1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

10 đề thi thử môn hóa 2019 có đáp án

15 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng (trong quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học) thu được m gam chất rắn khan... Thủy phân hoàn toàn a mol trigli[r]

Trang 1

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC – Đề 01

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Na2CrO4 là

A Dung dịch chuyển từ màu vàng thành không màu.

B Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.

C Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.

D Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam.

Câu 2 Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

A MgCl2 B BaCl2 C Al(NO3)3 D Al(OH)3

Câu 3 “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và

khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là

A CO rắn B SO2 rắn C H2O rắn D CO2 rắn

Câu 4 Tên gọi của hợp chất hữu cơ CH3COOH là

A axit fomic B ancol etylic C anđehit axetic D axit axetic Câu 5 Kim loại nào sau đây nhẹ nhất?

Câu 6 Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc

khí, có thể dẫn tới tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?

Câu 7 Muối nào sau đây thuộc loại muối trung hòa?

Câu 8 Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?

Câu 9 Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

Câu 10 Công thức chung của anken là

A C Hn 2n 2 n 1  B C Hn 2nn 2 

C C Hn 2n 2 n 2 

D C Hn 2n 2 n 3 

Câu 11 Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

Câu 12 Crom (III) hiđroxit Cr OH 3

tan trong dung dịch nào sau đây?

Trang 2

Câu 13 Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng MgO trong X là

Câu 14 Cho 8,04 gam hỗn hợp CH3CHO và C2H2 tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 55,2 gam kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan Giá trị của m là

Câu 15 Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm

A Cu, Fe, Al, Mg B Cu, FeO, Al2O3, MgO

C Cu, Fe, Al2O3, MgO D Cu, Fe, Al, MgO.

Câu 16 Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol là một axit yếu?

A 2C H OH 2Na6 5   2C H ONa H6 5  2

B C H OH NaOH6 5   C H ONa H O6 5  2

C C H OH 3Br6 5  2  C H Br OH 3HBr6 2 3 

D C H ONa CO6 5  2H O2  C H OH NaHCO6 5  3

Câu 17 Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì

có khí mùi khai thoát ra Chất X là

A amoni clorua B urê C natri nitrat D amoni nitrat Câu 18 Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dich HCl

1M, thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

Câu 19 Để điều chế etyl axetat trong phòng thí

nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ bên Hóa

chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên

gồm

A CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc

B CH3COOH và CH3OH

C CH3COOH và C2H5OH

D CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc

Câu 20 Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

A Glucozơ B Etyl axetat C Gly-Ala D Saccarozơ Câu 21 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho P2O5 vào nước; (b) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước; (c) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3; (d) Cho P vào dung dịch HNO3 đặc, nóng

Số thí nghiệm tạo ra axit là

Trang 3

Câu 22 Cho sơ đồ chuyển hóa:

                     

Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, NaCrO2 B FeSO4, CrSO4, NaCrO2, Na2CrO4

C FeSO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2, Na2CrO4 D FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, Na2Cr2O7

Câu 23 Cho các phát biểu sau:

(a) Ankan có phản ứng cộng Cl2

(b) Benzen không làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường

(c) Toluen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng

(d) Benzen và naphtalen đều là dung môi hữu cơ thông dụng

(e) Axit axetic hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường

(g) Axetilen có phản ứng tráng bạc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 24 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào

dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và

Al(NO3)3 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y

gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn

bằng đồ thị trên Giá trị của m là

Câu 25 Phương trình hóa học nào sau đây được viết sai?

