Câu 8: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm là một dẫn xuất clorua của hiđrocacbon X có thành phần khối lượng của clo là 45,223%.. Khối lượng fomanđehi[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT YÊN LẠC ĐỀ KHẢO SÁT KHỐI 11 LẦN 3
MÔN HOÁ
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: Cho các cặp chất : X : CH3OH và CH3CH2CH2OH; Y : CH2=CH-OH và CH2=CH-CH2OH
Z:
vµ
T:
CH2OH CH2OH
vµ
CH3 Những cặp chất đồng đẳng gồm:
Câu 2: Từ phản ứng: Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Fe2+ khử được Ag+ B Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+
C Ag+ có tính khử mạnh hơn Fe3+ D Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+
Câu 3: Để làm sạch khí metan bị lẫn etilen nên cho hỗn hợp đi qua lượng dư dung dịch
Câu 4: hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn bằng dung dịch HCl dư Dung dịch thu
được sau phản ứng tăng lên so với ban đầu(m – 2) gam Khối lượng (gam) muối clorua tạo thành trong dung dịch là
Câu 5: Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronstet thì có bao nhiêu ion là bazơ trong số các ion sau
đây Ba2+, Br-, NO3-, C6H5O-, NH4+, CH3COO-, SO42-?
Câu 6: Nguyên tử khối của hiđro điều chế được từ một loại nước là 1,008 đvC Hiđro đó gồm 2 loại
đồng vị 11H và 21H(đơterri) Hỏi trong 100 gam nước nói trên có bao nhiêu nguyên tử đồng vị đơteri? (Cho O = 16,000)
A 18,2x1022; B 22,8 x 1022; C 5,348 x 1022 D 8 x 1022;
Câu 7: Oxi hoá một lượng Fe thành hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần a mol O2 Khử hoàn toàn
X thành Fe cần b mol Al Tỉ số a/b = ?
Câu 8: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm là một dẫn xuất
clorua của hiđrocacbon X có thành phần khối lượng của clo là 45,223% Vậy công thức phân tử của
X là:
Câu 9: Khối lượng dung dịch HNO3 65% cần sử dụng để điều chế 1 tấn TNT, với hiệu suất 80% là :
Câu 10: Cho 1,78 gam hỗn hợp fomanđehit và axetanđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư
Cu(OH)2 trong NaOH nóng, thu được 11,52 gam kết tủa Khối lượng fomanđehit trong hỗn hợp bằng:
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây là đúng (giả thiết các phản ứng đều hoàn toàn) ?
A 0,3 mol Cl2 tác dụng với dung dịch KOH dư (70oC) tạo 0,1 mol KClO3
B 0,1 mol Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo 0,2 mol NaClO
C 0,1 mol Cl2 tác dụng với dung dịch Na2SO3 dư tạo 0,2 mol Na2SO4
D 0,1 mol Cl2 tác dụng với dung dịch SO2 dư tạo 0,2 mol H2SO4
Câu 12: Nguyên tử nào sau đây khi ở trạng thái ion không có cấu hình electron của khí hiếm?
Trang 2Câu 13: Xicloankan A có khả năng làm nhạt màu nước brom Tỉ khối hơi của A so với không khí
bằng 1,931 Tên gọi của A là:
A xiclopropan B metylxiclopropan C xiclopentan D xiclobutan
Câu 14: Cho dãy biến đổi hoá học sau:CaCO3 CaO Ca(OH)2 Ca(HCO )3 2 CaCO3 CO2 Điều nhận định nào sau đây đúng:
A Không có phản ứng oxi hoá- khử B Có 2 phản ứng oxi hoá- khử
C Có 1 phản ứng oxi hoá- khử D Có 3 phản ứng oxi hoá- khử
Câu 15: C9H10 có số đồng phân thơm là:
Câu 16: cho sơ đồ phản ứng:
+ o 3 +H O ,t +KCN
3 2
thức của B là:
A CH3CH2CH=O B CH3CH2COOH C CH3CH=O D CH3COOH
Câu 17: Cho các chất sau NH3, HCl, SO2, N2 Chúng cùng có kiểu liên kết hoá học nào sau đây?
