Lọc kết tủa rồi nung trong khí đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn.A. Lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch cho tác dụng với lượng dư dung dịch Pb(CH3COO)2, thu được 144 gam kết[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 2 Câu 2.1: Trong tự nhiên đồng vị Cl chiếm 24,23% số nguyên tử Clo, còn lại là đồng vị Cl Thành phần % về khối lượng của Cl trong HClO4:
Câu 2.2: Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34 Trong đó
số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt Kí hiệu và vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:
A Na, chu kỳ 3, nhóm IA B Mg, chu kỳ 3, nhóm IIA.
C F, chu kỳ 2, nhóm VIIA D Ne, chu kỳ 2, nhóm VIIIA
Câu 2.3: Phản ứng oxi hóa – khử, tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học 2
FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O
Hệ số của NO2 là:
Câu 2.4: Cho các phản ứng sau:
2H2O2 → 2H2O + O2
2HgO → 2Hg + O2
Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O
2KClO3 → 2KCl + 3O2
3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa-khử nội phân tử là:
Câu 2.5: Dung dịch Ca(OH)2 0,1M trung hòa vừa đủ dung dịch HNO3 0,05M Nồng độ mol/l của dung dịch muối sau phản ứng trung hòa là (Coi thể tích dung dịch không đổi khi trộn chung nhau):
Câu 2.6: Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu gam dung dịch CuSO4 8%
để tạo ra 560 gam dung dịch CuSO4 16%
A 80g và 480g B 60g và 500g C 100g và 460g D 120g và 440g Câu 2.7: Không tồn tại dung dịch nào trong các dung dịch sau :
A NaH2PO4, Na2HPO4 B Na2HPO4, Na3PO4
Câu 2.8: "Nước đá khô" không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh
mà khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là
Câu 2.9: Cho 12g hỗn hợp Fe, Cu vào 200ml HNO3 2M; thu được một chất khí duy nhất không màu, nặng hơn không khí và một kim loại dư Sau đó cho thêm dung dịch H2SO4 2M, thấy chất khí tiếp tục thoát ra, hoà tan hết kim loại thì vừa hết 33,33ml Khối lượng kim loại Fe trong hỗn hợp là:
Trang 2A 6,4g B 2,8g C 5,6g D 8,4g
Câu 2.10: Trong phương pháp thuỷ luyện để điều chế Ag, dùng NaCN chuyển hoá Ag thành
Na[Ag(CN)2], sau đó để thu được Ag phải:
A Cho phức Na[Ag(CN)2] tan trong nước.
B Dùng nhiệt để cô cạn dung dịch Na[Ag(CN)2] rồi nhiệt phân
C Dùng kim loại hoạt động mạnh khử phức thành Ag.
D Điện phân dung dịch Na[Ag(CN)2]
Câu 2.11: Cho 5,5 g hỗn hợp bột Al và Fe (số mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 300ml dung dịch
AgNO3 1M Khuấy kĩ cho phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 2.12: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam Fe2O3 với 8,1 gam Al Chỉ có oxit
kim loại bị khử tạo kim loại Đem hòa tan hỗn hợp các chất thu được sau phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thì có 3,36 lít H2 (đktc) thoát ra Trị số của m là:
Câu 2.13: Cho luồng khí H2 có dư đi qua ống sứ có chứa 20 gam hỗn hợp A gồm MgO và CuO
nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, đem cân lại, thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A là:
A 6 g; 14 g B 12 g; 10 g C 4 g; 16 g D 12 g; 8 g
Câu 2.14: 61,6 gam vôi sống (chỉ gồm CaO) để ngoài không khí khô một thời gian Sau đó đem
hòa tan vào lượng nước dư, dung dịch thu được trung hòa vừa đủ 2 lít dung dịch HCl 1M Phần trăm CaO đã bị CO2 của không khí phản ứng là:
Câu 2.15: 44,08 gam một oxit sắt FexOy được hòa tan hết bằng dung dịch HNO3 loãng, thu
được dung dịch A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, thu được kết tủa Đem nung lượng kết tủa này ở nhiệt độ cao cho đến khối lượng không đổi, thu được một oxit kim loại Dùng H2
để khử hết lượng oxit này thì thu được 31,92 gam chất rắn là một kim loại FexOy là:
Câu 2.16: Để phản ứng hết với 500 ml dung dịch hỗn hợp X chứa CuCl2 0,1M và FeSO4 0,2M;
cần phải dùng V ml dung dịch Y chứa NaOH 1,5M và KOH 0,5M Lọc kết tủa rồi nung trong khí đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn Giá trị của V và m lần lượt là:
Câu 2.17: Đem đốt cháy hoàn toàn 1,24 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại đứng trước hiđrô trong
dãy điện hoá và có hoá trị không đổi được 1,56 gam hỗn hơp oxit Cũng cho 1,24 gam hỗn hợp trên tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 loãng thì được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 2.18: Phản ứng nào dưới đây không dùng để minh họa tính axit của HNO3?