A

0

t

0

t

NH NO  N 2H O

C

0

t

0

t

NaHCO   NaOH CO

Câu 26 Cho 2,13 gam P2O5 vào dung dịch chứa x mol NaOH và 0,02 mol Na3PO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 6,88 gam hai chất tan Giá trị của x là

Câu 27 Cho 24,5 gam tripeptit X có công thức Gly-Ala-Val tác dụng với 600 ml dung dịch NaOH

1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch HCl

dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng (trong quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học) thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 28 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư

(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3

Trang 4

(g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch HCl dư.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 29 Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol

và m gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 2,75 mol CO2 và 2,55 mol H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

Câu 30 Cho kim loại M và các chất X, Y, Z thỏa mãn sơ đồ phản ứng sau:

0

2 2

Cl ,t

               

Các chất X và Z lần lượt là

A AlCl3 và Al(OH)3 B AlCl3 và BaCO3

C CrCl3 và BaCO3 D FeCl3 và Fe(OH)3

Câu 31 Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(a)

0

t

X 2NaOH  X X H O

(b) X1H SO2 4 X3Na SO2 4

nX nX   Poli etilen terephtalat 2nH O

(d)

0

2 4

H SO

X 2X       ®,t X 2H O

Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C H O ; 9 8 4 X ,X , X , X , X là các hợp chất1 2 3 4 5

hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X5 là

Câu 32 Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong các chất: CH NH , NH ,C H OH (phenol),3 2 3 6 5

C H OH và các tính chất được ghi trong bảng sau:

Kết luận nào sau đây đúng?

A Y là C6H5OH B Z là CH3NH2 C T là C2H5OH D X là NH3

Câu 33 Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C H O và có vòng benzen Cho m gam E tác8 8 2

dụng tối đa với 200ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng) thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình đựng Na dư, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng chất rắn trong bình tăng 6,9 gam so với ban đầu Giá trị của m là

Câu 34 Cho 4,32 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe tác dụng với V lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm Cl2

và O2 (có tỉ khối so với H2 bằng 32,25), thu được hỗn hợp rắn Z Cho Z vào dung dịch HCl, thu

Trang 5

được 1,12 gam một kim loại không tan, dung dịch T và 0,224 lít H2 (đktc) Cho T vào dung dịch AgNO3 dư thu được 27,28 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 35 Điện phân dung dịch gồm 0,2 mol NaCl và x mol Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) sau một thời gian thu được dung dịch X có khối lượng giảm 21,5 gam so với dung dịch ban đầu Cho thanh sắt vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt giảm 2,6 gam và

có khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của x là

Câu 36 Cho từ từ từng giọt dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được

V lít CO2 Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 3V lít CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tỉ lệ a : b bằng

Câu 37 Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và axit acrylic Hỗn hợp Y gồm propen và

trimetylamin Đốt cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì tổng số mol oxi cần dùng vừa đủ là 1,14 mol, thu được H2O, 0,1 mol N2 và 0,91 mol CO2 Mặt khác, khi cho a mol X tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng KOH phản ứng là m gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 38 Nung 32 gam một muối vô cơ X (chứa oxi) đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp Y

và 6,08 gam một hợp chất rắn Z không tan trong nước Hấp thụ toàn bộ Y vào 400 gam dung dịch KOH 3,36%, thu được dung dịch chứa một muối vô cơ duy nhất có nồng độ 5,69% Phần trăm khối lượng của oxi trong X là

Câu 39 Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, phân tử đều có chứa hai liên kết π; Z

là ancol hai chức có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este tạo bởi X, Y, Z Đốt cháy hoàn toàn

m gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z và T cần vừa đủ 28,56 lít O2 (đktc), thu được 45,1 gam CO2 và 19,8 gam H2O Mặt khác, m gam E tác dụng với tối đa 16 gam Br2 trong dung dịch Nếu cho m gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (dư, đun nóng) thì thu được bao nhiêu gam muối?

Câu 40 Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10%, thêm tiếp 1 ml dung dịch

NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2% Lắc nhẹ ống nghiệm, hiện tượng quan sát được là

A Có kết tủa màu xanh, sau đó tan ra tạo dung dịch màu tím.

B Có kết tủa màu đỏ gạch, kết tủa không bị tan ra.

C Có kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa chuyển sang màu đỏ gạch.

D Có kết tủa màu tím, sau đó tan ra tạo dung dịch xanh.

