1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thu DH 2012 so 20

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 281,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt vào hai đầu ống dây một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz và giá trị hiệu dụng 100V thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong ống dây là 1A.. Mắc mạch điện gồm ống dây nối tiếp vớ[r]

Trang 1

Cõu 1: Hai mũi nhọn S1, S2 cỏch nhau 8cm gắn vào một cần rung cú tần số f = 100Hz, đặt chạm nhẹ vào mặt

một chất lỏng Vận tốc truyền súng trờn mặt chất lỏng v = 0,8m/s Hai nguồn S1,S2 dao động theo phương thẳng

đứng s1s2 ac os t(cm) Biết phương trỡnh dao động của điểm M1 trờn mặt chất lỏng cỏch đều S1, S2 1

khoảng d = 8cm là s M1 2 os(200 t-20 )(cm)ac  

Trờn đường trung trực của S1 S2, điểm M2 gần M1 nhất và dao

động cựng pha với M1là:

A M M1 2 0,5cm B M M1 2 0,91cm C M M1 2 0,94(cm) D M M1 2 9,1cm

Cõu 2: Trong thớ nghiệm giao thoa I-õng, khoảng cỏch từ 2 nguồn đến màn là 1m, khoảng cỏch giữa 2 nguồn là

1,5mm, ỏnh sỏng đơn sắc sử dụng cú bước súng 0,6m Khoảng cỏch giữa võn sỏng bậc 2 ở bờn này và võn tối thứ 5 ở bờn kia so với võn sỏng trung tõm là: A 1mm B 2,8mm C 2,6mm D 3mm

Câu 3:Một con lắc cú khối lượng m = 0,5g, chu kỡ T =

2

Biết rằng khi t = 0 con lắc ở vị trớ biờn cú biờn độ gúc 0( cú cos0 = 0.99) Sức căng dõy ở vị trớ biờn và vị trớ cõn bằng của con lắc lần lượt là

A 9.10-3N và 5.10-3 N B 4.10-3N và 5,6.10-3 N C 4,9.10-3N và 6.10-3 N D.4,9.10-3N và 5.10-3 N

Cõu 4: Một lũ xo chiều dài tự nhiờn l0 = 45cm độ cứng k0 = 12N/m được cắt thành 2 lũ xo cú chiều dài lần lượt là 18cm và 27cm, sau đú ghộp chỳng song song với nhau, một đầu cố định cũn đầu kia gắn vật m = 100g thỡ chu kỳ

dao động của hệ là: A 0,28 (s) B 25,5 (s) C 5,5 (s) D 55  (s)

Cõu 5: Trong caực loaùi ampe keỏ sau, loaùi naứo ủo ủửụùc cửụứng ủoọ tửực thụứi cuỷa doứng ủieọn xoay chieàu?

A Ampe keỏ nhieọt B Ampe keỏ ủieọn tửứ C Khoõng coự loaùi naứo D Ampe keỏ xoay chieàu

Cõu 6: Một mạch R,L,C mắc nối tiếp trong đó R = 120 Ω , L =

2

H và C =

4

2.10

 F, nguồn có tần số f thay đổi

đuợc Để i sớm pha hơn u, f cần thoả mãn

A: f > 12,5Hz B: f 12,5Hz C: f< 12,5Hz D: f< 25Hz

Cõu 7: Tia tử ngoại

A: không phản xạ trên gơng; B: kích thích sự phát quang của một số chất

C: bị lệch hớng trong từ trờng; D: truyền qua đợc một tấm gỗ dày vài mm;

Cõu 8: Một ống dõy cú điện trở R và hệ số tự cảm L Đặt vào hai đầu ống dõy một hiệu điện thế một chiều 12V thỡ

cường độ dũng điện trong ống dõy là 0,24A Đặt vào hai đầu ống dõy một hiệu điện thế xoay chiều cú tần số 50Hz

và giỏ trị hiệu dụng 100V thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng trong ống dõy là 1A Mắc mạch điện gồm ống dõy nối tiếp với tụ điện cú điện dung C = 87F vào mạch điện xoay chiều núi trờn Cụng suất tiờu thụ trờn mạch là:

