1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án động vật dưới nước

31 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những con vật sống dưới nước
Trường học Trường Mầm Non
Chuyên ngành Giáo dục mầm non
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 37,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cô nhận xét từng nhóm: Cô xuống nhóm nhận xét trẻ trong quá trình chơi, gợi ý để trẻ tự nhận xét vai chơi của nhóm mình về thao tác vai chơi, sản phẩm tạo được trong nhóm Cô nhận xét[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ LỚN: THẾ GIỚI CÁC CON VẬT

Thời gian TH: Số tuần: 04 tuần Từ ngày 28/12/2020 đến ngày 22/01/2021

Chủ đề nhánh 04: Những con vật sống dưới nước

Thời gian TH: Số tuần: 01 tuần Từ ngày 18/01/2021 đến ngày 22/01/2021

Trang 4

- Trẻ biết tên chủ đề đanghọc.

- Trẻ được tìm hiểu vềmột số động vật sốngdưới nước và ích lợi củachúng

- Phát hiện ra bạn nghỉhọc

- Phát triển thể lực

- Phát triển các cơ toànthân

- Hình thành thói quenTDBS cho trẻ

- Giáo dục trẻ biết giữ vệsinh cá nhân sạch sẽ, gọn gàng

- Giá để

đồ dùng

cá nhânsạch sẽ

- Đồ dùng

đồ chơitrong cácgóc

- Tranh ảnh về động vật sống dưới nước

- Sổ, bút

- Sân tậpsạch sẽbằngphẳng

- Trangphục trẻgọn gàng

- Kiểm trasức khỏecủa trẻ

THẾ GIỚI CÁC CON VẬT

Từ ngày 28/12/2020 đến ngày 22/01/2021

Những con vật sống dưới nước

Trang 5

1 Đón trẻ:

- Cô vệ sinh lớp sạch sẽ, đón trẻ niềm nở

- Nhắc trẻ chào cô, chào bố mẹ và cất đồ dùng cho trẻ

đúng nơi quy định

- Trao đổi cùng phụ huynh về sức khỏe của trẻ, trò

chuyện với phụ huynh

- Cô cho trẻ về các góc chơi, cô nhắc trẻ chơi đoàn kết

Cô bao quát và chơi với trẻ nhút nhát

- Nhắc trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi, khi

chơi xong cất đồ chơi đúng nơi quy định

- Cho trẻ ngồi ngay ngắn theo tổ, cô gọi tên trẻ theo

danh sách, điền sổ đúng theo quy định

- Cô hỏi trẻ về thời tiết trong ngày Cho trẻ lấy kí hiệu

thời tiết phù hợp gắn lên bảng Nhận xét, giáo dục trẻ

- Hô hấp: Thổi nơ bay

- Tay vai: 2 tay dang ngang gập sau gáy

- Lưng bụng: Ngồi duỗi chân cúi người về phía trước,

ngửa người ra sau

- Chân: Đứng lên ngồi xuống liên tục

- Trẻ xếp hàng ra sân

-Trẻ tập các động táctheo cô 2lần 8 nhịp

Trang 6

- Xem tranh truyện về một số

con vật sống dưới nước

- Trẻ phối hợp với nhautheo nhóm chơi đúngcách khi chơi từ thỏathuận đến nội dung chơitheo sự gợi ý của cô