Trang 6

ĐÁP ÁN

11 D 12 C 13 B 14 A 15 C 16 D 17 D 18 D 19 A 20 A

21 D 22 C 23 B 24 A 25 D 26 A 27 D 28 C 29 D 30 A

31 A 32 B 33 C 34 A 35 D 36 B 37 D 38 A 39 D 40 A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn đáp án C.

Ta biết: 2CrO24  2H Cr O2 27  H O2

  Khi thêm H SO vào, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.2 4

  muối Na CrO có màu vàng chuyển dần sang màu da cam của muối 2 4 Na Cr O 2 2 7

Câu 2 Chọn đáp án D.

Chỉ có Al OH 3

phản ứng được với dung dịch axit HCl: Al OH 33HCl AlCl33H O2

Câu 3 Chọn đáp án D.

Ở nhiệt độ thường, khi được nén dưới áp suất 60 atm, khí CO2 sẽ hóa lỏng Khi làm lạnh đột ngột ở

76 C

  , khí CO2 hóa thành khối rắn, trắng, gọi là “nước đá khô”

Câu 4 Chọn đáp án D

Tên gọi hợp chất axit fomic ancol etylic anđehit axetic axit axetic

Câu 5 Chọn đáp án A

Khối lượng riêng 0,5 g/cm3 22,6 g/cm3 0,97 g/cm3 13,6 g/cm3

  Liti (Li) là kim loại nhẹ nhất (còn osimi (Os) là kim loại nặng nhất)

Câu 6 Chọn đáp án D.

Than chứa cacbon (C), khi đốt trong phòng kín là điều kiện thiếu oxi

  xảy ra phản ứng hóa học: C O 2 t0 CO

Khí CO sinh ra là một loại khí rất độc, gây ngộ độc và có thể dẫn tới tử vong

Câu 7 Chọn đáp án C.

NaHCO ; NH HCO và KHS là các muối axit vì chứa gốc anion còn hiđro có khả năng phân li ra ion H+ Chỉ có muối NH4Cl trong dãy thuộc loại muối trung hòa

Câu 8 Chọn đáp án C.

 Phản ứng: KHCO3HCl KCl CO 2  H O2

Câu 9 Chọn đáp án C.

Trang 7

Thuốc thử quỳ tím Không đổi màu Không đổi màu Hóa xanh () Không đổi màu

  Dung dịch metylamin (CH3NH2) làm xanh quỳ tím

Câu 10 Chọn đáp án B

Công thức chung C Hn 2n 2 n 1  C Hn 2nn 2  C Hn 2n 2 n 2  C Hn 2n 2 n 3 

Câu 11 Chọn đáp án D

Công thức phân tử C6H12O6 C6H12O6 C12H22O11 (C6H10O5)n

Phân loại Monosaccarit Monosaccarit Đisaccarit Polisaccarit

Câu 12 Chọn đáp án C.

Crom (III) hiđroxit (Cr(OH)3) là một chất lưỡng tính, tan được trong dung dịch NaOH

Phản ứng hóa học xảy ra: Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + 2H2O

Câu 13 Chọn đáp án B.

Chỉ có Al trong X phản ứng với NaOH, phương trình: 2Al 2NaOH  2NaAlO23H2  Giả thiết cho 0,15 mol H2   10,7 gam X chứa 0,1 mol Al   còn lại MgO có 8,0 gam

Câu 14 Chọn đáp án A.

Phản ứng hóa học: CH CHO 2AgNO3  33NH3H O2  CH COONH3 42NH NO4 32Ag

HC CH 2AgNO  2NH  AgC CAg  2NH NO

Theo đó, gọi số mol CH CHO và C3 2H2 trong 8,04 gam hỗn hợp lần lượt a, b mol, ta có ngay hệ các phương trình:

216a 240b 55, 2 b 0,14

mol mol

 

  55,2 gam kết tủa gồm 0,2 mol Ag và 0,1 mol AgC CAg Dẫn lượng này vào dung dịch HCl dư, chỉ xảy ra phản ứng: AgC CAg 2HCl   HC CH 2AgCl  

  m gam chất không tan thu được gồm 0,2 mol Ag và 0,28 mol AgCl  m 61,78 gam

Câu 15 Chọn đáp án C.

