Kiểm tra xem trong các nghệm của phương trình , nghiệm nào thỏa mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không, rồi mới kết luận.. Câu 12.[r]
Trang 1PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Chọn và khoanh tròn vào 1 chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Hai phương trình tương đương là
A Hai phương trình có cùng một ẩn B Hai phương trình có nghiệm khác nhau
C Chỉ có một phương trình có nghiệm D.Hai phương trình có cùng 1 tập nghiệm
Câu 2:Trong các giá trị sau, giá trị nào là nghiệm của phương trình 4x + 3 = -(2x - 9)
Câu 3: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một
ẩn:
A 2x2 4 = 0 B 2x + 3 = 0 C + 5 = 0 D 0x + 2 = 0
Câu 4: Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu có mấy bước?
Câu 5: :Điều kiện xác định của phương trình 1
1 1 1
1 2
x x
x
là:
A x 1 B x –1 C x 1 D x 0
Câu 6: Giải bài toán bằng cách lập phương trình có mấy bước?
Câu 7: Bước 2 của giải bài toán bằng cách lập phương trình là:
A Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn B Giải phương trình
C Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết
D Lập phương trình
Câu 8: Trong các giá trị sau, giá trị nào là nghiệm của phương trình -(3 - x) = 2x - 9 :
Câu 9: Trong các phương trình sau, phương trình nào không là phương trình bậc
nhất một ẩn:
A 2x 4 = 0 B x = 0 C + 5 = 0 D 0 = 3 + 2x
Câu 10: Bước 1 của giải bài toán bằng cách lập phương trình là:
A Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn
B Giải phương trình
C Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết
D Lập phương trình
Câu 11: Bước 3 của giải bài toán bằng cách lập phương trình ta phải chú ý điều gì.
A Kết luận B Giải phương trình C Trả lời
D Kiểm tra xem trong các nghệm của phương trình , nghiệm nào thỏa mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không, rồi mới kết luận
Câu 12 Cặp phương trình nào sau đây tương đương với nhau?
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG III:
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Trang 2A 3x = -3 và x 1 0 B x 3 0 và 3x 9 0
C x 2 0 và (x 2)(x3) 0 D 2x 6 0 và x x( 3) 0
PHẦN BÀI TẬP TỰ LUẬN.
I PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA
ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0 Bài 1 Giải các phương trình sau: a) x - 5 = 0 ; b) 3x = -6 ; c) 7x + 21 =0 ;
d) 4x – 7 = 0; e) -12 – 6x = 0; f) 7 – (2x + 4) = - (x + 4) g) 5 + 4x = 27 - 7x ; h) 7 –3x 9 x i) 2 –(3 –5 ) 4(x x x3) k) 4(x3)7x17 l) 5(x 3) 4 2( x 1) 7 ;
m) 5(x 3) 4 2( x 1) 7 ; n) 4(3x 2) 3( x 4) 7 x20
Bài 2 Giải các phương trình sau:
a)
c)
d)
3(3 ) 2(5 ) 1 2
e)
3(5 2) 2 7 5( 7)
f)
x 5 3 2x x 7 x
g)
h)
3 0,4 1,5 2 0,5
Bài 3 Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
d)
Bài 4 Giải các phương trình sau:
a)
(HD: Cộng thêm 1 vào các hạng tử)
b)
1994 1996 1998 2000 2002
(HD: Trừ đi 1 vào các hạng tử)
c)
1991 1993 1995 1997 1999
d)
x 85 x 74 x 67 x 64 10
e)
II PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Để giải phương trình tích A(x).B(x)=0
A(x) = 0 hoặc B x( ) 0
Giải A x( ) 0
Trang 3B x( ) 0 ,
Lấy tất cả các nghiệm của chúng.
