị ô nhiễm ?

A Mẫu không khí có 0,120 mg SO2 trong 50 lít không khí

B Mẫu không khí có 0,160 mg SO2 trong 40 lít không khí

C Mẫu không khí có 0,080 mg SO2 trong 30 lít không khí

D Mẫu không khí có 0,004 mg SO2 trong 10 lít không khí

Câu 57: Để chuẩn độ 10 ml dung dịch FeSO4 bằng phương pháp pemanganat người ta cần dùng 20

ml dung dịch KMnO4 0,01 M Nồng độ mol của FeSO4 trong mẫu đem dùng là

Câu 58: Monoclo hóa 2,3-đimetylbutan tạo 3,856 gam hỗn hợp hai dẫn xuất monoclo đồng phân

Để trung hòa hết HCl sinh ra cần vừa đúng V ml dung dịch NaOH 0,8 M Giá trị của V là

Câu 59: Cho α-amino axit mạch thẳng A có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,02 mol KOH tạo 2,09 gam muối A là

A axit 2-aminopropanđioic B axit 2-aminobutanđioic

C axit 2-aminopentanđioic D axit 2-aminohexanđioic

Câu 60: Lên men rượu glucozơ thu được hợp chất hữu cơ X, sau đó đun X với H2SO4 đậm đặc ở

1300C thu được hợp chất hữu cơ Y Y là

A khí etilen B đietyl ete C ancol etylic D axit axetic

Ngày đăng: 09/04/2021, 22:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w