A Liên kết cộng hoá trị B Liên kết cộng hoá trị phân cực
C Liên kết phối trí D Liên kết cộng hoá trị không phân cực
Câu 18: Cho các chất: CH2=CH-CHO, CH3-CH2-CHO, CHC-CHO, CH2=CH-CH2-OH, trong đó số chất khi cộng H2 có thể tạo ra propan-1-ol là:
Câu 19: Hoà tan 4,0 gam hỗn hợp Fe và kim loại R (hoá trị II, đứng trước hiđro trong dãy điện hoá)
bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít H2 (đktc) R là kim loại nào dưới đây?
Câu 20: Cho 0,1 mol Fe vào dung dịch HNO3 loãng, sau khi kết thúc phản ứng được khí NO duy nhất dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 22,34 (g) chất rắn khan Tính khối lượng của chất khí thu được?
Câu 21: C5H10O có số đồng phân anđehit là:
A 3 đồng phân B 2 đồng phân C 4 đồng phân D 5 đồng phân.
Câu 22: Đốt cháy 0,282 gam chất hữu cơ X và cho toàn bộ sản phẩm sinh ra đi qua các bình đựng
CaCl2 khan và KOH, thấy bình CaCl2 tăng thêm 0,194 gam, bình KOH tăng 0,8 gam Mặt khác đốt 0,186 gam chất đó thu được 22,4ml nitơ (đktc) Công thức phân tử của X là:
A C2H7N B C3H9N C C6H7N D C6H6N
Câu 23: Hòa tan m gam ancol etylic (D = 0,8 g/ml) vào 108 ml nước (D = 1 g/ml) tạo thành dung
dịch A Cho A tác dụng với Na dư thu được 85,12 lít (đktc) khí H2 Dung dịch A có độ rượu bằng :
A 46o B 92o C 41o D 8o
Câu 24: Xét phản ứng : CH3COOH + C2H5OH ⇄ CH3COOC2H5 + H2O
Trong số các chất có mặt ở phản ứng này, thì chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là :
A C2H5OH B CH3COOC2H5 C CH3COOH D H2O
Câu 25: Dưới đây là các dãy chuyển hóa điều chế:
o
Br / Fe,t2
X1 HONO / H SO2 2 4
(Y) n-hexan 4H / Cr O ,Al O2 2 3 2 3 Y1
KMnO / H SO4 2 4
(Z) benzen CH2CH2 Z1
o
H / ZnO,600 C2
stiren (T) toluen KMnO / H SO4 2 4 T1
HONO / H SO2 2 4
Dãy được viết hoàn toàn đúng là
Câu 26: Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng là giá trị nào sau đây? Biết rằng khi tăng nhiệt độ lên
thêm 50oC thì tốc độ phản ứng tăng lên 1024 lần
Trang 3Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 27,6 gam hỗn hợp X gồm C3H7OH, C2H5OH và CH3OH thu được 32,4 gam H2O và V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là
A 2,688 lít B 26,88 lít C không xác định D 268,8 lít
Câu 28: Cần trộn dung dịch NaOH 20% vào dung dịch NaOH 30% theo tỷ lệ khối lượng nào dưới
đây để thu được dd NaOH 22%
Câu 29: Cho 4 ancol sau: C2H4(OH)2; C2H5OH; C3H5(OH)3; HO-CH2-CH2-CH2-OH có bao nhiêu chất hoà tan được Cu(OH)2 trong các chất trên?
Câu 30: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2(đkc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít,thu được 15,76g kết tủa Giá trị của a là
Câu 31: Để trung hoà 200ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,3M cần bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,1M
Câu 32: Buta-1,3-đien cộng với HCl tỉ lệ mol 1:1 có thể tạo nhiều nhất mấy sản phẩm?
Câu 33: Dưới đây là một số cách được đề nghị để pha loãng H2SO4 đặc :
Cách pha loãng nào đảm bảo an toàn thí nghiệm ?
Câu 34: Phản ứng nào dưới đây làm thay đổi cấu tạo của nhân thơm ?
A toluen + Cl2
as
C stiren + dd Br2 D toluen + dd KMnO4
o t
Câu 35: Để loại các khí: SO2, NO2, HF trong khí thải công nghiệp, người ta thường dẫn khí thải đi qua dung dịch nào dưới đây?