Chỉ xảy ra các phản ứng:

0

t

H CuO Cu H O và

0

t

3H Fe O  2Fe 3H O

H2 không khử được oxit các kim loại Mg và Al

Theo đó, kết thúc quá trình, hỗn hợp chất rắn thu được gồm Cu, Fe, Al2O3, MgO

Câu 16 Chọn đáp án D.

Khi sục khí CO2 vào dung dịch muối natri phenolat, phenol tách ra ở thể rắn làm xuất hiện vẩn đục trắng Điều này chứng tỏ lực axit của phenol yếu hơn cả axit cacbonic nên bị axit này đẩy ra khỏi dung dịch muối Mà axit H2CO3 là một axit yếu nên phenol là một axit yếu Phản ứng biểu diễn:

Trang 8

Câu 17 Chọn đáp án D.

 Phản ứng: 3Cu 8H 2NO3  3Cu2 2NO 4H O2

Khí NO không màu, hóa nâu trong không khí (phản ứng: 2NO O 2  2NO2)

  Chứng tỏ chất X chứa gốc nitrat (NO3 

)

 Mặt khác: X NaOH  NH3 (khí mùi khai thoát ra) ||   X chứa gốc amoni (NH4 

)

Theo đó, chất X phù hợp là NH NO (amoni nitrat).4 3

Câu 18 Chọn đáp án D.

Sơ đồ phản ứng: 9,85 gam hỗn hợp hai amin + ? gam HCl   18,975 gam hỗn hợp muối

  Bảo toàn khối lượng có mHCl 9,125 gam nHCl 0, 25 mol V 250 ml

Câu 19 Chọn đáp án A.

Phản ứng este hóa:

0

2 4

H SO ,t

CH COOH C H OH       

 CH COOC H3 2 5 etyl axetat  H O2

  Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên gồm CH COOH,C H OH và 3 2 5 H SO2 4

đặc

Câu 20 Chọn đáp án A.

 Etyl axetat:

H

CH COOC H H O  CH COOH C H OH

H

H NCH CO NHCH CH COOH H O    H NCH COOH H NCH CH COOH

0

axit

saccarozo glucozo fructozo

  Chỉ có glucozơ là monosaccarit, không có phản ứng thủy phân

Câu 21 Chọn đáp án D.

Các phương trình hóa học tương ứng xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm là:

(a) P O2 53H O2  2H PO3 4 (axit photphoric)

(b) 4NO2O22H O2  4HNO3 (axit nitric)

(c) CO2H O Na SiO2  2 3  Na CO2 3H SiO2 3 (axit silicic)

(d)

0

t

P 5HNO  H PO NO H O (axit photphoric)

Câu 22 Chọn đáp án C.

Trang 9

Các phương trình hóa học xảy ra tương ứng theo sơ đồ:

 FeO H SO 2 4 FeSO4  X H O2

 6FeSO4K Cr O2 2 77H SO2 4  Cr SO2 4  3 Y K SO2 43Fe SO2 437H O2

 Cr SO2 438NaOH 2NaCrO2  Z 3Na SO2 44H O2

 2NaCrO23Br28NaOH 2Na CrO2 4  T 6NaBr 4H O 2

  Các chất X, Y, Z, T lần lượt là FeSO ,Cr SO4 2 43, NaCrO , Na CrO2 2 4.

Câu 23 Chọn đáp án B.

