1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Đề thi các môn lớp 2

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 23,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cóc ngñ dËy lóc 6 giêa. Cóc ngñ dËy muén h¬n..[r]

Trang 1

Họ tên :

Lớp : 2

Kiểm tra giữa học kì ii – năm học 2005 – 2006 Môn toán Thời gian 40 phút Phần I: Khoanh tròn chữ đặt trớc câu trả lời đúng Bài 1: Kết quả của mỗi dãy tính là: 4 ì 7 −6=? 5 ì4 +6=? a 4 ì 1=4 a 20+6=26 b 28 −6=22 b 5 ì10=20 c 24 −7=17 c 30+4=34 Bài 2: Hình bên có: a 1 đờng gấp khúc là: ABCD; b 2 đờng gấp khúc là: ABC; BCD; c 3 đờng gấp khúc là: ABC; BCD; ABCD; Bài 3: * Tổng của 14; 33; 25 là: * Tích của 9 và 4 là: a 62 b 72 c 82 a 5 b 13 c 36 * Hiệu của 42 và 7 là: * Thơng của 45 và 5 là: a 6 b 35 c 49 a 9 b 40 c 50 Bài 4: A Có 18 bông hoa cắm điều vào bình Hỏi mỗi bình có bao nhiêu bông hoa? a 18 : 3 = 6 (bông hoa) b 18:3 = 8 (bông hoa) c 18 – 3 = 15 (bông hoa) B Có 18 bông hoa cắm điều vào các bình, mỗi bình có 6 bông hoa Hỏi có mấy bình đợc cắm hoa? a 18: 6 = 3 (bông) b 18: 6 = 3 (bình) c 18 – 6 (bông) Bài 5: A Cúc ngủ dậy lúc 6 giờ Đào ngủ dậy lúc 6 giờ 15 phút. a Cúc ngủ dậy muộn hơn b Đào ngủ dậy muộn hơn B Tuấn đi ngủ lúc 21 giờ Tú đi ngủ lúc 21 giờ 30 phút. a Tuấn đi ngủ sớm hơn b Tú đi ngủ sớm hơn Phần II: Bài tập tự giải Bài1: Tính: 9 −7 ì5 35 :5− 5 27 :3+15

Bài 2: Tìm x

A

D

Trang 2

x ì 2=36 −18

x :5=27+18

Bài 3: Tính chu vi mỗi hình: Chu vi hình vuông là: .

Chu vi hình tam giác là:

Bài 4: An chuẩn bị giấy màu cho tiết học thủ công gồm 4 tờ giấy màu đỏ và 7 tờ giấy màu vàng và 2 tờ giấy màu xanh Hỏi An đã chuẩn bị tất cả bao nhiêu tờ giấy màu?

Bài 5: Tính kết quả theo cách nhanh nhất: 3 ì8+5 ì 2

3cm

3cm

3cm

5cm

5cm

Trang 3

Kiểm tra giữa kì II Môn : toán - lớp 2

Thời gian : 60 phút

(2đ) Bài 1 : Tính nhẩm

16 : 4 =

(2đ) Bài 2 : Tính

(1,5đ) Bài 3 : Tìm x

x 3 = 9

(3đ) Bài 4 :

a) Một sợi dây dài 12dm cắt thành 3 đoạn dài bằng nhau

Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu dm ?

b) Một sợi dây dài 12dm cắt thành các đoạn bằng nhau, mỗi đoạn dài 3dm Hỏi sợi dây đó cắt đợc thành mấy đoạn nh thế ?

(1,5đ) Bài 5 :

Chọn A, B, C điền vào chỗ trống thích hợp :

Hình đã tô màu 1

2 số ô vuông ? Hình đã tô màu 1

3 số ô vuông ? Hình đã tô màu 1

4 số ô vuông ?

A

B

C

Trang 4

Trờng tiểu học nghĩa đô Kiểm tra giữa học kì II

Họ và tên:……… Năm học 2004 – 2005

1/ Thực hiện các phép tính

…… ……… ………

2/ Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống ( 2 điểm) a 35 37 47 52 16 24 18 4

41 61 39 12 b

3/ Tìm X ( 2 điểm) 5 x X = 30 X : 4 = 172 - 167

……… ………

……… ………

4/ Vẽ đoạn thẳng dài 3 cm, kéo dài đoạn thẳng để đợc đờng thẳng, rồi ghi tên đờng thẳng đó ( 1 điểm).

5/ Giải toán ( 2 điểm) a Có một số vở chia đều cho 8 em, mỗi em đợc 4 quyển Hỏi có tất cả bao nhiêu quyển vở? b Có 18 chiếc bát xếp đều vào 3 bàn ăn Hỏi mỗi bàn có mấy chiếc bát?