Bài 1 Giải các phương trình sau:
a) (5x 4)(4x6) 0 b) (3,5x 7)(2,1x 6,3) 0
c) (4x10)(24 5 ) 0 x d) (x 3)(2x1) 0
e) (5x10)(8 2 ) 0 x f) (9 3 )(15 3 ) 0 x x
g) (x 5)(3 2 )(3 x x4) 0 h) (2x1)(3x2)(5 x) 0
i) (2x1)(x22) 0 k) (x2 x 1)(6 2 ) 0 x
Bài 2 Giải các phương trình sau:
a) (x - 3)(2x + 5) – (x + 1)(x - 3) = 0
b) (x 2)(3x5) (2 x 4)(x1) c) (2x5)(x 4) ( x 5)(4 x)
d) 9x21 (3 x1)(2x 3) e) 2(9x26x1) (3 x1)(x 2)
f) 27 (x x2 3) 12( x23 ) 0x g) 16x2 8x 1 4(x3)(4x1)
Bài 3 Giải các phương trình sau:
a) (2x1)2 49 b) (5x 3)2 (4x 7)2 0 ; c) x2 + 4x + 4 = 9 d) (2x7)2 9(x2)2 e) x4 4x312x 9 0 ; f) 2x3 – 5x2 + 3x = 0 g) (x2 – 25) + (x – 5)(2x – 11) = 0 h) (x2 – 6x + 9) – 4 = 0
III PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình.
Bước 2: Qui đồng mẫu hai vế của phương trình, rồi khử mẫu.
Bước 3: Giải phương trình vừa nhân được.
Bước 4: (Kết luận) Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3, các giá trị thoả mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho.
Bài 1.Giải các phương trình sau:
a)
x
x
4 3 29
; b)
x x
5 3
; c)
; d) x x
2 5
Bài 2.Giải các phương trình sau:
a) x x x
x
c)
x2
1 3 1 3
1 9
e)
g)
x
7 10
x2
4
IV GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
Trang 4Các bước giải toán bằng cách lập phương trình:
Bước 1: Lập phương trình
– Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số.
– Biểu diễn các đại lượng chưa biết khác theo ẩn và các đại lượng đã biết – Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng.
Bước 2: Giải phương trình
Bước 3: Trả lời
Kiểm tra xem trong các nghiệm của phương trình, nghiệm nào thoả mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không, rồi kết luận.
Bài 1 Một phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số là 8 Nếu thêm 2 đơn vị vào tử số và bớt
mẫu số đi 3 đơn vị thì ta được phân số bằng
3
4 Tìm phân số đã cho.
Bài 2 Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng:
– Tổng hai chữ số là 12
– Nếu đổi chỗ hai chữ số thì được một số mới lớn hơn số đó là 36
Bài 3 Lúc 6 giờ 15 phút, một ô tô đi từ A để đên B với vận tốc 70 km/h Khi đến B,
ô tô nghỉ 1 giờ rưỡi, rồi quay về A với vận tốc 60 km/h và đến A lúc 11 giờ cùng ngày Tính quãng đường AB
Bài 4 Chu vi một khu vườn hình chữ nhật bằng 60m, hiệu độ dài của chiều dài và chiều rộng là 20m Tìm độ dài các cạnh của hình chữ nhật
Bài 5 Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng 3 lần chiều rộng Nếu tăng mỗi
cạnh thêm 5m thì diện tích khu vườn tăng thêm 385m2 Tính độ dài các cạnh của khu vườn
Bài 6 Lúc 8 giờ, một xe máy khởi hành từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc
35km/h Sau đó 24 phút, trên cùng tuyến đường đó, một ô tô xuất phát từ B đi đến A với vận tốc 45km/h Biết quãng đường AB dài 90km Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?
(HS làm thêm các bài tập 34,35,37,40 SGK HK2)
(Chúc các em mạnh khỏe và ôn tập tốt!) Nếu các em có gì thắc mắc, liên hệ cô Mến qua facebook, hoặc zalo số điện thoại: 0393761408