1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHỐI 6

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 180,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết so sánh hai phân số, cặp phân số bằng nhau - Thực hiện phép cộng, trừ phân số. - Vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng, phép nhân phân số để tính được giá trị của biểu thức.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP - TOÁN 6

1 Số nguyên:

- Tìm bội và ước của một số nguyên

- Biết vận dụng quy tắc nhân, chia số nguyên

2 Phân số :

- Biết số đối, số nghịch đảo của phân số

- Biết so sánh hai phân số, cặp phân số bằng nhau

- Thực hiện phép cộng, trừ phân số

- Vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng, phép nhân phân số để tính được giá trị của biểu thức

- Giải bài tập đơn giản dạng tìm giá trị phân số của một số cho trước và tìm một

số khi biết giá trị phân số của số đó

- Vận dụng giải toán tìm x

3 Hình học: Chương II GÓC

- Nhận biết tia nằm giữa hai tia, biết vẽ góc

- Vận dụng tính chất tia nằm giữa hai tia để tính, so sánh góc

- Vận dụng các tính chất về tia, góc để tính góc

Trang 2

Chương II: Số nguyên

I Bội và ước số nguyên:

Câu 1: Tìm:

a) 7 bội của 3 b) 7 bội của -3

c) tất cả các ước của 5 d) Tất cả các ước của 16

Câu 2: Trong các số nguyên sau : 10; -1; -7; -21; 15; -15; 24

a) Số nào là bội của 7? b) Số nào là ước của 7?

Câu 3: a) Tìm các ước của – 4 b) Tìm 4 bội của 8

Câu 4: Hãy viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

a) Ư(- 9 ) b) B(5)

Câu 5: Tìm các bội của 7 và -7 Hãy nhận xét các bội của hai số đó

Câu 6: Tìm các bội của -13 lớn hơn -40 nhưng nhỏ hơn 40

Câu 7: Tìm tất cả các ước của 5; -12

Câu 8: Tìm tất cả các ước của 16 mà lớn hơn -4

Câu 9: Tìm x, biết: a) -5(x – 7) = 20; b) -6 x  2 = -18; c) -2 x = -18

II Nhân, chia số nguyên :

Câu 1: Tính :

a) 2.15 b) -2.(-15) c) -2.15 d) 2.(-15) Câu 2: Tính nhanh :

a) (- 4).( +7).(- 25) b) 25.(- 87) + 25.(-13)

Câu 3: Tính: a) (- 4).6.(-125).8.(-25) b) 2008(1+246) – 246.2008

c) 9.35 – 25.9 – 3.3.10 d 13 65 + 13 35

Câu 4: Tính:

a (-15) 8; b (-3) 6 (-7); c (-4) (+7) (-25);

d 25.(-87) + 25 (-13)

Chương III: Phân số.

III Số đối, số nghịch đảo:

 

  

  * Số nghịch đảo: 1

a b

b a 

1/ Tìm số đối của các số sau:

; 4; ; ; ;0;16

 

2/ Tìm số đối của các tổng sau: a/

5 3

; b/

2 11

13 26

 

; c/

5 2 8

 

3/ Tìm số nghịch đảo của các số sau :

1 11 5 2; ;1; ;

2 34 10

4/ Tìm số nghịch đảo của: 1; -3 ; − 25 ; 7

13 ; +7; 1 56;−31

5

5/ Tìm số nghịch đảo của các số sau :

;7 ; ;0; 100,5; 1

IV Phân số bằng nhau:

a

b=

c

d nếu a.d=b.c 1/ Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?

a/

3 27

à

4v 36; b/

à

5 v 9

 ; c/

10 15 à

14v 21

Trang 3

2/Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau đây:

5 18 10 6 2 8

; ; ; ; ;

2 15 4 5 7 28

3/ Tìm x, biết:

15

15 25

x

4/ Lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức: 4.7 = 2.14

V So sánh phân số:

Trong hai phân số có cùng mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì phân số lớn hơn.

Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới hai phân số có cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn

Câu 1: So sánh các phân số sau:

a)

17

16 và

15

19 21

17 21

c)

31

42 và

31

15 43

18 43

Câu 2: So sánh các phân số sau:

a)

84

126 và

180

216 b)

136 476

279 744

Câu 3: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần:

7 7 40 4 3 7

; ; ; ; ;

6 8 32 15 10 24

Câu 4: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần:

; ; ;0; ;

9 2 5 5 11

Câu 5: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần:

5 15 1 1 7 11

; ; ; ; ;

12 27 2 3 18 33

Câu 6: Tìm số tự nhiên sao cho

a)

5 10 5

a

b)

1 0

5 3

a

 

c)

3 18 9

a

V Cộng, trừ phân số.