Xem xét các phát biểu:

(a) sai vì ankan không có phản ứng cộng với Cl2

(b) đúng vì benzen không làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường

(c) đúng Phản ứng: C H CH6 5 32KMnO4 C H COOK KOH 2MnO6 5   2H O2

(d) sai Naphtalen không phải là dung môi hữu cơ thông dụng

(e) đúng Phản ứng: 2CH COOH Cu OH3   2  CH COO Cu 2H O3 2  2

(g) sai Phản ứng HC CH 2AgNO  32NH3 AgC CAg  2NH NO4 3

Có phản ứng xảy ra và tạo kết tủa nhưng đây không phải là phản ứng tráng bạc

  Trong các phát biểu trên, có tất cả 3 phát biểu đúng

Câu 24 Chọn đáp án A.

 Đoạn OA biểu diễn tỉ lệ phản ứng: 3Ba OH 2Al SO2 43 3BaSO4 2Al OH 3

 Đoạn AB biểu diễn tỉ lệ phản ứng: 3Ba OH 22Al NO 33 3Ba NO 322Al OH 3

 Đoạn BC biểu diễn tỉ lệ phran ứng: Ba OH 22Al OH 3  Ba AlO 224H O2

 Đoạn CD đi ngang biểu diễn lượng kết tủa không thay đổi nữa, chỉ có BaSO4

Giả sử dung dịch ban đầu chứa a mol Al SO2 4 3 và b mol Al NO 3 3 .

 Giải điểm A : 4,275 gam kết tủa gồm 3a mol BaSO4 và 2a mol Al(OH)3

  có phương trình: 233 3a 78 2a 4,275     a 0,005 mol

 Giải điểm B: tại đây kết tủa Al(OH)3 cực đại

Trang 10

Xét đoạn OB OA AB    0,045 mol Ba(OH)2 đi về 3a mol BaSO4 và 1,5 mol Ba(NO3)2.

  có phương trình: 3a 1,5b 0,045   b 0,02 mol

Vậy m gam hỗn hợp gồm 0,005 mol Al SO2 4 3 và 0,02 mol Al NO 3 3  m 5,97 gam

Câu 25 Chọn đáp án D.

Phương trình phản ứng:

0

t

2NaHCO   Na CO CO H O

  Phương trình hóa học ở phản ứng D viết sai sản phẩm tạo thành

Câu 26 Chọn đáp án A.

2,13 gam P2O5 tương ứng với 0,015 mol   vào dung dịch thu được 0,03 mol H3PO4

 Sơ đồ quá trình: 0,03 mol

x

0,02

NaOH

Na PO

mol

mol

  

  

  

gam hai chất tan + ? mol H2O

Lưu ý: H2O ở đây là sản phẩm, sinh ra do phản ứng trung hòa: OH H  H O2

Giả thiết: số mol H

là 0,09 mol, trong khi số mol OH  mol Xử lí trắc nghiệm: quan sátx

nhanh 4 đáp án, nếu A, B, C đúng thì x 0,09 nên ta chọn giải trường hợp này trước, nếu không có thì chọn luôn D

Xem: khi x 0,09 thì số mol H O sản phẩm là x mol   tiến hành bảo toàn khối lượng sơ đồ,2

ta có:

0,03 98 40x 0,02 164 6,88 18x       x 0,03 mol

Câu 27 Chọn đáp án D.

X là Gly-Ala-Val có MX 245 24,5 gam X tương ứng với 0,1 mol

HCl dùng dư nên quá trình (X + NaOH), sau đó + HCl cuối cùng sản phẩm muối thu được gồm: 0,6 mol NaCl + 0,1 mol Gly-HCl + 0,1 mol Ala-HCl + 0,1 mol Val-HCl

  m 0,6 58,5 0,1 111,5 0,1 125,5 0,1 153,5 74,15         gam

Câu 28 Chọn đáp án C.

Tiến hành các thí nghiệm   các phương trình hóa học tương ứng xảy ra là:

(a) CO dư + BaCl2 2   Phản ứng không xảy ra

(b) 3NH33H O AlCl2  3  Al OH 33NH Cl4

(c) Fe NO 32AgNO3 Fe NO 33Ag

(d) 1Na O 1Al O2  2 34H O2  2Na Al OH  4

Ngày đăng: 08/04/2021, 18:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w