- Trẻ biết phối hợp với nhau và nhập vai chơi một cách tự nhiên

- Trẻ biết in, xếp hình con cá

- Trẻ biết xé dán đàn cá bơi, nặn, vẽ con vật trẻ thích

.- Trẻ biết cách dở sách, làm sách về con vật sống dưới nước

- Trẻ biết cách chăm sóc

cá, cây cảnh, biết in hìnhcon vật trên cát

-Đồ chơigóc phânvai

-Đồ chơi xây dựng, lắp ghép

- Giấymàu, hồdán, sápmàu, đấtnặn

-Tranh ảnh về cáccon vật sống dưới nước

- Bể cá, cát

Trang 7

1 Trò chuyện với trẻ

- Cô và trẻ cùng trò chuyện về chủ đề

2 Giới thiệu góc chơi

- Cô gần gũi trẻ trò chuyện về các góc chơi Giới thiệu

nội dung chơi trong các góc chơi

3 Thỏa thuận chơi:

- Hỏi trẻ thích chơi góc nào? Vì sao? Cho trẻ về góc

chơi

- Cuối tuần cô có thể hỏi trẻ tên góc chơi, nội dung

chơi trong các góc, đồ dùng đồ chơi

4 Phân vai chơi:

- Cô phân vai chơi cho trẻ

- Khi chơi xong chúng mình phải làm gì?

- Cho trẻ về góc chơi

5 Quan sát hướng dẫn trẻ chơi, chơi cùng trẻ:

- Cô hướng dẫn cụ thể đối với từng trẻ Đối với trò

chơi khó cô đóng vai chơi cùng trẻ, gợi mở để trẻ hoạt

động tích cực hơn Cô cho trẻ liên kết giữa các góc

chơi

6 Nhận xét góc chơi:

- Cô nhận xét từng nhóm: Cô xuống nhóm nhận xét trẻ

trong quá trình chơi, gợi ý để trẻ tự nhận xét vai chơi

của nhóm mình về thao tác vai chơi, sản phẩm tạo

được trong nhóm Cô nhận xét ưu điểm, tồn tại của cá

nhân, của nhóm sau đó nhắc trẻ cất đồ chơi

- Nhận xét chung cả lớp: Cô cho trẻ tập trung, động

viên khuyến khích trẻ chơi, nhận xét tuyên dương

những nhóm chơi tiêu biểu tạo được sản phẩm, có ý

thức, nề nếp cất lấy đồ chơi, sự giao tiếp của trẻ trong

Trẻ nhận xét vai chơi của nhóm mình nhóm bạn

Trẻ lắng nghe

Trẻ lắng nghe

A TỔ CHỨC CÁC Hoạt

Trang 8

nước trên sân trường.

- Dạo chơi quan sát bầu trời

- Xem tranh kể tên các loài

động vật sống dưới nước và

nêu đặc điểm của chúng

- Tạo điều kiện cho trẻđược tiếp xúc với thiênnhiên, trẻ cảm nhận được

vẻ đẹp của thiên nhiên

- Trẻ gọi tên, nhận biết, phân biệt được một số loại cá

- Trẻ biết cách vẽ con

vật trên sân, biết yêu quý,

bảo vệ động vật

- Giáo dục ý thức tổ chức kỉ luật, tinh thần tậpthể

- Trẻ hít thở ko khí tronglành, biết về thời tiếtngày hôm đó

Câu hỏiđàm thoại

Địa điểmquan sát

Sântrườngsạch sẽ

- Trẻ biết chơi các tròchơi cùng cô

- Phát triển thị giác vàthính giác cho trẻ

- Vận động nhẹ nhàngnhanh nhẹn qua các tròchơi

Đồ dùng

để chơi tròchơi

3 Chơi tự do

- Chơi với cát nước

- Chơi với đồ chơi ngoài trời

- Giúp trẻ có thói quengiữ gìn vệ sinh chung ,biết làm đồ chơi, giữ gìn

vệ sinh môi trường

- Trẻ được chơi đồ chơingoài sân trường Thỏamãn nhu cầu vui chơi

- Rèn sự khéo léo của đôibàn tay

Phấn, lá cây, đồ chơi

Trang 9

- Cô đưa trẻ đến địa điểm để tiến hành hoạt động

- Cho trẻ quan sát và trò chuyện về một số loại cá

* Nhặt lá rụng xé hình con cá.

- Cô cho trẻ ra sân nhặt lá rụng

- Hướng dẫn trẻ cách xé con cá từ lá cây

* Vẽ một số con vật sống dưới nước trên sân trường.