Cửa hàng đã mở cửa Cửa hàng đóng cửa

Lan tập đàn lúc 20 giờ

Lan tập đàn lúc 8 giờ

Trang 5

Trờng tiểu học nghĩa đô Kiểm tra giữa học kì II

Họ và tên:………

Năm học 2006 – 2007 Lớp 2AMôn: Toán ( Thời gian 40 phút) Bài 1: Khoanh tròn chữ đặt trớc câu trả lời đúng (3 điểm) a) Kết quả của mỗi dãy tính là: 4 ì 7 −6=? 5 ì4 +6=?

a 4 ì 1=4 a 20+6=26 b 28 −6=22 b 5 ì10=20 c 24 −7=17 c 30+4=34 b) Hình bên có: a 1 đờng gấp khúc là: ABCD; b 2 đờng gấp khúc là: ABC; BCD; c 3 đờng gấp khúc là: ABC; BCD; ABCD; c) * Tổng của 14; 33; 25 là: * Tích của 9 và 4 là: a 62 b 72 c 82 a 5 b 13 c 36 * Hiệu của 42 và 7 là: * Thơng của 45 và 5 là: a 6 b 35 c 49 a 9 b 40 c 50 Bài 2: Tính: (1 điểm) 27 :3+15

Bài 3: Tìm x(2 điểm) x :5=4 +3

x ì 2=36 −18

Bài 4: Tính chu vi mỗi hình: (1điểm)

A

D

3cm

3cm

5cm

Trang 6

Chu vi hình vuông là:

Chu vi hình tam giác là:

Bài 5: (1 điểm) An chuẩn bị giấy màu cho tiết học thủ công gồm 4 tờ giấy màu đỏ và 7 tờ giấy màu vàng và

2 tờ giấy màu xanh Hỏi An đã chuẩn bị tất cả bao nhiêu tờ giấy màu?

Bài 6: (1 điểm) Tính nhanh: 4 x 3+4 4 x 3+4 x 7

Chúc các con làm bài tốt !

3cm

3cm

5cm

Trang 7

Trờng :Tiểu học Nghĩa Đô Thứ hai ngày 27 tháng 3 năm 2006

Lớp : 2A

Họ và tên :………

kiểm tra định kì giữa học kì Ii

(04 - 05) môn : toán 1/ Thực hiện các phép tính (2 điểm)

2/ Đúng ghi (đ), sai ghi (s) vào ô trống (2 điểm)

a/

b/

H 1

B

A C

Hình 1 là đờng gấp khúc Hình 3 là tứ giác

3/ Vẽ đoạn thẳng dài 3 cm, kéo dài đoạn thẳng để đợc đờng thẳng, rồi ghi tên đờng thẳng đó.(1 điểm)

4/ Tìm X (2 điểm)

5/ Giải toán (2 điểm)

a/ Có một số vở chia đều cho 8 em, mỗi em đợc 4 quyển Hỏi có tất cả bao nhiêu quyển vở ?

b/ Có 18 chiếc bát xếp đều vào 3 bàn ăn Hỏi mỗi bàn có mấy chiếc bát ?

6/ (1 điểm) Hằng có 10 nhãn vở Lan có 6 nhãn vở Hỏi hằng phải cho Lan mấy cái nhãn vở để số nhãn vở

của hai bạn bằng nhau ?

Trờng :Tiểu học Nghĩa Đô Thứ … ngày … tháng … năm 2007

Lớp : 2A

Họ và tên :………

kiểm tra định kì giữa học kì Ii

môn : toán

1/ Thực hiện các phép tính (2 điểm)

Trang 8

7 x 4 – 19 =

……… 36 : 4 + 45 = ……….

3 x 3 x 5 =

……… 50 : 5 x 4 = ……….

2/ Đúng ghi (đ), sai ghi (s) vào ô trống (2 điểm)

a/

b/

H 1

B

A .C

Hình 1 là đờng gấp khúc Hình 3 là tứ giác

3/ Vẽ đoạn thẳng dài 5 cm, kéo dài đoạn thẳng để đợc đờng thẳng, rồi ghi tên đờng thẳng đó.(1 điểm)

………

Trang 9

4/ Tìm X (2 điểm)

3 x a = 6 x 5

………

………

………

………

………

a : 2 = 72 - 67 ………

………

………

………

………

a : 4 = 3 x 2 ………

………

………

………

………

a : 5 = 24 : 4 ………

………

………

………

………

5/ Giải toán (2 điểm) a/ Có một số vở chia đều cho 8 em, mỗi em đợc 4 quyển Hỏi có tất cả bao nhiêu quyển vở ? Bài giải ………

………

………

b/ Có 18 chiếc bát xếp đều vào 3 bàn ăn Hỏi mỗi bàn có mấy chiếc bát ? Bài giải ………

………

………

6/ (1 điểm) Hằng có 10 nhãn vở Lan có 8 nhãn vở Hỏi Hằng phải cho Lan mấy cái nhãn vở để số nhãn vở của hai bạn bằng nhau ? Bài giải ………

………

………

Ngày đăng: 08/04/2021, 18:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w