A 50W B 200W C 120W D 100W

Cõu 9: Một tụ điện cú điện dung C = 0,1 μF được tớch điện với hiệu điện thế U0 = 100 V Sau đú cho tụ điện phúng điện qua một cuộn cảm cú hệ số tựcảm L = 1H, điện trở thuần khụng đỏng kể Lấy gốc thời gian là lỳc tụ điện bắt đầu phúng điện Xem π2 = 10 Biểu thức của điện tớch của tụ điện theo thời gian là:

A) q = 10-5 cos (1000πt ) B)q = 10-5 cos (1000t - π 2 )

C)q = 5.10-6 cos (1000t - π/ 2 ) D)q = 10-5 cos(500t + π /2

Cõu10:Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox (O là vị trí cân bằng) có phơng trình:

5 s 2 / 3

Xác định quãng đờng đi đợc kể từ lúc dao động đến thời điểm 3 , 25(s)

Cõu 11: Mạch dao động LC dao động điều hoà, năng lượng tổng cộng được chuyển từ điện năng trong tụ điện

thành từ năng trong cuộn cảm mất 1,50s Chu kỳ dao động của mạch là:

A 1,5s B 3,0s C 0,75s D 6,0s

Cõu12: Một con lắc đơn treo vào một thang máy thẳng đứng, khi thang máy đứng yên thì con lắc dao động với chu

kỳ 1s, khi thang máy chuyển động thì con lắc dao động với chu kỳ 0,96s Thang máy chuyển động:

A: Nhanh dần đều đi lên B: Nhanh dần đều đi xuống

C: Chậm dần đều D: Thẳng đều

Trang 2

Cõu 13: Mạch dao động LC dao động điều hoà với tần số gúc 7.103 rad/s.Tại thời điểm ban đầu điện tớch của tụ đạt giỏ trị cực đại Thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu để năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là: A 1,008.10-3s B 1,008.10-4s C 1,12.10-4s D 1,12.10-3s

Cõu 14: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hoà cựng phương, cựng tần số cú phương trỡnh:

x1= 4 √2 cos(5t - /4) cm; x2= 3cos5t + /2)cm ; x3= 5 cos(5t + ) cm

Phương trỡnh dao động tổng hợp của vật là:

A x = √2 cos(5t + /4)cm B x = √2 cos(5t + 5/4)cm C x = cos(5t + )cm D x =

cos(5t-/2)cm

Cõu 15 : cho hai dao động điều hũa cựng phương, cựng tần số, cựng biờnđộ và cú cỏc pha ban đầu là: /3 và - /6

Pha ban đầu của dao động tổng hợp của hai dao động trờn bằng :

A /12 B /6 C - /2 D /4

Cõu 16: Một lũ xo cú độ cứng k = 96N/m, lần lượt treo hai quả cầu khối lượng m1, m2 vào lũ xo và kớch thớch cho chỳng dao động thỡ thấy: trong cựng một khoảng thời gian m1 thực hiện được 10 dao động, m2 thực hiện được 5 dao động Nếu treo cả hai quả cầu vào lũ xo thỡ chu kỳ dao động của hệ là T = /2 (s) Giỏ trị của m1, m2 là:

A m1 = 1,0kg; m2 = 4.0kg B m1 = 4,8kg; m2 = 1,2kg

C.m1 = 1,2kg; m2 = 4,8 kg D m1= 2,0kg; m2 = 3,0kg

Cõu 17: Mạch điện gồm cuộn dõy cú điện trở thuần r=10 ụm mắc nối tiếp với một búng đốn 120v-60w.Nối hai

đầu mạch điện với nguồn điện xoay chiều cú U=220v; f=50Hz, thỡ đốn sỏng bỡnh thường Độ tự cảm L của cuộn dõy là: A 1,19H B 1,15H C 0,639H D 0,636H

Cõu 18: Một sợi dõy AB dài 2,25m đầu B tự do ,đầu A gắn với một õm thoa dao động với tần số 20 Hz biết vận

tốc truyền song là 20m/s thỡ trờn dõy là:

A khụng cú song dừng B cú song dừng với 5 nỳt ,5 bụng

C cú song dừng với 5 nỳt ,6 bụng D cú song dừng với 6 nỳt ,5 bụng

Cõu 19:Cho một vật dao động điều hoà với phơng trình x = 4cos(10 t + ) (cm) Thời điểm lần đầu tiên vật có vậnπ π tốc 20π √2 cm/s theo chiều dơng là :

Cõu 20: Mỗi phân hạch của hạt nhân 23592U bằng nơtron toả ra một năng lợng hữu ích 185(MeV) Một lò

phản ứng công suất 100(MW) dùng nhiên liệu 23592U trong thời gian 8,8 ngày phải cần bao nhiêu kg Urani?

