Baøi 4 Cho tam giác ABC AB < ACcó ba góc nhọn nội tiếp đường tròn O ;R, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H a Chứng minh tứ giác BDFH ; ACDF nội tiếp đường tròn.. c Vẽ đường kính AK.[r]
Trang 1ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HK 2
NĂM HỌC 2012-2013
Bài 1: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) 7x212x 4 0 ; b) x2 2 5.x 5 0
c) 9x4 x2 0; d)
2x 3y 2 3x y 3
Bài 2: Cho phương trình : x2m 1 x m 5 0 (x là ẩn số; m là tham số) a) Chứng tỏ phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi gía trị của m b) Tìm m để phương trình có một nghiệm là 3, tìm nghiệm còn lại
c) Tìm giá trị của m biết rằng phương trình có hai nghiệm x1; x2 thoả hệ thức :
2 2
1 2
x x 11
d) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ( )2
1 2 1 2
A= x - x - x x
Bài 3: Cho hàm số: P : y x 2 và D : y2x 1
a) Vẽ đồ thị (P) và (D) trên cùng mặt phẳng toạ độ
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép toán
Bài 4
Cho tam giác ABC (AB < AC)có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O ;R), các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H, đường phân giác góc BAC cắt (O) tại M và cắt BC tại N, tiếp tuyến tại A cắt BC tại K
a) Chứng minh OM^BC tại H và tứ giác AOHK nội tiếp đường tròn
b) Chứng minh KA2=KB.KC và EF / /KA
c) Chứng minh KA = KN
d) Chứng minh : D; H; E; F thuộc một đường tròn
Trang 2ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HK 2
NĂM HỌC 2012-2013 (đề 2)
Bài 1: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) 5x2 x 6 0 ; b) 2x2 2 3x 0
c) x4 – 3x2 – 54 = 0; d)
3x 7y 7 2x 5y 5
Bài 2: Cho phương trình : x2 2 m 3 x m 1 0 (x là ẩn số; m là tham số) a) Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
b) Tìm giá trị của m biết rằng phương trình có hai nghiệm x1; x2 thoả hệ thức :
2 2
1 2
x x 10
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x12+ -x22 x x1 2
Bài 3: Cho hàm số:
2
x
P : y
4
và
x
D : y 3
4
a) Vẽ đồ thị (P) và (D) trên cùng mặt phẳng toạ độ
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép toán
Bài 4
Cho tam giác ABC (AB < AC)có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O ;R), các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
a) Chứng minh tứ giác BDFH ; ACDF nội tiếp đường tròn
b) AD cắt đường tròn tại I Chứng minh HCB· =ICB· , và AO^EF
c) Vẽ đường kính AK Chứng minh CHBK là hình bình hành
d) Chứng minh : BCKI là hình thang cân
Trang 3ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HK 2
NĂM HỌC 2012-2013 (đề 3)
Bài 1: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) x22 5x 11 0 ; b) 3x2 4 0
c) 5x4 – 3x2 – 2 = 0; d)
2x 3y 1 5x 2y 8
Bài 2:
Cho phương trình : x25m1x 5m0
a)Giải phương trình khi
1 5
b)Chứng tỏ phương trình đã cho luơn cĩ nghiệm x x1, 2với mọi giá trị của m.
c)Tìm m để biểu thức A x 12x22 đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 3:
Cho hàm số:
2
x
P : y
4
và
x
D : y
2
a) Vẽ đồ thị (P) và (D) trên cùng mặt phẳng toạ độ
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép toán
Bài 4
Từ điểm A nằm ngồi (O;R) sao cho OA = 2R, ta vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với (O) (B, C là tiếp điểm) Vẽ cát tuyến AMN ( M nằm giữa A và N), gọi H là giao điểm của BC và AO
a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp và AO^BC tại H.