- Cô cho trẻ đến địa điểm để vẽ, trò chuyện cùng trẻ và

hướng dẫn trẻ cách vẽ một số con vật sống dưới nước

- Giáo dục trẻ biết yêu quý, bảo vệ động vật

* Dạo chơi quan sát bầu trời.

* Xem tranh kể tên các loài động vật sống dưới nước và

nêu đặc điểm của chúng

Trẻ quan sát và trả lờicác câu hỏi

Trẻ trò chuyện cùng cô

Thực hiện và tròchuyện cùng cô

- Nhận xét quá trình chơi của trẻ

- Giáo dục trẻ phải biết chơi cùng nhau, chơi đoàn kết

Trẻ lắng nghe

Trẻ chơi trò chơi

- Cô cho trẻ ra sân, cô giới thiệu các đồ chơi và trò chơi,

bạn nào thích chơi trò gì thì hãy tìm cho mình một trò

chơi

- Cho trẻ chơi tự do vẽ phấn theo ý thích của mình

- Trong quá trình trẻ chơi cô quan sát, chú ý bao quát

trẻ chơi, đảm bảo an toàn cho trẻ

- Cuối mỗi buổi chơi cô nhận xét trẻ chơi

Lắng nghe

Trẻ chơi

A TỔ CHỨC CÁC Hoạt

động Nội dung hoạt động Mục đích – yêu cầu Chuẩn bị

Trang 10

động

ăn

- Trước khi trẻ ăn

- Trong khi ăn

- Sau khi ăn

- Đảm bảo vệ sinh cho trẻtrước khi ăn

- Tạo không khí vui vẻ, thoải mái cho trẻ, giúp trẻ

ăn hết suất, đảm bảo an toàn cho trẻ trong khi ăn

- Hình thành thói quen cho trẻ sau khi ăn biết để bát, thìa, bàn ghế đúng nơi qui định Trẻ biết lau miệng, đi vệ sinh sau khi

ăn xong

- Nướccho trẻ rửatay, khănlau tay,bàn ghế,bát thìa

- Đĩa đựngcơm rơi,khăn lautay

- Rổ đựngbát, thìa

- Giúp trẻ có một giấc ngủ ngon, an toàn Phát hiện xử lí kịp thời các tình huống xảy ra khi trẻ ngủ

- Tạo cho trẻ thoải mái sau giấc ngủ trưa, hình thành cho trẻ thói quen tựphục vụ

- Kê phảnngủ,chiếu, phòngngủthoángmát

- Tủ đểxếp gốisạch sẽ

Trang 11

- Hướng dẫn trẻ rửa tay, cô kê, xếp bàn ghế cho trẻ

ngồi vào bàn ăn

- Giáo viên vệ sinh tay sạch sẽ, chia cơm cho trẻ, giới

thiệu các món ăn, vệ sinh dinh dưỡng cho trẻ

- Nhắc nhở trẻ không nói chuyện cười đùa trong khi

ăn, động viên trẻ ăn hết suất, cô quan tâm đến những

trẻ ăn chậm, trẻ biếng ăn để động viên giúp đỡ trẻ ăn

hết suất của mình

- Nhắc trẻ ăn xong mang bát thìa xếp vào rổ, xếp ghế

vào đúng nơi qui định

- Cho trẻ đi vệ sinh, lau miệng, uống nước

- Cô bao quát trẻ

- Trẻ rửa tay ngồi vào bàn ăn

- Trẻ ăn cơm và giữ trật

tự trong khi ăn

- Trẻ đi vệ sinh

- Cô nhắc trẻ đi vệ sinh, xếp dép lên giá, cho trẻ vào

chỗ ngủ của mình, nhắc trẻ không nói chuyện cười đùa

- Quan sát, sửa tư thế ngủ cho trẻ, cô thức để bao quát

trẻ trong khi ngủ để phát hiện kịp thời và xử lí các tình

huống xảy ra trong khi trẻ ngủ

A TỔ CHỨC CÁC

Hoạt

Trang 12

- Trẻ được làm quen trước với bài mới, được làm quen với bài mới sẽ giúp trẻ học dễ dàng hơn trong giờ học chính