Câu 36: Hỗn hợp khí X gồm H2, CO, CH4 ở đktc Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít X thu được 1,568 lít
CO2 (đktc) và 2,34 gam H2O Phần trăm thể tích của CH4 trong X là:
Câu 37: Để tinh chế khí CO2 có lẫn tạp chất là khí SO2, nên thổi hỗn hợp hai khí này qua bình chứa lượng dư
A dung dịch nước vôi trong B dung dịch xút
C dung dịch nước brom D dung dịch axit sunfuric.
Câu 38: Đun nóng 7,6 gam hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4 và H2 trong bình kín với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, dẫn sản phẩm cháy thu được lần lượt qua bình 1 đựng
H2SO4 đặc, bình 2 đựng Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng 14,4 gam Khối lượng tăng lên ở bình 2 là:
Câu 39: Nguyên tố R tạo với hiđro hợp chất khí có công thức RH4 trong oxit cao nhất của R, oxi chiếm 53,33% về khối lượng Vậy R là:
Câu 40: Phân đạm nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất.
A Đạm hai lá B Đạm amino sunfat C Ure D Đạm amoniclorua Câu 41: Cho dãy chuyển hóa điều chế anđehit axetic :
Trang 4
X
Y
Z
T
+ O2, CuCl2, PdCl2, t
+ NaOH HgSO4
Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A X là CHCH B Y là CH2=CHCl C T là CH3CH2OH D Z là CH2=CH2
Câu 42: Cho 4 chất: phenol, nước, axit axetic, rượu etylic Độ linh động của nguyên tử hiđro trong
trong nhóm –OH ở phân tử các chất trên giảm dần theo thứ tự:
A axit axetic > phenol > rượu etylic > nước B axit axetic > phenol > nước > rượu etylic
C phenol > nước > axit axetic > rượu etylic D nước > rượu etylic > phenol > axit axetic Câu 43: Hoà tan 33,8 gam oleum H2SO4.nSO3 vào nước sau đó cho tác dụng với lượng dư BaCl2 thấy
có 93,2 gam kết tủa Công thức của oleum là:
A H2SO4.3SO3 B H2SO4.4SO3 C H2SO4.2SO3 D H2SO4.SO3
Câu 44: Cho phản ứng hoá học xảy ra như sau.
C (r) + H2O(k) CO (k) + H2 (k) H = 131 kJ
Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tăng nồng độ hiđro cân bằng chuyển sang chiều thuận.
B Dùng chất xúc tác cân bằng chuyển sang chiều thuận
C Tăng nhiệt độ của hệ cân bằng chuyển sang chiều thuận
D Tăng áp suất chung của hệ cân bằng không thay đổi
Câu 45: Cho 28,8 gam bột Cu vào 200 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1,0M và H2SO4 0,5M thấy thoát
ra V lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị của V là
A 1,12 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 2,24 lít.
Câu 46: Cho phản ứng tổng hợp NH3 ở một nhiệt độ xác định, trong bình kín dung tích 1 lít:
N2 (khí) + 3H2 (khí)
2NH3 (khí) H < 0
Khi đạt tới trạng thái cân bằng số mol NH3 tạo thành là 2 mol, số mol H2 còn lại là 3 mol và N2 là
1 mol Nếu xuất phát từ N2 và H2 thì số mol ban đầu của chúng là bao nhiêu?
A 2 mol N2 và 4 mol H2; B 2 mol N2 và 6 mol H2;
C 3 mol N2 và 4 mol H2; D 3 mol N2 và 6 mol H2
Câu 47: Cho các cấu hình electron sau:
1s22s22p2; 1s22s22p63s2; 1s22s22p6; 1s22s22p63s23p63d5; 1s22s22p63s23p1
Có thể có bao nhiêu cấu hình electron của ion trong các cấu hình electron trên?
Câu 48: Tiến hành phản ứng tách nước từ rượu CH3CH2CH(OH)CH3 thì sản phẩm chính thu được là:
Câu 49: Trong các phản ứng dưới đây phản ứng tự oxi hoá - khử là:
A KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
B FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
C Al(NO3)3 Al2O3 + NO2 + O2
D Cl2 + NaOH NaCl + NaClO + H2O
Câu 50: Đun nóng hỗn hợp gồm 6(g) rượu etylic và 6(g) axit axetic có H2SO4, nếu hiệu suất phản ứng đạt 75% thì khối lượng este tạo thành là?
- HẾT