b) Tính diện tích tứ giác ABOC và diện tích hình quạt trịn BOC theo R và p
c) Chứng minh AB2 =AM.AN
Trang 4d) Gọi I là trung điểm của MN, đường thẳng BC cắt tia OI tại E Chứng minh
tứ giác AHIE nội tiếp và OI.OE=R2
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HK 2
NĂM HỌC 2012-2013 (đề 4)
Bài 1: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) 3x2 – 5x – 2 = 0; b) 2x2 2x 3 1 0
c) x4 – 25 = 0; d)
x y
x y
2 5 20
5 3 19
Bài 2:
Cho phương trình : x2 2mx 4m 5 0 (x là ẩn số; m là tham số)
a) Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
b) Tìm m biết rằng phương trình có hai nghiệm x1; x2 thoả hệ thức : 1 2
1 1
1
x x c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x12+ -x22 x x1 2
Bài 3:
Cho hàm số:
2
x
P : y
4
và (D):
3
y x 1 4
= -a) Vẽ đồ thị (P) và (D) trên cùng mặt phẳng toạ độ
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép toán
Bài 4
Cho tam giác ABC (AB < AC)có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O ;R), các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
a) Chứng minh tứ giác BFEC và AFHE nội tiếp
b) Chứng minh DA là tia phân giác của góc EDF
c) AO cắt (O) tại K Chứng minh BHCK là hình bình hành
Trang 5d) Gọi G là trọng tâm VABC Chứng minh SVAHG =2.SVAOG
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HK 2
NĂM HỌC 2012-2013 (đề 5) Bài 1: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) 2x2 3x 2 0 ; b)
6 2 9
x y
c) 4x413x2 3 0; d) 2x2 2 2x1 0
Bài 2:
Cho phương trình x2 (3m1)x2m2m1 0 (x là ẩn số)
a) Chứng minh rằng phương trình luơn luơn cĩ 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m
b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình Tìm m để biểu thức sau đạt giá trị lớn nhất: A = x12x22 3x x1 2
Bài 3:
Cho hàm số: (P): y = –x2 và (D): y = x – 2
a) Vẽ đồ thị (P) và (D) trên cùng mặt phẳng toạ độ
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép toán
Bài 4
Từ điểm M ở ngồi đường trịn (O) vẽ cát tuyến MCD khơng đi qua tâm O và hai tiếp tuyến MA, MB đến đường trịn (O), ở đây A, B là các tiếp điểm và C nằm giữa M, D
a) Chứng minh MA2 = MC.MD
b) Gọi I là trung điểm của CD Chứng minh rằng 5 điểm M, A, O, I , B cùng nằm trên một đường trịn
Trang 6c) Gọi H là giao điểm của AB và MO Chứng minh tứ giác CHOD nội tiếp được đường trịn Suy ra AB là phân giác của gĩc CHD
d) Cho AB = R 2 Tính độ dài cung nhỏ AB và diện tích quạt tròn AOB theo
R và p
ĐỀ THAM KHẢO ƠN TẬP HK 2
NĂM HỌC 2012-2013 (đề 6)
Bài 1: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) 5x2 2x 7 0 ; b) 3x22x 3 1 0
c)
4 5 2
; d) 4x4 8x2 5 0
Bài 2:
Cho hàm số: (P): y =
2
x
4 và (D): y =
1
x 2
2 + a) Vẽ đồ thị (P) và (D) trên cùng mặt phẳng toạ độ
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép toán
Bài 3:
Cho phương trình x2 2m 2x m 2 8m 2 0
(x là ẩn số)
a) Chứng minh phương trình luơn luơn cĩ 2 nghiệm x1, x2 với mọi giá trị của m
b) Tìm m để x12x22 20
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A x 12x22 3x1 3x2
Bài 4
Cho VABC nội tiếp đường trịn (O;R), kẻ ba đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại
H
a) Chứng minh tứ giác BFEC, AFHE nội tiếp
Trang 7b) Chứng minh AF.AB = AE.AC.
c) Chứng minh OA^EF
d) Cho AD = 5, BD = 3, CD = 4 Tính SVBHC
ĐỀ THAM KHẢO ƠN TẬP HK 2
NĂM HỌC 2012-2013 (đề 7)
Bài 1: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) 2x2 7x 3 0; b) x2 3x 1 3 0
c)
2 4
2
3 6
3
; d) 4x4 4x2 1 0
Bài 2:
Cho hàm số:
2
1 ( ) :
4
và ( ) : 4 1
x
D y
a) Vẽ đồ thị (P) và (D) trên cùng mặt phẳng toạ độ
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép toán
Bài 3:
Cho phương trình x2 2m1x m 4 0
(x là ẩn số)
a) Chứng minh phương trình luơn luơn cĩ 2 nghiệm x1, x2 với mọi giá trị của m
b) Tìm m để x12+x22- x x1 2=1
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x12+x22- 6x x1 2
Bài 4 Cho (O) và điểm A nằm ngồi (O), vẽ tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến
ADE Gọi H là trung điểm DE, DE cắt BC tại I
Trang 8a) CMR : 5 điểm cùng thuộc đường tròn và OA BC b) CMR : HA là phân giác của góc BHC và HB.IC = HC.IB c) CMR : AI.AH = AE.AD
d) Cho AB R 3 và
1 2
Tính HI?