- Trẻ được chơi vui vẻsau một ngày học tập

- Trẻ biểu diễn các bài hat trong chủ đề

- Trẻ nêu được các tiêu chuẩn bé ngoan

- Nhận xét các bạn trong lớp

- Trẻ biết được sự tiến bộcủa mình và của bạn để

cố gắng phấn đấu

Quà chiều

- Sách vở học của trẻ, sáp màu

- Đất nặn, bảng, phấn, bút màu…

Tranh truyện, thơDụng cụ

âm nhacBảng bé ngoanCờ

- Rèn kĩ năng chào hỏi lễ phép cho trẻ

- Giáo dục trẻ biết ngoan,

lễ phép và thích được đi học

Trang phục trẻ gọn gàng

Trang 13

- Cô cho trẻ đứng dậy xếp hàng và vận động nhẹ

nhàng theo bài hát: Đu quay

- Cô cho trẻ nhẹ nhàng vào bàn ăn chia đồ ăn cho trẻ

và cho trẻ ăn

- Cô bao quát trẻ ăn động viên trẻ ăn hết xuất

- Cô cho trẻ ôn luyện những kiến thức đã học buổi

sáng

- Cô cho trẻ làm quen với kiến thức với các trò chơi

mới, bài thơ, bài hát, truyện kể

- Cô nói tên trò chơi và đồ chơi mà trẻ sẽ được chơi

Cô cho trẻ tự chọn đồ chơi và trò chơi để chơi theo

nhu cầu và khả năng của trẻ Cô quan sát và chơi cùng

trẻ Khi hết giờ chơi cô cho trẻ thu dọn đồ dùng đồ

chơi gọn gàng

- Cho trẻ biểu diễn văn nghệ các bài hát trong chủ đề

theo tổ nhóm cá nhân

- Cho trẻ nêu tiêu chuẩn bé ngoan theo gợi ý của cô

- Lần lượt cho tổ trưởng từng tổ nhận xét các bạn

trong tổ, cho trẻ tự nhận xét mình và nhận xét bạn theo

tiêu chuẩn bé ngoan với sự giúp đỡ của cô

- Cô cho trẻ cắm cờ

- Cô nhận xét chung Khuyến khích động viên trẻ tạo

hứng thú cho buổi học ngày hôm sau

Trẻ xếp hàng vận độngTrẻ ăn quà chiều

Trẻ ôn lại bài buổi sáng

Trẻ thực hành vở Trẻ làm quen kiến thức mới

Trẻ chơi đồ chơi, trò chơi cùng cô và các bạnTrẻ biểu diễn văn nghệ

Trẻ nêu tiêu chuẩn bé ngoan

Trẻ cắm cờTrẻ lắng nghe

- Cô vệ sinh sạch sẽ cho trẻ, chỉnh sửa trang phục cho

trẻ gọn gàng trước khi về

- Khi bố mẹ trẻ đến đón cô gọi tên trẻ nhắc trẻ chào cô

chào bố mẹ và lấy đồ dùng cá nhân cho trẻ về

- Hết trẻ cô lau dọn vệ sinh, tắt điện đóng cửa và ra về

Trẻ chào cô chào bố mẹ

B HOẠT ĐỘNG HỌC

Thứ 2 ngày 18 tháng 01 năm 2021

Trang 14

1 Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:

- Phấn, 2 cây cầu, sắc xô

- Chơi “Giấu tay”

- Cô gấp con Ếch sau đó cho trẻ quan sát, trò

chuyện:

+ Đây là con gì?

+ Ếch là con vật sống ở đâu?