Câu 1: Tính:

)

5 3

b)

13 26

 

c) 2

8

d)

30 5

Câu 2: Tính các tổng sau đây (trước hết hãy rút gọn phân số)

18 35

)

24 10

8 45 b)

14 54

 

c)

27 88

d)

54 126

Câu 3: Tính:

17 2

)

12 12

b)

5  5

45 27 c)

6  6

3 5 d)

4 8

Câu 4: Tính:

3

)1

4

3

c) 2

5

d) 1

4

Câu 5: Tính (chú ý rút gọn kết quả ):

)

77 7

b)

10 2

c)

33  11

d)

3 6

Trang 4

Câu 6: Tính giá trị các biểu thức sau :

a    

3 2 3 3 /

5 7 7 5

b    

;

c    

d   

4 7 4 3 /

11 5 11 10

e    

Câu 7: Thực hiện phép tính :

a) 32+ 1

5.

10

7 b) 127 27

7 .

1

18 c) (12

2

3).4

5 d) 79.(37

1

2)

e)

4 3 18

 

f)

:

8 12 6 2

7 5 7 11 7 7

9 13 9 13  9 13

Câu 8: Thực hiện phép tính :

a) 0,2.(13,7 - 13,2) - 14 b) 0,25.(10,3 - 9,8) - 34 c) (0,75 -

1

4 ) :

5

Câu 9: Tính các tổng sau

1.2 2.3 3.4 150.151

1.3 3.5 5.7 79.81

Câu 10: Tìm x :

a)

5 20

b)

2x 2 : 3 1

1

7 - x = 3

3 4

d)

3 1

x

5 5

2

3x+

1

4=

7

1 : 4 2,5 3

g)

:

x  

h)

2

3 x −

1

2=

1

10 ; i) 

3.x 1

4 3

j)

.

k)

2

   

 

 

x

l)

8

3x  2 m)

1

2 x=2

1

5 n)  

.x 1 x

1 : 4

Câu 11: Tìm x, biết :

a) x +

1

3=

1

6 ; b) x :

1 4

3 = -2,5 ; c) 5,5 x =

13

15 ; d)

3 x 7 8 ; Câu 12: Tìm x, biết : 3,2x -

: 3

5 3 3 20

Câu 13: Tìm x bieát: a)

.

5 x  7 b)

:

c)

:

5  7 x 6 Câu 14: Tìm x biết

a)

.

b)

.

c)

1

x 

d)

e)

.

x

2

3

h)

3x  3  3

VII Tìm giá trị phân số của một số cho trước.

Trang 5

Tìm

m

n của số b cho trước, ta tính :

m b n

(m,n N, n0) Câu 1: Minh cĩ 36 viên bi Số bi của Hùng bằng

2

3 số bi của Minh Số bi của Hải bằng

1

3 số viên bi của Hùng Hỏi :

a) Hùng và Hải mỗi bạn cĩ bao nhiêu viên bi ?

b) B) Hùng và Hải cĩ tất cả bao nhiêu viên bi ?

Câu 2: Trên đĩa cĩ 25 quả táo Mai ăn 20% số táo Lan ăn tiếp 25% số táo cịn lại Hỏi trên đĩa cịn lại mấy quả táo ?

Câu 3: Một ơtơ đã đi 110km trong 3 giờ Trong giờ thứ nhất, xe đi được

1

3 quãng đường Trong giờ thứ hai, xe đi được

2

5 quãng đường cịn lại Hỏi trong giờ thứ ba xe

đi được bao nhiêu kilơmét ?

Câu 4: Một lớp học cĩ 30 học sinh trong đĩ

2

5 là gái Hỏi lớp đĩ cĩ bao nhiêu học sinh trai ?