Cõu 21: Một vật có khối lợng m=0,2(kg) tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số và

có dạng nh sau: x 1  6cos 15t   / 3 cm

,x2 A cos 15t2    cm

Biết cơ năng dao động của vật

E=0 ,06075(J) Hãy viết phơng trình dao động của vật

A x 3 3cos 15t   / 2 cm  

B x 3 3cos 15t   / 4 cm  

x 3cos 15t  / 4 cm

D x 3cos 15t   / 2 cm  

Cõu 22: Trong thớ nghiệm về giao thoa ỏnh sỏng, 2 khe I-õng cỏch nhau 3mm, hỡnh ảnh giao thoa được hứng trờn

màn cỏch 2 khe 3m.Sử dụng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng , khoảng cỏch giữa 9 võn sỏng liờn tiếp đo được là 4mm Bước súng của ỏnh sỏng đú là: A  = 0,40 m B  = 0,50 m C  = 0,55 m D.= 0,60m

Cõu 23: Đặc tính nào sau đây không phải là đặc tính sinh lí của âm

Cõu 24: Cho A, B, C là ba điểm trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh Biểu thức hiệu điện thế tức thời

trên các đoạn mạch AB, BC lần lợt là: uAB 60cos t; u BC 100cos  t / 6

Xác định hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai điểm A, C

Cõu 25: Một đốn Lade cú cụng suất phỏt sỏng 1W phỏt ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 0,7m Cho h = 6,625.10-34

Js, c = 3.108m/s Số phụtụn của nú phỏt ra trong 1 giõy là:

A 3,52.1019 B 3,52.1020 C 3,52.1018 D 3,52.1016

Cõu 26:Trong thớ nghiệm giao thoa I-õng đối với ỏnh sỏng trắng khoảng cỏch từ 2 nguồn đến màn là 2m, khoảng

cỏch giữa 2 nguồn là 2mm Số bức xạ cho võn sỏng tại M cỏch võn trung tõm 4mm là:

Trang 3

Cõu 27: Cú ba con lắc đơn cựng chiều dài cựng khối lượng, cựng được treo trong điện trường đều cú vộc tơ cường đọ

điện trườngE

thẳng đứng Con lắc thứ nhất và thứ hai tớch điện q1 và q2, con lắc thứ ba khụng tớch điện Chu kỳ dao động nhỏ của chỳng lần lượt là T1, T2, T3 cú 1 3 2 3

;

Tỉ số

1 2

q

q là:

A 12,5 B -12,5 C 8 D -8

Cõu 28: Một con lắc đơn cú chiều dài l = 40cm và vật treo cú khối lượng m = 100g Từ vị trớ cõn bằng kộo con

lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một gúc 80 Do cú lực cản của khụng khớ nờn sau 4 dao động biờn độ giảm chỉ cũn 60 Biết biờn độ giảm theo cấp số nhõn lựi vụ hạn Để dao động được duy trỡ thỡ năng lượng cần cung cấp sau mỗi dao động là

A 1,344mJ B 1,045mJ C 0,522mJ D 0,856mJ

Cõu 29:Quan sỏt bong búng xà phũng dưới ỏnh sỏng mặt trời ta thấy cú những vằn mầu sặc sỡ.Đú là kết quả của

hiện tượng nào : A Tỏn sỏc ỏnh sỏng B Giao thoa ỏnh sỏng C Khỳc xạ ỏnh sỏng D Phản xạ ỏnh sỏng

Cõu 30:Súng truyền từ điểm O tới điểm M , phương trỡnh song tại O là uo=4cos(0,5π t)cm.Tại thời điờm t điểm M

cú li độ 3 cm thỡ tại thời điểm t’= t+6 (s) điểm M cú li độ bằng bao nhiờu

Cõu 31: Taùi thụứi ủieồm ủaừ cho, trong maóu coứn 25% haùt nhaõn phoựng xaù chửa bũ phaõn raừ sau ủoự 10 giaõy soỏ haùt

nhaõn chửa bũ phaõn raừ giaỷm chổ coứn 12,5 % chu kyứ baựn raừ cuỷa haùt nhaõn phoựng xaù laứ