- Giáo dục: Trẻ biết chăm sóc và yêu quý con vật

- Hôm nay cô sẽ dạy các con vận động “Ếch con

- Trẻ quan sát

- Con ếch

- Sống dưới nước

- Trẻ lắng nghe

Trang 15

2.1 Hoạt động 1: Khởi động

- Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp đi các kiểu chân

2.2 Hoạt động 2: Trọng động

* BTPTC:

- Tay: 2 tay đưa ngang gập sau gáy

- Chân: Đứng lên ngồi xuống liên tục

- Bụng: Ngồi duỗi chân cúi người về phía trước,

ngửa người ra sau

Tư thế chuẩn bị đứng chân thẳng, tay thả xuôi Khi

có hiệu lệnh: khụy gối, 2 tay đưa ra trước đồng thời

dùng sức mạnh của chân bật thật mạnh về phía trước

- Giới thiệu luật chơi, cách chơi:

Chia trẻ thành 2 tổ Khi có hiệu lệnh, bạn đầu tiên

sẽ chọn 1 bạn Ếch, bật qua chướng ngại vật, đi qua

cầu, đưa Ếch về đúng nhà của mình

- Cho trẻ chơi 3 - 4 lần

2.3 Hoạt động 3: Hồi tĩnh

- Trẻ tập theo hiệu lệnh của cô

Trang 16

- Cho trẻ làm chim bay về tổ, đi nhẹ nhàng quanh

lớp 2 - 3 vòng sau đó về chỗ

3 Kết thúc:

- Hỏi trẻ tên bài học

- Nhận xét, tuyên dương trẻ - Trẻ thực hiện -Trẻ trả lời * Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật: về tình trạng sức khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức; kĩ năng của trẻ):

Trang 17

Hoạt động bổ trợ: Bài hát: “Tôm, cua, cá thi tài”

- Rèn kĩ năng quan sát, nhận xét, so sánh cho trẻ

- Phát triển ngôn ngữ, khả năng diễn đạt mạch lạc, tự tin

3 Thái độ:

- Bảo vệ môi trường, không vứt rác bừa bãi

- Có thái độ quan tâm, chăm sóc khi gia đình có nuôi những con vật đó

II Chuẩn bị:

1 Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:

- Tranh: 4 bức tranh, 2 bảng

- Sile trình chiếu, ti vi, máy tính

- Lô tô cho trẻ, rổ, thẻ số, đường zích zắc

2 Địa điểm tổ chức: Trong lớp học

III Tổ chức hoạt động:

Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ

1 Ổn định tổ chức:

- Cho trẻ hát bài “Tôm, cua, cá thi tài”

- Cho trẻ xem video về động vật sống dưới nước

+ Các con vừa nhìn thấy những con vật gì?

+ Chúng sống ở đâu?

+ Tất cả những con vật đó người ta gọi chung là

động vật sống dưới nước

- Muốn biết chúng có đặc điểm gì, sống như thế

nào và có ích lợi gì đối với con người thì bây giờ cô

Trang 18

Tung tăng bơi lội khắp nơi sông hồ

Mẹ thường đem rán, đem kho

Ăn vào mau lớn giúp cho khỏe người.”

để ăn thức ăn, mang để thở)

+ Trên mình cá có gì? (vẩy, vây)

+ Cá sống ở đâu? Khi vớt cá lên cạn cá có bơi

được không? Vì sao? (Có nước, thức ăn, không khí,

nhiệt độ phù hợp)

+ Cá bơi như thế nào? (bơi tiến về phía trước)

- Ngoài cá chép ra con còn biết loại cá nào?

- Ngoài cá chép còn có nhiều loại cá, như: cá trê,

cá rô, cá mè (cho trẻ quan sát trên tivi)

- Có các loại cá nước mặn, như: cá ngừ, cá thu, cá

lục (cho trẻ quan sát trên tivi)

- Ngoài ra còn có nhiều loại cá nuôi để làm cảnh:

cá vàng, cá rồng (cho trẻ quan sát trên tivi)

* Quan sát con Tôm:

- Cô hát: “Đó là tôi, có 2 cái râu là râu rất dài, mà

bơi lùi là lùi nhanh ghê” Đố các bạn biết tôi là ai?

