1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA HỌC TUẦN 23 - 2021

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 31,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hỗn hợp khí sau phản ứng đi vào dung dịch nước vôi trong dư.. Lập công thức đơn giản nhất của X.[r]

Trang 1

HÓA 9 TUẦN 23 Bài 36: METAN (CH4) I- Tính chất vật lý

- Khí không màu, rất ít tan trong Nước, nhẹ hơn không khí

II Cấu tạo phân tử

H

H C H viết gọn: CH4

H

Nhận xét:Trong phân tử có 4 liên kết đơn.

III- Tính chất hóa học

1) Phản ứng cháy:

Cháy trong không khí : cho lửa màu xanh

t C

 0 CO2 + 2H2O

2) Phản ứng thế Cl2,: Mỗi lần thế , có một nguyên tử H bị thay thế bằng một nguyên tử Cl Các nguyên tử H lần lượt bị thay thay thế hết.

a.s.k t

   CH3Cl + HCl

Metyl clorua ( hoặc Clo Metan )

CH3Cl + Cl2

a.s.k t

   CH2Cl2 + HCl Điclo metan

CH2Cl2 + Cl2

a.s.k t

   CHCl3 + HCl

Triclo Metan ( hay clorofom)

a.s.k t

   CCl4 + HCl

Têtraclo Cacbon

3) Phản ứng phân huỷ do nhiệt:

2CH4

C lamlanh.nhanh

0

1500

C2H2 + 3H2 CH4

t C

 0 C + 2H2

Bài 37: ETILEN I- Tính chất vật lý

- Khí không màu, rất ít tan trong Nước, nhẹ hơn không khí

II- Cấu tạo phân tử của Etilen

C = C Viết gọn: CH2 = CH2

Nhận xét: Phân tử Etilen có 1 liên kết đôi chứa liên kết kém bền ( liên kết ) nên dễ

bị đứt Do đó phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng.

III- Tính chất hóa học:

1) Phả ứng cháy :

C2H4 + 3O2

t

 0 2CO2 + 2H2O

Trang 2

2) Phản ứng cộng Br2, H2, H2O, HX(X là Cl hoặc Br): (phản ứng đặc trưng)

làm mất màu dd brom: CH2 = CH2 + Br2    dung.dich CH2Br – CH2Br (1)

Đibrom êtan

CH2 = CH2 + H2   Ni;t C0 CH3 – CH3 (2)

Êtan

* Lưu ý:

- Phản ứng ( 1) dùng để nhận biết Êtilen do làm mất màu da cam của dung dịch nước Brôm.

3) Phản ứng trùng hợp:

nCH2=CH2

0

x.t ; t

    ( –CH2 – CH2 – )n

Poly etilen ( PE)

BÀI TẬP

DẠNG 1: VIẾT PTHH

Bài 1: Hoàn thành dãy chuyển hóa

CH4  H2  C2H6  C2H5Cl

Bài 2: Hoàn thành các PTHH sau

a CH4 + …  t C0 CO2 + …

b … + H2

Ni;t C

  0 C3H8

c C4H8 + Br2  …

d 2CH4

C lamlanh.nhanh

0

1500

… + ……

DẠNG 2: NHẬN BIẾT – TÁCH CHẤT – NÊU HIỆN TƯỢNG

Bài 1: Phân biệt các chất khí sau bằng pp hóa học: CO2, CH4, C2H4, N2

Bài 2: Tách chất.

a Tách CH4 ra khỏi hỗn hợp CH4, C2H4

b Tách C2H4 ra khỏi hỗn hợp CO2, C2H4

Bài 3: Hãy cho biết hiện tượng xảy ra và viết PTHH

a Cho khí C2H4 đi vào dung dịch brom

b Đưa bình đựng hỗn hợp khí Cl2, CH4 theo tỉ lệ thể tích 1:1 ra ánh sáng, tiếp theo cho quì tím ẩm vào

DẠNG 3: BÀI TOÁN THÔNG THƯỜNG

Bài 1: Đốt cháy V lít khí metan, thu được 1,8g hơi nước

a Viết PTHH xảy ra

b Hãy tính V

c thể tích không khí cần dùng, biết O2 chiếm 20% thể tích không khí (đktc)

(biết rằng các thể tích khí đều đo ở đktc)

Bài 2: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí C4H10 (đktc) rồi hấp thụ hết các sản phẩm cháy vào dd Ba(OH)2 0,2M dùng dư thu được chất kết tủa

a Viết ptpư ?

b Tìm số g kết tủa thu được

DẠNG 4: BÀI TOÁN DƯ

p

Trang 3

Bài 1: Cho 2,24 lít khí C3H6 vào 200 ml dung dịch Br2 1M

a Sau phản ứng chất nào dư? Khối lượng chất dư

b Tính nồng mol dung dịch sau phản ứng

Bài 2: Đốt cháy 2,24 lít khí C2H4 trong bình đựng 11,2 lít khí oxi

a Sau phản ứng chất nào dư? Tính thể tích chất dư

b Cho hỗn hợp khí sau phản ứng đi vào dung dịch nước vôi trong dư Tính khối lượng kết tủa thu được

DẠNG 5: TÌM CÔNG THỨC HỢP CHẤT HỮU CƠ

Loại 1: Cho % theo khối lượng hoặc tỉ lệ khối lượng.

Bài 1: Hợp chất hữu cơ A có thành phần khối lượng các nguyên tố như sau: 40% C,

6,7% H, 53,3% O Xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A, biết khối lượng phân tử của A là 60

Bài 2 :Hợp chất hữu cơ X có phần trăm khối lượng %C = 55,81% , %H = 6,98%, còn

lại là oxi

a Lập công thức đơn giản nhất của X

b.Tìm CTPT của X Biết tỉ khối hơi của X so với nitơ xấp xỉ bằng 3,07

(CTĐG: C2H3O, CTPT: C4H6O2)

Loại 2 : Tìm CTPT HCHC dựa vào phản ứng cháy

Bài 1: Phân tử hợp chất hữu cơ A có 2 nguyên tố Đốt cháy hoàn toàn 3g chất A thu

được

5,4g nước Hãy xác định công thức phân tử của A Biết tỉ khối của khí A so với hiđro bằng 15

Bài 2: Đốt cháy hết 11,2 lít khí A đktc thu được 11,2 lít CO2 đktc và 9 g H2O Biết khối lượng mol của A là 30 g Tìm công thức phân tử, viết công thức cấu tạo A ?

Bài 3: Đốt cháy 3g chất hữu cơ A, thu được 8,8g khí CO2 và 5,4g nước

a Trong chất hữu cơ A có những nguyên tố nào?

b Biết phân tử khối của A nhỏ hơn 40 Tìm công thức A

c Chất A có làm mất màu dung dịch brom

d Viết phương trình A với clo khi có ánh sáng

Ngày đăng: 08/04/2021, 17:05

w