A 6,93 s B 10 s C 13,96 s D 15,24 s

Cõu 32:Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện cú điện dung C mắc nối tiếp Hiệu điện thế đặt

vào hai đầu mạch là u 100 2cos100 t(V)  , bỏ qua điện trở dõy nối Biết cường độ dũng điện trong mạch cú giỏ trị hiệu dụng là 3 Avà lệch pha 3

so với hiệu điện thế hai đầu mạch Giỏ trị R và C là

A

-4

10

R 50 3   và C= F

-3

50 10

R và C= F

5 3

 

 C

-4

50 10

R và C= F 3

 

 D

-3

10

R 50 3 và C= F

5

 

Cõu 33:Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng khụng đổi thỡ

hiệu điện thế hiệu dụng trờn cỏc phần tử R, L và C lần lượt là 30V, 50V và 90V Khi thay tụ C bằng tụ C’ để điện

ỏp ở hai đầu điện trở thuần cựng pha với điện ỏp hai đầu đoạn mạch thỡ hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng

Cõu 34: Chọn cõu đỳng Một mỏy phỏt điện ba pha mắc hỡnh sao cú hiệu điện thế pha 127V, tần số 50Hz Người

ta đưa dũng điện ba pha vào ba tải như nhau mắc hỡnh tam giỏc, mỗi tải cú đện trở thuần 12Ω và độ tự cảm 51mH Cường độ dũng điện qua cỏc tải là:

Cõu 35:Nếu độ tự cảm của cuộn cảm là L = 0,1/ (mH) và điện dung của tụ là C = 10-8/(F) và vận tốc của sóng

điện từ là 3.108 m/s thì bớc sóng của sóng điện từ mà mạch đó có thể phát ra là :

Cõu 36: Chiếu ỏnh sỏng cú bước súng = 0,25.10-6m vào ca tốt của một tế bào quang điện cú cụng thoỏt A = 3,5

eV Cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108m/s, e = 1,6.10-19C.Khi đú hiệu điện thế cần phải đặt giữa a nốt và ca tốt để làm triệt tiờu hoàn toàn dũng quang điện là:

A - 0,147V B 1,47V C - 14,7V D - 1,47V

Cõu 37: Một cuộn dõy cú 200 vũng, diện tớch mỗi vũng 300 cm2, được đặt trong một từ trường đều, cảm ứng từ 0,015 T Cuộn dõy cú thể quay quanh một trục đối xứng của nú, vuụng gúc với từ

trường thỡ suất điện động cực đại xuất hiện trong cuộn dõy là 7,1 V Tớnh tốc độ gúc:

Cõu 38:Không thể tạo ra từ trờng quay bằng cách nào trong các cách sau đây?

A Cho nam châm vĩnh cửu quay B dùng dòng điện xoay chiều 1 pha

C dùng dòng điện xoay chiều 3 pha D dùng dòng điện 1 chiều

Cõu 39: Trong thớ nghiệm về hiện tượng quang điện người ta cho cỏc quang electron bay vào một từ trường đều

theo phương vuụng gúc với đường sức từ thỡ bỏn kớnh quỹ đao lớn nhất của quang electron sẽ tăng khi:

A Tăng cường độ ỏnh sỏng kớch thớch B Giảm cường độ ỏnh sỏng kớch thớch

Trang 4

C Tăng bước song ỏnh sỏng kớch thớch D Giảm bước song ỏnh sỏng kớch thớch

Cõu 40: Một vật nhỏ khối lượng m đặt trờn một tấm vỏn nằm ngang hệ số ma sỏt nghỉ giữa vật và tấm vỏn là

0, 2

 Cho tấm vỏn dao động điều hoà theo phương ngang với tần số f 2Hz Để vật khụng bị trượt trờn tấm vỏn trong quỏ trỡnh dao động thỡ biờn độ dao động của tấm vỏn phải thoả món điều kiện nào ?