- Cô cho trẻ quan sát con Tôm Đọc từ “Con

Tôm”.

+ Cho trẻ nhận xét đặc điểm của con Tôm (có mấy

phần, các phần có những bộ phận nào?)

+ Tôm có 3 phần: phần đầu, phần thân, phần đuôi

+ Đầu Tôm có mắt, râu, càng

+ Thân Tôm hơi cong và có rất nhiều chân con

+ Đuôi Tôm ngắn, xèo ra 2 bên như bánh lái

Trang 19

Có chân chẳng bước bò ngang suốt ngày?”

- Cho trẻ quan sát tranh con Cua Đọc từ “Con

Cua”.

+ Con Cua có mấy cẳng, mấy càng, bò ntn?

+ Con Cua có 8 cẳng, 2 càng, vỏ (mai) cứng, có 2

mắt Cua bò ngang

- Cua sống dưới bùn, trong hang đất, dưới nước

Có cua đồng, cua bể

- Con nhìn thấy con gì có cấu tạo đặc điểm gần

giống như con cua? (con cáy, con ghẹ)

2.2 Hoạt động 2: So sánh “Con Cá với con

Tôm”

- Khác nhau:

+ Cá có vẩy, có vây, có mang, bơi tiến về phía

trước

+ Tôm có càng, có vỏ mỏng nhưng cứng, có nhiều

chân và bơi giật lùi

- Giống nhau:

+ Đều có 3 bộ phận: đầu, thân, đuôi

+ Biết bơi

+ Là động vật sống dưới nước

* Mở rộng: Cô và các con vừa tìm hiểu về một số

con vật sống trong môi trường nước ngọt Còn có rất

nhiều con vật có hình dáng khác nhau, lạ, đẹp sống

ngoài đại dương mênh mông nữa đấy Các con hướng

lên màn hình để cùng khám phá thủy cung nhé!

(Cho trẻ xem video)

* Giáo dục:

- Muốn cho các con vật lớn nhanh và ngày càng

phát triển thì con phải làm gì?

- Chúng mình phải nuôi, cho ăn và đặc biệt là bảo

vệ nguồn nước sạch, ko vứt rác xuống nước làm ô

Trang 20

nhiễm nguồn nước.

2.3 Hoạt động 3: Luyện tập

* Trò chơi 1: “Thi xem ai nhanh”

- Lần 1: Cô nói tên con vật nào thì trẻ chọn và giơ

thật nhanh lô tô có con vật đó lên và gọi tên

- Lần 2: Cô nói đặc điểm con vật

* Trò chơi 2: “Đưa bạn về nhà”

- Cách chơi: Cô chia trẻ thành 4 đội Khi có tiếng

nhạc thì bạn đầu hàng chọn 1 bạn là động vật sống

dưới nước chạy thật nhanh theo đường zích zắc đưa

bạn về đúng nơi sống của mình sau đó chạy về cuối

hàng đứng, bạn thứ 2 tiếp tục, cứ như vậy cho đến

bạn cuối cùng Trò chơi được tính trong vòng 1 bản

nhạc

- Luật chơi: mỗi bạn một lần chỉ được giúp một

con vật về nhà Trên đường đi không được giẫm chân

* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật: về tình

trạng sức khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức; kĩ năng của trẻ):

Trang 21

Thứ 4 ngày 20 tháng 01 năm 2021 Tên hoạt động: Văn học Thơ “Rong và cá” ”

Hoạt động bổ trợ: Bài hát “Cá vàng bơi”

I Mục đích - yêu cầu:

Ngày đăng: 08/04/2021, 18:22

w