A 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
B MgO + 2HNO3 → Mg(NO3)2 + 2H2O
C NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O
D CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2
Trang 3Câu 2.19: M là một kim loại Cho 1,56 gam M tác dụng hết với khí Cl2, thu được chất rắn có
khối lượng nhiều hơn so với kim loại lúc đầu là 3,195 gam M là:
Câu 2.20: Cho 624 gam dung dịch BaCl2 10% vào 200 gam dung dịch H2SO4 (có dư) Lọc bỏ
kết tủa, lấy dung dịch cho tác dụng với lượng dư dung dịch Pb(CH3COO)2, thu được 144 gam kết tủa Nồng độ % của dung dịch H2SO4 lúc đầu là:
Câu 2.21: Cho các chất: Fe(NO3)2 (1), Fe(NO3)3 (2), AgNO3 (3), NaNO3 (4), Mg(OH)2 (5),
Al(OH)3 (6), CaCO3 (7) Những chất bị phân hủy trong không khí cho oxit tương ứng là:
A Toàn bộ B (1), (2), (5), (6), (7) C (1), (5), (6), (7) D (2), (5), (6), (7) Câu 2.22: Đốt cháy hoàn toàn 10 cm3 hỗn hợp chất hữu cơ M ở thể khí phải dùng phải dùng hết
225 cm3 không khí thu được 30 cm3 CO2 và 30 cm3 hơi nước Các thể tích khí đo cùng điều kiện
M có công thức phân tử là:
Câu 2.23: Đốt cháy 1,12 lít hỗn hợp A gồm C3H4, C3H6, C3H8 có phân tử khối trung bình hỗn
hợp là M= 42 , tổng khối lượng các chất tạo thành là:
Câu 2.24: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hh X gồm: CH3OH, CH3CHO, CH3COCH3,
CH2=CH–CH2–OH, thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 12,6g nước Khối lượng của X là:
Câu 2.25: Cho 4 chất sau đây: Na, NaOH, HCl, Br2 Phenol tác dụng được với tất cả các chất
nào:
A Na, NaOH, Br2 B Na, HCl, Br2
C NaOH, HCl, Br2 D Na, NaOH, HCl, Br2
Câu 2.26: Hỗn hợp X gồm 2 andehit đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn 10,2 g hỗn hợp X
thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 9 g nước Nếu cho 5,1 g X tác dụng hoàn toàn với AgNO3 trong NH3 thì thu được số g bạc là:
Câu 2.27: Đốt cháy 11,8 gam một axit no mạch thẳng A thu được 17,6 gam CO2 và 5,4
gam H2O Công thức của A là:
Câu 2.28: Este X không no mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi là 3,125 và tham gia phản ứng xà
phòng hóa tạo ra andehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
Câu 2.29: Số lượng este thu được khi cho etylen glycol tác dụng với hỗn hợp gồm CH3COOH,
HCOOH và CH2=CH-COOH là
Câu 2.30: Để rửa sạch chai lọ đựng anilin, nên dùng cách nào sau đây:
A Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa bằng nước
Trang 4B Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa bằng nước
C Rửa bằng xà phòng
D Rửa bằng nước
Câu 2.31: Cho biết tên gọi của peptit sau: H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH2–
COOH
A Glyxyl alanyl glyxin B Alanyl glyxin alanyl
Câu 2.32: Cho các chất: đimetylamin (I); Anilin (II); Alanin(III) Chiều tăng dần tính bazơ của
các chất trên là:
A I, II, III B II, III, I C III, I, II D III, II, I
Câu 2.33: Glucozo không có tính chất nào sau đây:
A Tính chất của nhóm andehit B Tính chất của ancol đa chức.
C Tham gia phản ứng thuỷ phân D Lên men tạo ancol etylic.