A A1, 25cm B A1,5cm C A2,5cm D A2,15cm

Cõu 41: Trong thớ nghiệm giao thoa với hai nguồn phỏt súng giống nhau tại S1, S2 trờn mặt nước Khoảng cỏch hai nguồn là S1S2 = 8cm Hai súng truyền đi cú bước súng  = 2cm Trờn đường thẳng xx’ song song với S1S2, cỏch S1S2 một khoảng 2cm, khoảng cỏch ngắn nhất giữa giao điểm C của xx’ với đường trung trực S1S2 đến điểm

dao động với biờn độ cực tiểu là: A 0,7cm B 1cm C 0,64cm D 0,56cm

Cõu 42: Một sợi dõy đàn hồi căng ngang, đang cú súng dừng ổn định Trờn dõy, M là một điểm nỳt, N là một

điểm bụng gần M nhất, C là trung điểm của MN, với MN= 12 cm Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà

li độ dao động của phần tử tại N bằng biờn độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s Tốc độ truyền súng trờn dõy là

Cõu 43: Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế hiệu dụng pha U P=220 (V ) và tần số

f =50(Hz) Ngời ta đa dòng điện xoay chiều ba pha vào ba tải nh nhau mắc hình sao nh sau: tải 1 là một cuộn dây có điện trở thuần r1=6 ( Ω) và độ tự cảm L1=25 , 5 (mH) , tải 2 gồm điện trở R2=6 ( Ω) nối tiếp với tụ

điện có điện dung C2=306 (μF ) , tải 3 gồm cuộn dây giống nh tải 1 mắc nối tiếp với tụ điện giống nh ở tải 2 Công suất tiêu thụ tổng cộng là : A 12 KW B 13 KW C 11 KW D 10 KW

Cõu 44: Cho một cuộn dây có điện trở thuần r=40 (Ω) và có độ tự cảm L=0,4 /π ( H ) Đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức: u U cos 100 t 0    / 2 V  

ở thời điểm t = 0 dòng qua mạch có giá trị 2 ,752 ( A ) Tính U0

Cõu 45:Cỏc vạch quang phổ do cỏc thiờn hà phỏt ra

A đều bị lệch về phớa bước súng ngỏn B đều bị lệch về phớa bước súng dài

C hoàn toàn khụng bị lệch về phớa nào cả

D cú trường hợp lệch về phớa bước súng ngắn, cú trường hợp lệch về phớa bước súng dài

Cõu 46:Một con lắc đơn dao động điều hoà với biờn độ gúc 0 = 50 Với ly độ gúc  bằng bao nhiờu thỡ động năng của con lắc gấp 2 lần thế năng?

A. =  3,450 B  = 2,890 C  =  2,890 D  = 3,450

Cõu 47: Một con lắc lũ xo thẳng đứng cú độ cứng k =100N/m và vật cú khối lượng m = 500g Ban đầu kộo vật ra

khỏi vị trớ cõn bằng một đoạn là 10cm rồi thả nhẹ cho nú dao động Trong quỏ trỡnh dao động vật luụn chịu tỏc dụng của lực cản bằng 0,005 lần trọng lượng của nú Coi biờn độ của vật giảm đều trong từng chu kỡ, lấy g = 10m/s2 Số lần vật đi qua vị trớ cõn bằng là: A 150 lần B 100 lần C 50 lần D 200 lần

Cõu 48: Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là 13,25KV Bước súng ngắn nhất của tia Rơnghen

do ống đú cú thể phỏt ra là:

A 0,94.10-11m B 9,4.10-11m C 0,94.10-13 m D 9,4.10-10m

Cõu 49:Cho mạch điện như hỡnh vẽ hộp kớn X gồm một trong ba phần tử địờn trở thuần, cuộn dõy, tụ điện Khi

đặt vào AB điện ỏp xoay chiều cú UAB=250V thỡ UAM=150V và

UMB=200V Hộp kớn X là:

A Cuộn dõy cảm thuần B Cuộn dõy cú điện trở khỏc khụng

C Tụ điện D Điện trở thuần

Cõu 50: Người ta đưa con lắc đơn từ mặt đất lờn độ cao h=6,4 km để chu kỡ dao động khụng đổi thỡ nhiệt độ phải

thay đổi như thế nào( biết bỏn kớnh trỏi đất R= 6400km,hệ số nở dài của dõy treo quả lắc là 2.10-5 K-1)

Ngày đăng: 20/05/2021, 15:02

w