Câu 5: Một trường học cĩ 1200 học sinh Số học sinh cĩ học lực trung bình chiếm

5

8 tổng số ; số học sinh khá chiếm

1

3 tổng số ; cịn lại là học sinh giỏi Tính số học sinh giỏi của trường này

Câu 6: Mẹ bạn Hà gửi tiết kiệm tại một ngân hàng « cĩ kì hạn 6 thang » với lãi suất 0,55% một tháng Hỏi sau 6 tháng mẹ bạn Hà lãnh được bao nhiêu lãi

Câu 7: Bạn Nam đọc một cuốn sách dầy 200 trang trong 3 ngày Ngày thứ nhất bạn đọc được

1

5 số trang sách Ngày thứ hai bạn đọc được

1

4 số trang cịn lại Hỏi:

a) Mỗi ngày bạn Nam đọc được bao nhiêu trang sách?

b) Tính số trang sách trong ngày 1 và ngày 3

Câu 8: Một lớp cĩ 48 học sinh, trong đĩ 3

2

là số học sinh nam Tính số học sinh nữ? Bài 9: Trong thùng cĩ 400 lít xăng Người ta lấy ra lần thứ nhất 10

3

và lần thứ hai 40% số xăng đĩ Hỏi trong thùng cịn bao nhiêu lít xăng?

Bài 10: Lớp 6A cĩ 45 HS Sau sơ kết học kì I thì số hs giỏi chiếm

2

9 số hs cả lớp, số

hs khá chiếm

4

15 số hs cả lớp, số hs trung bình chiếm 40% số học sinh cả lớp, số cịn lại là hs yếu Tính số hs mỗi loại

VIII Tìm một số biết giá trị một phân số của số đĩ.

Muốn tìm một số biết

m

n của số đĩ bằng a , ta tính: a:

m n

Trang 6

Câu 1: Một xí nghiệp đã thực hiện

4

7kế hoạch, còn phải sản xuất thêm 360 sản phẩm nữa mới hoàn thành kế hoạch Tính số sản phẩm xí nghiệp được giao theo kế hoạch Câu 2: Một bể nước chứa đến

2

5 dung tích bể, cần cho chảy tiếp vào bể 600 lít nữa thì đầy bể Tính dung tích bể

Câu 3: Năm ngoái

2

5 số tuổi của Hùng là 4 tuổi Hỏi năm nay Hùng bao nhiêu tuổi? Câu 4: Một tấm vải bớt đi 10m thì còn lại

8

13 tấm vải Hỏi tấm vải dài bao nhiêu mét? Bài 5 : Một tấm vải bớt đi 8m thì còn lại

7

11 tấm vải Hỏi tấm vải dài bao nhiêu mét?

Bài 6 :

2

3 số tuổi của Mai cách đây 3 năm là 6 tuổi Hỏi hiện nay Mai bao nhiêu tuổi?

III Bài tập hình học:

1/ Vẽ góc HIK có số đo bằng 200

2/ Vẽ góc ABC có số đo bằng 1400 và góc ABD có số đo bằng 700 trên cùng một nửa mặt phẳng

3/ Vẽ xÔy = 900 và xÔz = 300 trên cùng một nửa mặt phẳng

Bài 1: Cho hai góc kề bù xOy và yOz , biết góc xOy = 400

a) Tính số đo góc yOz

b) Vẽ tia Ot là tia phân giác của yOz Tính số đo của góc yOt và góc xOt

Bài 2: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox Vẽ hai tia Oy, Oz sao cho góc

xOz = 400 , góc xOy = 1100

a) Tính số đo góc yOz

b) Vẽ tia Ot là tia đối của tia Ox Chứng minh tia Oy là tia phân giác của góc tOz

Bài 3 : Cho góc xOy = 1200 Vẽ Oz là tia đối của tia Ox Vẽ tia Ot trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox sao cho góc zOt = 1300

a) Tính số đo góc yOz

b) Chứng minh tia Oy nằm giữa hai tia Oz, Ot ?

c) Tính số đo góc xOt

Bài 4 : Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Ot sao cho góc

xOy = 600 và góc xOt = 1200

a) Hỏi tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) So sánh góc xOt và góc tOy

c) Tia Oy có là tia phân giác của góc xOt không ? Vì sao ?

Bài 5 : Cho góc COD = 80o, vẽ tia OE nằm giữa hai tia OC và OD sao cho góc COE

= 60o Vẽ tia phân giác OF của góc COD

a) Tính góc EOF ?

b) Chứng minh rằng OE là tia phân giác của góc DOF ?

Bài 6: Trên cùng một nữa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho

xOyxOz

a) Trong ba tia Ox; Oy; Oz thì tia nào nằm giữa hai tia còn lại? vì sao?

b) Tính số đo của góc yOz

c) Gọi Ot là tia phân giác của góc yOz Tính số đo của góc xOt?

Trang 7

Bài 7: Vẽ hai góc kề bù: xOy v yOx à  '; biết góc xOy = 1200 vẽ tia phân giác Ot của góc xOy Tính và so sánh số đo của các góc : xOt, tOy, yOx’

Ngày đăng: 08/04/2021, 16:42

w