Câu 2.34: Cho các chât sau: vinyl clorua, etilen, buta-1,3-đien, stiren, vinyl axetat Sản phẩm
của phản ứng trùng hợp các chất trên lần lượt là:
A PS, PVC, PE, PVA, cao su buna B PVC, PS, cao su buna, PE, PVA
C PVC, PE, cao su buna, PS, PVA D PVC, PS, PE, cao su buna, PVA
Câu 2.35: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ
gồm 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z, tên của X là:
A Etyl propionat B Metyl propionat C Iso propyl axetat D Etyl axetat
Câu 2.36: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hidrocacbon có tỉ lệ số mol bằng nhau và có phân tử
khối hơn kém nhau 14 đvC thu được m gam nước và 2m gam CO2, công thức phân tử của 2 hidrocacbon là:
A C4H10 & C5H12 B C3H6 & C4H8 C C4H8 & C5H10 D Không xác định Câu 2.37: Dẫn hơi của 3 gam etanol đi vào trong ống sứ đun nóng chứa bột CuO (lấy dư) Làm
lạnh để ngưng tụ sản phẩm hơi đi ra khỏi ống sứ, được chất lỏng X Khi X phản ứng hoàn toàn AgNO3 trong dung dịch NH3 dư thấy có 8,1 gam bạc kết tủa Hiệu suất của quá trình oxi hóa etanol bằng:
Câu 2.38: Chiều giảm dần của nhiệt độ sôi là:
A H2O, CH3OH, C2H5OH, CH3CHO B H2O, C2H5OH, CH3CHO, CH3OH
C H2O, C2H5OH, CH3OH, CH3CHO D C2H5OH, CH3OH, H2O, CH3CHO
Câu 2.39: Cho sơ đồ sau: C3H6 → C3H6Br2 → X → OHC–CH2–CHO → Y →
Z → CH3OH
4 chất C3H6 , X, Y, Z lần lượt là:
A Propylen; 1,2-propadiol; HOOC–CH2–COOH; CH2(COOCH3)2
B Xyclopropan; 1,3-propandiol; HOOC–CH2–COOH; CH2(COOCH3)2
C Propylen; 1,3-propadiol; C2H4(COOH)2; C2H4(COOCH3)2
Trang 5D Xyclopropan; 1,3-propandiol; C2H4(COOH)2; CH2(COOH)2
Câu 2.40: Số đồng phân mạch hở, đơn chức có cùng công thức C4H8O2 tác dụng với NaOH là:
Câu 2.41: Khi hoà tan SO2 vào nước có cân bằng sau: SO2 + H2O HSO3− + H + Khi cho thêm NaOH và khi cho thêm H2SO4 loãng vào dung dịch trên thì cân bằng sẽ chuyển dịch tương ứng là
A thuận và thuận B thuận và nghịch C nghịch và thuận D nghịch và nghịch Câu 2.42: Hỗn hợp X gồm acid HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 g hỗn hợp X tác
dụng với 5,75 g C2H5OH (có xúc tác) thu được m g hỗn hợp este, hiệu suất các phản ứng este hóa là 80% Giá trị của m là:
Câu 2.43: Đun 6,96 gam rượu A với 10,4 gam CuO (dư) Sau pứ thu được một andehyt đơn
chức B và 8,48 gam rắn CTPT A, B sẽ là:
Câu 2.44: Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Từ trái sang phải tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe2+ Điều khẳng định nào sau đây là đúng:
A Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2.
B Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl2.
C Fe không tan được trong dung dịch CuCl2.
D Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl2.
Câu 2.45: Cho dung dịch chứa x mol CrCl3 tác dụng với dung dịch chứa y mol NaOH Điều
kiện nào sau đây để sau phản ứng thu được kết tủa:
A y < 4x B y = 4x C y > 4x D Tất cả đều sai Câu 2.46: Người Mông Cổ rất thích dùng bình bằng Ag để đựng sữa ngựa Bình bằng Ag sẽ
bảo quản được sữa ngựa lâu không bị hỏng là do:
A Bình làm bằng Ag, chứa 1 lượng Ag+ có tính oxi hoá mạnh
B Ag là kim loại có tính khử yếu.
C Bình bằng Ag có khả năng cách nhiệt.
D Ion Ag+ có khả năng diệt khuẩn với lượng rất nhỏ
Câu 2.47: Có các dung dịch riêng biệt NH4Cl; H2SO4 ; NaCl; NaOH; Na2SO4; Ba(OH)2 Chỉ
dùng một thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dung dịch trên:
A Dung dịch AgNO3 B Quỳ tím C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch FeCl2 Câu 2.48: Phát biểu nào sau đây sai:
A Phenol, anilin đều ít tan trong H2O.
B Phenol có tính axit yếu hơn axit cacboxylic.
C Anilin có tính bazơ yếu hơn NH3
Trang 6D Dung dịch Natri phenolat và dung dịch phenylamoni clorua đều tác dụng được với dung
dịch HCl
Câu 2.49: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và
1mol valin Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit
Ala-Gly, Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Trình tự các α -amino axit trong pentapeptit A là:
A Ala-Gly-Ala-Gly-Val B Gly-Ala-Gly-Gly-Val
C Gly-Gly-Ala-Gly-Val D Gly-Gly-Val-Gly-Ala
Câu 2.50: Từ 1 tấn mùn cưa chứa 50% xenlulozo có thể điều chế bao nhiêu kg etanol biết hiệu
suất của quá trình thuỷ phân xenlulozo và lên men glucozo đều là 70%
A 139,13 kg B 198,76 kg C 283,94 kg D 240,5 kg
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~