Tính tổng các số nguyên x thỏa mãn:.[r]
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG 2
Bài 1 Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: –7; 0; –4; 12;5
Bài 2 Sắp xếp các số nguyên sau: –11; 25; –2019; 0; 2020; 5 ; 1
a) Theo thứ tự tăng dần
b) Theo thứ tự giảm dần
Bài 3 Tính:
a) 8274 + 226 ; b) ( –5 ) + ( –11) ; c) (– 43) + (–9)
d) 17 + ( –7) ; e) (-96) + 64 ; f) 75 + ( –325)
g) 10– (–3) ; h) (–21) – (–19); i) 13 – 30 ;
k) 9.(– 9).2 ; l) (–100) : 4 m) (–18).(–3).10
Bài 4 Tính giá trị biểu thức (tính nhanh nếu có thể):
a) (–30) + 15 + 10 + ( –15) ; b) ( –14 ) + 250 + ( –16) + (– 250) ; c) (3567 – 214) – 3567; d) ( –2017) – ( 28 – 2017);
e) ( 123 + 345) + (456 – 123) – 2017 ( 345)
f) 12 5 2 6
g) 125 3 8 10 h) 5 6 2 25 i) 5 125 2 7 8
k) (-167) 83+167 (-17) -33
Bài 5 Tìm x biết:
a) x – 5 = –1 b) x + 30 = - 4
c) x – ( – 24) = 32 d) 22 – x = (-4)3
g) 15 – ( 4 – x) = 6 h) – 30 + ( 25 – x) = – 1 i) x +10 17 k) x – 96 = ( 443 – x) -15
Bài 6 Tính tổng các số nguyên x thỏa mãn:
Trang 2a) – 5 < x < 5 b) –6 < x < 5
c) 10 x 11 d) 2017 x 2018;
Bài 7 Tính nhanh:
a) 37 54 70 163246; b) 359 181 123350 172 ;
c) 69 53 46 94 1478; d) 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
Bài 8 Tính các tổng sau:
a) S 1 1 2 3 4 2014 2015
; b) S 2 2 4 6 8 2014 2016
; c) S 3 1 3 5 7 2013 2015;
d) S 4 2015 2014 2013 2015 2016
Bài 9 Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa:
a) 2 2 2 2
; b) 2 2 2
; c) 3 3 3
; d) 4 4 4
= ………;
e) 7.7.7.7.7 ………… f) 10 10 10 10
…………
g) 2 2 2 2 2
…… h) 2 2 2 3.3.3
………